Tải bản đầy đủ (.doc) (74 trang)

NGAN HANG CAU HOI TN GDCD12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (297.53 KB, 74 trang )

Bài 1. PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
Kn, các đặc trưng
Nhận biết
Câu 1. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
A. một quy phạm pháp luật. B. một quy định pháp luật C. một chế pháp luật. D. một ngành luật.
Câu 2. Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể
hiện
A. tính bắt buộc chung.
B. quy phạm phổ biến.
C. tính cưỡng chế.
D. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 3. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy
định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 4. Quy tắc xử xự chung do nhà nước ban hành là
A. công văn.
B. nội quy.
C. pháp luật.
D. văn bản.
Câu 5. Dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm
đạo đức?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 7. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng
nào của pháp luật?
A. tính quyền lực bắt buộc chung


B. tính quy phạm phổ biến
C. tính cưỡng chế
D. tính xác định chặt chẽ về hình thức
Câu 8. Đâu là đặc trưng cơ bản của pháp luật nước ta
A. tính quốc tế rộng lớn.
B. tính ổn định lâu dài.
C. tính đối ngoại chặt chẽ.
D. tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 9. Quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi
người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 10. Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc
trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu11.Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là
A. vi phạm pháp luật.
B. quy phạm pháp luật.
C. quy phạm thông tư.
D. quy phạm chỉ thị.
Câu 12. Pháp luật được áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, tất cả mọi lĩnh vực là đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

Câu 13. Văn bản luật nào sau đây của nước ta có hiệu lực pháp lí cao nhất?
A. Hiến pháp.
B. Chỉ thị.
C. Thông tư.
D. Nghị quyết.
Câu 14. Quy phạm nào sau đây được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước?
A. Tập quán. B. Đạo đức.
C. Giaó dục.
D. Pháp luật.
Câu 15. Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng
A. quyền lực nhà nước.B. quyền lực chính trị. C. quyền lực xã hội.D. quyền lực nhân dân.
Câu 16. Pháp luật là
A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện .
B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.
C. hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban.
D. hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

1


Câu 17. Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền của Nhà
nước là
A. đạo đức.
B. qui ước.
C. pháp luật.
D. quy định.
Câu 18. Pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?
A. Đoàn thanh niên. B. Mặt trận tổ quốc.
C. Nhà nước.
D. Chính quyền.

Câu 19. Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
A. tính dân tộc. B. tính nhân dân. C. tính quyền lực bắt buộc chung. D. tính đại chúng.
Câu 20. Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
A. tính dân tộc.
B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. C. tính hiện đại. D. tính đại chúng.
Câu 21. Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
A. tính dân tộc. B. tính quy phạm phổ biến. C. tính hiện đại.
D. tính đại chúng.
Câu 22. Pháp luật quy định những việc được làm, những việc phải làm và những việc
A. sẽ làm.
B. không nên làm. C. cần làm.
D. không được làm.
Thông hiểu
Câu 1. Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật
A. được hình thành từ đạo đức.
B. được hình thành từ xã hội.
C. do nhà nước ban hành.
D. do người dân xây dựng.
Câu 2. Văn bản nào dưới đây là văn bản pháp luật?
A. Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Nghị quyết của Quốc hội.
C. Nghị quyết của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
D. Nghị quyết của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
Câu 3. Đặc trưng của pháp luật không bao gồm những nội dung nào dưới đây?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính công khai dân chủ.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 4. Quy định cơ quan nào thì được phép ban hành loại văn bản nào thể hiện đặc trưng nào của PL?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 5. Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm
A. các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm. B. quy định các hành vi không được làm.
C. quy định các bổn phận của công dân. D. các quy tắc xử sự chung.
Câu 6. Luật Hôn nhân và gia đình khẳng định quy định “ cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các
con”. Điều này phù hợp với
A. quy tắc xử sự trong đời sống xã hội. B. chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người.
C. nguyện vọng của mọi công dân. D. hiến pháp.
Câu 7. Chuẩn mực về những việc được làm, việc phải làm, việc không được làm là
A. đạo đức.
B. pháp luật.
C. kinh tế.
D. chính trị.
Câu 8. Ý nào sau đây là đúng khi nói về pháp luật?
A. Pháp luật là chuẩn mực thuộc đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
B. Pháp luật là những quy định về những hành vi không được làm.
C. Pháp luật là những quy định về những hành vi được làm.
D. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử xự chung.
Câu 9. Nội dung nào của văn bản luật dưới đây không phải là văn bản dưới luật
A. nghị quyết. B. luật hôn nhân và gia đình. C. chỉ thị.
D. nghị định.
Câu 10. Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn, li hôn phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xã hội rộng lớn.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 11. Quy định khi tham gia điều khiển xe mô tô gắn máy phải tuân thủ theo luật giao thông đường bộ
phản ánh đặc trưng nào của pháp luật?

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xã hội rộng lớn.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 12. Người tham gia giao thông chấp hành tín hiệu vạch kẻ đường, tín hiệu đèn phản ánh đặc trưng cơ
bản nào của pháp luật?

2


A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính áp chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 13. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?
A. Những việc được làm. B. Những việc phải làm. C. Những việc cần làm.D. Những việc không được làm.
Câu 14. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, bởi vì pháp luật được áp dụng
A. nhiều lần nhiều nơi.
B. một số lần một số nơi.
C. trong một số trường hợp nhất định.
D. với một số đối tượng.
Vận dụng
Câu 1. X vi phạm pháp luật bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử phạt là thể hiện đặc trưng cơ bản nào
của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 2. Trên đường phố, tất cả mọi người đều tuân thủ luật giao thông đường bộ là sự phản ánh đặc trưng
nào của pháp luật?

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 3. Cảnh sát giao thông xử phạt A khi A vi phạm luật giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp
luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 4. A bắt trộm gà bị công an xử phạt hành chính là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính cưỡng chế.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Vận dụng cao
Câu 1. A bắt trộm gà của gia đình mình lấy tiền chơi game và kể cho B biết. Nếu là B, em sẽ lựa chọn cách
xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?
A. Khuyên A nên xin lỗi gia đình và không tái phạm.
B. Khuyên cứ chơi game nợ.
C. Khuyên A không bắt trộm gà mà lấy trộm tiền.
D. Không quan tâm vì đó là chuyện của A.
Câu 2. B đang học lớp 12 nhưng đã đua xe trái phép để biết cảm giác mạnh. Nếu là bạn của B, em sẽ lựa
chọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?
A. Không quan tâm vì đó là chuyện của B.
B. Xin B đi theo đua xe cùng cho vui.
C. Khuyên B không đua xe vì đó là hành vi trái luật.
D. Chửi B vì việc B tham gia đua xe.
Câu 3. Sau mỗi buổi học, C lại cùng với anh trai phá rừng lấy gỗ bán lấy tiền học. Nếu là bạn của C, em sẽ
lựa chọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?

A. Không quan tâm vì đó không phải chuyện của mình.
B. Xin C đi theo để kiếm gỗ bán.
C. Khuyên C không đua xe vì đó là hành vi trái luật.
D. Nhờ C tìm giúp mình mấy cây gỗ quý.
Câu 4. A yêu B nhưng B lại yêu C nên A hận B định tìm cách trả thù. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn
cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?
A. Khuyên A nên đánh cả C và B.
B. Khuyên A nên đánh C .
C. Khuyên A không đánh người vì vi phạm pháp luật.
D. Không quan tâm vì đó là chuyện của A.
Câu 5. A không cho B nhìn bài trong lúc kiểm tra nên đem lòng thù hận A định tìm cách trả thù. Nếu là bạn
của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào cho phù hợp với pháp luật?
A. Khuyên B nên đánh A.
B. Khuyên B nói xấu A trên face book.

3


C. Khuyên B không đánh người vì vi phạm phápluật.
D. Không quan tâm vì đó là chuyện của người khác.
Bản chất PL
Nhận biết
Câu 1. Bản chất giai cấp của pháp luật thể hiện ở việc các quy phạm pháp luật được
A. xã hội tạo nên. B. nhà nước ban hành. C. hình thành từ đạo đức. D. được nhân dân ghi nhận.
Câu 2. Nếu cá nhân tổ chức xâm phạm đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, của nhà nước thì nhà nước sẽ sử
dụng biện pháp cưỡng chế để buộc người vi phạm phải chấm dứt hành vi trái pháp luật thể hiện bản chất
nào của pháp luật?
A. Bản chất giai cấp. B. Bản chất xã hội. C. Bản chất kinh tế.D. Bản chất răn đe.
Câu 3. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội, phản ánh nhu cầu lợi ích của
A. một bộ phận nhân dân.

B. nhà nước. C. đảng cộng sản. D. các giai cấp, tầng lớp nhân dân.
Câu 4. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền
mà nhà nước là đại diện thể hiện bản chất nào sau đây của pháp luật?
A. Bản chất giai cấp. B. Bản chất xã hội. C. Bản chất kinh tế. D. Bản chất chính trị.
Câu 5. Bản chất xã hội của pháp luật phản ánh
A. nhu cầu của một bộ phận nhân dân trong xã hội.
B. nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
C. nghĩa vụ của một bộ phận nhân dân trong xã hội.
D. nhu cầu của dân nghèo trong xã hội.
Câu 6. Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu, lợi ích của
A. những người giàu.
B. đa số nhân dân lao động.
C. những người nghèo.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 7. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật
A. đứng trên xã hội.
B. bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội.
C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.
D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.
Thông hiểu
Câu 1. Nếu pháp luật mang tính bắt buộc thì đạo đức mang tính
A. tự phát.
B. tự nhiên.
C. tự giác.
D. tự nó.
Câu 2. Ý nào dưới đây là đúng khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?
A. Pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội. B. Pháp luật là những điều cấm đoán trong xã hội.
C. Pháp luật xử lí người vi phạm trong xã hội.
D. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc.
Câu 3. Ý nào dưới đây là đúng khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?

A. Pháp luật được thực hiện trong đời sống xã hội. B. Pháp luật là những điều cấm đoán trong xã hội.
C. Pháp luật xử lí người vi phạm trong xã hội.
D. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc.
Câu 4. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật
A. đứng trên xã hội.
B. bắt nguồn từ thực tiễn của đời sống xã hội.
C. luôn tồn tại trong mọi xã hội.
D. phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền.
Câu 5. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương của nước ta là
A. Ủy ban nhân dân. B. Hội đồng nhân dân. C. Tòa án nhân dân. D. Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 6. Pháp luật nước ta được ban hành bởi
A. Nhà nước. B. Mặt trận Tổ quốc. C. Đảng Cộng sản.
D. Hội Liên hiệp phụ nữ.
Câu 7. Pháp luật được thực hiện trong đời sống vì sự phát triển của xã hội thể hiện bản chất nào của PL?
A. Bản chất giai cấp. B. Bản chất xã hội. C. Bản chất kinh tế. D. Bản chất chính trị.
Câu 8. Pháp luật do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện là thể hiện
bản chất nào của pháp luật?
A. Nhà nước.
B. Giai cấp. C. Xã hội.
D. Các giai cấp.
Quan hệ giữa PL - ĐĐ
Nhận biết
Câu 1. Quy phạm pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về đạo đức có tính chất phổ biến, phù hợp với sự
phát triển và tiến bộ xã hội nói lên mối quan hệ giữa
A. đạo đức và pháp luật.
B. đạo đức và kinh tế.

4



C. đạo đức và lối sống.
D. đạo đức và phong tục tập quán.
Câu 2. Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức
A. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức. B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.
C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.
D. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.
Câu 3. Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội là
A. tính tự nguyện.
B. tính cục bộ địa phương. C. tính chuẩn mực.D. tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 4. Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội ở
A. tính tự nguyện. B. tính cục bộ địa phương. C. tính bắt buộc. D. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 5. Điểm khác biệt cơ bản giữa pháp luật với đạo đức xã hội được thể hiện ở
A. tính tự giác. B. tính quy phạm phổ biến. C. tính quần chúng. D. tính cục bộ địa phương.
Thông hiểu
Câu 1. phạm vi điều chỉnh của pháp luật như thế so với phạm vi điều chỉnh của đạo đức
A. Rộng hơn B. Hẹp hơn C. Lớn hơn
D. Nhiều hơn
Câu 2. Hành vi không nhường ghế trên xe buýt cho người già, trẻ em, phụ nữ mang thai là hành vi vi phạm
A. pháp luật hình sự. B. chuẩn mực đạo đức. C. pháp luật dân sự. D. pháp luật hành chính.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức?
A. Khi đạo đức thành pháp luật sẽ được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.
B. Pháp luật bảo vệ đạo đức và một số quy định bắt nguồn từ đạo đức.
C. Đạo đức là cơ sở duy nhất để pháp luật tồn tại, phát triển.
D. Pháp luật sẽ tác động tích cực hoặc tiêu cực tới các quy phạm đạo đức.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức
A. một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức.
B. pháp luật tiến bộ sẽ ảnh hưởng tích cực đến đạo đức.
C. pháp luật tiến bộ thì đạo đức sẽ xuống cấp.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật với đạo đức
A. đạo đức tiến bộ sẽ tác động tích cực đến pháp luật.

B. pháp luật tiến bộ sẽ tác động tích cực đến đạo đức .
C. pháp luật tiến bộ thì đạo đức xuống cấp.
D. một số quy phạm pháp luật bắt nguồn từ đạo đức.
Vận dụng
Câu 1. Bạn B bắt trộm gà của người khác. Vậy bạn B vi phạm
A. đạo đức.
B. pháp luật, đạo đức. C. nghĩa vụ, pháp luật.D. nội quy, đạo đức.
Câu 2. Trong thành phố, thị xã, thị trấn có dải phân cách thì tốc độ tối đa của xe môtô 2-3 bánh là
A. 30 km/h.
B. 35 km/h.
C. 40 km/h.
D. 45 km/h.
Câu 3. Đang trên đường đi học, A gặp người bán hàng dong bị đổ hàng tràn ra đường nhưng A vẫn phớt lờ
không giúp đỡ họ. Vậy bạn A vi phạm
A. đạo đức. B. pháp luật.
C. nghĩa vụ.
D. nội quy.
Vận dụng cao
Câu 1. Khi thấy người đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng có khả năng cứu giúp, cách xử sự
nào sau đây là phù hợp với đạo đức và pháp luật?
A. Chờ người khác đến cứu. B. Bỏ mặc. C. Cứu người.
D. Đứng nhìn.
Câu 2. Trên xe buýt, A không nhường ghế cho một cụ già vì cho rằng mình không giành ghế của cụ nên
không cần phải nhường ghế. Em hãy chọn cách ứng xử phù hợp nhất với các quy tắc đạo đức?
A. Không cần nhường ghế.
B. Đợi cụ già xin mới nhường.
C. Đợi nhân viên xe buýt yêu cầu mới nhường.
D. Nên nhường ghế ngồi cho cụ già.
Câu 3. Lớp trưởng giao cho A giúp đỡ bạn B học bài. Nhưng A không giúp đỡ vì cho rằng việc học là
chuyện của mỗi người. Để phù hợp với các quy tắc đạo đức, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây?

A. Không cần giúp B.
B. Giúp hời hợt để đối phó.
C. Đợi giáo viên yêu cầu mới giúp.
D. Vui vẻ giúp đỡ B.
Vai trò của PL: Nhận biết
Câu 1. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước
A. quản lí xã hội. B. quản lí công dân. C. bảo vệ các giai cấp. D. bảo vệ các công dân.

5


Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các biện pháp để nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật ?
A. Nhà nước ban hành pháp luật.
B. Nhà nước tuyên truyền, giáo dục pháp luật.
C. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
D. Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.
Câu 3. Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào đối với công dân?
A. Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.
B. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
C. Bảo vệ lợi ích tuyệt đối của công dân.
D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Câu 4. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. lợi ích kinh tế của mình.
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
C. các quyền của mình.
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
Câu 5. Quản lí xã hội bằng pháp luật là phương pháp quản lí
A. hữu hiệu và phức tạp nhất.
B. dân chủ và hiệu quả nhất.
C. hiệu quả và khó khăn nhất.

D. dân chủ và cứng rắn nhất.
Thông hiểu
Câu 1. Phương pháp quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng
A. giáo dục.
B. đạo đức. C. pháp luật. D. kế hoạch.
Câu 2. Không có pháp luật, xã hội sẽ không có
A. dân chủ và hạnh phúc.mmB. hoà bình và dân chủ.C. trật tự và ổn định. D. sức mạnh và quyền lực.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật là dân chủ và
hiệu quả nhất?
A. Pháp luật do nhà nước ban hành. B. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
C. Pháp luật bảo đảm sức mạnh quyền lực của nhà nước.
D. Pháp luật là phương tiện duy nhất quản lí xã hội.
Câu 4. Để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả, nhà nước cần phải ban hành và tổ chức hực
hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội, đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và của toàn xã hội
nói lên
A. vai trò của pháp luật.B. ý nghĩa của pháp luật.C. nội dung của pháp luật. D. đẳng cấp của pháp luật.
Câu 5. Muốn người dân thực hiện đúng pháp luật đòi hỏi Nhà nước phải không ngừng tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục bằng nhiều biện pháp khác nhau để người dân biết được các quy định của pháp luật nói lên
A. vai trò của pháp luật. B. ý nghĩa của pháp luật. C. nội dung của pháp luật.D. đẳng cấp của pháp luật.
Câu 6 . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật?
A. nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật.
B. pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội.
C. quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
D. pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật dân chủ và hiệu
quả nhất?
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ. B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung. D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?
A. Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.

B. Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.
C. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
D. Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.

6


Bài 2. THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
Khái niệm THPL, cá hình thức THPL: Nhận biết
Câu 1. Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp
luật
A. cho phép làm.
B. quy định làm.
c. bắt buộc làm.
D. khuyến khích làm.
Câu 2. Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật
A. quy định phải làm. B. khuyến khích làm. C. cho phép làm. D. bắt buộc phải làm.
Câu 3. Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi
hợp pháp của các cá nhân tổ chức là
A. thực hiện pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật.
D. áp dụng pháp luật.
Câu 4. Các tổ chức cá nhân thực hiện quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 5. Các tổ chức cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 6. Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 7. cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định
phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật.C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.

Câu 8. Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì
mà pháp luật
A. quy định làm.
B. quy định phải làm. C. cho phép làm.
D. không cấm.
Câu 9. cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật là làm những việc mà pháp luật
A. quy định làm. B. quy định phải làm. C. cho phép làm. D. không cấm.
Câu 10. Cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào
quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các
A. quyền và nghĩa vụ. B. Trách nhiệm pháp lí. C. ý thức công dân.
D. Nghĩa vị công dân.
Thông hiểu
Câu 1. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức áp dụng pháp luật?
A. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ.
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.
C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 2. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?
A. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.
C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 3. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức thi hành pháp luật?
A. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.
C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức tuân thủ pháp luật?
A. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 5. Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện PL nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân hành pháp luật. D. Tuân thủ pháp luật.
Vận dụng

7


Câu 1. Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật
nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 2. Ông A trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình là không thực hiện hình thức thực
hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3. Anh B săn bắt động vật quý hiếm. Trong trường hợp này, anh B đã không
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 4. Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập
cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 5. Trong lúc kiểm tra, A cho B nhìn bài của mình. Vậy cả A và B không thực hiện hình thức thực hiện
pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 6. A 15 tuổi nhưng không sử dụng xe có dung tích xi lanh 50cm3. Vậy A đã thực hiện đúng hình thức
thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân hành pháp luật D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 7. X vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 8. Anh A không phá rừng. Vậy anh A đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.

Câu 9. Anh A đi dự đám cưới của một người bạn. Vậy anh A đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 10. Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này, anh M đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 11. Chị C đi dự sinh nhật của bạn. Vậy chị C đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 12. Chị C đi nộp thuế cho nhà nước. Vậy chị C đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 13. Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này, chị C đã không
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 14. Chị C đến hạn đã đi nộp tiền điện. Vậy chị C đang
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 15. A mua quà tặng B nhân ngày sinh nhật nhưng B không nhận. Vậy B không sử dụng hình thức thực
hiện pháp luật nào?
A. Sử dụng pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 16. Chị C không đánh nhau. Vậy chị C đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 17. Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công
dân A đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 18. Chị C là trưởng phòng. Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền. Vậy chị C đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 19. CSGT xử phạt một người vi phạm luật giao thông. Vậy CSGT đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật..
Câu 20. Hiệu trưởng trường THPT X ra quyết định kỉ luật học sinh A. Vậy hiệu trưởng đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 21. Tòa án nhân dân huyện X triệu tập A để xét xử vụ án li hôn giữa A với vợ. Vậy tòa án đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 22. Công An huyện X ra quyết định khởi tố bị can bắt tạm giam đối tượng Y. Vậy công an đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.


8


Câu 23. Công xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã đang
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 24. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định về việc luân chuyển một số cán bộ từ các sở về tăng
cường cho Uỷ ban nhân dân các huyện miền núi. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 25. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 100.000 đồng. Trong trường hợp này,
cảnh sát giao thông đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 26. Ông K lừa chị H bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn, ông K đã không
chịu trả cho chị H số vàng trên. Chị H đã làm đơn kiện ông K ra toà. Vậy chị H đã sử dụng hình thức nào
dưới đây?
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 27. Học sinh A đến hạn đã nộp tiền học phí cho nhà trường. Vậy học sinh A đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 28. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công
dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 29. Ông A săn bắn động vật quý hiếm. Vậy ông A không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 30. Ông A vượt đèn đỏ. Vậy ông A không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 31. Ông B đánh nhau. Vậy ông B không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 32. M thương hoàn cảnh của A nhà nghèo nên đã lấy trộm tiền của H đem cho A và bị công an bắt. Vậy
hành vi của M và công an là vi phạm và thựchiện hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.

Câu 33.Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường là biểu hiện
của hình thức
A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật.
Câu 34 . Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện hình thức áp dụng pháp luật?
A. Người tham gia giao thông không vượt qua ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ.
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước.
C. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm.
D. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn.
Vận dụng cao
Câu 1. A phá rừng lấy gỗ bán kiếm tiền để mua xe máy đi học. Nếu em là bạn của A, em sẽ ứng xử như thế
nào cho phù hợp với pháp luật?
A. Không phải chuyện của mình nên không cần quan tâm.
B. Khuyên bạn không nên phá rừng vì đó là hành vi vi phạm pháp luật
C. Khuyên bạn phá rừng lấy tiền đủ để mua xe rồi thôi
D. Đưa chuyện của A lên face book để mọi người bàn luận
Câu 2. Bị K đánh, Q nuôi ý định trả thù. Q rủ nhiều người cũng tham gia. Nếu Q rủ, em sẽ lựa chọn cách xử
sự nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Khuyên bạn từ bỏ ý định trả thù, vì đấy là hành vi trái pháp luật.
B. Khéo léo từ chối tham gia, vì sợ bị liên lụy.
C. Đồng ý, hào hứng, sẵn sàng tham gia vì bạn và thấy thú vị.
D. Nhận lời của bạn, nhưng trốn tránh không tham gia vụ trả thù.
Các loại vi phạm PL: Nhận biết
Câu 1. hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại
đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

9


A. xâm phạm pháp luật.
B. trái pháp luật.

C. vi phạm pháp luật. D. tuân thủ pháp luật.
Câu 2. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. các quy tắc quản lý nhà nước.
B. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. các quan hệ lao động.
D. Các quan hệ công vụ nhà nước.
Câu 3. Hành vi xâm phạm các quy tắc kỉ luật lao động trong các cơ quan, trường học, doanh nghiệp là vi
phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự .
D. kỷ luật.
Câu 4. Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện
là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỷ luật.
Câu 5. Hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỷ luật.
Câu 6. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định tại bộ luật hìh sự là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỷ luật.
Câu. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự là vi phạm
A. hành chính.

B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỷ luật.
Câu 7. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự .
D. kỷ luật.
Câu 8. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm kỉ luật là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự .
D. kỷ luật.
Câu. Chủ thể vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm dân sự là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự .
D. kỷ luật.
Câu 9. Vi phạm hình sự là những hành vi
A. gây nguy hiểm cho xã hội. B. cực kì nguy hiểm. C. đặc biệt nguy hiểm.
D. rất nguy hiểm.
Câu 10. Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm các
A. quy tắc quản lí nhà nước.
B. quy tắc kỉ luật lao động.
C. quy tắc quản lí xã hội.
D. nguyên tắc quản lí hành chính.
Câu. Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm
A. hình sự.
B. kỉ luật.
C. dân sự.

D. hành chính.
Câu 11.Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các
A. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.
B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.
D. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
Thông hiểu
Câu 1. Người tham gia giao thông bằng xe gắn máy mà không đội mũ bảo hiểm thì thuộc hình thức vi
phạm pháp luật nào dưới đây?
A. Kỉ luật.
B. Dân sự.
C. Hành chính.
D. Hình sự.
Câu 2. Vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện không đúng với
A. Các quy định của pháp luật.
B. Các quy tắc đạo đức xã hội.
C. Điều lệ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
*Câu 3. Đã phạt tiền về việc trốn tránh nghĩa vụ quân sự mà còn tái phạm thì sẽ bị xử phạt như thế nào?
A. Phạt hành chính.
B. Phạt tù.
C. Phạt tiền.
D. Cảnh cáo.
Câu 4. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính mạng,
dẫn đến hậu quả người đó chết thì
A. vi phạm hành chính.
B. vi phạm hình sự.
C. vi phạm dân sự.
D. vi phạm kỉ luật.
Câu 5. Hình thức xử phạt nào sau đây không đúng khi cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính

A. cải tạo không giam giữ. B. tịch thu tang vật vi phạm. C. phạt tiền.
D. cảnh cáo.
Câu 6. Khi nhà hàng không đáp ứng đủ thức ăn theo hợp đồng thuộc loại vi phạm nào dưới đây?
A. hành chính.
B. hình sự. C. dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 7. Chủ thể vi phạm thường bị phạt tiền, cảnh cáo, khôi phục hiện trạng ban đầu, thu giữ tang vật,
phương tiện dùng để vi phạm là vi phạm nào sau đây?
A. Hình sự.
B. Dân sự.
C. Kỉ luật.
D. Hành chính.

10


Câu 8. Khi vi phạm, chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, thực hiện trách nhiệm dân sự theo đúng thoả
thuận giữa các bên tham gia là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự. C. dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 9. Khi vi phạm, chủ thể vi phạm sẽ bị khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khác, cách chức, hạ bậc
lương hoặc đuổi việc là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự. C. dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?
A. Tội giết người, tội cố ý gây thương tích.
B. Bên mua không trả tiền đầy đủ cho bên bán.
C. Vi phạm nghiêm trọng kỉ luật lao động.

D. Bên mua không trả tiền đúng hạn cho bên bán.
Câu 11. Hành vi nào sau đây là vi phạm hình sự?
A. Sản xuất buôn bán hàng giả có giá trị tương đương hàng thật 32 triệu đồng.
B. Bên mua không trả tiền đúng phương thức như thỏa thuận.
C. Công chức nhà nước thường đi làm trễ giờ. D. Vi phạm quy định về an toàn giao thông.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây là vi phạm hình sự?
A. Đi xe máy chở 3 người.
B. Đánh người gây thương tích 12%.
C. Công chức vi phạm thời giờ làm việc.
D. Đi xe vào đường một chiều.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây là vi phạm kỉ luật?
A. Công chức đi làm trễ giờ.
B. Sản xuất hàng giả
C. Chạy xe vượt đèn đỏ.
D. Tội lây HIV cho người khác
Câu 14. Trong các hành vi sau đây, hành vi nào thuộc loại vi phạm hành chính?
A. Lợi dụng chức vụ chiếm đoạt số tiền lớn của nhà nước.
B. Buôn bán hàng hóa lấn chiếm lề đường. C. Phóng nhanh, vượt ẩu gây tai nạn chết người.
D. Học sinh nghỉ học quá 45 ngày trong một năm học.
Câu 15. Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt
A. chỉ một người bị xử phạt.
B. chỉ một nửa số người vi phạm bị xử phạt.
C. không xử phạt ai.
D. từng người đều bị xử phạt.
Câu 16. Theo quy định của pháp luật, học sinh đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi được phép lái xe có dung tích xi
lanh bao nhiêu?
A. Dưới 50cm3.
B. Từ 50cm3-70cm3. C. 90 cm3.
D. 110 cm3.
Câu 17. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào sau đây không đúng đối với giáo viên khi vi phạm?

A. Cảnh cáo.
B. Khiển trách. C. Chuyển công tác.
D. Cải tạo không giam giữ.
Câu 18. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nào sau đây không đúng đối với công chức khi vi phạm?
A. Cảnh cáo.
B. Trục xuất. C. Chuyển công tác.
D. Khiển trách.
Câu 19. Hình thức chịu trách nhiệm kỉ luật nàosau đây không đúng đối với công nhân khi vi phạm kỉ luật?
A. Hạ bậc lương
B. Phạt tù C. Chuyển công tác
D. Khiển trách
Câu 21. Hình thức chịu trách nhiệm hình sự nào sau đây không đúng đối với người vi phạm/
A. Hạ bậc lương.
B. Cảnh cáo. C. Cải tạo không giam giữ.
D. Phạt tù.
Câu 22. Hình thức chịu trách nhiệm hình sự nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?
A. Buộc thôi việc.
B. Trục xuất. C. Cải tạo không giam giữ.
D. Phạt tù.
Câu 23. Hình thức chịu trách nhiệm hành chính nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?
A. Buộc thôi việc.
B. Phạt tiền. C. Khắc phục hậu quả. D. Tịch thu tang vật vi phạm.
Câu 24. Hình thức chịu trách nhiệm hành chính nào sau đây không đúng đối với người vi phạm?
A. Phạt tù. B. Cải chính thông tin. C. Khắc phục hậu quả. D. Tịch thu phương tiện vi phạm.
Vận dụng
Câu 1. Ông A vận chuyển gia cầm nhiễm cúm, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy
hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài
A. dân sự.
B. hình sự.
C. hành chính.

D. kỷ luật.
Câu 3. Ông H xây nhà lấn vào lối đi chung của các hộ khác. Ông H phải chịu trách nhiệm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự .
D. kỷ luật.
Câu 4. Ông A buôn ma túy. Ông A phải chịu trách nhiệm

11


A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỷ luật.
Câu 5. Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này,
anh B đã vi phạm
A. kỉ luật. B. dân sự. C. hành chính.
D. hình sự.
Câu 6. Anh C bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục người khác. Trong trường hợp này, anh C sẽ phải chịu
trách nhiệm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính.
D. hình sự.
Câu 7. H đã lừa bán trẻ em qua biên giới. Trong trường hợp này, H đã vi phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính.
D. hình sự.

Câu 8. Anh M thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không có lí do. Trong trường hợp này,
anh M đã vi phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu 10. Khi thuê nhà của ông A, ông B đã tự ý sữa chữa mà không hỏi ý kiến của ông A. Vậy ông B đã vi
phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu 11. A không còn tiền để mua quà tặng cho người yêu nhân dịp 20/10 nên đã chót trộm của bạn cùng
lớp 2 trăm ngàn đồng. Vậy A vi phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu 12. Ông A không chở hàng đến người nhận theo thỏa thuận. Vậy ông A vi phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu14. Học sinh A thường bỏ tiết. Vậy A vi phạm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu15. A 17 tuổi, bắt trộm 1 con gà.Vậy A phải chịu trách nhiệm
A. kỉ luật.
B. dân sự.
C. hành chính. D. hình sự.
Câu 16. Anh B 20 tuổi, điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ. B sẽ phải chịu trách nhiệm
A. phạt tiền.
B. không bị xử phạt. C. truy cứu trách nhiệm hình sự. D. Cải tạo không giam giữ .

Câu 17. Một hành vi vi phạm hành chính chỉ bị phạt mấy lần?
A. 1 lần.
B. 2 lần. C. 3 lần.
D. 4 lần.
Câu 18. Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt như thế nào?
A. Chỉ một hành vi vi phạm.
B. Chỉ một nửa số hành vi vi phạm.
C. Từng hành vi vi phạm.
D. Không xử phạt.
Câu 19. Ông A kiện bà B lấn 1m đất ra tòa. Vậy tòa án phải sử dụng luật gì để giải quyết?
A. Hình sự. B. Dân sự.
C. Kỉ luật.
D. Hành chính.
Câu 20. A biết việc mình dùng gậy đánh B là sai, trái pháp luật nhưng vẫn đánh. Vậy hành vi của A theo
quy định của luật hình sự mang tính
A. vô ý khách quan. B. cố ý khách quan. C. cố ý chủ quan.
D. vô ý chủ quan.
Câu 21. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện sẽ bị xử phạt?
A. Cảnh cáo. B. Phạt tiền và cảnh cáo. C. Phạt tù và cảnh cáo. D. Phạt tiền cha mẹ.
Câu 22. Anh A đánh người gây thương tích 11% . Vậy anh A phải chịu trách nhiệm gì?
A. Dân sự. B. Hình sự.
C. Hành chính.
D. Kỉ luật.
Câu 23. Theo quy định của pháp luật, cửa hàng internet mở cửa đến quá 23h đêm thuộc loại vi phạm nào?
A. Dân sự.
B. Hình sự. C. Hành chính.
D. Kỉ luật.
Câu 24. M (17 tuổi) vì mâu thuẫn với anh K (người cùng xóm) nên đã rủ một bạn mang theo hung khí đến
đánh anh K gây thương tích 15%. Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?
A. Vi phạm dân sự.

B. Vi phạm hình sự. C. Vi phạm hành chính.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 25. Học sinh sử dụng tài liệu khi kiểm tra học kỳ là hành vi vi phạm
A. Dân sự.
B. Hình sự. C. Hành chính.
D. Kỉ luật.
Câu 26. Ông A xây nhà để vật liệu trên hè phố nên đã bị Thanh tra giao thông xử phạt. Hành vi của ông A là
vi phạm
A. Dân sự.
B. Hình sự. C. Hành chính.
D. Kỉ luật.
Vận dụng cao

12


Câu 1. Trên đường đi học về A thấy một người bị đuối nước nhưng vẫn không có hành động nào để cứu
giúp. Nếu là A, em sẽ xử xự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Không phải là chuyện của mình nên không cứu giúp và bỏ đi.
B. La lên cho mọi người biết và tìm cách cứu giúp. C. Chạy về nhà tìm người cứu giúp.
D. Chạy đi báo cho công an gần nhất.
Câu 2. Anh Y là nhân viên của công ty điện lực miền nam. Vì hoàn cảnh gia đình có con bị bệnh nan y đang
điều trị ở bệnh viện, anh đã lấy cáp điện của công ty đem bán với số tiền là 10 triệu. Nếu là bạn của Y, em
sẽ xử xự như thế nào cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Khuyên Y nhận lỗi với công ty và xin chịu mọi trách nhiệm.
B. Im lặng vì thương hoàn cảnh của bạn đang quá khó khăn.
C. Báo với cơ quan công an nơi thường trú.
D. Báo cho lãnh đạo công ty của Y.
Câu 3. Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật. Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng qua
đường làm anh A bị thương nhẹ nhưng chị B vẫn bỏ đi. Nếu là A, em sẽ xử xự như thế nào cho phù hợp với

quy định của pháp luật?
A. Làm như chị A vì xe đạp nhỏ hơn xe máy nên không có lỗi.
B. Quay phim làm bằng chứng để chứng tỏ mình đúng luật .
C. Giúp A đứng dậy, xin lỗi và đền bù thiệt hại. D. Xin lỗi A rồi mới đi.
Trách nhiệm pháp li
Nhận biết
Câu 1. Trách nhiệm pháp lí áp dụng đối với người vi phạm pháp luật với vi phạm về tài sản là
A. Cấm cư trú. B. Cấm đi lại. C. Buộc xin lỗi công khai. D. Đền bù thiệt hại về tài sản.
Câu 2. Các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là
A. nghĩa vụ. B. trách nhiệm pháp lí. C. trách nhiệm gia đình. D. trách nhiệm công dân.
Câu 3. Trách nhiệm pháp lí áp dụng đối với người vi phạm pháp luật với vi phạm về tinh thần là
A. phạt tiền. B. cấm đi lại. C. buộc xin lỗi công khai.
D. phạt tù.
Câu 4. Độ tuổi nào khi vi phạm pháp luật được áp dụng nguyên tắc giáo dục là chủ yếu để họ sửa chữa sai
lầm, thành công dân có ích?
A. Đủ 12 - dưới 14. B. Đủ 14 - dưới 16. C. Đủ 16- dưới 18.
D. Đủ 14 - dưới 18.
Câu 5. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng do cố ý hoặc
đặc biệt nghiêm trọng?
A. Đủ 12 - dưới 14. B. Đủ 14 - dưới 16. C. Đủ 16- dưới 18.
D. Đủ 14 - dưới 18.
Câu 6. Đạt độ tuổi nhất định để có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi của mình là
A. năng lực trách nhiệm pháp lí. B. năng lực hình sự. C. năng lực dân sự.
D. hành vi hợp pháp.
Câu 7. Độ tuổi nào khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện đồng ý, có quyền nghĩa vụ,
trách nhiệm dân sự do người đại diện xác lập và thực hiện
A. đủ 6 - dưới 18.
B. đủ 8 - dưới 18.
C. đủ 14 - dưới 18. D. đủ 16 - dưới 18.
Câu 8. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm do

mình gây ra?
A. Đủ 14.
B. Đủ 16.
C. Đủ 12.
D. Đủ 18.
Câu 9. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi hành vi vi phạm do mình
gây ra?
A. Đủ 14.
B. Đủ 16.
C. Đủ 12.
D. Đủ 18.
Thông hiểu
Câu1. Khi nào công dân bị xem xét về độ tuổi, trạng thái tâm lí, lỗi, mức độ hành khẩn, mục đích, hậu quả
của hành vi?
A. Khi tham gia pháp luật. B. Khi vi phạm pháp luật. C. Khi làm nhân chứng. D. Khi thực hiện pháp
luật.
Vận dụng
Câu 1. Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm
pháp lý áp dụng đối với công ty này là trách nhiệm

13


A. hành chính.
C. hành chính và trách nhiệm hình sự.
Vận dụng cao

B. hình sự.
D. hình sự và trách nhiệm dân sự.


Bài 3. CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
Cd bình đẳng về quyền và nghĩa vụ
Nhận biết
Câu1. Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyền
công dân là
A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. công dân bình đẳng về kinh tế.
D. công dân bình đẳng về chính trị.
Câu 1a. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử, ứng cử, tự
do lựa chọn nghề nghiệp. Điều này thể hiện
A. công dân bình đẳng về quyền.
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
Câu 1b. Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều có phải nộp thuế, bảo
vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện
A. công dân bình đẳng về quyền.
B. công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
C. công dân bình đẳng về cơ hội.
D. công dân bình đẳng về trách nhiệm.
Câu 2. Công dân dù làm việc gì, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là
A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. công dân bình đẳng về kinh tế.
D. công dân bình đẳng về chính trị.
Câu 3. Mọi công dân, nam, nữ thuộc các dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội khác nhau đều không
bị phân biệt đối xử trong hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ của mình là
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

C. bình đẳng về kinh tế.
D. bình đẳng về chính trị.
Câu 4. Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của
pháp luật là
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. bình đẳng về kinh tế.
D. bình đẳng về chính trị.
Câu 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi
A. dân tộc, giới tính, tôn giáo.
B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.
C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.
D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.
Câu 6. Một trong những quyền cơ bản của công dân là bình đẳng
A. trước pháp luật.B. trước công dân. C. trước nhà nước. D. trước dân tộc.
Câu 7. Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những
A. quyền, bổn phận của công dân.
B. trách nhiệm của công dân.
C. nghĩa vụ của công dân.
D. quyền, nghĩa vụ của công dân.
Câu 8. Công dân bình đẳng trước pháp luật là
A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ.
B. Công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý theo quy định của cơ quan mà họ tham gia.
C. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
D. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
Câu 9. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là
A. mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
B. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
C. công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.
D. công dân có quyền thì mới thực hiện nghĩa vụ.

Câu 10. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ
thuộc vào
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.

14


B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người.
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.
Câu 11. Công dân bình đẳng trước pháp luật là
A. công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
B. công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.
C. công dân nào vi phạm pháp luật chỉ bị xử lí trong cơ quan mà họ tham gia.
D. công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ.
Câu 12. Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước
A. gia đình theo quy định của dòng họ.
B. tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ.
C. tổ dân phố theo quy định của xã, phường.
D. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
Câu 13. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân
A. đều có quyền như nhau.
B. đều có nghĩa vụ như nhau.
C. đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.
D. đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
Câu 14. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là
A. công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật.
B. mọi công dân đều có quyền lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với sở thích của mình.
C. mọi công dân đủ từ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào đại biểu Quốc hội.
D. những người có cùng mức thu nhập cao phải đóng thuế thu nhập như nhau

Thông hiểu
Câu 1. Học tập là một trong những
A. nghĩa vụ của công dân.
B. quyền của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
Câu 2. Tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là một trong những
A. nghĩa vụ của công dân.
B. quyền của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
Câu 3. Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là
A. nghĩa vụ của công dân.
B. quyền của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
Câu 4. Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh theo
quy định của pháp luật là
A. nghĩa vụ của công dân.
B. quyền của công dân.
C. trách nhiệm của công dân.
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
Câu 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân do
A. Hiến pháp quy định.
B. Luật quy định.
C. Luật công dân quy định.
D. Hiến pháp và luật quy định.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?
A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp quỹ từ thiện.

C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế.
D. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?
A. Công dân bình đẳng về quyền trong hợp đồng dân sự.
B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế.
C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp tiền vào quỹ tiết kiệm giúp người nghèo.
D. Công dân bình đẳng về quyền ứng cử.

15


Câu 8. Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện
quyền bình đẳng nào dưới đây?
A. Bình đẳng về thành phần xã hội.
B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .
C. Bình đẳng tôn giáo.
D. Bình đẳng dân tộc.
Câu 9. Mọi công dân đều được hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của
pháp luật là biểu hiện công dân bình đẳng về
A. quyền và trách nhiệm. B. quyền và nghĩa vụ . C. nghĩa vụ và trách nhiệm. D. trách nhiệm pháplí.
Vận dụng
Câu 1. Công ty xuất nhập khẩu thủy hải sản X luôn tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường. Công ty X đã
thực hiện
A. nghĩa vụ của công dân.
B. quyền của công dân.
C. bổn phận của công dân.
D. quyền, nghĩa vụ của công dân.
Câu 2. Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân?
A. Trong lớp học có bạn được miễn học phí các bạn khác thì không.
B. Trong thời bình các bạn nam đủ tuổi phải đăng kí nghĩa vụ quân sự, còn các bạn nữ thì không.

C. T và Y đều đủ tiêu chuẩn vào công ty X nhưng chỉ Y được nhận vào làm vì có người thân là giám đốc
công ty.
D. A đủ điểm trúng tuyển vào đại học vì được hưởng cộng điểm ưu tiên.
Vận dụng cao
Câu 1. Bố mẹ X sợ con vất vả nên đã nhờ người xin hoãn nghĩa vụ quân sự giúp con. Là em trai của X, em
lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Không có ý kiến gì vì không phải việc của mình.
B. Đồng ý với gia đình vì sợ anh trai sẽ vất vả khi nhập ngũ.
C. Tùy thuộc vào ý kiến số đông của các thành viên trong gia đình.
D. Không đồng ý với gia đình vì đó là hành vi trốn tránh nghĩa vụ công dân.
Câu 2. Khi tranh luận với các bạn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, A cho rằng các bạn nam phải có
nhiều quyền hơn các bạn nữ. Nếu em là bạn của A, em sẽ xử sự như thế nào cho A hiểu về quyền bình đẳng
của công dân?
A. Đồng tình với quan điểm của A vì nam phải được coi trọng hơn nữ nên phải có nhiều quyền hơn.
B. Không quan tâm đến vấn đề đang tranh luận mà để cho A muốn nói sao cũng được.
C. Khuyên các bạn bỏ đi nơi khác không tranh luận với A nữa.
D. Giải thích cho A hiểu về mọi công dân đều được bình đẳng như nhau về quyền và nghĩa vụ.
Câu 3. Khi tranh luận với các bạn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, A cho rằng các bạn Nam phải thực
hiện nghĩa vụ nhiều hơn các bạn nữ. Nếu em là bạn của A, em sẽ xử sự như thế nào cho A hiểu về quyền
bình đẳng của công dân?
A. Đồng tình với quan điểm của A vì nam phải được coi trọng hơn nữ nên phải có nhiều quyền hơn.
B. Không quan tâm đến vấn đề đang tranh luận mà để cho A muốn nói sao cũng được.
C. Khuyên các bạn bỏ đi nơi khác không tranh luận với A nữa.
D. Giải thích cho A hiểu về mọi công dân đều được bình đẳng như nhau về quyền và nghĩa vụ.
Câu 4. Trong giờ sinh hoạt lớp, giáo viên chủ nhiệm bắt các bạn nam phải lao động dọn vệ sinh còn các bạn
nữ thì được ngồi chơi. Nhiều bạn nam bất bình nhưng không dám có ý kiến gì. Nếu là học sinh trong lớp,
em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp với quyền bình đẳng của công dân?
A. Đồng tình với giáo viên chủ nhiệm vì có nói cũng chẳng ích gì khi giáo viên chủ nhiệm đã quyết định
như vậy.
B. Miễn cưỡng lao động nhưng ấm ức trong lòng và tìm cách chống đối với giáo viên chủ nhiệm.

C. Khuyên các bạn không lao động vì thầy quá bất công với các bạn nam và thiên vị cho các bạn nữ.
D. Trao đổi với giáo viên về việc mọi công dân đều được bình đẳng như nhau nên các bạn nữ cũng cần phải
tham gia lao động.
CD bình đẳng về TNPL
Nhận biết
Câu 1. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là

16


A. công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D. công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp
lý.
Câu 2. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và
phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là
A. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. bình đẳng về kinh tế.
D. bình đẳng về chính trị.
Câu 3. Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định của pháp luật là thể hiện công dân
bình đẳng
A. về quyền và nghĩa vụ.
B. về trách nhiệm pháp lí.
C. về thực hiện pháp luật.
D. về trách nhiệm trước tòa án.
Câu 4. Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh
như nhau thì đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
A. như nhau.

B. ngang nhau.
C. bằng nhau.
D. có thể khác nhau.
Thông hiểu
Câu 1. Việc xét xử các vụ án không phụ thuộc người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình
đẳng về
A. quyền trong kinh doanh.
B. trách nhiệm pháp lí.
C. nghĩa vụ trong kinh doanh.
D. nghĩa vụ pháp lí
Câu 4. Công dân vi phạm với tính chất và mức độ như nhau đều bị xử lí như nhau là thể hiện công dân bình
đẳng
A. về quyền và nghĩa vụ.
B. về trách nhiệm pháp lí.
C. về thực hiện pháp luật.
D. về trách nhiệm trước tòa án.
Vận dụng
Câu 1. Vụ án Phạm Công Danh và đồng bọn tham nhũng 9.000 tỉ của nhà nước đã bị xét xử. Điều này
thể hiện
A. công dân đều bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
B. công dân đều bình đằng về quyền và nghĩa vụ.
C. công dân đều có nghĩa vụ như nhau.
D. công dân đều bị xử lí như nhau.
Câu 2. Trong cùng một hoàn cảnh, người lãnh đạo và nhân viên vi phạm pháp luật với tính chất mức độ
như nhau thì người có chức vụ phải chịu trách nhiệm pháp lí
A. nặng hơn nhân viên.
B. như nhân viên.
C. nhẹ hơn nhân viên.
D. có thể khác nhau.
Câu 3. A và B cùng làm việc trong một công ty có cùng mức thu nhập cao. A sống độc thân, B có mẹ già và

con nhỏ. A phải đóng thuế thu nhập cao gấp đôi B. Điều này thể hiện việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí phụ
thuộc vào
A. điều kiện làm việc cụ thể của A và B.
B. điều kiện hoàn cảnh cụ thể của A và B.
C. độ tuổi của A và B.
D. địa vị của A và B.
Câu 4. Bạn N và M (18 tuổi) cùng một hành vi chạy xe máy vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông. Mức xử
phạt nào sau đây thể hiện sự bình đẳng về trách nhiệm pháp lí ?
A. Chỉ phạt bạn M, còn bạn N thì không do N là con Chủ tịch huyện.
B. Mức phạt của M cao hơn bạn N.
C. Bạn M và bạn N đều bị phạt với mức phạt như nhau.
D. Bạn M và bạn N đều không bị xử phạt.
Câu 5. Bốn học sinh đi xe đạp dàn hàng ngang, bị cảnh sát giao thông xử phạt như sau: Hai học sinh lớp
12A bị phạt tiền; hai học sinh lớp12S thì không bị phạt tiền mà chỉ bị cảnh cáo. Việc xử phạt của cảnh sát
giao thông là
A. trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

17


B. đúng với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. cùng một hoàn cảnh như nhau nhưng bị xử phạt khác nhau là sai.
D. không công bằng vì lỗi như nhau nhưng lại xử phạt khác nhau.
Câu 6. Bạn An (19 tuổi) rủ Minh (15 tuổi) cùng thực hiện hành vi cướp dây chuyền của một phụ nữ đang
đi xe máy. Tòa án xét xử hai bạn với hai mức án khác nhau. Trường hợp này là
A. bình đẳng về nghĩa vụ.
B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. bất bình đẳng về nghĩa vụ.
D. bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
Câu 7. Bốn học sinh lớp 12 cùng đi xe đạp dàn hàng ngang, bị cảnh sát giao thông xử phạt như nhau. Việc

xử phạt của cảnh sát giao thông là
A. trái với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
B. đúng với nguyên tắc công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. cùng một hoàn cảnh như nhau nhưng bị xử phạt khác nhau là sai.
D. không công bằng vì lỗi như nhau nhưng lại xử phạt khác nhau.
Câu 8. A là nông dân đi xe máy không đội mũ bảo hiểm. B là chủ tịch huyện cũng đi xe máy không đội mũ
bảo hiểm. Cả hai bị CSGT xử phạt giống nhau. Vậy CSGT thực hiện bình đẳng về
A. quyền và nghĩa vụ. B. trách nhiệm pháp lí. C. nghĩa vụ kinh tế. D. nghĩa vụ nộp phạt.
Câu 9. A là học sinh đi xe máy khi chưa đủ tuổi. B là giáo viên đi xe máy không đội mũ bảo hiểm. CSGT
bắt phạt A và tha cho B. Vậy CSGT không thực hiện bình đẳng về
A. quyền và nghĩa vụ. nB. trách nhiệm pháp lí. C. nghĩa vụ kinh tế.
D. nghĩa vụ nộp phạt.
Vận dụng cao
Câu 1. Nghe bố mẹ bàn tính với nhau về việc cố tình chậm nộp thuế cho nhà nước vì việc buôn bán của gia
đình đang gặp khó khăn, A băn khoăn không biết nên xử sự như thế nào. Nếu là A, em sẽ lựa chọn cách xử
sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?
A. Im lặng coi như không biết gì vì đó là chuyện của người lớn.
B. Ủng hộ cách làm của bố mẹ vì như vậy sẽ bớt khó khăn hơn.
C. Góp ý với bố mẹ nên nộp thuế đầy đủ, đúng hạn vì đó là trách nhiệm của công dân.
D. Đưa chuyện này lên face book để xin ý kiến góp ý của các bạn rồi mới góp ý với bố mẹ.
Câu 2. Bạn A cho rằng người nào có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm
pháp lí vì họ lo được hết. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp
luật?
A. Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng.
B. Đồng ý với quan điểm của A vì xã hội có nhiều trường hợp như thế.
C. Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí .
D. Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình.
Câu 3. Bạn A cho rằng người nào không có chức quyền nếu vi phạm pháp luật thì phải chịu trách nhiệm
pháp lí cao nhất. Nếu là bạn của A, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào sau đây cho phù hợp với pháp luật?
A. Im lặng không quan tâm đến câu chuyện của A dù biết rằng quan điểm của A là không đúng.

B. Đồng ý với quan điểm của A vì người không có chức quyền sẽ không được giảm án.
C. Không đồng ý với quan điểm của A vì mọi công dân đều bình đẳng như nhau về trách nhiệm pháp lí.
D. Đưa chuyện này lên face book để mọi người bình luận rồi mới nêu ra quan điểm của mình.
Trách nhiệm của NN
Câu 1. Những hành vi vi phạm quyền và lợi ích của công dân sẽ bị Nhà nước
A. ngăn chặn, xử lí. B. xử lí nghiêm minh. C. xử lí thật nặng. D. xử lí nghiêm khắc.
Câu 2. Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể
hiện qua việc
A. quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.
B. chỉ quy định nghĩa vụ của công dân.
C. chỉ quy định quyền của công dân.
D. quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong lĩnh vực quan trọng.
Câu 3. Việc bảo đảm thực hiện quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là trách nhiệm của
A. nhà nước. B. nhà nước và xã hội. C. nhà nước và pháp luật. D. nhà nước và công dân.

18


Câu 4. Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể
hiện qua việc
A. tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật.
B. tạo điều kiện để số ít công dân được bình đẳng trước pháp luật.
C. tạo điều kiện để phần lớn công dân được bình đẳng trước pháp luật.
D. tạo điều kiện để những ai quan tâm được bình đẳng trước pháp luật.

Bài 4. QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
Bình đẳng trong HNGĐ
Nhận biết
Câu 1. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

A. trong quan hệ nhân thân.
B. trong quan hệ tài sản.
C. trong quan hệ việc làm.
D. trong quan hệ nhà ở.
Câu 2. Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình
đẳng
A. trong quan hệ nhân thân. B. trong quan hệ tài sản. C. trong quan hệ việc làm. D. trong quan hệ nhà ở.
Câu 3. Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng
A. trong quan hệ nhân thân. B. trong quan hệ tài sản. C. trong quan hệ việc làm.D. trong quan hệ nhà ở.
Câu 4. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?
A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.
Câu 5. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào?
A. Tài sản và sở hữu. B. Nhân thân và tài sản.
C. Dân sự và xã hội.
D. Nhân thân và lao động.
Câu 6. Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.
B. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.
C. Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.
D. Cha mẹ không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.
Câu 7. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?
A. Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận.
B. Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.
C. Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
D. Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà.
Câu 8. Sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình được thể hiện như thế nào trong các ý dưới đây?
A. Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình.

B. Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản.
C. Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em.
D. Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau.
Câu 9. Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là
A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.
B. vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.
C. vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.
D. người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng.
Câu 10. Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là
A. chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.
B. chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.
C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.
D. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

19


Câu 11. Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là
A. các thành viên trong gia đình phải đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau.
B. gia đình quan tâm đến lợi ích của cá nhân, cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.
C. các thành viên trong gia đình phải chăm sóc, yêu thương nhau.
D. cha mẹ phải yêu thương và giáo dục con cái thành công dân có ích.
Câu 12. Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là
A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
B. tài sản có trong gia đình.
C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.
D. Tài sản được thừa kế riêng.
Câu 13. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa
A. vợ và chồng, ông bà và các cháu.
B. vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.

C. cha mẹ và các con.
D. vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.
Câu 14. Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là
A. vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau.
B. vợ, chồng có nhiều nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau.
C. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp.
D. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.
Câu 15. Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã
A. có con.
B. kết hôn.
C. làm đám cưới.
D. sống chung.
Thông hiểu
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?
A. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.
B. Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.
C. Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai.
D. Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ.
Câu 2. Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền
A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.
B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.
C. chiếm hữu, phân chia tài sản.
D. sử dụng, cho, mượn tài sản.
Câu 3. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?
A. Cùng đóng góp công sức để duy trì đời sống phù hợp với khả năng của mình.
B. Tự do lựa chọn nghề nghiệp phù phợp với khả năng của mình.
C. Thực hiện đúng các giao kết trong hợp đồng lao động.
D. Đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người lao động.
Câu 4. Điều nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân ?
A. Xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. Củng cố tình yêu lứa đôi.
C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình.
D. Thực hiện các nghĩa vụ của công dân.
Câu 5. Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.
*Câu 6. Khi tổ chức đăng ký kết hôn, có cần hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt hay không?
A. Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.
B. Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.
C. Chỉ cần ủy quyền cho người khác.
D. Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 7. Vợ chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau thể hiện quyền bình đẳng trong quan
hệ
A. nhân thân.
B. gia đình. C. tình cảm.
D. xã hội.
Câu 9. Trường hợp nào sau đây là tài sản chung?
A. Những thu nhập hợp pháp được vợ chồng tạo ra trong thời kì hôn nhân.
B. Tài sản được thừa kế riêng, tặng, cho riêng trong thời kì hôn nhân.
C. Tài sản mà mỗi người có được trước khi kết hôn.
D. Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân.
Câu 10. Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.
B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

20



D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.
Câu 11. Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ
A. không phân biệt đối xử giữa các con.
B. yêu thương con trai hơn con gái.
C. chăm lo cho con khi chưa thành niên.
D. nghe theo mọi ý kiến của con.
Câu 13. Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn
nhân là thời kì gì ?
A. Hôn nhân
B. Hoà giải
C. Li hôn
D. Li thân
Câu 14. Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình ?
A. Đùm bọc, nuôi dưỡng và giúp đỡ nhau.
B. Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị, em.
C. Yêu quý, kính trọng, nuôi dưỡng cha mẹ.
D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.
*Câu 15. Theo luật Hôn nhân và gia đình thì con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ
quản lí khi đủ bao nhiêu trở lên?
A. 15 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 17 tuổi.
D. 18 tuổi.
Câu 16. Khi việc kết hôn trái pháp luật bị huỷ thì hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhân trái
pháp luật?
A. Duy trì.
B. Chấm dứt.
C. Tạm hoãn.
D. Tạm dừng.

Câu 17. Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên
A. không đồng ý.
B. chưa đủ tuổi kết hôn.
C. chưa đăng kí kết hôn.
D. không tự nguyện.
Câu 18. Theo luật hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ
chồng bình đẳng là
A. nguyên tắc.
B. nguyên lí.
C. quy định.
D. trách nhiệm.
Câu 19. Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng ký kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luật
quy định là
A. tảo hôn.
B. kết hôn trái pháp luật.
C. kết hôn.
D. ly hôn.
Câu 20. Đâu không phải là ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.
B. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.
C. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “Trọng nam, khinh nữ”.
D. Đảm bảo quyền lợi cho người chồng và con trai trưởng trong gia đình.
Câu 21. Để xây dựng gia đình hạnh phúc, bền vững, trách nhiệm thuộc về
A. cha mẹ và con cái.
B. ông bà và cha mẹ.
C. con cái với nhau.
D. tất cả các thành viên trong gia đình.
Vận dụng
Câu 1. Sau khi kết hôn, anh A buộc vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình. Vậy anh A đã vi phạm
quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân.
B. việc làm. C. tài sản riêng.
D. tình cảm.
Câu 2. Trước khi kết hôn, anh A gửi tiết kiệm được 50 triệu đồng. Số tiền này là tài sản riêng của
A. anh A.
B. vợ chồng anh A. C. gia đình anh A.
D. cha mẹ anh A.
Câu 3. A là con nuôi trong gia đình nên cha mẹ quyết định chia tài sản cho A ít hơn các con ruột. Việc làm
này đã vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con vì đã
A. phân biệt đối xử giữa các con.
B. ép buộc con nhận tài sản theo ý cha mẹ.
C. không tôn trọng ý kiến của các con.
D. phân chia tài sản trái đạo đức xã hội.
Câu 4. Ông T là con trưởng trong gia đình nên đã phân công em út chăm sóc người anh kế bị bệnh tâm thần
với lí do em út giàu có hơn nên chăm sóc tốt hơn. Hành động của ông T là
A. vi phạm quyền và nghĩa vụ giữa anh chị em trong gia đình.
B. hợp lí vì em út có đủ điều kiện chăm sóc tốt nhất cho anh trai.
C. phù hợp với đạo đức vì anh cả có toàn quyền quyết định.
D. xâm phạm tới quan hệ gia đình vì em út bị anh cả ép buộc.
Câu 5. Trong thời kì hôn nhân, ông A và bà B có mua một căn nhà. Khi li hôn, ông A tự ý bán căn nhà đó
mà không hỏi ý kiến vợ. Việc làm đó của ông B đã vi phạm quan hệ
A. sở hữu.
B. nhân thân.
C. tài sản.
D. hôn nhân.
Câu 6. Anh A là giám đốc một công ty tư nhân, do nghĩ xe ô tô là do mình mua nên tự mình có quyền bán
xe. Trong trường hợp này anh A đã vi phạm nội dung nào về quan hệ tài sản giữa vợ và chồng?

21



A. Mua bán tài sản. B. Sở hữu tài sản chung. C. Chiếm hữu tài sản.
D. Khai tác tài sản.
Câu 7. Do phải chuyển công tác nên anh H đã bắt vợ mình phải chuyển gia đình đến ở gần nơi công tác mới
của mình. Anh H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng về
A. tôn trọng, giữ gìn danh dự của nhau.
B. lựa chọn nơi cư trú.
C. tạo điều kiện cho nhau hát triển mọi mặt.
D. sở hữu tài sản chung.
Câu 8. A cấm đoán vợ không được đi học cao học. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới
đây?
A. Trong quan hệ nhân thân. B. Trong quan hệ tài sản.C. Trong quan hệ việc làm. D. Trong quan hệ nhà ở.
Câu 9. A cấm đoán vợ không được theo Phật giáo. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới
đây?
A. Trong quan hệ nhân thân. B. Trong quan hệ tài sản.C. Trong quan hệ việc làm. D. Trong quan hệ nhà ở.
Câu 10. A cấm đoán vợ không được theo đạo Hồi. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới
đây?
A. Trong quan hệ nhân thân. B. Trong quan hệ tài sản. C. Trong quan hệ việc làm. D.Trong quan hệ nhà ở.
Câu 11. A bắt buộc vợ nghỉ việc để chăm sóc con. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới
đây?
A. Trong quan hệ nhân thân. B.Trong quan hệ tài sản. C. Trong quan hệ việc làm. D.Trong quan hệ nhà ở.
Vận dụng cao
Câu 1. A thường xuyên chứng kiến anh B đánh vợ. A nhiều lần khuyên ngăn nhưng B không sửa đổi. Nếu
em là A thì nên xử sự như thế nào cho phù hợp với pháp luật?
A. Khuyên B không nên đánh vợ và báo với chính quyền địa phương.
B. Không báo với chính quyền địa phương vì sợ mất tình làng nghĩa xóm.
C. Không quan tâm vì đó là việc riêng của từng gia đình nên để họ tự giải quyết.
D. Tuyên truyền cho gia đình B về luật phòng chống bạo lực gia đình.
Câu 2. Bố mẹ bạn X đã sinh được ba người con gái. Vì thế, cha mẹ của X muốn sinh thêm đến khi được em
trai để nối dõi tông đường mới thôi. Nếu em là bạn X, em sẽ lựa chọn cách xử sự dưới đây cho phù hợp với

pháp luật?
A. Đồng ý với việc bố mẹ muốn sinh con thứ tư.
B. Khuyên bố mẹ không nên sinh tiếp vì con cần được đối xử bình đẳng .
C. Kịch liệt phản đối vì có em trai mình sẽ ít được bố mẹ quan tâm.
D. Đưa câu chuyện lên face book để tì sự chia sẻ từ bạn bè.
Bình đẳng trong LĐ
Nhận biết
Câu 1. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao
động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào
dưới đây?
A. Hợp đồng lao động. B. Hợp đồng kinh doanh. C. Hợp đồng kinh tế.
D. Hợp đồng làm việc.
Câu 3. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua
A. tìm việc làm. B. kí hợp đồng lao động. C. sử dụng lao động. D. thực hiện nghĩa vụ lao động.
Câu 4. Bình đẳng trong lao động có mấy nội dung cơ bản?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 5. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện qua
A. thỏa thuận lao động. B. hợp đồng lao động. C. việc sử dụng lao động. D. quyền được lao động.
Câu 6. Việc giao kết hợp đồng lao động được tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
B. Tự do, dân chủ, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
C. Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
D. Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.
Câu 7. Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
A. Được quyền đi muộn.
B. Được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm.
C. Được quyền về sớm.

D. Được dùng son môi.
Câu 8. Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

22


A. Được đóng bảo hiểm xã hội.
B. Được mặc đồng phục.
C. Được đóng quỹ cơ quan.
D. Được vay vốn ngân hàng.
Câu 9. Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
A. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
B. Được mặc đồng phục.
C. Được đóng quỹ cơ quan.
D. Được vay vốn ngân hàng.
Câu 10. Lao động nữ được làm những gì để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
A. Được bình đẳng về tiền công.
B. Được mặc đồng phục.
C. Được đóng quỹ cơ quan.
D. Được vay vốn ngân hàng.
Câu 11. Để giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
C. Tích cực, chủ động, tự quyết.
D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
Câu 12. Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện
lao động, quyền và nghĩa vụ mỗi bên là
A. hợp đồng lao động. B. hợp đồng kinh tế. C. hợp đồng hôn nhân.
D. hợp đồng vận chuyển.
Câu 13. Để được kí hợp đồng lao động thì người lao động phải đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

A. 15.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Thông hiểu
Câu 1. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
B. Bình đẳng trong thực hiện hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Bình đẳng trong tự chủ đăng kí kinh doanh.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?
A. Không phân biệt điều kiện làm việc.
B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
C. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
D. Có tiêu chuẩn và độ tuổi tuyển dụng như nhau.
Câu 3. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
A. có quyền tự do sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm.
B. có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
C. có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích.
D. có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn.
Câu 4. Đâu không phải là nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Bình đẳng giữa tất cả mọi người ở mọi độ tuổi.
Câu 5. Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của công dân được thể hiện qua
A. ý muốn của giám đốc.
B. ý muốn của người lao động.
C. ý muốn của toàn công ty.
D. hợp đồng lao động.

Câu 6. Ý nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa nam và nữ trong lao động ?
A. Nam và nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao động.
B. Người sử dụng lao động ưu tiên nhận nữ vào làm việc khi cả nam và nữ đều có đủ tiêu chuẩn.
C. Hết thời gian nghỉ thai sản, khi trở lại làm việc, lao động nữ vẫn được bảo đảm chỗ làm việc.
D. Lao động nam khỏe mạnh hơn nên được trả lương cao hơn lao động nữ ở cùng một việc làm.
Câu 7. Chủ thể của hợp đồng lao động là
A. người lao động và đại diện của người lao động.
B. người lao động và người sử dụng lao động.
C. đại diện của người lao động và người sử dụng lao động.
D. người lao động và đại diện của người sử dụng lao động.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Bình đẳng giữa những người lao động với nhau.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không thể hiện sự bình đẳng trong lao động?
A. Cùng kí hợp đồng kinh tế.
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.

23


C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.
D. Tự do lựa chọn các ngành nghề kinh doanh.
Câu 10. Theo Hiến pháp nước ta, đối với mỗi công dân, lao động là
A. nghĩa vụ. B. bổn phận. C. quyền lợi.
D. quyền và nghĩa vụ.
Câu 11. Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động chỉ có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
khi họ
A. kết hôn.

B. nghỉ việc không có lí do.
C. nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
D. có thai.
Câu 12. Văn bản luật có tính pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong lao động là
A. Hiến pháp. B. Luật lao động.
C. Luật dân sự .
D. Luật doanh nghiệp.
Câu 13. Theo luật Lao động thì mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều
được thừa nhận là
A. công việc. B. việc làm. C. nghề nghiệp.
D. người lao động.
Câu 14. Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện qua
A. tiền lương.
B. chế độ làm việc. C. hợp đồng lao động. D. điều kiện lao động.
Câu 15. Đâu không phải là nguyên tắc của hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Không trái với pháp luật.
C. Không trái với thoả ước lao động tập thể.
D. Giao kết qua khâu trung gian.
Câu 16. Ý nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
B. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.
Vận dụng
Câu 1. Để giao kết hợp đồng lao động, anh K cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?
A. Tự giác, trách nhiệm, công bằng.
B. Công bằng, dân chủ, tiến bộ.
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
D. Tự do, bình đẳng, tích cực.

Câu 2. Sau thời gian nghỉ thai sản, chị B đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chấm dứt hợp đồng
lao động của giám đốc công ty. Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã
A. vi phạm giao kết hợp đồng lao động.
B. vi phạm quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
C. vi phạm quyền bình đẳng trong tự do sử dụng sức lao động.
D. vi phạm quyền tự do lựa chọn việc làm.
Câu 3. A là người dân tộc Kinh, X là người dân tộc Tày. Cả 2 đều tốt nghiệp trung học phổ thông cùng xin
vào làm một công ty. Sau khi xem xét hồ sơ, công ty quyết định chọn A và không chọn X vì lí do X là
người dân tộc thiểu số. Hành vi này của công ty đã vi phạm nội dung nào về bình đẳng trong lao động?
A. Bình đẳng trong việc thực hiện quyền lao động. B. Bình đẳng trong sử dụng lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng trong giữa các dân tộc.
Câu 4. Để có tiền đi học, bạn M (14 tuổi) đã xin vào làm nhân viên ở một khách sạn. Nếu là bạn của M, em
sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Đồng ý với việc làm của bạn mình.
B. Không quan tâm vì đây không phải là chuyện của mình.
C. Khuyên bạn bỏ công việc này vì trái quy định của Luật Lao động.
D. Báo công an đến phạt chủ quán vì sử dụng người lao động trái quy định pháp luật.
Câu 5. Thấy chị T được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 30 phút vì đang nuôi con nhỏ 7
tháng tuổi. Chị N(đang độc thân) cũng yêu cầu được nghỉ như chị T vì cùng lao động như nhau. Theo quy
định của pháp luật thì chị N có được nghỉ như chị T không?
A. Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc của công ty.
B. Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật.
C. Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động và cùng là lao động nữ.
D. Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động và cùng là lao động nữ.
Câu 6. Hiện nay, một số doanh nghiệp không tuyển nhân viên nữ, vì cho rằng lao động nữ được hưởng chế
độ thai sản. Các doanh nghiệp này đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Bình đẳng trong tuyển chọn người lao động.
B. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

D. Bình đẳng trong sử dụng lao động.

24


Câu 7. Anh A là cán bộ có trình độ chuyên môn cao hơn anh B nên được sắp xếp vào làm công việc được
nhận lương cao hơn anh B. Mặc dù vậy, giữa anh A và anh B vẫn bình đẳng với nhau. Vậy đó là bình đẳng
trong lĩnh vực nào dưới đây?
A. Trong lao động.
B. Trong tìm kiếm việc làm.
C. Trong thực hiện quyền lao động.
D. Trong nhận tiền lương.
Câu 8. Trong hợp đồng lao động giữa giám đốc công ty A với người lao động có quy định lao động nữ sau
năm năm làm việc cho công ty mới được sinh con. Quy định này là trái với nguyên tắc
A. không phân biệt đối xử trong lao động.
B. tự nguyện trong giao kết hợp đồng lao động.
C. bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
Câu 9. Giám đốc công ty A đã chuyển chị B sang làm việc thuộc danh mục được pháp luật quy định “không
được sử dụng lao động nữ” trong khi công ty vẫn có lao động nam để đảm nhiệm công việc này. Quyết định
của giám đốc công ty đã xâm phạm tới
A. quyền ưu tiên lao động nữ.
B. quyền lựa chọn việc làm của lao động nữ.
C. quyền bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động.
D. quyền bình đẳng giữa người lao động nam và lao động nữ.
Vận dụng cao
Câu 1. Hiện nay một số người lao động đồng ý làm việc mà không cần kí kết hợp đồng lao động. Nếu là
em, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?
A. Không kí kết hợp đồng lao động.
B. Kí kết hợp đồng lao động.

C. Kí cam kết quyền lao động. D. Chỉ cần kí cam kết về nghĩa vụ lao động.
Câu 2. Vào dịp nghỉ tết, A (18 tuổi) và rủ B (14 tuổi, đang là học sinh) về quê chơi. A có lời đề nghị là
muốn B nghỉ học để làm công nhân cho công ty của gia đình mình. Nếu là B, em sẽ lựa chọn cách cư xử
nào sau đây cho phù hợp?
A. Nghỉ học để đi lao động vì muốn kiếm tiền. B. Nói cho ba mẹ mình biết và nghe theo lời của ba mẹ.
C. Báo với cơ quan công an vì cho rằng A đã dụ dỗ mình. D. Không đồng ý với A và giải thích cho A hiểu.
Câu 3. Vừa tốt nghiệp lớp 12, H xin vào làm việc cho công ty X. Sau khi thỏa thuận về việc kí kết hợp
đồng lao động và H đã được nhận vào làm việc tại công ty với thời hạn xác định nhưng trong hợp đồng lại
không ghi rõ H làm công việc gì. Theo em, trong trường hợp này H nên làm gì?
A. Trao đổi và đề nghị công ty X bổ sung vào quy định này.
B. Chấp nhận vào làm việc theo hợp đồng lao động.
C. Không chấp nhận và tự bổ sung nội dung công việc vào hợp đồng.
D. Hủy hợp đồng lao động và tìm công việc khác.
Câu 4. A bị khuyết tật, vừa tốt nghiệp THPT muốn đi xin việc làm nhưng gia đình A không đồng ý, vì cho
rằng có đi xin người ta cũng không nhận. Nếu em là A em sẽ xử sự như thế nào?
A. Chấp nhận lời khuyên. B. Không biết làm thế nào. C. Mặc cho số phận. D. Giải thích cho gia đình hiểu.
Bình đẳng trong kinh doanh
Nhận biết
Câu 2. Trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm, khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
thì mọi doanh nghiệp đều có quyền
A. tự chủ đăng kí kinh doanh.
B. kinh doanh không cần đăng kí.
C. xin ý kiến chính quyền để kinh doanh.
D. kinh doanh trước rồi đăng kí sau.
Câu 3. Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật là nội dung
thuộc quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong sản xuất.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.

Câu 4. Mọi doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đều được bình đẳng trong việc khuyến
khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnhlà nội dung thuộc quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong sản xuất.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.
Câu 5. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trong các hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung
thuộc quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng trong kinh doanh.
B. Quyền bình đẳng trong lao động.
C. Quyền bình đẳng trong sản xuất.
D. Quyền bình đẳng trong mua bán.

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×