Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

Bài tập robot công nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (243.25 KB, 9 trang )

ROBOT CÔNG NGHIỆP
Bài 1. Xác định vector dịch chuyển khi quay quanh vector y của F so với F
1
0
Xác định tọa độ của điểm 2 so với hệ tọa độ F nếu biết các tham số: a=4, b=5, c=6 và
0
°
=60
1

Dễ thấy mp X0OZ0 và mp X1OZ1 đồng phẳng.
Trong mp X1OZ1: OA = = =
Ta có: = => góc X0OZ1 =
1
tan(AOZ1) =

=


=> góc AOZ1 =
=> góc AOX0 = 51- 30 =
=> Sin () = hay e = sin (). = 2,29
Cos () = hay d= . cos () = 5,97
Vậy tọa độ của điểm 2 so với hệ tọa độ Fo (Xo Yo Zo) = (d,c,e) = (5,97 ;6 ;-2,29)
(Dấu – vì nằm phía bên kia so với trục Zo)

Bài 2. Tìm tọa độ của điểm 2 so với hệ tọa độ F nếu biết các tham
0
°
số: a=4, b=5, c=6, g=3.5 và =60
1



Theo bài 1 ta có d= 5,97; e= 2,29 và c =6
Vì hệ trục tịnh tiến theo Xo 1 khoảng g= 3,5 nên ta có:
Sau khi thực hiện phép tịnh tiến theo Xo:


d1= d + 3,5 = 5,97 + 3,5 = 9,47
e1= e = 2,29 và c1=c =6

Vậy tọa độ của điểm 2 so với hệ tọa độ Fo (Xo Yo Zo) = (d1,c1,e1) = (9,47;6 ; -2,29) .
(Dấu – vì nằm phía bên kia so với trục Zo)
Bài 3. Dịch chuyển tọa độ 10cm theo trục Xo.
Quay 1 góc 90 độ quanh trục Zo
Xác định ma trận chuyển đổi F2/Fo.


Ta có H = Rot(Zo,90) Trans(10,0,0)

Bài 4. Dịch chuyển tọa độ 10cm theo trục Xo
Quay một góc 90 xung quanh trục Z1
Xác định ma trận chuyển đổi F / F
2 0


=Trans(10,0,0) Rot(,)

Bài 5.


X=

X=Trans (0.5,1,0.75) RPY
X=

Bài 6. ϴ1 = 2700, ϴ2 = 900,d3 = 200 mm


Lien

ϴ

di

ai

ti

1

270o

800

600

0o

2

90o


275

550

180o

3

0o

175

0

0o

Ta có : T2 = Ao1 . A21 . A23
=

=

 Ma trận thuần nhất giữa vật và tay máy :


X = C . Tn .Gk
Ta có : C = Trans ( 0,0,500) . Rot (XR , 90o) . Rot (YR+, 90o)
==

 Gk = Trans (0, 0, 175). Rot (Z3, -90o)
=


Ta có:
X = C.T3.Gk =
=
=
=
 X=



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×