Trường THPT Thuận Thành số 1
(Đề gồm 3 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Hóa học 11
Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Mn = 55; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137;
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 2: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
A. 1s22s22p63s23p 3.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p 63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p 1.
Câu 3: Khí Cl2 có màu
A. Đen tím
B. Vàng lục
C. Đỏ nâu
D. Lục nhạt
Câu 4: Muối ăn có thành phần chính là?
A. NaClO
B. NaI
C. NaCl
D. KIO3
Câu 5: Dãy kim loại nào sau đây, bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Zn, Al, Cr.
B. Fe, Al, Cr.
C. Cu, Fe, Ag.
D. Zn, Fe, Mg.
Câu 6: Cho các phương trình phản ứng sau:
(a)
(b)
(c)
(d)
(e)
o
t
4HCl (đặc) + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
16HCl (đặc) + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl + Fe FeCl2 + H2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó HCl đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 7: Để trung hòa 100ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200
B. 150
C. 50
D. 100
Câu 8: Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A.Cu và Cu(OH)2
B. C và CO2
C. Fe và Fe(OH)3
D. S và H2S
Câu 9: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. Na2SO4.
B. H2S.
C. SO2.
D. H2SO4.
Câu 10: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. 2KI + H2O + O3 2KOH + I2 + O2
B. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
C. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
D. 2H2S + SO2 3S + 2H2O
Câu 11: Cho phản ứng: a Cu + b HNO3 → c Cu(NO3 )2 + d NO + e H2 O. Tỉ lệ a : b là
A. 1:4.
B. 1:2.
C. 3:2.
D. 3:8.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
B. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.
C. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
D. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Câu 13: Thực hiện thí nghiệm hòa tan đá vôi (CaCO3) bằng dung dịch HCl, biện pháp nào sau đây có thể
làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Hạ nhiệt độ xuống
B. Giảm nồng độ của dung dịch HCl
C. Tăng thể tích của dung dịch HCl
D. Nghiền nhỏ đá vôi
Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
A. ns2np6
B. ns2np 5
C. ns2np3
D. ns2np 4
Câu 15: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?
A. KCl.
B. HClO.
C. HCl.
D. Cl2.
Câu 16: Khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí)
B. CaCO3 CaO + CO2(khí)
C. S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)
D. N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)
Câu 17: Một chất có chứa nguyên tố oxi, được dùng để khử trùng nước và có tác dụng bảo vệ các sinh
vật trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím. Chất này là
A. O2.
B. SO3.
C. O3.
D. SO2.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi
H 2O
A. nặng hơn không khí. B. nhẹ hơn không khí. C. rất ít tan trong nước. D. nhẹ hơn nước.
Câu 19: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ
thống tuần hoàn là
A. X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.
B. X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA.
C. X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 21: Khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. Có bọt khí bay lên
B. không có hiện tượng gì xảy ra
C. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
D. Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
Câu 22: Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat ( SO42-) là:
A. dung dịch HNO3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch BaCl2
D. dung dịch Na2CO3
Câu 23: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hiđrosunfua ( H2S) vào dung dịch
A. Pb(NO3)2
B. Na2SO3
C. Br2
D. Ca(OH)2
Câu 24: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi gom lại là :
A. Vôi sống.
B. Lưu huỳnh.
C. Cát.
D. Muối ăn.
Câu 25: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A. 5,6 gam.
B. 2,8 gam.
C. 1,6 gam.
D. 8,4 gam.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam Fe trong khí Cl2 dư, khối lượng muối sắt(III) clorua thu được là
A. 10,08 gam.
B. 6,5 gam.
C. 7,35 gam.
D. 5,50 gam.
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 27: Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được m gam
muối trung hoà và 8,96 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 70,8.
B. 42,6.
C. 51,1.
D. 50,3.
Câu 28: Đốt cháy hoàn hoàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc) thu được 9,1 gam
hỗn hợp hai oxit. Giá trị m là
A. 5,1.
B. 7,1.
C. 6,7.
D. 3,9.
Câu 29: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí
H2 (đktc). Khối lượng Mg trong hỗn hợp X là
A. 0,60 gam.
B. 0,90 gam.
C. 0,42 gam.
D. 0,48 gam.
Câu 30: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ (IIA) ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg.
B. Sr và Ba.
C. Ca và Sr.
D. Mg và Ca.
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH, thu được dung
dịch X. Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A. 25,2 gam.
B. 23,0 gam.
C. 20,8 gam.
D. 18,9 gam.
Câu 32: Nguyên tử X có tổng số các loại hạt p, e, n là 36. Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 12. Số khối của X là
A. 23
B. 31
C. 27
D. 24
Câu 33: Cho 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là
A. 4,48.
B. 3,36.
C. 2,24.
D. 1,12.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam kali vào 36,2 gam nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là
A. 4,04%.
B. 14,0%.
C. 13,97%.
D. 15,47%.
Câu 35: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi
thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 4,05 gam. Thể tích dung dịch HCl 1,2M vừa đủ để phản
ứng hết với Y là
A. 120 ml.
B. 200 ml.
C. 100 ml.
D. 240 ml.
Câu 36: Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe với 4 gam bột S trong bình kín một thời gian được hỗn hợp
X gồm FeS, Fe và S dư. Cho X tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư được V lít khí (đktc ). Giá trị
của V là
A. 11,76
B. 8,96
C. 3,36
D. 11,65
Câu 37: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm
VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X3Y2.
B. X2Y3.
C. X5Y2.
D. X2Y5.
Câu 38: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu được 0,4 mol H2. Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 23,15 gam
chất rắn Y. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 54,02%.
B. 36,01%.
C. 81,03%.
D. 64,82%.
Câu 39: Nung nóng 22,12 gam KMnO4, một thời gian thu được 21,16 gam hỗn hợp rắn. Cho hỗn hợp
rắn tác dụng với dung dịch HCl đặc thì thể tích khí clo thoát ra (ở đktc) là:
A. 6,496 lít.
B. 10,976 lít.
C. 3,808 lít.
D. 5,824 lít.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử
+6
duy nhất của S ). Giá trị của x là
A. 0,15.
B. 0,05.
C. 0,025.
D. 0,10.
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132