Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi chương 1 Giải tích 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (577.8 KB, 4 trang )

C©u 1 :

A.
C©u 2 :
A.
C©u 3 :
A.
C©u 4 :

A.
C©u 5 :

KIỂM TRA LƯỢNG GIÁC 45’ -Mã 150
1  3cos x
Tập xác định của hàm số y 

cotx


R \ k , k  Z 
C. x   k , k  Z
B. x  k , k  Z
D.
2
2
x
x
Tìm chu kì của hàm số sau: y  2tan  3tan
2
3
6


C. 3
B. 2  3
D.
   
Tìm m để phương trình 2sinx  mcosx  1  m có nghiệm x  
; .
 2 2
 2 m6
C.  1  m  3
B. 1  m  3
D.
1
Giá trị lớn nhất của hàm số y  sin x  cos 2 x  là
2
3
5
C. 2
B.
D.
2
2
Phương trình: 3.sin 3x- cos 3x  1  1

 

R \ k , k  Z 
 2


2


 3 m 1

1
2

Cho các mệnh đề sau:

  1
(I): Phương trình (1) tương đương với sin  3x   
6 2


 1
(II): Phương trình (1) tương đương với sin   3x  
6
 2

  
(III): Phương trình (1) tương đương với sin  3x   
6 6


2  1
(IV): Phương trình (1) tương đương với cos  3x 

3  2

Hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1

C. 3
B. 4
D. 2
C©u 6 : Cho các hàm số sau. y  tan 3x.cos x , y  cot 2016x.cos 2017 x , y  sin 2 x  cosx ,
y  sin 2 x  tan x . Có bao nhiêu hàm không chẵn không lẻ?

A. 3
C. 1
B. 2
C©u 7 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  cos 2 x - 3 cos x  2 là
A.
C©u 8 :

3
4
Cho

7
8

B. -2

C.

1
8

D. 0

D.


63
50

3
1
    , sin   tính sin 2
4
4

7
 15
15
C.
D.
8
8
8
C©u 9 :




Để phương trình: 4 sin  x   .cos  x    a 2  3 sin 2x  cos 2x có nghiệm, tham số a phải thỏa
3
6


điều kiện:
1

1
A. 3  a  3
C. 1  a  1
B. 2  a  2
D.   a 
2
2
A.

B.

1


C©u 10 : Giải phương trình lượng giác: tanx=cot2x
Bước 1: Điều kiện sin 2x  0


Bước 2: Khi đó, phương trình đã cho tương đương tanx=tan   2x   2
2

Bước 3 :

 2  2  2x  x  k
 k
x 
k  Z
6 3
Bước 4 : Đối chiếu điều kiện kết luận phương trình đã cho có nghiệm
 k

x 
 k  Z .
6 3
Lời giải trên sai ở bước nào?
A. Lời giải trên sai ở bước 2
B. Lời giải trên sai ở bước 4
C. Lời giải trên sai ở bước 3
D. Lời giải trên đúng
C©u 11 : Trên đường tròn lượng giác nghiệm của phương trình 2sin x  1 cot x  3  0 được biểu diễn







bởi mấy điểm ?
A. 4
C. 6
B. 5
D. 3
C©u 12 : Để phương trình: sin 2 x  2  m  1 sin x  3m  m  2   0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham
số m là:
A.
C©u 13 :

A.

C.
C©u 14 :

A.
C©u 15 :

A.
C©u 16 :

 1
1
 2  m  2
C.
B. 
1

m

2

4 cos 2 x  3  0
Nghiệm của hệ phương trình 

2 sin x  1  0

5
 x  6  k2
,k Z

B.
 x    k2

6


x    k2 , k  Z
D.
6

1  m  1

3  m  4

 1
1
 3  m  3

1  m  3

x

D.

2  m  1

0  m  1


 k , k  Z
6

5
 k2 , k  Z
6

 41 
Phương trình  2 cos x  1 tan x  3  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc  0;
2 

C. 30
33
B. 31
D. 32
x
x 5
Các nghiệm thuộc khoảng  0; 2  của phương trình: sin4  cos 4  là:
2
2 8
 2 4
 5
  3
 3 5
,
,
;
;
C.
; ;
B.
;
;
D.
3 3 3
6 6
4 2 2

8 8 8
Cho các mệnh đề sau :
(I) : Tổng của hai hàm số lẻ là một hàm số chẵn
(II) : Tích của một hàm số chẵn với một hàm số lẻ là một hàm số lẻ
(III) : Hiệu của hai hàm số chẵn là một hàm số chẵn
(IV) : Tổng của một hàm số chẵn và một hàm số lẻ có thể là một hàm số chẵn, hoặc có thể là một hàm



x



2


số lẻ.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 3
C. 1
B. 2
C©u 17 : Điều kiện để phương trình m.sin x  m 2  2 cos x  m  1 có nghiệm là :

D. 4

A. Không có giá trị nào của m
B. Với m   \{1}
C. Với m   \{-1}
D. Với m  
C©u 18 : Phương trình nào sau đây vô nghiệm

A. 2015 sin x  2016cos x  2017
B. tanx+2=0
C. cot 2 x  2017
D.
5  2 sin 2x  0
C©u 19 : Trên đường tròn lượng giác hai cung có cùng điểm ngọn là
 5
 3
 3
A.  ;  2
,
C.
;
;
B.
D.
6 6
4 4
2 2
C©u 20 : Chọn công thức sai
1
A. tan x 
B. cos 2 x  2 cos2 x  1  1  2 sin 2 x
cot x


C. cos  x    sin x  0
D. cos x  -1  x  -  k 2 , k  
2


C©u 21 : Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng


A. cos x  0  x   k 2 , k  Z
B. sin x  1  x   k , k  Z
2
2

C. cos x  1  x    k , k  Z
D. cos x  0  x   k , k  Z
2
C©u 22 : Nghiệm dương bé nhất của phương trình : 2sin 2 x  5sin x  3  0 là :
3

5
7
A. x 
C. x 
B. x 
D. x 
2
6
6
6
C©u 23 :


 x  y  3
Tìm m để hệ phương trình 
có nghiệm.

cos x.cos y  m

4
A.  1  m  1
C.  3  m  3
B.  1  m  3
D.  2  m  2
2
0
2
0
0
C©u 24 : Cho phương trình cos x  30  sin x  30  sin x  60 . Xét các mệnh đề sau:













(I): x  30 0  k120 0 , k  Z
(II): x  600  k120 0 , k  Z
(III): x  300  k360 0 , k  Z
(IV): x  60 0  k360 0 , k  Z

Chọn trả lời đúng về tất cả các nghiệm của phương trình:
A. Chỉ (III)
C. Chỉ (I)
B. Chỉ (II)
D. Chỉ (IV)
C©u 25
x


Cho các hàm số y  tan x, y  sin , y  cos  2x   , y  cot x .Có bao nhiêu hàm đồng biến trên
2
6

 5 5 
 12 ; 6 


A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

3


ĐÁP ÁN
01

02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

Mã 145
) |
{ |
{ )
{ |

{ |
{ |
{ |
{ |
) |
{ |
) |
{ |
) |
{ )
) |
{ )
{ |
) |
{ )
{ )
{ |
{ |
{ |
{ )
{ |

}
)
}
)
}
}
}
)

}
)
}
)
}
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}

~
~
~
~
)
)
)
~
~
~
~
~

~
~
~
~
~
~
~
~
)
)
)
~
)

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16

17
18
19
20
21
22
23
24
25

Mã 146
{ |
{ )
) |
{ |
{ )
{ )
{ |
{ )
{ |
{ |
) |
{ |
) |
{ |
) |
{ |
{ )
{ |
{ |

{ )
{ |
{ |
) |
) |
) |

)
}
}
)
}
}
)
}
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}

}
}

~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
)
~
)
)
~
)
~
~
~
~

01

02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

{
)
{
)
{

{
{
{
{
{
{
{
)
{
)
{
{
{
{
)
{
{
)
{
{

Mã 150
| }
| }
| )
| }
| )
) }
| )
) }

) }
) }
| }
| )
| }
) }
| }
) }
| }
| }
| }
| }
| }
) }
| }
| )
) }

)
~
~
~
~
~
~
~
~
~
)
~

~
~
~
~
)
)
)
~
)
~
~
~
~

4



×