Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề ôn thi Học kì 1 Toán 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (875.07 KB, 3 trang )

TOÁN 10 – ĐẠI SỐ – HỌC KỲ 1
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763.
/>
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – ĐẠI SỐ 10 – Chương 2 và Chương 3.
Câu 1.

Cho parabol  P  : y  ax 2  bx  2. Xác định a, b để  P  đi qua M 1; 1 và có trục đối
xứng là đường thẳng có phương trình x  2 ta có:

a  1
.
b  4

A. 
Câu 2.

 a  1
.
b  4

 a  1
.
b  4

C. 

D. 

Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ:


1

x 

2


y
3

4
A. y  x 2  x  1 .
2

C. y  x  4 x  3 .
Câu 3.

a  1
.
b  4

B. 

B. y   x 2  x  1 .

y

2

D. y   x  4 x  3 .


Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

3
2

Câu 4.

A. y  x 2  4 x  3 .

B. y  2 x 2  8 x  3 .

C. y   x 2  4 x  3 .

D. y  x 2  4 x  3 .

5
2




5
2




C. Hàm số đồng biến trên  ;  .
Tập nghiệm của phương trình

A. S   .

Câu 7.

-1 O

1

2

x

-1

5

2

5

D. Hàm số đồng biến trên  ;   .
2

B. Hàm số đồng biến trên  ;   .

D. S  2 .

2
2
Tập nghiệm của phương trình  x  3 10  x  x  x  12 là:


A. S  1; 3;3 .

B. S  3;1 .

C. S  3 .

D. S  3;3 .

Phương trình  2m  7  x 2  6 x  3  0 có 2 nghiệm phân biệt khi:
A. m  2 .

Câu 8.

-2

2 x 2  5 x  11  x  5 là:
B. S  2;7 .

C. S  7;2 .
Câu 6.

-3

Cho hàm số y  x 2  5 x  3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số nghịch biến trên  ;   .

Câu 5.

1


B. m 

7
.
2

C. 2  m 

7
.
2

D. m  2 .

Phương trình mx 2  2  m  1 x  m  4  0 có nghiệm kép khi:
A. m 

1
.
6

B. m  6 .

C. m  6 .

“Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng”

D. m  


1
.
6
Trang 1


TOÁN 10 – ĐẠI SỐ – HỌC KỲ 1
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Câu 9.

Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763.
/>
Cho hàm số y  x 2  2 x  3. Tìm câu đúng:
A. Hàm số đồng biến trên  ;1 .

B. Hàm số nghịch biến trên  ;1 .

C. Hàm số đồng biến trên  2;   .

D. Hàm số nghịch biến trên 1;  .

Câu 10. Phương trình 2 x 2  4 x  3  m có nghiệm khi và chỉ khi:
A. m  5 .
B. m  5 .
m  5.

C. m  5 .

D.


Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x 2  x  3 là:
A. 3 .

B. 2 .

C.

21
.
8

D.

25
.
8

Câu 12. Parabol y  x 2  2 x  1 có đỉnh là:
A. I 1;0  .

B. I  1; 4  .

C. I  2;1 .

x2  5
Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình x  2 
 0 là:
7x
A. 2  x  7 .

B. 2  x  7 .
C. x  7 .
Câu 14. Điều kiện xác định của phương trình
A. x   3;   .

1

x 1
2

1 1
2 4

D. I  ;  .

D. x  2 .

x  3 là:

B. Cả A, B, C đều sai. C. x  1;   .

D.

2x
3
là:
5  2
x 1
x 1
B. D   \ 1 .

C. D   \ 1 .

D. D   \ 1 .

x   3;   \ 1 .
Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình
A. D   .

2

Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình
A. x   3;   .

x  1  x  2  x  3 là:
B. x  1;   .
C. x  3;   .

Câu 17. Điều kiện xác định của phương trình x 

3
, x  0.
2
3
C. x  , x  0, x  2 .
2
A. x 

1
2x  1


:
x 1 x 1
A. Có một nghiệm x  1 .
C. Có hai nghiệm x  5, x  2 .

D. x   2;   .

1
4  2x

là:
x
3  2x
3
B. x  , x  0, x  2 .
2
3
D. x  , x  2 .
2

Câu 18. Phương trình x 

B. Vô nghiệm.
D. Có một nghiệm x  2 .

Câu 19. Parabol  P  : y  2 x  x 2 có đỉnh là:
A. I  1;1 .

B. I 1;1 .


C. I  1; 2  .

“Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng”

D. I  2;0  .

Trang 2


TOÁN 10 – ĐẠI SỐ – HỌC KỲ 1
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM

Đặng Hoàng Liên Quang Trung – SĐT: 0946 076 763.
/>
Câu 20. Cho  P  : y  x 2  2 x  3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên  ;2  .

B. Hàm số nghịch biến trên  ;2  .

C. Hàm số nghịch biến trên  ;1 .

D. Hàm số đồng biến trên  ;1 .

Câu 21. Parabol  P  : y  2 x 2  x  2 có đỉnh là:

 1
 4

A. I   ; 


15 
.
8

1
4

B. I  ; 

15 
.
8

 1 15 
.
4 8 

C. I  ;

 1 15 
.
 4 8

D. I   ;

Câu 22. Cho hàm số y  2 x  x 2 có đồ thị  P  . Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Phương trình trục đối xứng của  P  là x  1 .
B.

 P  có đỉnh là 1;1 .


C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 .
D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 .
Câu 23. Xác định parabol  P  : y  2 x 2  bx  c, biết  P  có đỉnh I 1;3 :
A.
C.

 P  : y  2 x 2  4 x  1 .
 P  : y  2 x 2  3 x  1 .

B.
D.

 P  : y  2 x 2  4 x  1 .
 P  : y  2 x 2  4 x  1 .

Câu 24. Gọi A  a; b  và B  c; d  là tọa độ giao điểm của  P  : y  2 x  x 2 và  : y  3x  6. Giá trị

b  d bằng:
A. 15 .

B. 7 .

C. 15 .

Câu 25. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm được liệt kê ở bốn phương án A,
B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y  x 2  4 x  1 .


D. 7 .
y
3
2
1

B. y  x 2  4 x  1 .
C. y  2 x 2  4 x  1 .
D. y  2 x 2  4 x  1 .

-1 O
-1

1

2

x

-2
-3

“Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng”

Trang 3



×