Tải bản đầy đủ (.doc) (37 trang)

toan6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (303.88 KB, 37 trang )

Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết: 62
Ngày soạn :30/01/2009
Ngày giảng:02/02/2009
Nhân hai số nguyên Cùng dấu
A. Mục tiêu:
- Nắm vững nhân hai số nguyên âm.
- Rèn kỷ năng nhân hai số nguyên cùng dấu.
- Rèn tính cẩn thận khi thực hiện phép nhân.
B. ph ơng pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sgk.
- HS: Bài cũ, bài tập.
D: Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1')
II Bài củ. (6')
- Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
- Thực hiện: (-15) . 3 : 4. (-17)
(-12) . 4 : 10. (- 11)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1') Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta làm nh thế nào?
2. Triển khai bài:(24')
HĐ1: (5
'
).
HS làm ?1 SGK.
HĐ2: (9
'
).
Cho học sinh làm ?2


HS làm ?2
? So sánh kết quả và tìm quyluật nhân 2 số
nguyên âm.
(-4) . (-15) =
4. 25 = 100
* Nhận xét: Tích của 2 số nguyên âm?
Cho học sinh làm ?3 ? 3.
HĐ3: (10
'
).
1. Nhân 2 số nguyên d ơng :
- Giống nhân 2 số tự nhiên
2. Nhân 2 số nguyên âm:
... (-1) . (- 4) = 4
(-2) . (- 4) = 8
Quy tắc: Nhân 2 giá trị tuyệt đối
của chúng.
Nhận xét:
Tích 2 số nguyên âm là số nguyên
dơng.
3. Kết luận:
0. a = a. 0 = 0
1
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Bảng phụ có cách nhận biết dấu của tích.
Cho học sinh làm ?4
7. (-15) =
13. ( - 5) =
(-150) . (- 4) =
a . b = |a| .

b
(b) nếu a, b cùng
dấu
- |a| .
b
nếu a, b khác dấu.
* Chú ý:
- Nhận biết dấu của tích.
(+) . (+) = +
(-) . (-) = +
(+) . ( - ) = -
(-) . (+) = -
- a. b = 0 => hoặc a = 0
hoặc b = 0.
- Đổi dấu lẻ lần thứa số -> đổi dấu
tích
- Đổi dấu chẵn lần thừa số ->
không đổi dấu tích.
IV. Củng cố: (10
'
)
- Nêu cách nhận biết dấu của tích. Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu?
- Làm BT 79, 80
V. H ớng dẫn về nhà. (3')
- Học thuộc quy tắc.
- Bài tập 81, 82, 83 (92).
E:Bổ sung:
2
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong

Tiết: 63
Ngày soạn : 01/02/2009
Ngày giảng: 03/02/2009
Luyện tập
A. Mục tiêu :
- Củng cố nhân số nguyên.
- Rèn kỷ năng nhân hai số nguyên.
- HS cẩn thận, khi nhân hai số nguyên.
B. ph ơng pháp:
Luyện tập
C. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, sgk.
- HS: Bài cũ, bài tập.
D: Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1
'
)
II Bài củ. (7
'
)
- Nêu quy tắc nhân hai số âm
- Tìm (tích): dấu của tích a. b.
- Tính ( - 5) . 7 =
4 . (- 6) =
(-2) . (-5) =
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:(29
'
)

HĐ1: Bài 84.
Cho học sinh làm
Gọi học sinh khác nhận xét
HĐ2: Bài 85 .
Gọi học sinh làm
Gọi học sinh khác nhận xét
HĐ3:
Bài 84.
Dấu của
a
Dấu của
b
Dấu của
a.b
Dấu của
a.b
2
+ + + +
+ - - +
- + - -
- - + -
Bài 85. (92).
a. ( - 15). 8 = -200
b. 18. (- 5) = -90
c. (- 1500). (-100) = 150.000
d. ( - 13)
2
= 169
Bài 86 (92).
a -15 13

-4
9
-1
3
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Gọi học sinh làm
Gọi học sinh khác nhận xét.
HĐ 4:
HĐ 5:
HS làm.
Hoạt động 6. Sử dụng máy tính bỏ
túi.
GV hớng dẫn HS thực hiện.
b 6
-3
-7
-4
-8
ab
-90
-39 28 -36 8
Bài 87 (92).
Có (- 3)
2
= 9.
Bài 88. (92).
x

z
Nếu x = 0 -> (-5) . x = 0

Nếu x < 0 -> (-5) . x > 0
Nếu x > 0 -> (-5) . x < 0
Bài 89: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Cùng dấu, khác dấu.
IV. Củng cố:(4
'
)
- Nhắc lại quy tắc nhân hai số cùng dấu, khác dấu.
V. Dặn dò - H ớng dẫn: (4
'
)
- Nắm vững các quy tắc nhân 2 số nguyên
- Bài tập: 164, 169, (76) SBT.
VI. Rút kinh nghiệm.
4
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết: 64
Ngày soạn : 06/02/2009
Ngày giảng: 07/02/2009
tính chất phép nhân
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm vững tính chất phép nhân số nguyên.
- Thấy đợc lợi ích phép nhân trong việc tính nhanh.
- Rèn kỷ năng vận dụng tính chất để tính nhanh.
- HS phải cẩn thận chính xác.
B.Ph ơng pháp
Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, sgk.
- HS: Bài cũ, bài tập.

D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1')
II. Bài củ. (7')
Tìm x:
1. 2x - 18 = 10 (x = 14)
2. 3x + 26 = 5 (x = -7).
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1') Phép nhân các số nguyên có các tính chất giống nh phép
nhân hai số tự nhiên không?
2. Triển khai bài:
HĐ1:
1. Tính chất giao hoán:
? Nhân hai số tự nhiên có tính chất nào?
GV: Tính chất trên áp dụng đợc cho số
nguyên.
? Lấy ví dụ về tính chất giao hoán của
phép nhân.
Với a, b

z ta có:
a. b = b. a
Ví dụ: 2. (-3) = (-3) . 2 = - 6
HĐ2
2. Tính chất kết hợp:
Với a, b, c là số tự nhiên ta có tính chất
kết hợp thế nào? áp dụng đợc cho số
nguyên?
HS đọc phần chú ý trang 94.
Với a, b, a


z ta có:
(a, b) . c = a. (b. c)
Ví dụ:
[9. (-5)]. 2 = 9 . [(-5)]. 2 = -90
* Chú ý:
- Nhờ tính chất kết hợp - tính tích
5
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tính:
(-2). (-2) . (-2) . (-2) = (-2)
4
Từ 2 câu hỏi rút ra nhận xét?
nhiều thừa số.
-Vận dụng t/c giao hoán, kết hợp để
tính nhanh.
Nhận xét:
HĐ3:
3. Nhân với 1:
? Làm?3 (- a).
? Làm ?4 (đúng).
(-2)
2
= 4 ; 2
2
= 4
Với a

Z : a . 1 = 1 . a
HĐ 4
4. Tính chất phân phối

?5. Hoạt động nhóm.
Gọi 2 HS lên trình bày
a.(b +c) =ab+ac.(a,b

Z).
* Chú ý:
a (b - c) = ab - ac
IV. Củng cố: (15
'
)
- Nhắc lại các tính chất nhân 2 số nguyên.
- Làm bài tập 90, 91, 93
V. Dặn dò - H ớng dẫn:
- Học thuộc tính chất.
- Bài tập 90, 92, 93, 94 SGK (95).
Ra thêm:
Tìm các chữ số x, y biết:
(xx + yy) xy = 1980
E. Bổ sung:
6
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết:
Ngày soạn : 08/02/2009
Ngày giảng :09/02/2009
Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố tính chất phép nhân.
- Rèn kỷ năng vận dụng tính chất của phép nhân để tìm x, tính nhanh.
- HS cẩn thận khi làm bài.
B.Ph ơng pháp

Luyện tập
C. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, sgk.
- HS: Bài cũ, bài tập.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1')
II.Bài củ. (5')
- Nêu tính chất phép nhân hai số nguyên.
- Tính nhanh: 237 . (- 26) + 26 . 237 = 237 (- 26 +26) = 237. 0 = 0
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1') áp dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập
2. Triển khai bài:(28')
Hoạt động 1: (4
'
).
Vì sao ( -1)
3
= -1
? Tìm xem có số nào mà lập phơng
cũng bằng chính nó?
Bài 95:
( -1)
3
= (-1) (-1) (-1) = -1
Ngoài ra còn có:
1.1.1 = 1
0.0.0 = 0
Hoạt động 2: (10
'
).

Gọi học sinh tính
? Ap dụng tính chất nào để tính?
Gọi học sinh khác nhận xét.
Bài 96:
a) 237.(-26) + 26.137
= 26.(-237) + 26.137
= 26.(-237 + 137) = 26.(-100) = -2600
b) 63 ( - 25) + 25 ( - 23)
= (- 63) . 25 + 25 (- 23) = 25 (- 63 - 23)
= 25. ( - 86) = 25.((-80 + (-6))
= 25.(-80) + 25.(-6)
= - 2000 + (-150) = - 2150
Hoạt động 3: (5
'
).
Gọi học sinh làm
Gọi học sinh khác nhận xét
Bài 97:
a. (-16).1253.(-8).(-4).(-3)> 0
(có chẵn thừa số âm)
7
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
b. 13.(-24).(-15).(-8).4< 0
(có lẻ thừa số âm)
Hoạt động 4: (9
'
).
HĐ nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu.
Bài 98:
a. ( - 125) . (-13) . 8

= ( - 125) . 8 . (-13)
= 13.000
b. (- 1) ( - 2) ( - 3) ( - 4) . (-5) . 20
=
[ ][ ]
(-5) . 4) - (.3).20 - ( 2) - ( 1) (-
= - 120.20 = -240
IV. Củng cố : (7
'
).
Nhắc lại các tính chất phép nhân số nguyên.
Làm BT 99, 100
V. Dặn dò - H ớng dẫn: (3')
Xem lại bội và ớc của số tự nhiên.
Ra thêm: 1. [3 (-2) - (-8)] (-7) - (-2) (-5)
2. Cho 25 số nguyên dơng trong đó tích của 3 số bất kỳ là một số dơng.
Chứng tỏ rằng tất cả 25 số đó đều là số nguyên dơng.
E.Bổ sung:
8
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết: 6
Ngày soạn : 09/02/2009
Ngày giảng : 10/02/2009

bội và ớc của một số nguyên
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm vững bội và ớc của một số nguyên, tính chất chia hết của 1 số nguyên.
- Rèn kỹ năng tìm ớc và bội của một số nguyên.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B.Ph ơng pháp

Luyện tập
C. Chuẩn bị:
-GV: Giáo án, sgk.
- HS: Bài cũ, bài tập.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1
'
).
II Bài củ. (6
'
).
Bội và ớc của 1 số tự nhiên là gì?
VD: Tìm Ư(14)
B(6)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1
'
) Vậy bội và ớc của một số nguyên là gì?
2. Triển khai bài: (27
'
)
HĐ1: (20
'
).
Làm ?1
Làm ?2, khi nào số nguyên a chia hết cho số
nguyên b.
? Tìm B (-9) ; Ư (-9)
? Số nào là bội của mọi số nguyên?
? Số có đặc điểm gì?

? Nếu a là Ư của b và c thì a có đặc điểm gì?
?Tìm Ư (8) Ư (5) Ư (3)
1. Bội và ớc của 1 số nguyên :
6 = 2.3 = (-2) . (-3) = 1.6
= (-1) . (-6).
-6 = 2. (-3) = 3. (-2) = 1.(-6)
= 6. (-1)
Kết luận: SGK (96)
a b khi a = b.q (a, b, q z b 0)
a gọi là bội của b; b gọi là ớc của a.
* Chú ý:
- Số 0 là bội của mọi số nguyên.
- Số 1 là ớc của mọi số nguyên
a (b) ; a (c)
Thì a c (b, c).
9
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
HĐ 2:
? 12 4; mà 4 2 vậy 12 có 2 không?
Rút ra kết luận?
? 6 mà 12 là B (3)
Vậy 12 có 3 không? -> Rút ra kết luận.
? 4 2 ; 6 2 vậy 4 + 6 có không? rút ra
kết luận?
? Làm ?4 SGK.
2. Tính chất:
a b và b c => a c
a b => am b (m z).
a c và b c => (a b) c
B(-5) = { 0; - 5 ; 10 ...}

Ư(-10) = { - 1; - 5 ; - 10; }
IV. Củng cố: (7
'
)
- Làm BT 101, 102
V.Dặn dò - H ớng dẫn: (3
'
)
- Nắm vững cách tìm bội, ớc của một số nguyên
BT: 103, 104, 105,106 SGK (97).
Ra thêm:
Tìm số nguyên n sao cho
a. 3n + 2 chia hết cho n - 1.
b. n
2
+ 5 chia hết cho n + 1.
E.Bổ sung:
10
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết:
Ngày soạn : 13/02/2009
Ngày giảng: 14/02/2009
ôn tập chơng ii
A. Mục tiêu:
- Củng cố lý thuyết về z; số đối, giá trị tuyệt đối, quy tắc cộng trừ, nhân hai số
nguyên. Tính chất các phép tính số nguyên.
- Rèn kỹ năng tìm số đối; ; số nguyên.
B.Ph ơng pháp
Luyện tập
C. Chuẩn bị:

-GV: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chơng II
- HS: Ôn tập lại các kiến thức trong chơng II về các phép toán cộng, trừ, nhân
số nguyên, cách tìm bội, ớc của một số nguyên, bài tập.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1')
II.Bài củ. (5')
Viết tập hợp Z các số nguyên.
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1') Nhằm hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong chơng II
2. Triển khai bài:(36')
HĐ1: Ôn lý thuyết (22
'
).
? Viết số đối của số nguyên a?
? Cho biết số đối của số dơng, âm, 0?
? Số nào có số đối bằng nó?
I.Lý thuyết
1. Tập hợp các số nguyên Z:
Z = (... - 2; -1; 0; 1,2 ...)
2. Số đối của số nguyên a là - a.
- Số 0 có số đối bằng nó.
? Nêu quy tắc cộng hai số nguyên?
3.Phép cộng hai số nguyên:
Gọi học sinh trả lời
Gọi học sinh khác nhận xét.
+ Cộng hai số nguyên cùng dấu
+ Cộng hai số nguyên khác dấu
. Cộng hai số đối nhau
. Cộng hai số không đối nhau
? Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?

4.Phép trừ hai số nguyên:
a b = a + (- b)
? Bội và ớc của một số nguyên là gì?
5. Bội và ớc của một số nguyên
a,b,q

Z Nếu a = b.q thì a

b
a là bội của b, b là ớc của a
5. Một số quy tắc khác:
11
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
? Nêu quy tắc chuyển vế.
? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Quy tắc chuyển vế.
- Quy tắc bỏ dấu ngoặc
HĐ 2: Luyện tập (14
'
).
Gọi 1 HS thực hiện?
HS làm vào bảng con.
Bảng phụ có bài 110.
HS đánh dấu vào bảng phụ
II. Luyện tập.
Bài 107
a < 0
b > 0 ; | b| > 0
| a| > 0 | -a| >0
| -b| > 0

Bài 108:
- Nếu a > 0 thì - a < a.
- Nếu a < 0 thì - a > a.
- a > 0.
Bài 110.
a. đúng ; c. sai
b. đúng ; d. đúng
IV. Củng cố: Qua từng phần
V. H ớng dẫn về nhà (2')
- Học thuộc câu hỏi lý thuyết.
- BT: 111 -> 120 SGK (99, 100).
E. Bổ sung:
12
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Tiết:
Ngày soạn : 14/02/2009
Ngày giảng:16/02/2009
ôn tập chơng II (t2)
A. Mục tiêu:
- Ôn tập và củng cố các kiến thức trong chơng II
- Rèn kỷ năng thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân trong Z và tìm x.
- HS cẩn thận khi sử dụng số âm.
B.Ph ơng pháp
Luyện tập
C. Chuẩn bị:
-GV: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chơng II
- HS: Ôn tập lại các kiến thức trong chơng II về các phép toán cộng, trừ, nhân
số nguyên, cách tìm bội, ớc của một số nguyên, bài tập.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định: (1')

II.Bài củ. (5')
III. Bài mới:
HĐ1:
1. Phép nhân số nguyên và các tính
chất
?Nêu quy tắc nhân hai số nguyên? a.b =
ba.
nếu a, b cùng dấu
-
ba.
nếu a, b khác dấu
HĐ2:
HS làm ?1.
Bảng phụ có bài 113.
HS điền vào bảng phụ.
HĐ3:
Cho HS làm
Gọi học sinh khác nhận xét
? Không tính dựa vào câu a cho biết kết
quả câu b,c.
HĐ3:
Bảng phụ có bài 115
HS làm bảng con.
Bài 113:
Dòng 1: 2 ; 3 ; - 2
Dòng 2: -3 ; 1
Dòng 3: - 1
Bài 114:
a. x = {- 7;- 6 ; - 5 ; -4 ; - 3 ; -2 ; - 1 ; 0 ; 1
; 2 ...7}

(- 7) + (- 6) ..... 0 + 1 + ..... 7 = 0
b. - 11
c. 21
Bài 115
a. a = {5; - 5}
b. a = 0
c. a Z
13
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
HĐ5:- Bảng phụ có bài 116
- Cho học sinh làm
- Gọi học sinh khác nhận xét
HĐ6:
- Cho học sinh làm
- Gọi học sinh khác nhận xét
d. a =
Bài 116:
a. - 120
b. - 12
c. - 16
d. 3
Bài 118 (99)
2x - 35 = 15
2x = 15+35
2x = 50
x = 50: 2
x = 25
IV. Củng cố: (3
'
)

- Nhắc lại các phép tính số nguyên.
- Nhắc lại quy tắc chuyển vế, quy tắc bỏ dấu ngoặc
V. H ớng dẫn về nhà
- Ôn lý thuyết
- Xem lại bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra.
E.Bổ sung:
14
Hồ Thị Ngọc Hà- Trờng THCS Lê Hồng Phong
Ngy son :15/02/2009
Ngy ging:17/02/2009
Tit 68:
KIM TRA 1 TIT
A.MC TIấU:
HS đợc kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chng đã học
Kiểm tra các kĩ năng giải toán, kĩ năng thực hiện phép tính
Rèn thái độ cẩn thận khi làm bài và khi trình bày một bài toỏn
B.PHNG PHP:
Kim tra , ỏnh giỏ.
C.CHUN B:
GV:Giỏo ỏn,SGK
kim tra + ỏp ỏn
HS:Hc bi ,SGK
D.TIN TRèNH LấN LP:
I.n nh:1'
II.Kim tra:
MA TRN THIT K KIM TRA
CH
NHN BIT THễNG HIU VN DNG
TNG

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
TP HP-S
I
1
0,5
2
1
3
1,5
TNG HP
1
0,5
2
1
4
6
7
7.5
QUY TC
DU NGOC
1
1
1
1
TNG
2
1
4
2
5

7
11
10
KIM TRA
A. TRC NGHIM:
Khoanh trũn trc cõu tr li ỳng:
Cõu 1: Tp hp cỏc s nguyờn Z l:
A. Z = {; -3;-2;-1;0} B. Z = 0;1;2;3;.}
C. Z = {-3;-2;-1;0;1;2;3} D. Z = {; -3;-2;-
1;0;1;2;3.}
Cõu 2: Tng tt c cỏc s nguyờn x vi -7 < x < 6 l:
A. 0 B. 1 C. -7 D. -1
Cõu 3: -3+ 4 cú kt qu l:
A. 7 B. 1 C. -7 D. -1
Cõu 4: Tt c cỏc c ca -6 l:
A. {1;2;3;6} B. {-1;-2;-3;-6}
C. {-1;1;-2;2;-3;3;-6;6} D. {-1;2;-3;6}
Cõu 5: S i ca (-3) + 4 l:
A. 1 B. -1 C. 7 D. -7
15

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×