BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
HOÀNG THỊ THANH HUYỀN
DỰ ĐOÁN KHẢ NĂNG SAI PHẠM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN
Đà Nẵng – Năm 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
HOÀNG THỊ THANH HUYỀN
DỰ ĐOÁN KHẢ NĂNG SAI PHẠM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành: Kế toán
Mã số: 60.34.01.03
LUẬN VĂN THẠC SĨ KẾ TOÁN
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Công Phƣơng
Đà Nẵng – Năm 2016
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được
ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.
Tác giả luận văn
Hoàng Thị Thanh Huyền
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài .......................................................................... 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................... 2
3. Câu hỏi nghiên cứu ................................................................................. 3
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu........................................................... 3
5. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................ 3
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài ................................................ 4
7. Kết cấu của luận văn ............................................................................... 4
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ ĐÁNH GIÁ SAI PHẠM BÁO
CÁO TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP ................................................. 5
1.1. ĐỊNH NGHĨA VỀ SAI SÓT VÀ GIAN LẬN .......................................... 5
1.2. NHỮNG THỦ THUẬT GIAN LẬN BCTC ............................................. 6
1.2.1. Che dấu công nợ và chi phí ............................................................... 7
1.2.2. Ghi nhận doanh thu không có thật hay khai cao doanh thu .............. 7
1.2.3. Định giá sai tài sản ............................................................................ 8
1.2.4. Ghi nhận sai niên độ.......................................................................... 8
1.2.5. Không khai báo đầy đủ thông tin ...................................................... 9
1.3. CÁC CHỈ BÁO (DẤU HIỆU) GIAN LẬN BCTC ................................. 10
1.4. HẬU QUẢ CỦA SAI PHẠM BÁO CÁO TÀI CHÍNH ......................... 14
1.5. TRÁCH NHIỆM NGĂN NGỪA VÀ PHÁT HIỆN GIAN LẬN .......... 14
1.5.1. Trách nhiệm của Ban giám đốc ...................................................... 15
1.5.2. Trách nhiệm của kiểm toán viên ..................................................... 15
1.6. NGHIÊN CỨU VỀ GIAN LẬN VÀ ĐÁNH GIÁ/DỰ ĐOÁN SAI
PHẠM BCTC .................................................................................................. 17
1.6.1. Các công trình nghiên cứu trước đây về gian lận ........................... 17
1.6.2. Các nghiên cứu về đánh giá/dự đoán sai phạm BCTC ................... 22
Kết luận chương 1 ........................................................................................... 28
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG SAI PHẠM TRONG BCTC CỦA CÁC
CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH .................................................................... 29
2.1. THỐNG KÊ TÌNH HÌNH SAI PHẠM BCTC CỦA CÁC CÔNG TY
NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH ...................................................................................................... 29
2.1.1. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2012 .................... 31
2.1.2. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2013 .................... 34
2.1.3. Thực trạng sai phạm BCTC sau kiểm toán năm 2014 .................... 40
2.2. NHỮNG THỦ THUẬT ĐƯỢC SỬ DỤNG LÀM SAI LỆCH BCTC
CỦA CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT TRÊN SỞ GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ........................................................ 45
2.2.1. Che dấu công nợ và chi phí ............................................................. 45
2.2.2. Ghi nhận doanh thu không có thật hay khai cao doanh thu ............ 46
2.2.3. Định giá sai tài sản .......................................................................... 47
2.2.4. Ghi nhận sai niên độ........................................................................ 47
2.2.5. Không khai báo đầy đủ thông tin .................................................... 48
Kết luận chương 2 ........................................................................................... 49
CHƢƠNG 3. NHẬN DIỆN KHẢ NĂNG SAI PHẠM BÁO CÁO TÀI
CHÍNH BẰNG CHỈ SỐ F-SCORE ............................................................. 51
3.1. MÔ HÌNH F-SCORE ............................................................................... 51
3.2. THU THẬP DỮ LIỆU ............................................................................. 53
3.3. XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU ........................................................ 54
3.4. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH .......................................................................... 55
3.4.1. Trình bày kết quả ............................................................................ 55
3.4.2. Phân tích một số trường hợp điển hình ........................................... 64
Kết luận chương 3 ........................................................................................... 69
CHƢƠNG 4. KẾT LUẬN VÀ GỢI Ý ......................................................... 70
4.1. KẾT LUẬN .............................................................................................. 70
4.2. GỢI Ý VỀ NHẬN DIỆN SAI PHẠM BCTC.......................................... 71
4.2.1. Khuyến nghị về vận dụng chỉ số F-score như một tham khảo để
hỗ trợ cho việc dự đoán khả năng sai phạm BCTC ........................................ 71
4.2.2. Khuyến nghị về giải pháp quản trị công ty để hạn chế sai phạm
BCTC .............................................................................................................. 73
KẾT LUẬN .................................................................................................... 84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (bản sao)
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ACFE
Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Mỹ
BCTC
Báo cáo tài chính
CP
Cổ phần
HĐQT
Hội đồng quản trị
KTV
Kiểm toán viên
OECD
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
TSCĐ
Tài sản cố định
UBCKNN Ủy ban chứng khoán Nhà nước
DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
Tên bảng
bảng
Trang
1.1.
Các loại gian lận phổ biến trên BCTC theo ACFE
7
1.2.
Kết quả cuộc nghiên cứu của ACFE về loại gian lận
19
1.3.
Người thực hiện gian lận
20
1.4.
Tổn thất do gian lận
20
1.5.
Tổn thất tính trên số nhân viên của công ty
21
1.6.
Các biện pháp phòng ngừa gian lận
21
2.1.
2.2.
2.3.
2.4.
2.5.
3.1.
3.2.
3.3.
3.4.
Danh sách 20 doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế biến
động liên tục sau kiểm toán qua nhiều năm
Số lượng công ty điều chỉnh và không điều chỉnh lợi
nhuận trong năm 2012
Danh sách 10 doanh nghiệp có chênh lệch lợi nhuận
2012 giảm mạnh nhất sau kiểm toán
Số lượng công ty điều chỉnh và không điều chỉnh lợi
nhuận trong năm 2013
Số lượng công ty điều chỉnh và không điều chỉnh lợi
nhuận trong năm 2014
Nguồn thu thập dữ liệu để tính toán các biến
Kết quả tính toán chỉ số F-score cho các công ty niêm
yết điều chỉnh tăng lợi nhuận nhiều nhất năm 2012
Kết quả tính toán chỉ số F-score cho các công ty niêm
yết điều chỉnh tăng lợi nhuận nhiều nhất năm 2014
Kết quả tính toán chỉ số F-score cho các công ty niêm
31
32
32
35
41
55
55
58
60
Số hiệu
Tên bảng
bảng
Trang
yết không điều chỉnh lợi nhuận năm 2014
3.5.
4 công ty đại diện trong mẫu có sai phạm BCTC lớn
nhất trong năm 2012
64
Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Tổng Công
3.6a.
ty Cổ Phần Xây Lắp Dầu Khí Việt Nam (PVX) năm
64
2012
Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Tổng Công
3.6b.
ty Cổ Phần Xây Lắp Dầu Khí Việt Nam (PVX) năm
65
2012 (tt)
3.7.
4 công ty đại diện trong mẫu có sai phạm BCTC lớn
nhất cho năm 2014
66
Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ
3.8a.
phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) năm
67
2014
Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ
3.8b.
phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) năm
2014 (tt)
67
DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu
Tên hình
hình
2.1.
2.2.
2.3.
2.4.
4.1.
Biểu đồ tổng số doanh nghiệp sai lệch lợi nhuận sau
kiểm toán qua các năm
Tình hình điều chỉnh số liệu lợi nhuận sau thuế sau
kiểm toán năm 2013
Lợi nhuận sau thuế trước và sau kiểm toán năm 2013
của một số doanh nghiệp giảm đáng chú ý
Lợi nhuận sau thuế trước và sau kiểm toán năm 2013
của một số doanh nghiệp tăng đáng chú ý
Mức điểm trung bình của các doanh nghiệp tham gia
Thẻ điểm quản trị công ty Asean năm 2013
Trang
29
35
36
38
76
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Gian lận trong công bố thông tin trên BCTC là một trong những chủ đề
thời sự hiện nay, đặc biệt sau sự kiện hàng loạt các công ty hàng đầu trên thế
giới bị phá sản vào đầu thế kỷ 21. Các công ty bị phá sản được cho là có gian
lận về BCTC có thể kể ra rất nhiều như: Lucent, Xerox, Rite Aid, Waste
Management, Micro Strategy, Raytheon, Sunbeam, Enron, Worldcom, Global
Crossing, Adelphia, Qwest. Nhà quản lý cao cấp gồm cả giám đốc điều hành
(CEO) và giám đốc tài chính (CFO) của những công ty này đều bị cho rằng đã
tham gia vào việc chế biến số liệu đưa đến BCTC gian lận.
Tại Việt Nam, trong những năm gần đây cũng xảy ra rất nhiều những
vụ gian lận thông tin trên BCTC. Công ty Bông Bạch Tuyết (BBT), Công ty
Cổ phần Dược Viễn Đông (DVD) có thể không phải là những trường hợp duy
nhất thiếu minh bạch dẫn đến thiệt hại cho nhà đầu tư. Mới nhất có lẽ phải kể
đến là hàng loạt sai phạm nghiêm trọng của các doanh nghiệp kinh doanh
xăng dầu giai đoạn 2011-2014 đã được Kiểm toán Nhà nước phát hiện.
Việc phát sinh gian lận trên BCTC ở những công ty có tầm vóc lớn đã
làm phát sinh sự quan tâm ngày càng nhiều về tính trung thực, hợp lý của
BCTC. Nó cũng là thách thức lớn đối với người quản lý công ty cũng như đối
với kiểm toán viên trong việc phát hiện các gian lận trên BCTC.
Do đó, vấn đề gian lận BCTC luôn là một đề tài thu hút rất nhiều những
nghiên cứu liên quan. Tuy nhiên, hầu như các nghiên cứu trước đây đều tập
trung vào việc liệu có thể sử dụng được những thông tin tài chính, phi tài
chính của các doanh nghiệp đang được niêm yết trên thị trường chứng khoán
để dự báo rủi ro BCTC có gian lận. Hay những nghiên cứu tập trung vào việc
phân tích các nhân tố giúp nhận diện rủi ro có gian lận thông tin trên BCTC.
2
Việc xây dựng những phương pháp tiếp cận nhằm dự báo rủi ro có gian
lận trên thật sự rất có ý nghĩa. Tuy nhiên, các cách thức này lại bộc lộ một trở
ngại lớn cho những nhà đầu tư, các bên có liên quan hay những cá nhân đơn
thuần có mối quan tâm đến BCTC của doanh nghiệp vì các phương pháp này
rất khó để các nhà đầu tư, các bên thứ ba tiếp cận. Ngoài ra còn đòi hỏi rất
nhiều xét đoán mà ngay cả những kiểm toán viên cũng gặp khó khăn.
Tồn tại một số đề tài/nghiên cứu dự đoán sai phạm BCTC của các công
ty niêm yết trong thời gian qua như mô hình Beneish của Nguyễn Công
Phương và Nguyễn Trần Nguyên Trân (2014), nghiên cứu đánh giá sự hữu
hiệu của tam giác gian lận của Trần Thị Giang Tân (2014)….. Tuy nhiên chưa
có nghiên cứu kiểm chứng mô hình F-score để dự đoán khả năng sai phạm
BCTC của các công ty niêm yết với mục đích tìm kiếm công cụ dự đoán sai
phạm BCTC. Từ đó đề tài “Dự đoán khả năng sai phạm BCTC của các công
ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh” thông
qua vận dụng mô hình F-score được thực hiện. Hi vọng rằng kết quả của
nghiên cứu này sẽ góp phần không chỉ giúp cho những người trong nghề kiểm
toán mang đến một BCTC thật sự trung thực, hợp lý mà còn góp phần giúp
cho những cá nhân có mối quan tâm đến doanh nghiệp có thể bước đầu tự
đánh giá mức độ sai phạm của BCTC dựa trên những thông tin tài chính đơn
thuần.
2. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn là dự đoán sai phạm BCTC của các
công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
thông qua vận dụng mô hình F-score. Bên cạnh đó, để đạt được mục tiêu này,
luận văn cũng đánh giá thực trạng sai phạm BCTC của các công ty niêm yết
từ năm 2012 đến năm 2014.
3
3. Câu hỏi nghiên cứu
Luận văn đặt ra hai câu hỏi nghiên cứu sau:
- Thực trạng sai phạm BCTC của các công ty niêm yết trên Sở giao
dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào?
- Có thể sử dụng mô hình F-score để dự đoán sai phạm BCTC của các
công ty niêm yết ?
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của luận văn là sai phạm và dự đoán sai phạm
BCTC của các công ty niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ
Chí Minh.
Phạm vi nghiên cứu
- Về mặt nội dung: sai phạm được hiểu trong nghiên cứu này là sai sót
do nhầm lẫn và gian lận BCTC.
- Về mặt không gian: Phạm vi nghiên cứu là các công ty niêm yết trên
Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Về mặt thời gian: Nghiên cứu sai phạm trong BCTC của các công ty
niêm yết cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012 và ngày 31/12/2014.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập số liệu: Số liệu được thu thập từ nghiên cứu của
Nguyễn Công Phương và Nguyễn Trần Nguyên Trân (2014), thống kê của
Công ty Cổ phần StoxPlus và những website chuyên về đầu tư ch dulent financial reporting
[38] Pearson (1995), “Using financial statement data to identify factors
associated with fraudulent financial reporting”
PHỤ LỤC
Phụ lục 01: Tổng hợp chênh lệch lợi nhuận trước và sau kiểm toán BCTC
năm 2012
STT
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Mã
sau thuế
sau thuế
CK
trƣớc
sau kiểm
kiểm toán
toán
(3)
(4)
Chênh lệch lợi
% chênh lệch
nhuận sau thuế
lợi nhuận sau
sau kiểm toán
thuế sau kiểm
và trƣớc kiểm
toán và trƣớc
toán
kiểm toán
(5) = (4) - (3)
(6) = (5) / (3)
(1)
(2)
1
NLC
19.279
10.026
(9.253)
-48,00%
2
ABT
89.074
79.153
(9.921)
-11,14%
3
PXA
(50.851)
(62.552)
(11.701)
23,01%
4
DRH
(9.536)
(23.619)
(14.083)
147,68%
5
AVF
47.070
31.314
(15.756)
-33,47%
6
SBT
440.065
370.133
(69.931)
-15,89%
7
TCS
95.299
44.556
(50.743)
-53,25%
8
KMR
3.115
(14.090)
(17.205)
-552,29%
9
HLC
103.367
20.771
(82.597)
-79,91%
10
V15
87
(11.235)
(11.322)
-13033,36%
11
TST
(13.409)
(25.103)
(11.694)
87,21%
12
VNE
39.318
496
(38.821)
-98,74%
13
HVG
324.785
285.256
(39.529)
-12,17%
14
HDG
94.208
39.139
(55.069)
-58,45%
15
MSN
2.017.567
1.962.592
(54.975)
-2,72%
16
PPC
625.441
513.218
(112.223)
-17,94%
17
SD1
(25.341)
(49.580)
(24.240)
95,65%
STT
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Mã
sau thuế
sau thuế
CK
trƣớc
sau kiểm
kiểm toán
toán
Chênh lệch lợi
% chênh lệch
nhuận sau thuế
lợi nhuận sau
sau kiểm toán
thuế sau kiểm
và trƣớc kiểm
toán và trƣớc
toán
kiểm toán
18
VID
7.251
(24.286)
(31.537)
-434,94%
19
CTI
10.645
1.211
(9.434)
-88,62%
20
CSC
12.813
(1.044)
(13.857)
-108,15%
21
STT
(12.537)
(21.639)
(9.102)
72,60%
22
PVA
(151.023)
(173.798)
(22.775)
15,08%
23
PXM
(100.346)
(109.655)
(9.308)
9,28%
24
PVX
(1.520.525) (1.847.337)
(326.812)
21,49%
25
MPC
90.179
15.878
(74.301)
-82,39%
26
BT6
35.950
17.160
(18.790)
-52,27%
27
TTF
11.471
(2.902)
(14.373)
-125,30%
28
DHP
49.547
14.124
(35.423)
-71,49%
29
SDH
(14.530)
(70.727)
(56.197)
386,76%
30
EVE
82.968
74.564
(8.404)
-10,13%
Phụ lục 02: Tổng hợp chênh lệch lợi nhuận trước và sau kiểm toán BCTC
năm 2014
STT
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Mã
sau thuế
sau thuế
CK
trƣớc
sau kiểm
kiểm toán
toán
(3)
(4)
Chênh lệch lợi
% chênh lệch
nhuận sau thuế
lợi nhuận sau
sau kiểm toán
thuế sau kiểm
và trƣớc kiểm
toán và trƣớc
toán
kiểm toán
(5) = (4) - (3)
(6) = (5) / (3)
(1)
(2)
1
ASP
6.733
4.325
(2.407)
-35,75%
2
BTP
148.113
133.513
(14.600)
-9,86%
3
CAV
132.581
129.818
(2.763)
-2,08%
4
CMX
23.899
7.267
(16.632)
-69,59%
5
CSV
164.192
158.272
(5.920)
-3,61%
6
CYC
(5.800)
(13.444)
(7.643)
131,77%
7
DCL
38.595
31.700
(6.895)
-17,86%
8
DQC
254.064
242.333
(11.731)
-4,62%
9
FCN
146.991
135.212
(11.778)
-8,01%
10
GMD
570.205
564.932
(5.272)
-0,92%
11
HQC
31.922
30.118
(1.804)
-5,65%
12
HVG
450.296
424.924
(25.372)
-5,63%
13
KDC
547.025
537.124
(9.901)
-1,81%
14
KMR
8.859
4.507
(4.352)
-49,12%
15
LGL
35.947
32.883
(3.064)
-8,52%
16
OGC
408.368
(2.547.915)
(2.956.283)
-723,93%
17
PPI
35.929
22.917
(13.012)
-36,22%
18
PXI
30.022
24.676
(5.346)
-17,81%
STT
Lợi nhuận
Lợi nhuận
Mã
sau thuế
sau thuế
CK
trƣớc
sau kiểm
kiểm toán
toán
Chênh lệch lợi
% chênh lệch
nhuận sau thuế
lợi nhuận sau
sau kiểm toán
thuế sau kiểm
và trƣớc kiểm
toán và trƣớc
toán
kiểm toán
19
QCG
55.926
32.376
(23.550)
-42,11%
20
SAV
(20.585)
(23.915)
(3.330)
16,18%
21
SMC
33.545
20.464
(13.081)
-38,99%
22
SPM
50.517
35.700
(14.817)
-29,33%
23
TBC
144.011
138.341
(5.671)
-3,94%
24
TTF
114.261
67.184
(47.077)
-41,20%
25
TYA
50.055
45.403
(4.652)
-9,29%
26
VHG
92.881
91.066
(1.815)
-1,95%
27
VIC
3.789.686
3.776.046
(13.641)
-0,36%
28
VNE
96.861
93.065
(3.795)
-3,92%
29
VNH
(39.498)
(43.539)
(4.040)
10,23%
30
VSH
376.250
359.272
(16.978)
-4,51%
Phụ lục 03: Danh sách các Công ty không bị phát hiện sai phạm trong
BCTC năm 2014
STT
Mã CK
Lợi nhuận sau thuế
(1)
(2)
(3)
1
AGM
5.186
2
BHS
81.780
3
CMG
79.402
4
CTD
357.466
5
DVP
227.953
6
DXG
213.048
7
FIT
146.032
8
HCM
376.152
9
HHS
135.853
10
HPG
3.250.215
11
HSG
432.644
12
JVC
177.789
13
LIX
80.769
14
MSN
15
MWG
673.744
16
PGD
165.494
17
PHR
266.813
18
PPC
1.054.114
19
SII
14.565
20
SJD
183.223
21
SKG
103.236
22
SSI
744.696
2.037.042
STT
Mã CK
Lợi nhuận sau thuế
23
TCM
168.361
24
TMP
242.193
25
TNC
17.501
26
VCF
401.372
27
VIP
219.514
28
VNM
29
VNS
313.944
30
VSC
248.084
6.068.203
Phụ lục 04: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần Tập
đoàn Thủy sản Minh Phú (MPC) năm 2012 (Đvt: trđ)
Chỉ tiêu
Số tiền
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
547.601
2.286.613
143.953
9.069
4.468.133
3.879.418
832.456
3.451.918
828.799
1.305.372
6.344.218
7.798.210
90.179
STT
1
Thông số
Giá trị
RSST
2
REC
0,0169
3
INV
(0,0193)
4
SOFTASSETS
0,5484
5
CASHSALE
(0,0076)
6
ROA
(0,0306)
7
ISSUE
(0,0552)
1
Chỉ số F-score = 1,24
Phụ lục 05: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty cổ phần Mía
đường Thành Thành Công Tây Ninh (SBT) năm 2012 (Đvt: trđ)
Chỉ tiêu
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
Số tiền
229.985
323.501
297.984
495.262
1.588.295
919.181
45.073
718.271
45.073
540.043
2.729.943
1.977.259
440.065
STT
1
Thông số
Giá trị
RSST
2
REC
0,0195
3
INV
0,0171
4
SOFTASSETS
0,7426
5
CASHSALE
(0,0282)
6
ROA
(0,0650)
7
ISSUE
(0,0765)
1
Chỉ số F-score = 1,93
Phụ lục 06: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần Tập
đoàn Hà Đô (HDG) năm 2012 (Đvt : trđ)
Chỉ tiêu
Số tiền
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
326.975
791.915
39.519
119.542
1.375.434
997.134
126.850
233.076
88.412
76.294
1.947.338
1.139.586
94.208
STT
1
Thông số
Giá trị
RSST
0,0534
2
REC
0,0162
3
INV
0,1436
4
SOFTASSETS
0,8246
5
CASHSALE
(0,0201)
6
ROA
(0,0281)
7
ISSUE
1
Chỉ số F-score = 2,8
Phụ lục 07: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần
Hùng Vương (HVG) năm 2014 (Đvt : trđ)
Chỉ tiêu
Số tiền
3.137.956
2.992.928
32.000
547.354
7.366.000
5.697.105
729.566
4.034.674
713.333
859.230
9.295.198
14.903.156
450.296
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
STT
1
Thông số
Giá trị
RSST
2
REC
0,0412
3
INV
(0,1055)
4
SOFTASSETS
0,8260
5
CASHSALE
0,0376
6
ROA
0,0170
7
ISSUE
(0,0067)
1
Chỉ số F-score = 2
Phụ lục 08: Giá trị các thông số và chỉ số F-score của Công ty Cổ phần
Quốc Cường Gia Lai (QCG) năm 2014 (Đvt : trđ)
Chỉ tiêu
Nợ phải thu thuần
Hàng tồn kho ròng
Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
GTCL TSCĐ HH
Tổng tài sản
Doanh thu thuần
Lợi nhuận sau thuế
Số tiền
222.363
4.184.129
211.091
5.395.030
814.786
2.199.837
85.059
1.680.677
262.111
6.968.045
523.528
55.926
STT
1
Thông số
Giá trị
RSST
2
REC
(0,0396)
3
INV
0,0166
4
SOFTASSETS
0,7961
5
CASHSALE
0,0754
6
ROA
0,0074
7
ISSUE
0,2471
1
Chỉ số F-score = 2,27