Tải bản đầy đủ (.docx) (30 trang)

BÀI tập lớn CHI TIẾT máy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.89 KB, 30 trang )

PHẦN 1 : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ
TRUYỀN
1.1 Công suất tương đương (đẳng trị) của động cơ :

= 4 kW
Công suất cực đại trên trục thùng sấy :
Công suất đẳng trị trên trục thùng sấy :
Pdt =
=> Pdt =
Pdt = = 0.9207Pmax
≫ Pdt = 0.9207 4 = 3.683 ( kW)
Hiệu suất của toàn bộ hệ thống :
Công suất cần thiết trên trục đông cơ :
=
Tỉ số truyền toàn bộ ut của hệ thống dẫn động :
ut = ud ubr = 2.2 3 = 6.6
Số vòng quay trên trục thùng sấy :
nm = 220 (
Số vòng quay sơ bộ của động cơ :
nsb = nm = 220
Căn cứ theo Pct và số vòng quay sơ bộ nsb thỏa điệu kiện ta chọn loại đông cơ điện
không đồng bộ ba pha , loại 3K do nhà máy chế tạo động cơ điện VN – Hungary sản
xuất :
3K132S2
Pdc = 5.5 kW
ndc = 2890
3K132S4
Pdc = 5.5 kW
ndc = 1445
3K132Mb6
Pdc = 5.5 kW


ndc = 980
Ta chọn đông cơ 3K132S4 , ndc = 1445
1.2 Phân phối tỉ sồ truyền :
Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống :
Chọn ud = 2.2 => ubr =
Bảng số liệu dung cho thiết kế các bộ truyền cơ khí :

Trục
Công suất (kW)
Tỉ số truyền
Số vòng quay (
Momen xoắn T
(Nmm)

Động cơ
4.48
2.2
1447.16
29564

I
4.23

II
4
2.99

657.8
61412


220
173636


PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT
Thông số ban đầu :
Thông số đầu vào : P1 = 4.48 kW ; n1 = 1447.16 (; T1 = 29564 Nmm
Chọn đai dẹt vật liệu vải cao su ( vì các loại đai khác khó tìm trên thị trường )
2.1 Trình tự thiết kế :

+ Tính d1 :
:.
+ Vận tốc vòng :
Chấp nhận
+ Tính d2 : chọn
≫ chọn
Tính lại chính xác tỉ số truyền :

Sai lệch so với giá trị chọn trước :
≫ thỏa điều kiện
+ Tính khoảng cách trục a :

Chọn khoảng cách trục a theo điều kiện :
15m ≥ a ≥ 2(
Vậy chọn khoảng cách trục = 1160 mm
+ Tính chiều dài đai L theo a :
L = 2a + = 2 = 3241.49 (mm)
L = 3241.49 mm đây là chiều dài đai khi tính toán được .
Kiểm nghiệm lại chiều dài đai khi tính toán được : L =3241.49 mm > (thỏa)
Khi nối đai chiều dài đai tăng thêm : L’ = L + 3500

+ Số vòng chạy của đai trong 1 s
i = = 4.21 ≤


≫ thỏa , vậy không cần phải tăng a .
+ Gốc ôm
__

Kiểm nghiệm điều kiện :
≫ Vật liệu làm đai là vải cao su phù hợp với vật liệu đã chọn ban đầu
+ Xác định tiết diện dây đai δ, b
 Tính bề dầy của đai δ :
Chọn trước bề dầy của đai theo điều kiện :
Đối với đai vải cao su :
 δ≤

Chọn δ = 4.5 mm .


 Tính chiều rộng đai b:

b≥

C=

≫C=1
Tra bảng 4.7 trang 147




>> = 2.25 (Mpa)
≫b≥
Chọn chiều rộng tiêu chuẩn của đai ( trang 124) : b = 50 mm
 Chọn chiều rộng bánh đai B ( tra bảng 4.5 trang 129): b = 50 mm => B =
63 mm
 Tính lực căng ban đầu :
Lực tác dụng lên trục ( có bộ phận căng đai )
= 1209.6 (N )
2.2 Thông số của bộ truyền đai dẹt :
4.48
i(
4.83

(
1447.16

405

1209.6

180

400

1160

)
169.19
L(mm)
3241.49


u
2.245
B(mm)
63

PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CÔN RĂNG THẲNG
Số liệu ban đầu :
Công suất truyền
Số vòng quay trục dẫn
Số vòng quay trục bi dẫn
Momen xoắn
Tỉ số truyền u = 2.99
Thời gian làm việc L = 4 năm
Làm 2 ca / ngày
Tổng số giờ làm viêc
3.1 Chọn vật liệu :
Bánh nhỏ ( bành dẫn ) : thép 45 tôi cải thiện HB = 241 . Độ rắn = 850 Mpa.
Giới hạn chảy = 580 Mpa
Bánh lớn (bánh bị dẫn ): thép 45 tôi cải thiện HB1 = HB2 +(10 nên độ rắn
bánh lớn 230 HB .Gioi hạn bền
3.2 Ứng suất cho phép :
a) Ưng suất tiếp xúc :
Ứng suất tiếp xúc cho phép [ =
Tải trọng thay đổi theo bậc , số chu kỳ tương đương


Vì mỗi vòng quay răng chỉ vào khớp 1 lần nên c = 1

=0.16

=0.14

Giới hạn mõi tiếp xúc cho phép :
Hệ số an toàn
Ưng suất tiếp súc cho phép
[ = 458.2 Mpa
[ = 433.6 Mpa
Do tính bánh răng thẳng ,[ ) =
Thỏa điều kiện :
b) Ưng suất uốn :
Ứng suất uốn:
Số chu kỳ tương đương:
Vì mỗi vòng quay răng chỉ vào khớp 1 lần nên c = 1
Số chu kỳ cơ sở
Giới hạn mõi cho phép :

Hệ số an toàn
ứng suất tiếp súc cho phép :
[ = 252 Mpa
[ = 236.6 Mpa
3.3 Chọn hệ số . Chọn sơ bộ hệ số
Chọn hệ số chiều rộng vành răng sử trục được lắp trên ổ bi đỡ chặn ,ta chọn chọc sơ
bộ hệ số tải trọng tính với = 0.497
3.4 Xác định chiều dài côn ngoài :
3.5 Chọn
Mô đun vòng chia ngoài :
Chọn
Tính lại chính xác tỉ số truyền : u =
Sai lệch
Góc mặt côn chia :

= arctan(


3.6 Xác định modun trung bình .Chọn cấp chính xác
Modun trung bình :
Đường kính vòng chia trung bình :
Chiều dài đường sinh mặt nón chia :
Bề rộng vành răng :
b = = 114.63
vận tốc vòng :
v=
chọn cấp chính xác CCX = 9
3.7 Tính lực tác động lên trục :
- Lực vòng :
- Lực dọc trục và lực hướng tâm :
= 1975.62 tan(2(18.4) = 682.18 (N)
= 1975.62 tan(2(18.4) = 227.33 (N)
3.8 Kiểm nghiệm ứng suất :
a) Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc :
xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép

Điều kiện :
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng :

 = 518.25 (Mpa)

Kiểm nghiệm ứng suất uốn :
Xác định chính xác ứng suất uốn cho phép tại chân răng :
định số răng tương đương và
= 30.57 (răng)

= 275.19 (răng)
số dạng răng ( không dịch chỉnh nên hệ số dịch chỉnh
= 3.902
= 3.518


Lập tỉ số
Vì < ta tình theo bánh dẫn .
Ưng suất uốn tại tiết diện nguy hiểm tại chân rang tính cho bánh dẫn .
Ta có :
Nên bánh răng đủ độ bền uốn .
3.9 Các thông số của bộ truyền :
Chiều dài côn ngoài
Chiều rộng vành răng: b= 32.67 mm
Đường kính chia ngoài :
Đường kính vòng chia trung bình :
Góc chia ở đỉnh côn :
Lực vòng :
Lực dọc trục :
=

PHẦN 4 : THIẾT KẾ TRỤC – THEN – NỐI TRỤC
4.1 Thiết kế trục
Sơ đồ chọn chiều dài các trục :

+

+



Sơ đồ phân tích lực tác động lên các trục :

THIẾT KẾ TRỤC I :
Chọn vật liệu thép 45 có = 600 Mpa và [
Chọn kích thước chiều dài trục :
. Chọn sơ bộ

56

34

41

Thay trục bằng dầm sức bền :

x
y

Với

Tính các phản lực gối tựa :
Phương trình cân bằng momen trong mặt phẳng đứng tại gối A
Phản lực tại gối tựa B theo phương đứng :
Phương trình cân bằng lực theo phương Y :


Phản lực tại gối tựa A theo phương đứng

Phương trình cân bằng momen trong mặt phẳng ngang tại gối A
Phản lực tại gối tựa theo phương ngang :


Phương trình cân bằng lực theo phương x :
Phản lực tại gối A theo phương ngang :
Vẽ biểu đồ nội lực :
Biểu đồ momen trong mặt phẳng đứng (Nmm)

A
B

7067

Biểu đồ momen trong mặt phẳng ngang
81000

A

B

Biểu đồ momen xoắn T(Nmm)

61421

61412

Tính momen tương đương tại tiết diện nguy hiểm . Tiết diện nguy hiểm tại gối B
Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm .
Kí hiệu tiết diện 1-3 của trục 1 là tiết diện thứ 3 tại gối tựa B ( từ trái sang phải )
Do tại tiết diện nguy hiểm có lắp ổ lăn nên chọn . Ta chọn các tiết diện còn lại :
Kiểm tra lại tiết diện 1-2 :



Chọn then bằng :
Vật liệu làm then bằng là thép 45 có :
ứng suất cắt cho phép [
ứng suất dập cho phép [
chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng (TCVN 2261-77) :
Chiều dài làm việc của then 1 đầu tròn ,1 đầu bằng :
Kiểm tra ứng suất cắt :
==[
Kiểm tra ứng suất dập :
[
Chọn then bằng tại vị trí lắp bánh đai (TCVN 2261-77)
Chiều dài làm việc của then 1 đầu tròn ,1 đầu bằng :
Kiểm tra ứng suất cắt :
==[
Kiểm tra ứng suất dập :
[
Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi
Tại tiết diện 1-3
+ Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng )

ứng suất pháp cực đại = 31.56 Mpa
ứng suất pháp trung bình
ứng suất pháp biên độ

+ Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất tiếp (thay đổi theo chu kỳ mach động
dương)
Với = 0.22



ứng suất tiếp cực đại :
ứng suất tiếp trung bình ( trục quay 1 chiều )
Ưng suất tiếp biên độ :
Hệ số an toàn :
Tại các tiết diện còn lại :
Tiết
diện
1-1
1-2
1-3
1-4

M

T

0
67738
83653
7067

61412
61412
61412
61412

S
1.75
1
1

1.75

0
25.55
31.56
5.21

1.5
1
1
1.5

22.63
11.58
11.58
22.63

7.45
6.03
20.89

Kết cấu trục 1:
56

ɸ 24

34

41


ɸ 30

96

68

10

39

THIẾT KẾ TRỤC II :
Chọn vật liệu :
Thép 45 có
Chọn kích thước chiều dài trục :
Chọn sơ bộ
168

Thay trục bằng dầm sức bền :

26

57.5

5.54
16.23
16.23
5.54

6.77
5.65

5.35


Với

Giả sử chọn nối trục vòng đàn hồi. Bộ phận công tác là máy công cụ (thùng sấy )
chọn K=1.25 .Momen xoắn tính toán 217045 (Nmm) = 217 (Nm)
Chọn nối trục vòng đàn hồi có [T] = 310 Nm, .
Lực vòng tại chốt =
Lực do nối trục tác động lên trục .
Tính phản lực gối tựa :
Phương trình cân bằng momen trong mặt phẳng đứng tại gối tựa C
Phản lực tại gối B theo phương đứng :
=
Phương trình cân bằng lực theo phương Y:
Phản lực tại gối C theo phương đứng :
Phương trình cân bằng momen trong mặt phẳng ngang tại C
Phản lực tại gối D theo phương ngang :
= = -399.05 (N)
Phương trình cân bằng lực thep phương X:
Phản lực tại gối C theo phương ngang :
-564.69(N)
Vẽ biểu đồ nội lực :
Biểu đồ momen trong mặt phẳng đứng (Nmm)

499973

C

D

13644

Biểu đồ momen trong mặt phẳng ngang (Nmm)

94868
58184


Biểu đồ momen xoắn T(Nmm)
T

173636

173636

Tính momen tương đương tại tiết diện nguy hiểm
Tiết diện nguy hiểm tai vi trí lắp bánh răng côn răng thẳng
= 522098 (Nmm)
Tính đường kính trục tại tiết diên nguy hiểm . Kí hiệu tiết diện 2-2 là trục 2 ,(tiết diện
thứ 2 từ trái sang phải )
Do tại tiết diện nguy hiểm có lắp then bằng nên tang thêm 5%
Chọn
Từ = 32 mm , =32 mm,= 30 mm
Kiểm tra lại tiết diện 2 -3
=161237 (Nmm)
< 32 mm
Tính chọn then bằng :
Chọn vật liệu then bằng giống trục 1. Chọn then bằng tại vị trí lắp bánh răng (TCVN
2261-77).Chọn then 2 đầu tròn .
= 50 mm ; b= 14 mm; h = 9 mm, = 5.5 mm,= 3.8 mm; L=56 mm

Chiều dài làm việc của then đầu tròn = L – b = 56 -14 = 42 (mm)
Kiểm tra ứng suất cắt :
==[
Kiểm tra ứng suất dập :
[
Chọn then bằng tại vị trí lắp nối trục đàn hồi (TCVN 2261-77).Chọn then 1 đầu bằng
1 đầu tròn .
= 30 mm ; b= 8 mm; h = 7 mm, = 4 mm,= 2.8 mm; L= 45 mm
Chiều dài làm việc của then đầu tròn = L – b/2 = 45 – 8/2 = 41 (mm)
Chọn hai then bằng đặt cách nhau 18 tại vị trí lắp nối trục ,khi đó xem như 1 then chịu
0.7T
Kiểm tra ứng suất cắt :
==[
Kiểm tra ứng suất dập :
[
Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mõi:
Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất pháp (thay đổi theo chu kỳ đối xứng )
Do có tập trung ứng suất do có rãnh then


ứng suất pháp cực đại = 47.4 Mpa
ứng suất pháp trung bình Mpa
ứng suất pháp biên độ

+ Hệ số an toàn về mõi chỉ xét đến ứng suất tiếp (thay đổi theo chu kỳ mach động
dương)
Với = 0.22
Do có tập trung ứng suất do rãnh then

ứng suất tiếp cực đại :

ứng suất tiếp trung bình ( trục quay 1 chiều ) :
Ưng suất tiếp biên độ :
Hệ số an toàn :
Tại các tiết diện còn lại :
Tiết
diện
2-1
2-2
2-3
2-4

M

T

s

0
508894
58184
0

0
173636
173636
173636

1.75
1
-


47.4
18.09
-

1.5
1
-

7.54
26.99
-

2.12
10.18
-

14.57
6.34
-

Kết cấu trục :
168

26

57.5

ɸ 50
ɸ 32


ɸ 32

36

12 10

75

38

ɸ30

42

2.1
5.38
-


4.2 Chọn nối trục :
Do các trục không đồng tâm nên chọn nối trục vòng đàn hồi .
Thông số của nối trục vòng đàn hồi của hang Flexitech .

Đường kính qua tâm các chốt :

hiệu
FBC
2


[T]
N
m
31
0

d
m
m
30

A
m
m
11
4

B
m
m
99

PHẦN 5 : THIẾT KẾ Ổ LĂN
+ Thiết kế ổ trên trục 1:
Lực hướng tâm tác động lên ổ A:

Lực hướng tâm tác động lên ổ B:

C
m

m
48

D
m
m
3

E
m
m
42

F
m
m
70

Z
chố
t
2

510
0

mm

mm


mm

12.7

30

85.
8


Lực dọc trục hướng vào ổ B. Gỉa sử chọn ổ bi đỡ chặn 46X06 cho 2 ổ lăn A,B
C0
α = 260 ,
d=30 mm,
2 ổ lăn ghép kiểu chữ “O”, e=0.68, ,[C]=25.6 KN ,[ ]=18.17
KN
Lực dọc trục phụ tác dụng lên 2 ổ lăn A,B :
Lực dọc trục phụ :
0.684499.18 = 3059.44 (N)
0.685459.97 = 3712.78 (N)
Tổng lực dọc trục tác động lên ổ A:
Xét hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.41,Y=0.87
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn A:
=(14499.18+0.873485.45)=4877(N)=4.88 KN
Tổng lực dọc trục tái động lên ổ B:
Chọn
Xét hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn B :

=(15459.97+03286.77)=5459.97(N)=5.46 KN
Do,tính toán theo

∑ (Q L )
∑L
3

Q2 E =

3

i

i

i

Tải trọng theo bậc :

=

Tuổi thọ :
L= = 757.8 (triệu vòng )
Do tuổi thọ quá lớn nên chia ba tuổi thọ ( thay ổ mới sau 20 tháng sử dụng )
L = 252.6 (triệu vòng )
Khả năng tải động tính toán :
> [C]=25.6 KN


Chọn ổ 66406 có :

d (mm)
D(mm)
B(mm)
30
90
23
Tính toán lại ổ 66406 cho 2 ổ lăn A,B

C(KN)
38.4

28.1
C0

d=30 mm, 2 ổ lăn ghép kiểu chữ “O”, e=0.99, ,[C]=38.4 KN ,[
Lực dọc trục phụ tác dụng lên 2 ổ lăn A,B :
Lực dọc trục phụ :
0.994499.18 = 4454.19 (N)
0.995459.97 = 5405.37 (N)
Tổng lực dọc trục tác động lên ổ A:

]=28.1 KN

Xét hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.36,Y=0.64
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn A:
=(14499.18+0.645178.04)=4933.65(N)=4.93 KN
Tổng lực dọc trục tái động lên ổ B:
Chọn
Xét hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )

Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn B :
=(15459.97+05405.37)=5459.97(N)=5.46 KN
Do,tính toán theo

∑ (Q L )
∑L
3

Q2 E =

3

i

i

i

Tải trọng theo bậc :

=

Tuổi thọ :
L= = 757.8 (triệu vòng )
Do tuổi thọ quá lớn nên chia ba tuổi thọ ( thay ổ mới sau 20 tháng sử dụng )
L = 252.6 (triệu vòng )
Khả năng tải động tính toán :



< [C]=38.4 KN
Vậy ổ 66406 thỏa .
Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh : = 0.37

Chọn = 28.1(KN)
Ổ đảm bảo bền theo điều kiện tĩnh .
+ Thiết kế ổ trên trục 2:
Lực hướng tâm tác động lên ổ C:

Lực hướng tâm tác động lên ổ B:

Lực dọc trục hướng vào ổ D. Lập tỉ số : >1
Vậy chọn ổ bi đỡ chặn .Gỉa sử chọn 2 ổ loại 46X06 có .Lắp kiểu chữ “O”
Lực dọc trục phụ :
0.68638.25 = 434.01 (N)
0.68659.28 = 448.31 (N)
Ổ lăn C:
Tổng lực dọc trục tác động lên ổ C:
Chọn
Xét hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=1,Y=0
Tải trọng tác dụng lên ổ lăn C
=(1638.25+0(-233.87))=638.25(N)=0.64 KN
Ổ lăn D:
Tổng lực dọc trục tác động lên ổ C:
Chọn
Hệ số : (V=1 ,vòng trong quay )
Tra bảng 11.3 sách thầy lộc X=0.41,Y=0.87



Tải trọng tác dụng lên ổ lăn D
=(1659.28+01116.19)=1241.39(N)=1.24 (KN)
Do , tính toán theo

∑ (Q L )
∑L
3

Q2 E =

3

i

i

i

Tải trọng theo bậc :

=

Tuổi thọ :
L= = 253.44 (triệu vòng )
Khả năng tải động tính toán :

Chọn ổ 46106 có :
d (mm)
30


D(mm)
55

Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh : = 0.37

Chọn = 8.03(KN)
Ổ đảm bảo bền theo điều kiện tĩnh .

B(mm)
13

C(KN)
11.2

8.03







×