ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
LỜI MỞ ĐẦU
Trong thời gian thực hiện đồ án em đã cố gắng nỗ lực để đạt kết quả tốt nhất, tìm
hiểu những điều mình chưa được học trên giảng đường. Nhưng vẫn gặp một số khó
khăn nhất định.Do là kiến thức bản thân còn hạn chế nên ảnh hưởng phần nào đến “chất
lượng” tính toán của đồ án.
Tuy nhiên em cũng đã hoàn thành đồ án đúng tiến độ. Chắc chắn đồ án này còn
nhiều sai sót. Rất mong nhận được sự quan tâm và những đóng góp ý kiến từ thầy cô và
bạn bè để em kịp thời khắc phục, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình công tác sau này.
Em xin chân thành cảm ơn toàn thể thầy cô Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng trường
Đại Học KT-CN Long An, thầy Nguyễn Ngọc Phúc đã tận tình hướng dẫn truyền đạt những kiến thức chuyên môn - những kinh nghiệm thực tế cho em
trong suốt quá trình học tập tại trường cũng như thời gian làm đồ án.
Sau cùng tôi xin gởi lời cảm ơn tới người thân, cảm ơn tất cả bạn bè đã gắn bó
và cùng học tập, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua, cũng như trong quá trình
hoàn thành đồ án môn học này.
Trang: 1
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
MỤC LỤC:
......................................................................................................................................................................37
Trang: 2
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ NHIỀU TẦNG
I - Giới thiệu về công trình:
Khách sạn Kim Băng xây dựng tại xã Trung An, huyện Củ Chi, Tp. HCM gồm
có 3 nhịp chính 6 tầng và 5 bước cột, có tầng hầm ,kích thước được cho trong
bản vẽ.
II - Số liệu đồ án:
2500
-Kích thước các nhịp:
5
2700
3400
12000
4
3
3400
2
3500
F
3500
E
4500
20000
D
4500
C
1
4000
B
A
- chiều cao tầng :
Trang: 3
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
2800
5000
3400
3400
3400
3400
2700
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
3400
2700
12000
3400
1
2
3
2500
4
5
- địa điểm xây dựng ở Tp.HCM
III - Vật liệu sử dụng cho thiết kế :
1. Bê tông :
Bê tông có cấp độ bền B15 có :
+ khối lượng riêng γ = 2500 Kg/m2.
+ cường độ chịu nén tính toán Rn = 8.5 Mpa.
+ cường độ chịu kéo tính toán Rk = 0.75 Mpa.
+ mođun đàn hồi E = 23000 Mpa.
2. Cốt thép :
Cốt thép sử dụng là Φ6, Φ8 có :
+ cường độ chịu kéo tính toán Rs = 225 MPa, Rsw = 175 MPa.
+ cường độ chịu nén tính toán Rsc = 225 MPa.
Cốt thép sử dụng có Φ>= 10 có :
+ cường độ chịu kéo tính toán Rs =280 MPa, Rsw = 225 MPa
+ cường độ chịu nén tính toán Rsc = 280 MPa.
Trang: 4
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
IV- Chọn sơ bộ kích thước sàn, dầm, cột :
1. Chọn kích thước chiều dày sàn :
Kích thước ô sàn điển hình: trục 12-BC có Lngắn = 3.4 m; Ldài = 4.5 m
Được xác định theo công thức:
hs =
D
L
m
với D = 0.8 ÷ 1.4 ;
m= 30-35 (sàn loại bản dầm)
m= 40-45 (sàn loại bản kê 4 cạnh)
Ta có :
hs =
4500
= 1.3 ≤ 2 sàn làm việc 2 phương(bản kê).
3400
0.8
× 4500 = 90mm
40
Vậy chọn hsàn=90mm.
Hoạt tải tính toán:
p s = p c .n = 200.1.2 = 240daN / m 2
Tỉnh tải tính toán
Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn
Các lớp vật liệu
Gạch ceramic dày 10 mm, γ 0 = 2000 daN/m3
0,01.2000 =20 daN/m2
Vữa lát dày 30 mm, γ 0 = 1800 daN/m3
0,03.1800 =54 daN/m2
Sàn BTCT dày 90mm, γ 0 = 2500 daN/m3
0,09.2500 =225 daN/m2
Vữa trát dày 15 mm, γ 0 = 1800 daN/m3
0,015.1800 =27 daN/m2
Tiêu chuẩn
n
Tính toán
20
1,2
24
54
1,3
70,2
225
1,1
247,5
27
1,3
35,1
Cộng
376,8
Trang: 5
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng :
qs = ps + g s = 240 + 376,8 = 616,8daN / m 2 .
2. Chọn kích thước tiết diện dầm :
a. Dầm trục 1-2-3-4-5
Nhịp dầm L= 4,5 m. (nhịp B-C-D)
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 4500 = (281 ÷ 321) mm .
16 14
16 14
Chọn hd = 300 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
Với dầm trên mái, do tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao nhỏ hơn: hdm = 0,25 m.
Nhịp dầm L= 4 m. (nhịp A-B)
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 4000 = (250 ÷ 285) mm .
16 14
16 14
Chọn hd = 300 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
Nhịp dầm L= 3,5 m. (nhịp D-E-F)
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 3500 = (219 ÷ 250) mm .
16 14
16 14
Chọn hd = 250 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
b.
Dầm trục A-B-C-D-E-F
Nhịp dầm L= 3,4 m. (nhịp 1-2;3-4)
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 3400 = (212 ÷ 243) mm .
16 14
16 14
Chọn hd = 250 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
Nhịp dầm L= 2,7 m. (nhịp 2-3)
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 2700 = (169 ÷ 193)mm .
16 14
16 14
Chọn hd = 200 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
Nhịp dầm L= 2,5 m.
Chọn hd = 200 mm; bề rộng dầm bd =170 mm.
c. Dầm tầng hầm trục C,D,E nhịp 2-4
Trang: 6
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Nhịp dầm L= 6,1 m.
hd = (
1 1
1 1
÷ ) × L = ( ÷ ) × 6100 = (508 ÷ 763) mm .
12 8
12 8
Chọn hd = 550 mm; bề rộng dầm bd =270 mm.
3. Chọn kích thước cột:
Diện tích tiết diện cột xác định theo công thức :
A=
k .N
Rb
a. Cột trục 1:
2500
5
2700
3400
12000
4
3
3400
2
4500
D
4500
C
1
4000
B
A
Diện chịu tải của cột
+ Diện truyền tải của cột trục 1:
SC =
3, 4 4.5 4.5
×(
+
) = 7, 65m 2 .
2
2
2
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn.
N1 = q.SC =616,8× 7,65=4718,5 daN.
+ Lực dọc do tải trọng tường.
N2 =n.gt.lt.hlc = 1.1x330× 6,2× (3,4-0,3) = 6976,9 daN.
(Với tường 200, cao tb 3,4 m).
Trang: 7
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
+ Lực dọc do tải trọng dầm.
N3 = n.gd.bd.(hd-hs) .ld= 1,1× 2500× 0,17× (0,3-0,09)× 6,2= 608,7 daN.
+ Với nhà 6 tầng,
N = n∑ N t = 6.(4718,5 + 6976,9 + 608, 7) = 73824, 6daN .
+ Không kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn k =1.
A=
k .N 1× 73824, 6
=
= 868,5cm 2 .
Rb
85
Vậy ta chọn kích thước cột 1: bc× hc =30x30 cm có A=900 cm2 > 868,5 cm2.
Ta chọn kích thước cột trục 1 không thay đổi từ tầng 1 đến tầng 6.
b. Cột trục 2:
+ Diện truyền tải của cột trục 2:
SC = (
3, 4 2, 7
4.5 4.5
+
)×(
+
) = 13, 725m 2 .
2
2
2
2
+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn.
N1 = q.SC =616,8× 13,725 =8465,6 daN.
+ Lực dọc do tải trọng tường.
N2 =n.gt.lt.hlc = 1.1x330× 7,55× (3,4-0,3) = 8496daN.
+ Lực dọc do tải trọng dầm.
N3 = n.gd.bd.(hd-hs) .ld= 1,1× 2500× 0,17× (0,3-0,09)× 7,55= 741 daN.
+ Với nhà 6 tầng,
N = n∑ N t = 6.(8465, 6 + 8496 + 741) = 106215, 6daN .
+ Không kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn k =1.
A=
k .N 1× 106215, 6
=
= 1209, 6cm 2 .
Rb
85
Vậy ta chọn kích thước cột : bc× hc =30x40 cm có A=1200 cm2.
Càng lên cao lực dọc càng giảm nên ta chọn kích thước tiết diện cột như sau:
- bc× hc = 30× 40 (cm) cho tầng trệt, tầng 1,3
- bc× hc = 30× 30 (cm) cho tầng 3, tầng 4 và tầng 5,6.
Trang: 8
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
c. Cột trục 4:
Cột trục 4 có diện chịu tải S4 như diện chịu tải côt trục 1,
ta chọn kích thước cột 4: bc× hc =30x30 cm có A=900 cm2
d. Cột trục 5:
Do cột chỉ chịu tải tầng trệt, lực dọc nhỏ nên ta chọn:
bc× hc = 20× 20 (cm).
Mặt bằng bố trí dầm, cột, sàn:
C200X200
D250X170
D300X170
D300X170
D300X170
D250X170
D250X170
D300X170
D300X170
D300X170
D250X170
D250X170
D300X170
D300X170
D300X170
D250X170
D250X170
D300X170
D300X170
D300X170
3500
3500
4
2700
3400
12000
D250X170
2500
5
3
2
3400
D250X170
D200X170
D250X170
D200X170
D200X170
F
E
4500
20000
D
4500
C
1
4000
B
A
V- Lập sơ đồ tính toán khung:
Chọn sơ đồ tính toán khung không gian.
1. Sơ đồ hình học:( có bản vẽ cad kem theo)
2. Dữ liệu đầu vào nhập Etabs:
a. Thông số để nhập mô hình:
Số liệu theo phương X: 5; Chiều dài nhịp 4,5 m.
Trang: 9
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Số nhịp theo phương Y: 4; Chiều dài nhịp 3,4 m.
Số tầng 6, chiều cao tầng 3,4 m.
Khi nhập Etabs chúng ta có những điều chỉnh về kích thước cho hợp lí.
b. Thông số vật liệu:
W =2,5 T/m3, E =2,3.106 T/m2 , bê tông cấp độ bền B15, μ = 0,2.
c. Thông số tiết diện:
Tiết diện dầm: D-30× 17 ,D-25× 17 ,D-20× 17.
Tiết diện cột: C-30× 30 ,C-30× 40, C-20× 20.
Bản sàn có chiều dày 90 mm
d. Thông số tải trọng:
d.1 Thông số tĩnh tải :
• Trọng lượng bản thân cấu kiện (bản sàn, dầm, cột):
Hệ số tin cậy của trọng lượng bản thân là: 1.
• Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bề mặt :
Tỉnh tải tính toán
Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn
Các lớp vật liệu
Gạch ceramic dày 10 mm, γ 0 = 2000 daN/m3
0,01.2000 =20 daN/m2
Vữa lát dày 30 mm, γ 0 = 1800 daN/m3
0,03.1800 =54 daN/m2
Sàn BTCT dày 90mm, γ 0 = 2500 daN/m3
0,09.2500 =225 daN/m2
Vữa trát dày 15 mm, γ 0 = 1800 daN/m3
0,015.1800 =27 daN/m2
Tiêu chuẩn
n
Tính toán
20
1,2
24
54
1,3
70,2
225
1,1
247,5
27
1,3
35,1
Cộng
376,8
Trang: 10
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng :
g s = 376,8daN / m 2 .
• Tĩnh tải tường:
Tường dày 200 mm.
Tính tải trọng đơn vị:
Gạch: 1,3× 330 = 429 daN/m .
Mặt trát: 1,3× 1800× 0,03 =70 daN/m .
2
Suy ra: ∑ g = 429 + 70 = 499daN / m .
gt = 499.H t = 499.( H − hd ) = 499.(3, 4 − 0.3) = 1547 daN / m .
• Tĩnh tải tính toán:
TINHTAI = TLBT + TT BEMAT + TTTUONG.
d.2 Thông số hoạt tải :
∗ Hoạt tải cơ bản :
-
Hoạt tải tiêu chuẩn : p =200 daN/m .
-
Hệ số tin cậy: n = 1,2.
-
Hoạt tải tính toán sàn: p =1,2.200 =240 daN/m .
Tạo 1 “load pattern” tên HT ( type = live, self weight multiplier = 0).
d.3 Thông số tải trọng gió: (GP,GT) theo 2 phương X,Y lấy theo TCVN 27371995
Thành phần gió tĩnh:
W = B.W .n.c.k.
Trong đó:
-
W : giá trị áp lực gió,lấy theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh
thổ Việt Nam. Khu vực Tp.HCM, vùng IIA, W = 83 daN/m .
-
n = 1,2: Hệ số tin cậy ứng với công trình có thời hạn sử dụng giả định
là 50 năm.
-
c: Hệ số khí động, đón gió lấy c = 0,8, khuất gió lấy c = 0,6.
-
B: Bề rộng đón gió.
Trang: 11
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
+ Cột trục 1,4 theo phương Y :
B = 1,7 m.
+ Cột trục 2,3 theo phương Y :
B = 3,05 m.
+ Cột trục A theo phương X
:
B = 2 m.
+ Cột trục B theo phương X
:
B = 4,25 m.
+ Cột trục C theo phương X
:
B = 4,5 m.
+ Cột trục D theo phương X
:
B = 4 m.
+ Cột trục E theo phương X
:
B = 3,5 m.
+ Cột trục F theo phương X
:
B = 1.75 m.
- Dạng địa hình lấy theo dạng địa hình C ( bị che chắn mạnh).
- k: Hệ số xét đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao (tra bảng 5-TCVN
2737-1995) dạng địa hình C.
Bảng tính hệ số k.
Taàng
Cao ñoä (m)
k
Trệt
5
0,54
1
8,4
0,62
2
11,8
0,69
3
15,2
0,75
4
18,6
0,79
5
21,3
0,82
Chú ý: Để đơn giản khi tính toán và thiên về an toàn ta cũng có thể chọn chung
một hệ số “k” cho 2 tầng nhà .
+ Tầng trệt và tầng 1 chọn : k= 0.62
Trang: 12
AMH: Bấ TễNG CT THẫP 2
GVHD: NGUYN NGC PHC
+ Tng 2 v tng 3 chn : k= 0.75
+ Tng 4 v tng 5 chn : k= 0.82
Kt qu tớnh toỏn giú y v giú hỳt theo 2 phng X v Y nh sau:
Tớnh giú theo Phng X:
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=1.7 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
q
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
c
tc
o
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
1.7
84
63
147
0.6
0.62
1.7
84
63
147
0.8
0.6
0.75
1.7
102
76
178
1.2
0.8
0.6
0.75
1.7
102
76
178
83
1.2
0.8
0.6
0.82
1.7
111
83
194
83
1.2
0.8
0.6
0.82
1.7
111
83
194
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=3.05 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
qotc
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
83
Ta
ng
c
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
1.2
0.8
0.6
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
3.05
151
113
264
0.62
3.05
151
113
264
Trang: 13
AMH: Bấ TễNG CT THẫP 2
GVHD: NGUYN NGC PHC
2
11.8
83
1.2
0.8
0.6
0.75
3.05
182
137
319
3
15.2
83
1.2
0.8
0.6
0.75
3.05
182
137
319
4
18.6
83
1.2
0.8
0.6
0.82
3.05
199
149
349
5
21.3
83
1.2
0.8
0.6
0.82
3.05
199
149
349
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=2 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
q
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
c
tc
o
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
2
99
74
173
0.6
0.62
2
99
74
173
0.8
0.6
0.75
2
120
90
209
1.2
0.8
0.6
0.75
2
120
90
209
83
1.2
0.8
0.6
0.82
2
131
98
229
83
1.2
0.8
0.6
0.82
2
131
98
229
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=4.25 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
qotc
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
3
Ta
ng
c
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
15.2
83
1.2
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
4.25
210
157
367
0.6
0.62
4.25
210
157
367
0.8
0.6
0.75
4.25
254
190
444
0.8
0.6
0.75
4.25
254
190
444
Trang: 14
AMH: Bấ TễNG CT THẫP 2
GVHD: NGUYN NGC PHC
4
18.6
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4.25
278
208
486
5
21.3
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4.25
278
208
486
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=4.5 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
q
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
c
tc
o
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
4.5
222
167
389
0.6
0.62
4.5
222
167
389
0.8
0.6
0.75
4.5
269
202
471
1.2
0.8
0.6
0.75
4.5
269
202
471
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4.5
294
221
515
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4.5
294
221
515
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=4 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
qotc
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
c
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
4
198
148
346
0.6
0.62
4
198
148
346
0.8
0.6
0.75
4
239
179
418
1.2
0.8
0.6
0.75
4
239
179
418
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4
261
196
457
83
1.2
0.8
0.6
0.82
4
261
196
457
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=3.5 m ( B : B rng ún giú ).
Trang: 15
AMH: Bấ TễNG CT THẫP 2
Cao
q
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
GVHD: NGUYN NGC PHC
c
tc
o
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
3.5
173
130
303
0.6
0.62
3.5
173
130
303
0.8
0.6
0.75
3.5
209
157
366
1.2
0.8
0.6
0.75
3.5
209
157
366
83
1.2
0.8
0.6
0.82
3.5
229
172
400
83
1.2
0.8
0.6
0.82
3.5
229
172
400
Kt qu tớnh toỏn cho bn sau vi B=1.75 m ( B : B rng ún giú ).
Cao
qotc
ủoọ
Kg/
(m)
m2
Trt
5.0
83
1
8.4
2
Ta
c
Wtt (KG/m)
ẹoự
Khua
n
ỏt
gioự
gioự
1.2
0.8
0.6
83
1.2
0.8
11.8
83
1.2
3
15.2
83
4
18.6
5
21.3
ng
n
k
B1
(m)
ẹoự
Khua
Toồ
n
ỏt
ng
0.62
1.75
86
65
151
0.6
0.62
1.75
86
65
151
0.8
0.6
0.75
1.75
105
78
183
1.2
0.8
0.6
0.75
1.75
105
78
183
83
1.2
0.8
0.6
0.82
1.75
114
86
200
83
1.2
0.8
0.6
0.82
1.75
114
86
200
Lu ý: ti giú t king xung v trớ ngm ti múng ta nhp tr s nh ca
tng trt v tng 1.
3. Cỏc trng hp cht ti lờn mụ hỡnh:
Trang: 16
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
1. Tĩnh tải chất đầy các tầng:
+ Trọng lượng bản thân (TLBT).
+ Tĩnh tải bề mặt (TT BEMAT).
+ Tĩnh tải tường (TT TUONG).
2. Hoạt tải chất đầy tầng lẻ (HTCTL).
3. Hoạt tải chất đầy tầng chẵn (HTCTC).
4. Gió trái X (GIO_TRAI).
5. Gió phải X (GIO_PHAI).
6. Gió trái Y (GIO_TRUOC).
7. Gió phải Y(GIO_SAU).
4. Tổ hợp tải trọng:
1. TT
2. COMB1 = TT+ HT_CHAN.
3. COMB2 = TT+ HT_LE.
4. COMB3 = TT +0.9.HT_CHAN +0.9. GIO_ TRUOC.
5. COMB4 = TT +09. HT_CHAN+0.9.GIO_SAU.
6. COMB5 = TT+0.9.HT_CHAN +0.9 .GIO_TRAI.
7. COMB6 = TT+0.9.HT_CHAN +0.9 .GIO_PHAI.
8. COMB7 = TT+0.9.HT_LE+0.9 .GIO_TRUOC.
9. COMB8 = TT+0.9.HT_LE+0.9 .GIO_SAU.
10. COMB9 = TT+0.9.HT_LE+0.9 .GIO_TRAI.
11. COMB10 = TT+0.9.HT_LE+0.9 .GIO_PHAI.
12. COMB11 = TT+GIO_TRUOC.
13. COMB12 = TT+GIO_SAU.
14. COMB13=TT+GIO_TRAI.
15. COMB14=TT+GIO_PHAI.
16. COMB15=TT+0.9.HT_CHAN+0.9 HT_LE +0.9.GIO_TRUOC.
17. COMB16=TT+0.9.HT_CHAN+0.9 HT_LE +0.9.GIO_SAU.
18. COMB17=TT+0.9.HT_CHAN+0.9 HT_LE +0.9.GIO_TRAI.
19. COMB18=TT+0.9.HT_CHAN+0.9 HT_LE +0.9.GIO_PHAI.
VI - CHẠY ETABS:
Nhập được thể hiện qua các bản vẽ sau:
Nhập định nghĩa hệ lưới khung
Trang: 17
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Nhập định nghĩa tiết diện
Nhập định nghĩa các loại tải trọng
Trang: 18
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Các loại tổ hợp tải trọng
Trang: 19
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Mô hình khung không gian
Nhập các loại tải lên khung:
Trang: 20
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Tĩnh tải bề mặt
Trang: 21
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Hoạt tải cách tầng lẽ
Trang: 22
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Gió trái
Trang: 23
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Gió phải
Trang: 24
ĐAMH: BÊ TÔNG CỐT THÉP 2
GVHD: NGUYỄN NGỌC PHÚC
Gió sau
Trang: 25