Phân tích các chỉ số
của công ty vinamilk giai đoạn 2013-2016
NỘI DUNG
1. Các báo cáo tài chính
2. Các tỷ số tài chính
3. Phương pháp đánh giá các tỷ số tài chính
Sử dụng báo cáo tài chính của công ty Sữa Việt Nam (Vinamilk) để minh họa
cho nội dung của bài thuyết trình.
1. Các báo cáo tài chính
Một báo cáo tài chính bao gồm:
- Bảng cân đối kế toán:
- Báo cáo thu nhập (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh)
- Báo cáo dòng tiền (Báo cáo lưu chuyển tiền tệ)
- Bản thuyết minh tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Năm
Tài sản
Tài sản ngắn hạn
Tiền
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu
Phải thu của khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu nội bộ
Các khoản phải thu khác
Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
Hàng tồn kho
Hàng hóa tồn kho
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước
Các khoản thuế phải thu
Tài sản ngắn hạn khác
Tài sản dài hạn
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
Tài sản cố định
TSCĐ hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
2013
3563657
1950825
156494.7
307129.5
308829.5
-1700
513263
393897.9
83171.94
41.43
38817.08
-2665.37
918638.8
933179.4
-14540.6
55299.27
22672.72
31638.23
988.32
1612832
860
860
0
1071800
746660.9
1573283
-826622
2016
5425117
3172434
117819
654485
654660
-175
654720
505234
79847
0
70390
-751
1669871
1681500
-11629
75539
14282
57209
4048
2252683
762
762
0
1646962
1022646
1963835
-941189
Năm
Nguồn vốn
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả
Phải trả cho người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Phải trả công nhân viên
Chi phí phải trả
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Vay và nợ dài hạn
Nợ khác
Chi phí phải trả
Nguồn vốn chủ sở hữu
Nguồn vốn - Quỹ
Vốn điều lệ
Cổ phiếu quỹ
Thặng dư vốn
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận chưa phân phối
2013
3563657
827279.2
738139
17883.36
0
391162.1
2349.75
31909.76
30118.18
125820.7
138895.2
86280.04
41235.44
2700
42344.6
2860.19
2860.19
2736378
2671388
1590000
0
54217.3
0
0
590409.1
93292.7
343468.8
2016
5425117
1073230
933357
9963
0
621376
5717
35331
426
132466
128078
139873
81002
26490
32381
0
0
4315937
4224315
1752757
0
1064948
0
0
744540
136313
525757
TSCĐ vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Góp vốn liên doanh
Các khoản đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác
9141.32
21504.2
-12362.9
315997.3
422771.7
131871.4
290900.3
0
117400.6
117295.6
0
105
20715
38771
-18056
603601
401018
76132
324886
0
203941
195613
8017
311
Nguồn kinh phí, quỹ khác
Quỹ Khen thưởng và phúc lợi
Phần hùn thiểu số
64989.86
64989.86
0
BẢNG BÁO CÁO THU NHẬP
Năm
Tổng doanh thu
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp
Thu nhập hoạt động tài chính
Chi phí hoạt động tài chính
Trong đó: lãi vay phải trả
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận trước thuế
Thuế TNDN phải nộp
Lợi nhuận sau thuế
Phần hùn thiểu số
Lợi nhuận ròng
Cổ tức
Mệnh giá (đồng)
Nhân công
Đơn vị tính
2013
6662923
43820.58
6619102
5012632
1606470
75893.42
40002.1
21192.37
904852.9
112888
624620.8
114470.8
2982.14
111488.6
736109.5
2884.33
733225.1
0
733225.1
0
10000
0
0
2016
6675031
26838
6648193
4835772
1812421
227327
25862
0
974805
204192
834889
120492
0
120492
955381
-8017
963398
-50
963448
0
10000
0
0
BẢNG BÁO CÁO DÒNG TIỀN
Năm
2013
2016
91622
91622
35950
Lưu chuyển tiền từ HĐKD
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh các khoản
Khấu hao
Dự phòng
Lãi, lỗ từ HĐĐT
Chi phí lãi vay
LN từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng giảm các khoản phải trả
Tăng, giảm chi phi trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐĐT
Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và ĐH khác
Tiền thu thanh lý nhượng bán TSCĐ
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và LN được chia
Từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐTC
Tiền thu phát hành cổ phiếu, nhân vốn góp
Tiền vay ngắn và dài nhận được
Tiền chi trả nợ gốc vay
Cổ tức, lợi nhuận trả cho chủ sở hữu
Từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu tư
Ảnh hưởng thay đổi tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
0
734469
0
101225
16542
-52586
21192
820842
205551
125446
-580520
4019
-21192
0
51139
-105814
499471
0
-609510
0
-1034414
988046
66475
-589403
0
0
1051565
-1014011
-290974
-253420
-343352
500312
-65
156895
0
955381
0
130772
42696
-101378
11667
1039138
-216909
-725346
411751
-69830
-50571
0
78502
-153257
313478
0
-743965
2305
-573051
193407
105326
-1015978
0
1219477
360000
-377883
-538181
663413
-39087
156895
11
117819
2. Các tỷ số tài chính
2.1. Tỷ số thanh toán
2.1.1. Tỷ số thanh toán hiện hành Rc
3172434
Tài sản lưu động
Rc=
Rc=
Nợ ngắn hạn
Đo lường khả năng trả nợ của Cty, cho thấy có bao
nhiêu tài sản có thể chuyển đổi thành tiền mặt để
= 3.39895
933357
Như vậy, năm 2016, VNM có 3,39đ tài sản lưu
động đảm bảo cho 1đ nợ đến hạn trả.
đảm bảo thanh toán các khoản nợ NH.
Trong khi đó, năm 2013, Rc= 2.642897.
=> Khả năng thanh toán nợ đến hạn của công ty tăng.
2.1.2. Tỷ số thanh toán nhanh Rq
3172434 - 1669871
Tài sản lưu động – hàng tồn kho
Rq =
Rq =
Nợ ngắn hạn
Dựa trên tài sản có tính thanh khoản, cho thấy khả
năng thanh toán thực sự của một công ty.
= 1.609848
933357
Năm 2016, 1đ nợ đến hạn của VNM được đảm
bảo bằng 1,61đ tài sản có tính thanh khoản cao
Như vậy, dù HTK có bị ứ đọng thì VNM vẫn c
khả năng thanh toán nợ đến hạn.
Rq năm 2016 cũng tăng so với năm 2013 (Rq=
1.398363).
2.2. Tỷ số hoạt động
2.2.1. Số vòng quay của các khoản phải thu
Doanh thu thuần
Vòng quay
các khoản
phải thu
=
Các khoản phải thu
dùng để xem xét cẩn thận việc thanh toán các
khoản phải thu.
Khi khách hàng thanh toán tất cả các hóa đơn của
họ, lúc đó các khoản phải thu quay được một vòng.
Tỷ số này còn có thể được thể hiện dưới dạng:
Kỳ thu tiền
Bình quân =
Các khoản phải thu
360
Vòng quay
các khoản
phải thu
6648193
=
505234
= 13.15864
Cho thấy trong năm 2016, các khoản phải thu
của VNM luân chuyển 13.16 lần.
505234
Kỳ thu tiền =
Bình quân
18467.2
=
360 = 27.35845
13.15864
=
Doanh thu bq
1 ngày
Vòng quay
các khoản
phải thu
2 chỉ tiêu trên phụ thuộc chính sách bán chịu của
công ty.
Chỉ số này cho thấy bình quân 27.36 ngày, côn
ty mới thu được nợ.
Năm 2013, bình quân 21.42 ngày là công ty đã
thu hồi được nợ. Chứng tỏ, công ty mở rộng
chính sách bán chịu để tăng sức cạnh tranh.
2.2.2. Số vòng quay hàng tồn kho
Vòng quay
=
Hàng tồn kho
Doanh thu thuần
Hàng tồn kho
Vòng quay
=
Hàng tồn kho
6648193
1669871
= 3.981261
là tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả sử dụng hàng tồn
kho của công ty.
Số vòng luân chuyển hàng tồn kho cao hay thấp
phụ thuộc vào đặc điểm ngành kinh doanh.
Năm 2016, hàng tồn kho của công ty luân
chuyển 3.98 lần hay bình quân 90,42 ngày/1
vòng.
Năm 2013, chỉ số này là 49,96 ngày/vòng.
Như vậy, hiệu quả sử dụng hàng tồn kho của
công ty năm 2016 giảm so với năm 2013.
2.2.3. Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
Doanh thu thuần
Hiệu suất sử dụng
Tài sản cố định
=
Tài sản cố định
cho biết 1$ tài sản cố định tạo nên bao nhiêu $
doanh thu.
6648193
Hiệu suất sử dụng
Tài sản cố định
=
1646962
= 4.03664
Chỉ số cho biết 1đ tài sản cố định tạo ra được
4,04đ doanh thu.
Năm 2013 chỉ số này là 6,18, chứng tỏ năm
2016, công ty sử dụng TSCD chưa hiệu quả.
2.2.4. Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản
Hiệu suất sử dụng
Toàn bộ tài sản
=
Doanh thu thuần
Toàn bộ tài sản
đo lường 1$ tài sản tham gia vào quá trình sản xuất
kinh doanh sẽ tạo ra bao nhiêu $ doanh thu.
Chỉ số này cao cho thấy công ty hoạt động gần hết
công suất, nếu không đầu tư thêm vốn thì rất khó
để mở rộng.
Chỉ số này thấp cho thấy công ty chưa hoạt động
hiệu quả, cần đề ra những biện pháp để sử dụng hết
công suất của công ty.
6648193
Hiệu suất sử dụng=
5425117
Toàn bộ tài sản
= 1.225447
Năm 2016, 1đ tài sản tạo ra 1,23đ doanh thu.
So với năm 2013 (1,86), hiệu suất sử dụng tài
sản của công ty giảm. Chứng tỏ công ty hoạt
động chưa hết công suất.
2.2.5. Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần
Doanh thu thuần
Hiệu suất sử dụng
Vốn cổ phần
=
Vốn cổ phần
đo lường mối quan hệ giữa doanh thu và vốn cổ
phần. Là chỉ tiêu rất hữu ích trong việc phân tích
khía cạnh tài chính của công ty.
=> Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần >= Hiệu suất sử
dụng toàn bộ tài sản
6648193
Hiệu suất sử dụng =
Vốn cổ phần
3746166
= 1.774666
Năm 2013, cứ 1đ vốn CP tạo ra 1,77đ doanh
thu.
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản năm 2016 là
1,23đ < 1,77đ, chứng tỏ công ty có sử dụng đò
bẩy tài chính từ việc tài trợ bằng vốn vay.
DT thuần
Hiệu suất =
x
Tổng TS
sử dụng
Vốn CP
Tổng TS
Vốn CP
a
b
Ta có: Tổng tài sản = vốn cổ phần + số vay nợ.
+ Nếu công ty không vay nợ, tức số vay nợ = 0
Thì b = 1 => Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần =
hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản.
+ Nếu công ty vay nợ, tức tổng tài sản > vốn cổ
phần
Thì b> 1 => Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần >
hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản.
Như vậy, công ty đã sử dụng đòn bẩy tài chính từ
việc tài trợ bằng vốn vay.
2.3. Tỷ số đòn bẩy tài chính
Đánh giá mức độ mà một công ty tài trợ cho hoạt
động kinh doanh của mình bằng vốn vay.
Các nhà cung cấp tín dụng căn cứ vào tỷ số này để
ấn định mức lãi suất cho vay đối với công ty. Công
ty càng vay nhiều, rủi ro về mặt tài chính càng lớn,
do vậy phải chịu lãi suất càng cao.
Các nhà quản trị dựa vào tỷ số đòn bẩy tài chính để
lựa chọn cấu trúc vốn hợp lý nhất cho công ty.
2.3.1. Tỷ số nợ trên tổng tài sản
Tỷ số nợ
=
Tổng nợ
Tổng tài sản
cho thấy bao nhiêu % tài sản của công ty được tài
trợ bằng vốn vay.
2.3.2. Tỷ số nợ trên vốn cổ phần
1073230
Tỷ số nợ
=
5425117
= 0.197826
Tỷ số nợ trên tổng tài sản năm 2016 cho biết
19,78 % tài sản của công ty được tài trợ bằng
vốn vay.
Trong khi đó, tỷ số này năm 2013 là 23,21 %
chứng tỏ mức độ vay nợ của công ty năm 2016
ít hơn năm 2013.
Tỷ số nợ
Trên vốn CP =
Tổng nợ
Vốn cổ phần
cho biết công ty sử dụng vốn vay nhiều hay ít so
với vốn cổ phần.
Tỷ số nợ
=
Trên vốn CP
1073230
= 0.286488
3746166
Năm 2016, tỷ số nợ trên vốn CP là 0.29 chứng
tỏ công ty tài trợ bằng vốn CP nhiều hơn so vớ
vay nợ.
2.3.3. Tỷ số nợ dài hạn trên vốn cổ phần
Tỷ số nợ dài hạn =
trên vốn CP
Nợ dài hạn
Vốn cổ phần
Vì hầu hết các khoản vốn vay là tín dụng thương
mại phi lãi suất và các khoản phải trả ngắn hạn, do
vậy, để thấy được mức độ tài trợ bằng vốn vay một
cách thường xuyên ( qua đó thấy được rủi ro về
mặt tài chính mà công ty phải gánh chịu), chúng ta
nên dùng tỷ số nợ dài hạn trên vốn cổ phần.
Tỷ số nợ dài hạn =
trên vốn CP
139873
3746166
= 0.037338
Năm 2016, chỉ số này là 0.037 hay 3.7% nhỏ
hơn tỷ số nợ trên vốn cổ phần (29%) chứng tỏ
phần lớn nợ của công ty là nợ ngắn hạn.
2.3.4. Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần
Toàn bộ TS
Tổng tài sản trên =
Vốn cổ phần
vốn cổ phần
sử dụng để tính toán mức độ đi vay (rủi ro về tài
chính) mà công ty đang gánh chịu.
Lãi vay từ những khoản nợ dài hạn như vậy sẽ làm
gia tăng những rủi ro về tài chính nếu lợi nhuận của
công ty không đủ trả nợ.
5425117
Tổng tài sản trên = 3746166 = 1.448178
vốn cổ phần
Năm 2016, tổng tài sản của công ty gấp 1.45 lầ
so với vốn CP. Vì năm 2016, số nợ công ty vay
nhỏ hơn rất nhiều so với số vốn cổ phần, nên
mức độ rủi ro về tài chính của công ty thấp.
2.3.5. Khả năng thanh toán lãi vay
Lãi trước thuế và lãi vay
Khả năng thanh =
Toán lãi vay
Lãi vay
đo mức độ mà lợi nhuận phát sinh do sử dụng vốn
để đảm bảo trả lãi vay hàng năm như thế nào.
Phần tử số phản ánh số tiền mà công ty có thể được
sử dụng để trả lãi vay trong năm. Phần mẫu số là
lãi vay bao gồm tiền lãi trả cho các khoản vay ngắn
hạn, dài hạn, kể cả lãi do phát hành trái phiếu.
Chưa xác định được chi phí lãi vay.
2.4. Tỷ số sinh lợi
Đo lường thu nhập của công ty với các nhân tố
khác tạo ra lợi nhuận như doanh thu, tổng tài sản,
vốn cố phần
2.4.1. Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu
Lợi nhuận ròng
Tỷ suất sinh lợi trên =
doanh thu
Doanh thu thuần
cho biết một 1$ doanh thu tạo ra bao nhiêu $ lợi
nhuận
963448
Tỷ suất sinh lợi trên =
doanh thu
6648193
= 0.144919
Năm 2016, cứ 1đ doanh thu của VNM tao ra
0.14đ lợi nhuận.
2.4.2. Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản (ROA)
ROA =
Lợi nhuận ròng
Toàn bộ TS
đo lường khả năng sinh lợi trên một $ vốn đầu tư
vào công ty.
963448
ROA =
5425117
= 0.17759
Năm 2016, cứ 1đ vốn đầu tư vào VNM thì sinh
lợi 0.18đ
2.4.3. Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần (ROE)
ROE =
Lợi nhuận ròng
Vốn cổ phần
cho thấy khả năng tạo lãi của 1$ vốn nhà đầu tư bỏ
ra để đầu tư vào công ty.
Sự khác nhau giữa ROA và ROE này là vì công ty
có sử dụng vốn vay, nếu công ty không sử dụng
vốn vay thì hai tỷ suất này bằng nhau.
963448
ROE =
= 0.257182
3746166
Năm 2016, 1đ vốn cổ đông bỏ vào công ty sẽ
tạo ra 0.26đ lãi.
ROE (0.26) > ROA (0.18) chứng tỏ công ty sử
dụng vốn vay nợ có hiệu quả.
2.5. Tỷ số giá trị thị trường
2.5.1. Thu nhập mỗi cổ phần (EPS)
EPS =
Thu nhập ròng
của cổ đông thường
Số lượng
cổ phần thường
đo lường sức thu nhập chứa đựng trong một cổ
phần hay nói cách khác thể hiện thu nhập mà nhà
963448
EPS = 173 194 800
= 5562.8
Năm 2016, cứ mỗi cổ phần nắm giữ, cổ đông s
thu được 5562.8 đ.
đầu tư có được do mua cổ phần.
EPS năm 2013 là 4611.5 đ, điều này chứng tỏ
công ty làm ăn có hiệu quả, tạo ra nhiều thu
Thu nhập ròng của cổ đông thường = lãi ròng – tiền nhập hơn cho các cổ đông.
lãi của CP ưu đãi.
2.5.2. Tỷ lệ chi trả cổ tức
Tỷ lệ chi trả =
Cổ tức
Cổ tức mỗi CP
EPS
cho biết công ty chi trả phần lớn thu nhập cho cổ
đông hay giữ lại để tái đầu tư. Đây cũng là nhân tố
quyết định giá trị thị trường của cổ phần.
Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại = 100% - tỷ lệ chi trả cổ
tức.
2900 (đ)
Tỷ lệ chi trả =
Cổ tức
5562.8 (đ)
= 0.52132
Năm 2016, tỷ lệ chi trả cổ tức là 52.13 % trong
khi con số này năm 2013 là 41.2%. Như vậy, c
cổ đông chấp nhận tỷ suất cổ tức thấp năm 201
với mong muốn nhận được một tỷ suất cổ tức
cao hơn trong tương lai (tỷ suất năm 2016 chứn
minh điều này).
2.5.3. Tỷ số giá thị trường trên thu nhập (P/E)
P/E
Giá thị trường mỗi
= CP
EPS
thể hiện giá cổ phần đắt hay rẻ so với thu nhập.
165771.4
P/E =
= 29.8
5562.8
Năm 2016 P/E công ty là 29.8 trong khi năm
2013 là 27.1, như vậy cổ phần của công ty ngà
càng được đánh giá cao trên thị trường.
2.5.4. Tỷ suất cổ tức
Tỷ suất =
Cổ tức
Cổ tức mỗi CP
Giá trị thị trường mỗi CP
Tỷ suất này thấp chưa chắc là xấu vì nhà đầu tư có
thể chấp nhận tỷ lệ chi trả cổ tức thấp trong hiện tại
để dành phần lớn lợi nhuận tái đầu tư và mong đợi
một tăng trưởng nhanh trong cổ tức và hưởng được
sự chênh lệch lớn trong giá cổ phần.
2900
= 0.017494
Tỷ suất =
Cổ tức
165771.4
Năm 2016, cổ tức của công ty chiếm 1.75% so
với giá trị thị trường của cổ phần.
3. Phương pháp đánh giá các tỷ số tài chính
Các chỉ số tài chính sẽ cung cấp nhiều thông tin hơn khi chúng được so sánh với
các chỉ số có liên quan. Các nhà phân tích thường sử dụng các chỉ số sau:
Tăng trưởng tài chính được tính dựa trên so sánh giữa các quý cùng kỳ.
STT
Q3 2017
2016
2015
2014
2013
1 Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản
60%
64%
61%
60%
57%
2 Tài sản dài hạn/Tổng tài sản
40%
36%
39%
40%
43%
3 Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn
24%
24%
24%
23%
23%
4 Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu
31%
31%
31%
30%
30%
5 Vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn
76%
76%
76%
76%
77%
6 Thanh toán hiện hành
266%
289%
279%
283%
263%
7 Thanh toán nhanh
215%
219%
215%
218%
198%
8 Thanh toán nợ ngắn hạn
9%
10%
23%
28%
55%
9 Vòng quay Tổng tài sản
45%
165%
151%
144%
145%
10 Vòng quay tài sản ngắn hạn
73%
264%
249%
246%
257%
11 Vòng quay vốn chủ sở hữu
59%
216%
197%
188%
187%
185%
587%
647%
699%
591%
13 Lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần
24%
24%
23%
22%
26%
14 Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
20%
20%
19%
17%
21%
15 Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản (ROA)
33%
32%
28%
24%
29%
16 Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu (ROE)
43%
42%
37%
31%
37%
38%
38%
33%
26%
33%
9%
17%
14%
11%
17%
3 Lợi nhuận trên cổ phiếu (EPS)
10%
20%
28%
-7%
12%
4 Vốn chủ sở hữu
16%
7%
6%
12%
13%
-13%
-52%
-11%
-44%
119%
N/A
60%
60%
20%
48%
51%
22%
67%
-12%
58%
Tỷ lệ tài chính
12 Vòng quay Hàng tồn kho
Tỷ lệ tăng trưởng tài chính
1 Lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC)
2 Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu
5 Tiền mặt
Tỷ lệ Thu Nhập
1 Cổ tức tiền mặt
2 Tăng trưởng giá cổ phiếu
- Phân tích theo xu hướng