Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Đề cương luật hđ 1 3 TC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.89 KB, 8 trang )

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC BẮT BUỘC
1.
2.
3.
4.
5.

TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
MÃ SỐ
TRÌNH ĐỘ
GV

: LUẬT HỢP ĐỒNG – Lý thuyết về hợp đồng
: 03 Tín chỉ
: HĐ01
: Bậc đại học
: PGS-TS Dương Anh Sơn

6. PHÂN BỐ CHƯƠNG TRÌNH
Chương 1. NGHĨA VỤ DÂN SỰ: (Tự nghiên cứu)
Chương 2. KHÁI QUÁT HỢP ĐỒNG:
Chương 3. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG:
Chương 4. HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG :
Chương 5: CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIÊN HỢP ĐỒNG:
Chương 6. THỰC HIỆN, TẠM NGỪNG, ĐÌNH CHỈ, HUỶ HỢP ĐỒNG:
Chương 7. TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG:
7. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn học được thiết kế thành hai phần:
Phần thứ nhất “Lý luận về hợp đồng” bao gồm các nội dung cơ bản liên quan
đến tất cả các loại hợp đồng như khái niệm, đặc điểm, hiệu lực, trình tự ký kết,


thực hiện, thay đổi và trách nhiệm do vi phạm hợp đồng. Các nội dung này sẽ
được phân tích kỹ trên cơ sở so sánh các quy định của pháp luật Việt Nam với
phap luật các nước, đối chiếu với thực tiễn thông qua các ví dụ cụ thể.
Phần thứ hai “Các hợp đồng thông dụng” sẽ giới thiệu cho người học một số
loại hợp đồng được sử dụng phổ biến trong lưu thông dân sự và trong hoạt động
kinh doanh thương mại. Trọng tâm của phần này được hướng đến việc phân tích
các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hợp đồng mua bán, thuê tài
sản…
1. NHIỆM VỤ CỦA SINH VIÊN
- Tham gia đủ thời gian học lý thuyết theo quy định
- Tham gia thảo luận nhóm
- Làm bài tập theo yêu cầu
- Thuyết trình chuyên đề
2. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ SINH VIÊN
- Dự lớp nghe giảng
- Thảo luận trên lớp
- Thi giữa học kỳ
- Thi cuối học kỳ
1


3. THANG ĐIỂM : 10, trong đó 20% điểm thi giữa kỳ, 80% điểm thi cuối kỳ
10. TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Bộ luật Dân sự năm 1995 (hết hiệu lực từ ngày 1-1-2006)
2. Bộ luật Dân sự năm 2005.
3. Luật Thương mại năm 1997 (hết hiệu lực từ ngày 1-1-2006).
4. Luật Thương mại 2005.
5. Pháp lệnh hợp đồng kinh tế năm 1989 (Hết hiệu lực từ ngày 1-1-2006).
6. Nguyên tắc hợp đồng thương mại quốc tế của UNIDROIT 2004.
7. Dương Anh Sơn, Tính quốc tế của hợp đồng mua bán hàng hoá ngoại thương, Tạp chí

Khoa học pháp lý, số 6 (25)/2004.
8.Dương Anh Sơn - Lê Thị Bích Thọ, Một số ý kiến về phạt vi phạm do vi phạm hợp
đồng theo quy định của pháp luật Việt Nam, Tạp chí Khoa học pháp lý, số 1(26)/2005.
9. Dương Anh Sơn, Các thoả thuận hạn chế và miễn trừ trách nhiệm, Tạp chí Nghiên cứu
lập pháp, số 3/2005.
10. Dương Anh Sơn, Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc điều chỉnh bằng pháp luật đối
với vi phạm hợp đồng khi chưa đến thời hạn thực hiện nghĩa vụ. Tạp chí Nhà nước và
pháp luật, số 4/2006
11. Dương Anh Sơn, Bàn về khoản 3 Điều 1 Luật thương mại 2005. Tạp chí Nhà nước và
pháp luật, số 12/2006.
12. Dương Anh Sơn, Các quy định của Bộ luật dân sự 2005 về đề nghị giao kết hợp đồng
và chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng - nhìn từ góc độ luật học so sánh, Tạp chí
Khoa học pháp lý, số 6/2006.
13. Dương Anh Sơn - Nguyễn Ngọc Sơn, Tác động của các hình thức lỗi
đến xác định trách nhiệm hợp đồng nhìn từ góc độ nguyên tắc trung thực và thiện chí.
Tạp chí Khoa học pháp lý số 1/2007
14. Phạm Kim Anh, Khái niệm lỗi trong trách nhiệm dân sự, Tạp chí Khoa học pháp lý,
số 3 (18) 2004.
15. Phạm Duy Nghĩa, Luật kinh tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2003.
16. Lê Thị Bích Thọ, Hợp đồng kinh tế vô hiệu, NXB Chính trị Quốc gia, 2004.
17. Nguyễn Như Phát, Lê Thị Thu Thuỷ, Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về pháp luật
hợp đồng ở Việt Nam hiện nay, NXB Công an Nhân dân, 2003.

2


18. Hoàng Ngọc Thiết, Tranh chấp từ hợp đồng xuất nhập khẩu. Án lệ trọng tài và kinh
nghiệm, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002.
19. Tài liệu Hội thảo “Hợp đồng thương mại quốc tế” được tổ chức tại Hà Nội, ngày 1314 tháng 12 năm 2004.
20. Corinne Renault-Brahinsky, Đại cương về pháp luật hợp đồng, NXB Văn hoá - Thông

tin, Hà Nội, 2002.
21. Giáo trình Luật dân sự, NXB Công an Nhân dân, Hà Nội, 2006.
22. PGS.TS Nguyễn Văn Luyện; PGS.TS Lê Thị Bích Thọ; TS. Dương Anh Sơn, Giáo
trình Luật hợp đồng thương mại quốc tế. NXB Đại học Quốc gia TP. HCM 2007.
23. Ngô Huy Cương, Tự do ý chí và sự tiếp nhận tự do ý chí trong pháp luật Việt Nam
hiện nay. Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, số 2(117) 2008.
24. Đỗ Văn Đại, Điều khoản về pháp luật áp dụng cho hợp đồng, Tạp chí Kiểm sát, số
01/2005
25. Đỗ Văn Đại, Bàn về sự im lặng trong giao kết hợp đồng, Tạp chí Kiểm sát, số
17(09/2006).
4. MỤC TIÊU
Cung cấp cho người học các kiến thức cần thiết về pháp luật hợp đồng thông
qua việc phân tích pháp luật của Việt Nam trong, so sánh với pháp luật của các
nước và đối chiếu với thực tiễn. Trên cơ sở đó trang bị cho người học các kỹ năng
pháp lý trong việc đàm phán, soạn thảo, ký kết và thực hiện hợp đồng
5.

NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
PHẦN THỨ NHẤT: LÝ LUẬN VỀ HỢP ĐỒNG

CHƯƠNG 1. NGHĨA VỤ DÂN SỰ:
1.1 Khái niệm, đặc điểm và các thành phần của quan hệ nghĩa vụ
1.2 Căn cứ phát sinh nghĩa vụ
1.3 Phân loại nghĩa vụ
1.3.1 Nghĩa vụ riêng rẽ
1.3.2 Nghĩa vụ liên đới
1.3.3 Nghĩa vụ không phân chia được theo phần
1.3.4 Nghĩa vụ bổ sung
1.4 Thay đổi chủ thể trong quan hệ nghĩa vụ
1.4.1 Chuyển giao quyền yêu cầu

1.4.2 Chuyển giao nghĩa vụ

3


1.5 Thực hiện nghĩa vụ dân sự
1.5.1 Khái niệm
1.5.2 Nguyên tắc
1.5.3 Nội dung thực hiện
1.6 Chấm dứt nghĩa vụ
Chương 2. KHÁI QUÁT HỢP ĐỒNG
2.1 Khái niệm, đặc điểm
2.1.1 Khái niệm
- Vai trò của hợp đồng trong đời sống hàng ngày và trong hoạt động kinh doanh
- Hợp đồng là một quan hệ pháp luật về nghĩa vụ
- Hợp đồng là một giao dịch
- Hợp đồng là căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật nghĩa vụ
2.1.2 Đặc điểm
- Là sự thoả thuận
- Hành vi pháp lý
2.2 Tự do hợp đồng
2.2.1 Khái niệm
2.2.2 Nội dung
- Quyết định có ký kết hợp đồng hay không
- Lựa chọn đối tác
- Lựa chọn loại hợp đồng
- Tự do ý chí trong việc xác lập các điều khoản của hợp đồng (tự do ý chí)
2.2.3 Mối liên hệ giữa tự do hợp đồng và tự do cạnh tranh
- Là hai thành tố của tự do cá nhân
- Cùng chung lịch sử phát triển

- Cung chung giới hạn
2.3 Nội dung và hình thức của hợp đồng
2.3.1 Nội dung của hợp đồng
- Điều khoản bắt buôc
- Điều khoản thường lệ
- Điều khoản tuỳ nghi
2.3.2 Hình thức của hợp đồng
- Giá trị chứng cứ của hình thức hợp đồng
- Giá trị hiệu lực
2.4 Phân loại hợp đồng
2.4.1 Hợp đồng song vụ và hợp đồng đơn vụ
2.4.2 Hợp đồng chính và hợp đồng phụ
4


2.4.3 Hợp đồng có điều kiện và hợp đồng không có điều kiện
2.4.4 Hợp đồng dân sự và hợp đồng thương mại
2.4.5 Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
Chương 3. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
3.1. Nguyên tắc
3.1.1 Trung thực thiện chí
- Phải được thể hiện bằng những quy định cụ thể
- So sánh sự thể hiện nguyên tắc này trong pháp luật Việt Nam với pháp luật các
nước
3.1.2 Tự do cam kết
- Tự do nhưng không vi phạm điều cấm của pháp luật
- Không trái đạo đức xã hội
- Phải ưu tiên bảo vệ quyền lợi của kẻ yếu
- Phải bảo vệ được quyền lợi của người lương thiện
3.2.Trình tự giao kết

3.2.1 Đề nghị giao kết hợp đồng
- Khái niệm đề nghị giao kết hợp đồng
- Giá trị pháp lý của đề nghị giao kết hợp đồng
3.2.2 Chấp nhận đề nghị giao kết
- Khái niệm chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
- Giá trị pháp lý của chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng trong một số trường hợp
3.2.3 Thời điểm giao kết hợp đồng
3.3 Ký kết hợp đồng theo mẫu
- Hợp đồng theo mẫu và tự do hợp đồng
- Một số khuyến nghị khi ký kết hợp đồng theo mẫu
3.4 Giải thích hợp đồng
- Sự cần thiết của việc giải thích hợp đồng
- Nguyên tắc giải thích hợp đồng
Chương 4. HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG
4.1 Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
4.1.1 Chủ thể hợp pháp
- Cá nhân
- Pháp nhân
- Người ký kết phải đúng thẩm quyền
4.1.2 Nội dung và mục đích của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật và
không trái với đạo đức xã hội
5


- Nội dung không vi phạm điều cấm của luật và không trái với đạo đức xã hội
- Mục đích không vi phạm điều cấm của luật và không trái với đạo đức xã hội
4.1.3 Người tham gia giao kết hợp đồng phải hoàn toàn tự nguyện
- Người tham gia ký kết hợp đồng không bị đe doạ
- Người tham gia ký kết hợp đồng không bị lừa dối
4.1.4 Hình thức của hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật

- Hình thức của hợp đồng có thể bằng lời, bằng hành vi và bằng văn bản
- Hợp đồng được ký kết không tuân thủ hình thức văn bản chỉ bị coi là vô hiệu
trong trường hợp pháp luật có quy định rõ ràng rằng, nếu không tuân thủ hình thức
văn bản thì vô hiệu.
4.2 Hợp đồng vô hiệu và hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu
4.2.1 Khái niệm hợp đồng vô hiệu
- Không phát sinh quyền và nghĩa vụ của các bên ký kết
4.2.2 Các trường hợp hợp đồng vô hiệu
- Phân tích các quy định tại các Điều 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 410,
411 Bộ luật Dân sự 2005.
4.2.3 Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu
- Phân tích Điều 137, 138 Bộ luật Dân sự
4.2.4 Thời hiệu yêu cầu toà án hợp đồng vô hiệu
- Phân tích, so sánh với pháp luật của các nước Điều 136 Bộ luật Dân sự
Chương 5: CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIÊN HỢP ĐỒNG
5.1 Khái niệm, đặc điểm và những quy định chung về các biện pháp bảo đảm
5.1.1 Khái niệm
5.1.2 Đặc điểm
5.1.3 Những quy định chung
5.2 Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
5.2.1 Cầm cố
5.2.2 Thế chấp
- Sự khác nhau giữa cầm cố và thế chấp
5.2.3 Đặt cọc
5.2.4 Ký cược
5.2.5 Ký quỹ
5.2.6 Bảo lãnh
Chương 6. THỰC HIỆN, SỬA ĐỔI, TẠM NGỪNG, ĐÌNH CHỈ, HUỶ HỢP
ĐỒNG
6.1 Thực hiện hợp đồng

6


6.1.1 Khái niệm
6.1.2 Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
- Nguyên tắc Sunt Servanda
6.1.3 Nội dung thực hiện
6.1.4 Bắt buộc thực hiện hợp đồng khi có sự vi phạm
6.2 Sửa đổi hợp đồng
- Nhu cầu sửa đổi nội dung hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi
- Cơ chế pháp lý cho phép sửa đổi nội dung hợp đồng
6.3 Tạm ngừng hợp đồng
- Điều kiện tạm ngừng hợp đồng
- Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng (phân tích Điều 415
BLDS và Điều 308, 309 LTM)
6.4 Đình chỉ hợp đồng
- Điều kiện đình chỉ việc thực hiện hợp đồng
- Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
6.5 Huỷ hợp đồng
- Điều kiện đình chỉ việc thực hiện hợp đồng
- Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
Chương 7. TRÁCH NHIỆM DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG
7.1 Khái niệm trách nhiệm dân sự và trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
7.1.1 Trách nhiệm dân sự
7.1.2 Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
- Khái niệm, đặc điểm
- Nguyên tắc chịu trách nhiệm
7.2 Hình thức của trách nhiệm hợp đồng
7.2.1 Bồi thường thiệt hại
- Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

- Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
- Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
7.2.2 Phạt vi phạm
- Bản chất của phạt vi phạm theo pháp luật Việt Nam và của các nước
- Mức phạt vi phạm
- Mối quan hệ giữa phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại
7.3 Các điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng
7.3.1 Vi phạm hợp đồng
7.3.2 Có thiệt hại xảy ra
7.3.3 Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm hợp đồng với thiệt hại xảy ra
7


7.3.4 Phải có lỗi của bên vi phạm
7.4 Các trường hợp miễn trừ chịu trách nhiệm
7.4.1 Do sự kiện bất khả kháng
7.4.2 Hoàn toàn do lỗi của bên có quyền
7.4.3 Do tuân thủ quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
7.3.4 Do có sự thoả thuận của các bên về trường hợp miễn trừ đó

8



×