ĐỀ CƯƠNG ĐTM
Câu 1: Tóm tắt các cơ sở pháp lí liên quan đến thực hi ện ĐTM hi ện nay( tên
văn bản, tổ chức ban hành, thời hạn, hiệu lực, phạm vi áp dụng, đối tượng, tổng
hợp khái quát các điều khoản quy định)
Tên văn bản
Tổ chức ban hành
Thời gian, hiệu lực
Phạm vi áp dụng
Luật BVMT 2015
Quốc hội nước
CHXHCN
VN
khóa XIII, kì họp
thứ 7 thông qua
ngày 23/6/2014
1/1/2015
Luật quy định về
hoạt động BVMT;
chính sách, biện
pháp và nguồn lực
để BVMT; quyền,
nghĩa vụ và trách
nhiệm của cơ quan,
tổ chức, hộ gia đình
và cá nhân trong
BVMT.
Nghị
định
18/2015/ND-CP
Nghị định quy định
về
quy
hoạch
BVMT,
ĐMC,
ĐTM, KHBVMT
Thông tư 26/2011/
TT- BTNMT
( Hiện nay Bộ đang
sửa đổi bổ sung để
hướng
dẫn
NDD18/2015)
Chính phủ
Bộ Tài Nguyên
Môi trường
1/4/2015
2/9/2011
Quy định về:
Quy định chi tiết
+
Quy
hoạch một số điều của ND
BVMT
29/2011
ND-CP
+ ĐMC
ngày 18/4/2011 của
+ ĐTM
chính phủ về ĐTM,
+ KHBVMT
ĐMC
Cơ quan, tổ chức,
hộ gia đình và cá
nhân trên lãnh thổ
nước
CHXHCNVN, bao
gồm đất liền, hải
đảo, vùng biển và
vùng trời.
Cơ quan, tổ chức,
cá nhân có hoạt
động liên quan đến
QHBVMT,, ĐMC,
ĐTM, KHBVMT
trên lãnh thổ nước
CHXHCN VN
Tổng hợp khái quát Quy định ch tiết
các điều khoản
trong chương II,
mục 3 từ điều 18
đến điều 28.
Quy đinh chi tiết
trong chương IV từ
điều 12 đến điều 17
Điều 12: Thực hiện
Đối tượng áp dụng
Dự án đưa vào vận
hành sau ngày
1/7/2006 đã được
cấp có thẩm quyền
cấp quyết định
ĐTM nhưng chưa
được cấp giấy xác
nhận việc đã thực
hiện các nội dung
của báo cáo và yêu
cầu của quyết định
phê duyệt ĐTM
Quy định chi tiết tại
chương III từ điều
10-điều 16
+ Điều 10: Đối
+Điều 18:
Đối
tượng phải thực
hiện ĐTM
+ Điều 19: Thực
hiện ĐTM
+ Điều 20: Lập lại
báo cáo ĐTM
Điều 21: Tham vấn
trong quá trình thực
hiện ĐTM
+ Điều 22: Nội
dung chính của báo
cáo ĐTM
+ Điều 23: Thẩm
quyền thẩm định
báo cáo ĐTM
+ Điều 24: Thẩm
định báo cáo ĐTM
+ Điều 25: Phê
duyệt báo cáo ĐTM
+ Điều 26: Trách
nhiệm của đầu tư
dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê
duyệt
+ Điều 27: Trách
nhiệm của chủ đầu
tư trước khi dự án
vận hành
+ Điều 28: Trách
nhiệm của cơ quan
phê duyệt báo cáo
ĐTM
ĐTM
Điều 13: Điều kiện
của tổ chức thực
hiện ĐTM
Điều 14: Thẩm
định phê duyệt báo
cáo ĐTM
Điều 15: Lập lại
báo cáo ĐTM
Điều
16:Trách
nhiệm của chủ dự
án sau khi báo cáo
ĐTM được phê
duyệt
Điều 17: Kiểm tra
xác nhận các công
trình BVMT phục
vụ gđoạn vận hành
dự án.
+ Tại phụ lục II quy
định các loại hình
dự án phải thực
hiện ĐTM ( có 113
kiểu dự án)
tượng, thời điểm
lập thẩm định và
phê duyệt DTM
+ Điều 11: Lập lại
và thẩm định DTM
+ Điều 12: Tham
vấn ý kiến trong
quá trình lập ĐTM
+ Diều 13:Hồ sơ dề
nghị thẩm định phê
duyệt ĐTM
+ Điều 14: Tổ chức
thẩm định ĐTM
+ Diều 15: Quyết
định và thời hạn
thẩm định, phê
duyệt ĐTM
+ Điều 16: Trách
nhiệm của cơ quan
phê duyệt ĐTM
Câu 2: phân biệt các cấp độ đánh giá môi trường (ĐTM) c ơ bản hi ện nay
( cơ sở pháp lí, định nghĩa, mục đích, đối tượng áp dụng, quy mô, ti ến trình th ực
hiện
STT
1
2.
3.
Tiêu chí đánh
giá
Cơ sở pháp lí
Định nghĩa
Mục đích
ĐMC
Quy định tại chương 3ND 18/2015
Là việc phân tích dự báo
tác động đến môi trường
của CQK phát triển để
đưa ra giải pháp giảm
thiểu tác động bất lợi
đến môi trường, la,f nền
tảng và được tích hợp
trong CQK phát triển
nhằm bảo đảm mục tiêu
pTBV
Phân tích, dự báo tác
động môi trường của
CQK
+ Đưa ra biện pháp giảm
thiểu các tác động bất lơi
tới môi trường tích hợp
trong các CQK
4
CQK phát triển của quốc
gia
Đối tượng áp
+ Các dự án quy định tại
dụng
phụ lục I, nD 18/2015/
ND- CP
5
Quy mô
ĐTM
Kế hoạch BVMT
Quy định tại chương 4, Quy định tại chương 5.
ND 18/2015
ND 18/ 2015
Là việc phân tích, dự báo
các tác động đến môi
trường của dự án đầu tư
cụ thể để đưa ra biện pháp
BVMT khi triển khai dự
án đó
( Khoản 23 – điều 3chương 1- Luật BVMT
2015)
Là công cụ pháp lí về
quản lí nhà nước về
BVMT thay thế cho
Cam kết BVMT
+ Phân tích dự báo tác
động của dự án cụ thể
+ Đưa ra biện pháp
BVMT khi triển khai dự
án.
+ Giúp các nhà quản lí
dễ dàng quản lí hoạt
động của các cơ sở sản
xuất kinh doanh nhỏ lẻ
phải
thực
hiện
KHBVMT
Các dự án đầu tư cụ thể
như dự án xây dựng khu
CN, khu công nghệ cao,
khu chế xuất
+ Các dự án quy định tại
phụ lục II ND 18/2015/
ND-CP
Các dự án, CSSX nhỏ
lẻ không cần lập ĐTM,
kinh doanh dịch vụ hộ
gia đình.
+ Các CSSX kinh
doanh dịch vụ không
thuộc đối tượng phải
lập dự án đầu tư
nhưng có phát sinh
chất thải sản xuất.
Rộng hơn cả về thời
gian, không gian ( lớn Lớn
nhất)
Nhỏ lẻ
6.
+ B1: Điều tra khảo sát
thu thập thông tin, xác
định phạm vi cho công
tác ĐMC
+ B2: Xác định mục tiêu
và vấn đề MT chính liên
quan đến ĐMC
+ B3: Phân tích hiện
trạng môi trường khi
chưa lập kế hoạch
Tóm tắt tiến + B4: Phân tích diễn
trình thực hiện biến Mt khi thự hiện quy
hoạch
+ B5: Đề xuất giải pháp
tổng thể nhằm khắc phục
giảm thiểu các tác động
môi trường
+ B6: Lập báo cáo
ĐMC, thuyết minh đề án
quy hoạch
+ B7: Trình hội đồng
thẩm định phê duyệt.
+ B1: Lược duyệt
+ B2: ĐTM sơ bộ
+ B3: Lập báo cáo ĐTM
chi tiết
. Lập đề cương, tham
khảo ý kiến và chuẩn bị
tài liệu
. Phân tích ĐTM
. Các biện pháp giảm
thiểu và quản lí tác động
. Lập báo cáo ĐTM
+ B4: Tham vấn cộng
đồng trong ĐTM
+ B5: Thẩm định báo cáo
ĐTM
+ B6: Quản lí và giám sát
MT
+ B1: Lập bản kế
hoạch BVMT
+ B2: Đăng kí kế
hoạch BVMT
+ B3: Xác nhận đăng
kí Kế hoạch BVMT
+ B4: Gửi hồ sơ xác
nhân bản kế hoạch
BVMT
Câu 3: Tóm tắt quy trình ĐTM, phân tích nội dung cơ bản các bước thực
hiện ĐTM: lược duyệt, lập đề cương, phân tích, ĐTM, áp dụng phân tích các n ội
dung trên trong một trường hợp nghiên cứu cụ thể
A. Phân tích nôi dung cơ bản của bước lược duyệt
- Lược duyệt là bước nhằm xác định xem sự án có cần tiến hàn ĐTm đầy đủ hay
không.
- Bước lược duyệt thường do các cơ quan, cá nhân sau thực hiện:
+ Chính phủ
+ Chủ dự án
+ các cấp có thẩm quyền ra quyết định
-
Cơ sở để thực hiện bước lược duyệt bao gồm 3 chỉ tiêu:
+ Chỉ tiêu ngưỡng: Dựa trên quy mô, công suất, kinh phí thực hiện dự án có
phải thực hiện ĐTM hay không ( quy định trong phụ lục 2 ND 18/2015)
+ Chỉ tiêu vùng: là khu vực đặt dự án : có ý nghĩa về mặt khoa học, khảo cổ,
khu vực sung yếu, dễ xảy ra tai biến môi trường
+ chỉ tiêu kiểu dự án: Dựa trên đặc điểm, tính chất, mục tiêuc ủa dự án để xác
đinh dự án có pahr lấp ĐTM hay không.
-
Sàng lọc dự án là nhiệm vụ của các cơ quan QLMT như:
+ Vụ thẩm định ĐTM, Bộ TNMT
+ Các sở TNMT thuộc các tỉnh, thành phố
+ Các vụ khoa học công nghệ và MT của các bộ, các ngành
B. Đánh giá tác động môi trường sơ bộ
- ĐTM sơ bộ là bước thực hiện để xác định tác động môi trường chính do dự án
gây ra từ đó đề xuất biện pháp BVMT phù hợp
- Cân nhắc lựa chọn những tác động MT quan trọng nhất do các hoạt động của
dự án gây ra
- Loại bỏ các dộng MT không đáng kể
- Lợi ích thu được:
+ Có thể tiết kiệm được cong sức và chi phí đánh giá
+ Giúp cho người đánh giá tập trng vào những tác động quan trọng
+ Có thể rút ngắn được tài liệu
+ Tạo đươc mối liên liên hệ giữa chủ dự án với cọng đồng
+ Khuyến khích được chủ dự án cân nhắc những biện pháp thay th, biện pháp giảm
thiểu tác dông có hại do dự án gây ra đối với môi trường
-
Các thông tin cần thiết:
+ Dự án ( quy mô, công nghệ sản xuất, nguyên liệu đầu vào..)
+ Khu vực đặt dự án
+ các tác động và phương pháp đánh giá tác động
+ Luật và các quy định liên quan
-
Các bước xác định mức độ phạm vi đánh giá:
Xác định khả năng tác động Xem xét các phương án thay thế Tư vấn tham
khảo ý kiến Quyết định các tác động đáng kể.
C. Lập báo cáo đnahs giá tác động môi trường chi tiết:
I.
Lập đề cương:
1. Lập kế hoạch khảo sát môi trường nền:
STT
I.
Đối tượng
Hạng mục
điều tra
Môi trường kinh tế- xã hội
Phạm vi Vị trí
Phương pháp –
Tài liệu
1
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế
- Các loại ngành, nghề sản xuất
Sản xuất ,
kinh doanh
kinh doanh.
- Thu nhập bình quân
Dịch vụ
- Mức độ đóng góp cho ngân
sách địa phương
2
Sản xuất
Nông
nghiệp
3
Dân số
4
Giáo dụcvăn hóa
5
Y tế
6.
7
8
Các công
trình tâm
linh( đền ,
chùa…),
văn
hóa
lịch sử
Phong tục
tập quán
Đường
giao thông
- Diện tích đất nông nghiệp, Sản
lượng, giá bán trên thị trường.
Thu nhập bình quân
- Các loại hoa màu, cây trồng
lâu năm
- Các loài động vật nuôi, số
lượng
- Tổng dân số : nam, nữ
- Số trẻ em, số người lao động,
số người không còn khả năng
lao động.
- Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên
- Tỷ lệ người dân biết chữ,
- Trình độ dân trí của người dân
- Số lượng trường học, các cơ sở
giáo dục đào tạo, số lượng học
sinh
- Số lượng các cơ sở chăm sóc y
tế
- Công tác hoạt động của các cơ
sở y tế
- Số lượng các công trình , số
lượng mồ, mả, các công trình
di tích lịch sử văn hóa
- Vị trí, loại và quy mô các di
sản văn hoá có giá trị được bảo
vệ. Khả năng di chuyển chúng
- Thói quen sinh hoạt văn hóa
- Các phong tục tập quán
- Số lượng và chất lượng đường
giao thông ở các vị trí dự kiến
là nút giao.
- Đường sắt.
Tổ chức điều tra
các khu dân cư,
các làng xóm
nằm quanh khu
thực hiện dự
ánhoặc một số
khu vực lân cận
nhằm đánh giá
tác động trực
tiếp và tác động
gián tiếp.
Phương pháp phân
tích hệ thống,
thống kê và khảo
sát. Thu thập, phân
tích số liệu (Tham
khảo kết quả niên
giám thống kê của
thị xã. Báo cáo
tổng kết năm của
địa phương cấp
phường)
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-nt-
-ntSố liệu, kết quả đo
đạc điều tra thực tế
Thu thập số liệu
quản lý của Phòng
Kinh tế - Hạ tầng
thị xã Bỉm Sơn.
Nhà cửa, - Số lượng nhà mái bằng
kết cấu hạ - Số lượng nhà mái ngói, lợp
tầng
Fibrô Xi măng, lập tôn…
II. Môi trường tự nhiên
9
1
- Hệ sinh thái trên cạn: Thực vật,
động vật, côn trùng (hành
Đa
dạng
phần loài,mức độ phân bố…)
sinh học
- Hệ sinh thái thủy sinh: hệ
động, thực vật nổi, động vật
đáy: mật độ loài
2
Tài nguyên
khoáng sản
3
4
- Chủ yếu là các loại khoáng sản
liên quan đến trầm tích: Cát,
Sỏi, Đá (Trữ lượng, mức độ
khai thác)
- Hệ thống sông chạy qua
Tài nguyên
- Hiện trạng tài nguyên nước,
nước
mức độ khai thác, sử dụng
Tài
- Diện tích đất tự nhiên: đất
Nguyên
nông nghiệp, phi nông nghiệp,
Dọc tuyến
Đất
- Loại đất
5
Điều kiện
- Hệ tầng , kết cấu nền địa
địa lý và
chất,các lớp của nền đất,
địa chất
6
Điều kiện
khí hậu
7
- Chế độ thủy triều
Điều kiện
- Mực nước cao nhất khi thủy
thủy văn
chiều lên
- Nhiệt độ ,độ ẩm. lượng mưa,
hướng gió , khả năng bốc hơi,
nắng
-ntPhương
pháp
chuyên gia. Thực
tế điều tra, thu thập
số liệu hiện trạng
tài nguyên của các
Phòng, Sở TNMT
-nt-
-nt-nt- Đo đạc, trắc địa
- Thu thập số liệu
niên giám thống
kê
của
địa
phương
- Sử dụng thiết bị
đo vi khí hậu
- Thu thập số liệu
trung tâm nghiên
cứu khí hậu –
viện khí tượng
thủy văn
- Sử dụng số liệu
của trạm quan
trắc thủy triều
- Quan trắc mực
nước sông
III . Hiện trạng các thành phần môi trường
1
Không khí, - Các thông số đặc trưng : CO 2, 3 vị trí lấy Thu thập số liệu
tiếng ồn
SO2, NO2, NH3, Bụi.
mẫu
Quan trắc, phân
- Tiếng ồn
tích. So sánh với
QCVN05:2013,
2
3
QCVN06:2009,
QCVN 26:2010
của BTNMT
Quan trắc phân
Các thông số: pH, BOD5, TSS, 1 vị trí lấy
tích.
Sosánh
Nước mặt
4+
3Coliform, NH , NO
mẫu
QCVN08:2008
của BTNMT
Quan
trắc phân
Các thông số: NO3-, Coliform,
1 vị trí lấy
tích. So sánh
Nước ngầm TS, pH, COD, Fe, Độ cứng (theo
mẫu
QCVN09:2008
CaCO3)
của BTNMT
2. Lập kế hoạch thực hiện:
3. T
T
7. 1
11. 2
15. 3
19. 3
.
1
23. 3
.
2
27. 3
.
2
31. 3
.
3
35. 4
4. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
8. Nghiên cứu dự án đầu tư
12. Nghiên cứu về các điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội tại khu vực
dự án
16. Khảo sát, đo đạc và đánh giá hiện trạng môi trường tại khu vực dự
án
9.
6. THỜI
GIAN
HOÀN
THÀNH
10.
13.
14.
17.
18.
37.
38.
5. NGƯỜI
HIỆN
THỰC
20. Điều tra, khảo sát hệ sinh thái (trên cạn - dưới nước) tại khu vực dự án
24. Đo đạc và đánh giá hiện trạng môi trường không khí
28. Đo đạc và đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt
32. Đo đạc và đánh giá hiện trạng chất lượng nước ngầm
36. Xác định các nguồn gây tác động,đối tượng, quy mô bị tác động,
phân tích và đánh giá các tác động của dự án tới môi trường
39. 4
.
1
43. 4
.
1
.
1
47. 4
.
1
.
2
51. 4
.
2
55. 4
.
2
.
1
59. 4
.
2
.
2
40. Xác định các nguồn gây tác động trong giai đoạn xây dựng
44. Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải
48. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
41.
52. Xác định các nguồn gây tác động trong giai đoạn hoạt động
56. Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải
60. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải
42.
63. 4
.
3
67. 4
.
3
.
1
71. 4
.
3
.
2
75. 4
.
4
79. 4
.
4
.
1
83. 4
.
4
.
2
64. Dự báo những rủi ro và sự cố môi trường xảy ra
68. Các rủi ro, sự cố trong giai đoạn xây dựng
65.
66.
77.
78.
72. Các rủi ro, sự cố trong quá trình hoạtđộng
76. Đối tượng và quy mô bị tác động
80. Đối tượng và quy mô tác động trong giai đoạn xây dựng
84. Đối tượng và quy mô tác động trong giai đoạn hoạt động
87. 4
.
5
91. 4
.
5
.
1
95. 4
.
5
.
1
.
1
99. 4
.
5
.
1
.
1
.
1
103.
4.5.1
88. Đánh giá tác động
89.
90.
92. Đánh giá tác động trong giai đoạn xây dựng
93.
94.
97.
98.
96. Đánh giá tác động theo các nguồn có liên quan đến chất thải
100.
Đánh giá tác động do bụi và khí thải
104.
Đánh giá tác động của các nguồn gây ô nhiễm môi trường nước
.
1
.
2
107.
4.5.1
.
1
.
3
111.
4.5.1
.
2
115.
4.5.1
.
2
.
1
119.
4.5.1
.
2
.
2
108.
Đánh giá tác động do chất thải rắn
113.
112.
Đánh giá tác động theo các nguồn không liên quan đến chất thải
116.
Tác động đến tài nguyên sinh học
120.
Tác động do tiếng ồn từ các phương tiện giao thông, thiết bị thi
công
114.
123.
4.5.1
.
2
.
3
127.
4.5.1
.
2
.
4
131.
4.5.1
.
2
.
5
135.
4.5.1
.
2
.
6
139.
4.5.1
124.
Tác động do nước mưa chảy tràn trên khu vực dự án
128.
Tác động do gia tăng lưu lượng phương tiện vận chuyển
132.
Tác động về kinh tế xã hội
136.
Tác động khác
140.
Đánh giá tổng hợp các tác động môi trường do các hoạt động
trong giai đoạn thi công xây dựng dự án
141.
142.
.
3
143.
4.5.2
147.
4.5.2
.
1
151.
4.5.2
.
1
.
1
155.
4.5.2
.
1
.
2
159.
4.5.2
.
1
.
3
144.
Đánh giá tác động môi trường trong quá trình hoạt động
148.
Đánh giá tác động theo các nguồn có liên quan đến chất thải
152.
Đánh giá tác động do bụi và khí thải
156.
Đánh giá tác động môi trường do nước thải
160.
Đánh giá tác động môi trường do chất thải rắn
145.
146.
149.
150.
163.
4.5.2
.
2
167.
4.5.2
.
2
.
1
171.
4.5.2
.
2
.
2
175.
4.5.2
.
2
.
3
179.
4.5.2
.
2
165.
164.
Đánh giá tác động theo nguồn không liên quan đến chất thải
168.
Đánh giá tác động do tiếng ồn và độ rung
172.
Tác động do nước mưa chảy tràn trên khu vực dự án
176.
Đánh giá tác động về kinh tế - xã hội
180.
Đánh giá tác động qua lại giữa Nhà máy dự án và các Nhà máy
lân cận
166.
.
4
183.
4.5.3
187.
5
191.
5.1
195.
5.2
199.
6
203.
6.1
207.
6.2
211.
7
215.
8
219.
9
223.
10
227.
184.
Đánh giá tác động do các rủi ro, sự cố môi trường
188.
Xây dựng các biện pháp giảm thiểu các tác động xấu phòng
ngừa và ứng phó sự cố môi trường của dự án
192.
189.
190.
Đưa ra các biện pháp giảm thiểu tác động xấu
193.
196.
Phòng ngừa và ứng cứu các sự cố ,rủi ro môi trường
200.
Lập
chương
môi trường của dự án
trình
quản
lý
204.
Lập chương trình quản lý môi trường
208.
Lập chương trình giám sát môi trường
212.
Tham vấn ý kiến cộng đồng
và
giám
sát
216.
Lập dự toán kinh phí cho giám sát và quan trắc môi trường
của dự án
220.
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án
224.
Trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án.
201.
202.
213.
214.
217.
218.
221.
222.
225.
226.
228.
229.
230.
231.
Lập dự trù kinh phí:
232.
233.
Nội
T
công việc
dung
240.
CHI
PHÍ
ĐIỀU TRA, KHẢO
239.
SÁT, THU THẬP
SỐ LIỆU, THAM
VẤN CỘNG ĐỒNG
247.
Thuê xe đi lại
điều tra, khảo sát thu
246.
thập số liệu đã bao
1
gồm cả lưu trú xe (5
ngày)
234.
Đ
241.
248.
k
235.
Số
242.
249.
250.
30
236.
Đơn
giá
(V
NĐ
)
243.
251.
252.
10,000
237.
Thành
tiền
(VN
D)
244.
6,750,00
0
258.
Cô
260.
25
254.
3,000,00
0
272.
1
273.
Chi phí lấy
mẫu và bảo quản
mẫu
279.
2
280.
Phân
tích
chất lượng không
khí:
286. 287.
-
Bụi
267.
274.
268.
275.
281.
282.
288.
M
289.
7
255.
262.
150,0
00
263.
3,750,0
00
264.
TT
97/2
010TTTBT
C
269.
270.
271.
261.
265. 266.
CHI
PHÍ
I
LẤY MẪU, PHÂN
TÍCH MẪU
245.
253.
259.
256. 257.
Công
tác
2
phí:5 người x 5 ngày
238.
Ghi chú
276.
283.
290.
140,00
277.
10,000,0
00
284.
3,920,00
0
291.
980,000
278.
285.
292.
TT
0
293.
294.
300.
301.
307.
308.
-
SO2
295.
M
NO2
302.
M
CO
309.
M
314. 315.
Phân tích môi
3
trường vi khí hậu:
321.
-
322.
Tiếng ồn (3
chỉ
tiêu
/mẫu:
LaMax; Laeq; La50)
328. 329.
Độ
động:
335.
336.
342.
343.
349.
350.
-
rung
Nhiệt độ
316.
323.
M
330.
M
337.
M
Độ ẩm
344.
M
Tốc độ gió
351.
M
296.
7
297.
140,00
0
298.
980,000
303.
7
304.
140,00
0
305.
980,000
310.
7
311.
140,00
0
312.
980,000
317.
319.
2,352,00
0
324.
7
325.
84,000
326.
588,000
331.
7
332.
84,000
333.
588,000
338.
7
339.
56,000
340.
392,000
345.
7
346.
56,000
347.
392,000
352.
7
353.
56,000
354.
392,000
356. 357.
Phân
tích
4
chất lượng nước mặt
358.
359.
363. 364.
-
365.
M
366.
3
pH
318.
360.
367.
56,000
361.
6,441,00
0
368.
168,000
08/2
014/
TT BTC
306.
TT
08/2
014/
TT BTC
320.
327.
TT
08/2
014/
TT BTC
341.
TT
08/2
014/
TT BTC
362.
369.
TT
08/2
370.
371.
-
377.
378.
-
384.
385.
391.
392.
398.
399.
-
405.
406.
-
412.
413.
-
419.
420.
426.
427.
-
DO
372.
M
Độ đục
379.
TSS
386.
M
COD
393.
M
BOD5
400.
M
Tổng N
407.
M
Tổng P
414.
M
NH4+
421.
M
NO2-
428.
M
373.
3
374.
104,00
0
375.
312,000
014/
TT BTC
383.
TT
08/2
014/
TT BTC
380.
3
381.
70,000
382.
210,000
387.
3
388.
80,000
389.
240,000
390.
394.
3
395.
120,00
0
396.
360,000
401.
3
402.
200,00
0
403.
600,000
397.
TT
08/2
014/
TT BTC
408.
3
409.
150,00
0
410.
450,000
411.
TT
08/2
014/
TT BTC
418.
TT
08/2
014/
TT BTC
415.
3
416.
140,00
0
417.
420,000
422.
3
423.
98,000
424.
294,000
429.
3
430.
100,00
0
431.
300,000
425.
TT
08/2
014/
TT BTC
433.
434.
440.
441.
447.
448.
454.
455.
461.
462.
468.
469.
475.
476.
482.
483.
489.
490.
496.
497.
503.
5
NO3-
435.
M
PO43-
442.
M
As
449.
M
Cd
456.
M
Pb
463.
M
Cu
470.
M
Zn
477.
M
Fe
484.
M
Hg
491.
M
Coliform
498.
M
504.
Phân
chất lượng
ngầm
510. 511.
pH
tích
nước
436.
3
437.
140,00
0
438.
420,000
443.
3
444.
84,000
445.
252,000
450.
3
451.
150,00
0
452.
450,000
457.
3
458.
130,00
0
459.
390,000
464.
3
465.
130,00
0
466.
390,000
471.
3
472.
130,00
0
473.
390,000
478.
3
479.
130,00
0
480.
390,000
485.
3
486.
130,00
0
487.
390,000
492.
3
493.
180,00
0
494.
540,000
499.
3
500.
112,00
0
501.
336,000
505.
506.
512.
M
513.
507.
514.
508.
4,084,00
0
515.
439.
TT
08/2
014/
TT BTC
453.
TT
08/2
014/
TT BTC
467.
TT
08/2
014/
TT BTC
488.
TT
08/2
014/
TT BTC
509.
516.
TT
517.
518.
524.
525.
531.
532.
-
Độ cứng
519.
M
Độ đục
526.
M
TDS
533.
M
538. 539.
COD
(KMnO4)
545.
546.
552.
553.
559.
560.
566.
567.
573.
574.
580.
581.
587. 588.
-
NH4+
540.
M
547.
M
NO2-
554.
M
NO3-
561.
M
Cl-
568.
M
As
575.
M
Cd
582.
M
Pb
589.
M
520.
2
521.
80,000
522.
160,000
527.
2
528.
70,000
529.
140,000
534.
2
535.
104,00
0
536.
208,000
541.
2
542.
120,00
0
543.
240,000
548.
2
549.
98,000
550.
196,000
555.
2
556.
100,00
0
557.
200,000
562.
2
563.
140,00
0
564.
280,000
569.
2
570.
70,000
571.
140,000
576.
2
577.
150,00
0
578.
300,000
583.
2
584.
130,00
0
585.
260,000
590.
2
591.
130,00
0
592.
260,000
08/2
014/
TT BTC
537.
TT
08/2
014/
TT BTC
551.
TT
08/2
014/
TT BTC
572.
TT
08/2
014/
TT BTC
593.
TT
08/2
594.
595.
601.
602.
608.
609.
615.
616.
622.
623.
629.
630.
-
Cu
596.
M
Zn
603.
M
Fe
610.
M
Hg
617.
M
E.Coli
624.
M
Coliform
631.
M
636. 637.
Phân
6
chất lượng đất
tích
638.
pH
645.
M
As
652.
M
Tổng N
659.
M
664.
665.
-
Tổng P
666.
M
671. 672.
Tổng
643.
644.
650.
651.
657.
658.
-
chất
673.
M
597.
2
598.
130,00
0
599.
260,000
604.
2
605.
130,00
0
606.
260,000
611.
2
612.
130,00
0
613.
260,000
618.
2
619.
180,00
0
620.
360,000
625.
2
626.
112,00
0
627.
224,000
632.
2
633.
112,00
0
634.
224,000
639.
640.
641.
3,798,00
0
014/
TT BTC
614.
TT
08/2
014/
TT BTC
635.
642.
646.
3
647.
56,000
648.
168,000
649.
653.
3
654.
170,00
0
655.
510,000
656.
660.
3
661.
150,00
0
662.
450,000
663.
667.
3
668.
140,00
0
669.
420,000
670.
676.
677.
674.
675.
150,00
hữu cơ
678.
679.
685.
686.
692.
693.
699.
700.
706.
I
0
Cd
680.
M
Cu
687.
M
Pb
694.
M
Zn
701.
M
707.
NGHIÊN
CỨU TỔNG HỢP
VÀ VIẾT BÁO
CÁO CHUYÊN ĐỀ
708.
681.
3
682.
150,00
0
683.
450,000
684.
688.
3
689.
150,00
0
690.
450,000
691.
695.
3
696.
150,00
0
697.
450,000
698.
702.
3
703.
150,00
0
704.
450,000
705.
709.
710.
711.
72,000,0
00
712.
719.
TT 45/
713. 714.
Mô tả tóm tắt
1
dự án
715.
Bá
716.
1
717.
4,000,0
00
718.
4,000,00
0
720.
2010/
721.
TTLT/
722.
BTCBTN
MT
724.
Đánh giá điều
kiện tự nhiên, tài
723.
nguyên, môi trường
2
và KTXH khu vực
dự án
730. 731.
Đánh giá tác
động
đến
môi
725.
Bá
732.
726.
1
727.
5,000,0
00
728.
5,000,00
0
733.
734.
735.
25,000,0
729.
736.