Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Bai 5 PHIẾU HỌC TẬP VẬT LÝ 10.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.07 KB, 2 trang )

Vật lý 10.

Bài 05: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.
A. PHIẾU HỌC TẬP TÌM HIỂU BÀI:
1. Thế nào là chuyển động tròn đều ? Lấy ví dụ về chuyển động tròn đều ? Cơng thức tính tốc độ trung bình trong
chuyển động tròn ? Nêu định nghĩa chuyển động tròn đều ? Lấy ví dụ ?
2. Nhắc lại đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời ? Có thể dùng khái niệm vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng để
xây dựng khái niệm vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều được khơng ? Điều kiện áp dụng ?
3. Nêu đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động tròn đều (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn)? Tốc độ dài là gì ?
Đặc điểm tốc độ dài trong chuyển động tròn đều ? Trả lời câu C2/30SGK ?
4. Để xác định vị trí của vật trong chuyển động tròn đều, ta dùng cung Δs (vật đi được từ điểm M đến M’). Nêu cách khác
để có thể xác định vị trí của vật (khi vật chuyển động trên quỹ đạo thì bán kính nối vật với tâm quỹ đạo có đặc điểm gì) ?
Nêu định nghĩa tốc độ góc trong chuyển động tròn đều (biểu thức và tên các đại lượng có trong biểu thức) ? Đơn vị ? C3/31?
5. Nêu định nghĩa, đơn vị chu kỳ T trong chuyển động tròn đều ? Xác định chu kỳ của cây kim giờ, kim phút, kim giây trong
đồng hồ treo tường ? Hồn thành u cầu C4/31SGK ?
6. Nêu định nghĩa, đơn vị tần số f trong chuyển động tròn đều ? Hồn thành u cầu C5/31SGK ?
7. Hãy xây dựng cơng thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều ?
8. Nêu đặc điểm vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều ?
B. PHIẾU GHI BÀI.

Bài 05: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.

.I. Định nghĩa.

. 1. Chuyển động tròn : là chuyển động có
. * Ví dụ :
. 2. Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn:
. 3. Chuyển động tròn đều: là chuyển động có
.
+
.


+
. * Ví dụ :
. II. Tốc độ dài và tốc độ góc.
. 1. Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều :
r . Điểm đặt :
r ∆s . Phương :
v=
:
∆t .. Chiều
Độ lớn :
. * Tốc độ dài :
. + Trong chuyển động tròn đều,
. 2. Tốc độ góc. Chu kỳ. Tần số.
. * Góc quay (góc qt) Δα :


Vật lý 10.

. a. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều :
.
. Biểu thức :
. + Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều
. * Đơn vị :
. b. Chu kỳ T

. c. Tần số f

: của chuyển động tròn đều là

: của chuyển động tròn đều là


. d. Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc:
. III. Gia tốc trong chuyển động tròn đều (gia tốc hướng tâm).
. * Nhận xét: Trong chuyển động tròn đều,
. * Đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều
. Điểm đặt :
r
*a
. Phương :
. Chiều :
. Độ lớn :

C. PHIẾU HỌC TẬP VẬN DỤNG.
Câu 1. Chọn câu trả lời sai . Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều:
A. Có độ lớn được tính bởi công thức: v = v0 + at.
B. Có độ lớn là một hằng số.
C. Có phương tiếp tuyến với đường tròn quĩ đạo.
D. Có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.
Câu 2. Tìm câu SAI khi nói về chuyển động tròn đều.
A. Có cùng tần số, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì tốc độ dài lớn hơn.
B. Có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.
C. Có cùng tốc độ góc, chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
D. Có cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính lớn thì có tốc độ dài lớn.
Câu 3. Điều nào sau đây sai khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều ?
A. Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian.
B. Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay
góc đó.
C. Đơn vị của tốc độ góc là radian trên giây (rad/s)
D. Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của bán kính nối vật với tâm quỹ đạo.
Câu 4. Điều nào sau đây là SAI khi nói về vật chuyển động tròn đều ?

A. Chu kì quay càng lớn thì vật quay càng chậm.
B. Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
C. Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
D. Vận tốc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
Câu 5. Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều:
A. Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi
D. Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo.
C. Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
B. Vectơ vận tốc không đổi về hướng.
Câu 6. Điều nào là SAI khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều ?
A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
B. Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức a =

v2
, với v là tốc độ dài, r là bán kính quỹ đạo.
r

C. Trong chuyển động tròn đều, gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc.



×