Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

28 bài tập Tính đồng biến_ nghịch biến của Hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (499.32 KB, 10 trang )

28 bài tập - Tính đồng biến, nghịch biến của Hàm số (Phần 2) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Tìm m để hàm số y   x3  3x2  3mx  1 nghịch biến trên  0;  :

Câu 2. Tìm m để hàm số y 
A. m 

C. m  1

B. m  1

A. m  1

2
3

2 3
x   m  1 x 2  2mx  5 đồng biến trên  0;2  :
3
C. m 

B. m  0

Câu 3. Tìm m để hàm số y 

2
3

D. m  0

1 3
1


x  mx 2   m  2  x  đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 4:
3
3
C. m  3

B. m  2

A. m  2

D. m  1

D. Cả A và C đều đúng

Câu 4. Tìm m để hàm số y  x3  6 x2  mx  1 đồng biến trên  0;  ?
B. m  12

A. m  0
Câu 5. Tìm m để hàm số y 
A. m  1

C. m  0

D. m  12

xm2
giảm trên các khoảng mà nó xác định?
x 1
C. m  3

B. m  1


D. m  3

1
Câu 6. Tìm m để hàm số y  x3  mx 2  4 đồng biến trên ¡ ?
3
B. 2  m  0

A. 2  m  0
Câu 7. Tìm m để hàm số y 
A. 2  m  1

D. m  0

mx  4
giảm trên khoảng  ;1 ?
xm
B. 2  m  1

Câu 8. Tìm GTNN của m để hàm số y 
A. m  0

C. m  2

B. m  4

C. 2  m  1

D. 2  m  1


x3
 mx 2  mx  m đồng biến trên ¡ ?
3
C. m  4

D. m  1

Câu 9. Với giá trị nào của a thì hàm số y  ax  x3 đồng biến trên ¡ .
A. a  0
Câu 10. Hàm số y 
A. m  0

B. a  0

C. a  0

D. a

1 3
x   m  2  x 2  mx  3m nghịch biến trên khoảng xác định khi:
3
B. m  4

C. 1  m  4

x3
Câu 11. Hàm số y   mx 2  4 x đồng biến trên ¡ khi?
3

m  1

D. 
m  4


A. 2  m  2

 m  2
B. 
m  2

C. m  2

D. m  2

 x3
Câu 12. Hàm số y 
 mx 2  4 x nghịch biến trên ¡ khi:
3
A. 2  m  2

 m  2
B. 
m  2

C. m  2

D. m  2

Câu 13. Tìm m để hàm số y   2m  1 sin x   3  m  x đồng biến trên ¡ ?
A. 4  m 


2
3

B. 4  m 

2
3

C. m  4

D. m 

2
3

Câu 14. Với giá trị nào của m thì hàm số y  2m  1  x  m cos x đồng biến trên ¡ :
A. m  1

C. 1  m  1

B. m  1

D. m

Câu 15. Tìm m để hàm số y   x3  3x 2  4mx  2 nghịch biến trên  ;0
A. m 

3
4


B. m 

3
4

C. m 

3
4

D. m 

3
4

Câu 16. Cho hàm số y   x3   m  1 x 2   m2  2  x  m . Tìm câu đúng.
A. Hàm số đồng biến trên  2;4 
B. Hàm số có cả khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến
C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡
D. Hàm số nghịch biến trên  m; m2  1
Câu 17. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡ với mọi m?
B. y  m2 x3  mx 2  3x  1

A. y  m2 x3  m
C. y 

mx  1
xm


D. y  x3  2mx  1

1
Câu 18. Với giá trị nào của m, hàm số y   x3  2 x 2  mx  2 nghịch biến trên tập xác định của nó?
3
A. m  4

C. m  4

B. m  4

D. m  4

Câu 19. Với điều kiện nào của m thì hàm số y  x3   m  2  x 2   m2  4  x  9 đồng biến trên ¡ ?
A. m  1 hoặc m  2

B. m  2 hoặc m  4

C. m  0 hoặc m  1

D. m  3 hoặc m  3

Câu 20. Với giá trị nào của m, hàm số y 

 m  2 x  m
xm

đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?



A. m  2 hoặc m  0

B. m  3 hoặc m  0

C. m  2 hoặc m  0

D. m  3 hoặc m  0

Câu 21. Với giá trị nào của m, hàm số y  x3  3x 2  mx  2 đồng biến trên  0;  ?
A. m  2

B. m  3

D. m  4

C. m  0

Câu 22. Tất cả các giá trị của m để hàm số f  x  

xm
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
x 1

là:
A. m  1

B. m  1

C. m  1


D. m  1

C. Cả hai đúng

D. Cả hai sai

Câu 23. Xét hai mệnh đề sau:
(I) Hàm số y  1  x  đồng biến trên ¡
3

(II) Hàm số y  1  x  đồng biến trên ¡
4

Hãy chọn câu đúng?
A. Chỉ (I)

B. Chỉ (II)

Câu 24. Hàm số nào trong các has sau chỉ có 1 chiều biến thiên trên tập xác định của nó?

1
A. y 
x

1
B. y  2
x

x2
D. y 

x

1
C. y 
x

x3
Câu 25. Tất cả các giá trị của m để hàm số f  x    mx 2  4 x đồng biến trên ¡ là:
3
A. 2  m  2
Câu 26. Hàm số y 
A. m  1

B. 2  m  2

 m  1 x  2m  2
xm
B. m  2

C. m  2

D. m  2

nghịch biến trên  1;   khi:
D. 1  m  2

C. 1  m  2

1
m

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y  x3  x 2  2 x  1 đồng biến trên khoảng 1; 
3
2
A. 1  m  1

B. m  1

D. m  2

C. m  1

1
Câu 28. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y   x3   2m  1 x 2  mx  1 nghịch biến trên ¡ .
3
A.

1
 m 1
4

C. Không có giá trị m thỏa mãn

B. 1  m  
D. m  1

1
4


HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án A
Ta có y '  3x 2  6 x  3m

Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;    y '  0, x   0;    3x 2  6 x  3m  0, x   0;  

 3m  3x 2  6 x, x   0;    m  x 2  2 x, x   0;   (1)
Xét hàm số g  x   x 2  2 x trên khoảng  0; 
Ta có g '  x   2 x  2  0  x  1
Dựa vào bảng biến thiên ta có Min g  x   g 1  1 .
x 0; 

Khi đó 1  m  Min g  x   m  1 .
x 0; 

Câu 2. Chọn đáp án D
Ta có y '   x2  2mx  m  2 và  '  m2  m  2
Trường hợp 1:  '  0  Hàm số nghịch biến trên ¡ . Trường hợp này không thỏa.
Trường hợp 2:  '  0  m2  m  2  0  m  2  m  1 (*)
Khi đó phương trình y '  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 .
Yêu cầu bài toán  x1  x2  4   x1  x2   4 x1x2  16 (1)
2

 x  x  2m

 m  3
Theo định lý vi-ét ta có:  1 2
thay vào (1) ta được 4m2  4m  24  0  
(thỏa (*))
x
x

2

m
m

2

 1 2
Câu 3. Chọn đáp án B
Ta có y '  3x 2  12 x  m
Hàm số đồng biến trên khoảng  0;    y '  0, x   0;    3x 2  12 x  m  0, x   0;  

 m  3x 2  12 x, x   0;   (1)
Xét hàm số g  x   3x 2  12 x trên khoảng  0; 


Ta có g '  x   6 x  12  0  x  2
Dựa vào bảng biến thiên ta có Max g  x   g  2   12
x 0; 

Khi đó 1  m  Max g  x   m  12 .
x 0; 


Câu 4. Chọn đáp án B
Tập xác định: D  ¡ \ 1 . Ta có y ' 

m 1

 x  1

2

.

Hàm số giảm trên các khoảng xác định khi và chỉ khi y '  0, x  1  m  1  0, x  1  m  1 .
Câu 5. Chọn đáp án D
Ta có y '  x 2  2mx
Hàm số đồng biến trên ¡  y '  0, x  ¡  x2  2mx  0, x  ¡   '  0  m2  0  m  0 .
Câu 6. Chọn đáp án D
Xét hàm số y 

m2  4
mx  4
trên khoảng  ;1 . Ta có y ' 
2
xm
 x  m

Hàm số có tiệm cận đứng x  m

m  1
m  1
Yêu cầu bài toán   2


 2  m  1 .
2  m  2
m  4  0
Câu 7. Chọn đáp án D
Ta có y '  x 2  2mx  m
Hàm số đồng biến trên ¡  y '  0, x  ¡  x2  2mx  m  0, x  ¡   '  0  m2  m  0
 1  m  0 .
Câu 8. Chọn đáp án A
Ta có y '  3x 2  a
Hàm số đồng biến trên ¡   '  0, x  ¡  3x2  a  0, x  ¡   '  0  3a  0  a  0 .
Câu 9. Chọn đáp án C
Ta có y '   x 2  2  m  2  x  m
Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi y '  0, x  ¡   x 2  2  m  2  x  m  0, x  ¡

  '  0   m  2  m  0  m2  5m  4  0  1  m  4 .
2

Câu 10. Chọn đáp án A


a  1  0
YCBT  y '  x 2  2mx  4  0, x  ¡  
 m2  4  2  m  2 .
2
 '  m  4  0
Câu 11. Chọn đáp án A

a  1  0
YCBT  y '   x 2  2mx  4  0, x  ¡  

 m2  4  2  m  2 .
2
 '  m  4  0
Câu 12. Chọn đáp án A
Ta có y '   2m  1 cos x  3  m . Đặt t  cos x, t   1;1
Khi đó f  t    2m  1 t  3  m, t   1;1

 f  1  0
m  4  0


Hàm số đồng biến trên ¡  f '  x   0, x  ¡  f  t   0, t   1;1  
3m  2  0

 f  1  0
 4  m 

2
.
3

Câu 13. Chọn đáp án C
YCBT  y '  1  m sin x  0, x  ¡  m sin x  1, x  ¡

(1)

Ta thấy m  0 thỏa mãn (1), ta xét hai trường hợp sau:
 TH1. m  0 , khi đó 1  sin x 

1

1
, x  ¡  1  .
m
m

Kết hợp với m  0 ta được m  1 nên 0  m  1
 TH2. m  0 , khi đó 1  sin x 

1
1
, x  ¡  1  .
m
m

Kết hợp với m  0 ta được m  1  m  1 nên 1  m  0 .
Tóm lại 1  m  1 thỏa mãn.
Câu 14. Chọn đáp án A
YCBT  y '  3x 2  6 x  4m  0, x   ;0   m 

3x 2  6 x
, x   ;0  .
4

3x 2  6 x
3
Lập bảng biến thiên của f  x  
trên  ;0  ta được m  f  1   .
4
4
Chú ý:

Để cho nhanh, ta cảm giác m  min f  x  , tứ đó ta được m  f  1  
 ;0

Có bài sẽ tồn tại min f  x  , có bài sẽ không tồn tại min f  x  .
Câu 15. Chọn đáp án C

3
thỏa mãn.
4


Ta có y '  3x2  2  m  1  m2  2 .

a  3  0

2
 y nghịch biến trên ¡ .

1  9
2

2
2

'

m

1


3
m

6


2
m

2
m

5


m
2



0





2 2


Câu 16. Chọn đáp án B


Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ

Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
A loại ngay vì với m  0 thì y  0 .
2

1  8

B có y '  3m x  2mx  3    mx 3 
  3  0, x  ¡  y nghịch biến trên ¡ với m  ¡ .
3


2 2

Đến đây, ta chọn ngay được đáp án B là đáp án đúng.
C loại ngay vì TXĐ của hàm số y 

mx  1
là ¡ \ m không phải ¡ .
xm

D có y '  3x 2  2m , ta chưa thể khẳng định được với m  ¡ thì y '  0, x  ¡  Loại.
Câu 17. Chọn đáp án B


a  1  0
YCBT  y '   x 2  4 x  m  0, x  ¡  
 '  4  m  0
Câu 18. Chọn đáp án B


a  3  0
YCBT  y '  3x 2  2  m  2  x  m2  4  0, x  ¡  
2

'

m

2
 3  m2  4   0




m  2
.
 2m2  4m  16  0  m2  2m  8  0  
 m  4
Câu 19. Chọn đáp án D
TXĐ: D   ; m    m;   ; y ' 

m  m  2  m

 x  m


2



m2  3m

 x  m

2


m  3
 y đồng biến trên  ; m   y '  0, x   ; m   m2  3m  0, x   ; m   
m  0
Với m  3 thì hàm số đã cho suy biến thành y 

x3
 1  Loại
x 1

Với m  0 thì hàm số đã cho suy biến thành y 

2 x
 2  Loại
x

Do đó m  3 hoặc m  0 thỏa mãn.
 y đồng biến trên  m;   , tương tự ta cũng được m  3 hoặc m  0 thỏa mãn.
Câu 20. Chọn đáp án B

YCBT  y '  3x2  6 x  m  0, x   0;    m  3x 2  6 x, x   0;  
Lập bảng biến thiên của f  x   3x 2  6 x trên  0;  ta được m  f 1  3 .
Chú ý:
Để cho nhanh, ta cảm giác m  min f  x  , từ đó ta được m  f 1  3 thỏa mãn.
 0; 

Có bài sẽ tồn tại min f  x  , có bài sẽ không tồn tại min f  x  .
Câu 21. Chọn đáp án C
TXĐ:  ;1  1;   ; f '  x  ' 


m 1

 x  1

2

.

f  x  nghịch biến trên  ;1  y '  0, x   ;1  m  1  0, x   ;1  m  1 .
Với m  1 thì hàm số đã cho suy biến thành f  x  



x 1
 1  loại nên m  1 thỏa mãn.
x 1

f  x  nghịch biến trên 1;  , tương tự, ta cũng được m  1 thỏa mãn.


Câu 22. Chọn đáp án D
Câu 23. Chọn đáp án A
A có y '  

1
 0, x  0 , đến đây, ta chọn ngay được A là đáp án đúng.
x2

B có y '  

2
, với x  0 thì y '  0 , với x  0 thì y '  0 .
x3

1
1
 x  x  0   y '   x 2  0, x  0
C có y  
  1  x  0   y '  1  0, x  0
 x
x2


 x  x  0  y '  1  0
D có y  
.
  x  x  0   y '  1  0
Câu 24. Chọn đáp án B

a  1  0

YCBT  f '  x   x 2  2mx  4  0, x  ¡  
 m2  4  2  m  2 .
2
 '  m  4  0
Câu 25. Chọn đáp án C
Xét hàm số y 

 m  1 x  2m  2
xm

với x  m . Ta

Đăng ký mua file word trọn bộ

chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”

Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
có y ' 

m2  m  2

 x  m

2

; x  m .



m2  m  2  0
y'  0

 2  m  1.
Hàm số nghịch biến trên  1;    

m  1
 x  m   1;  
Câu 26. Chọn đáp án B

1
m
Xét hàm số y  x3  x 2  2 x  1 với x  ¡ . Ta có y '  x 2  mx  2 .
3
2
Yêu cầu bài toán  y '  0; x  1;    x 2  mx  2  0; x  1;    m 
Xét hàm số f  x  

x2  2
; x  1;   (*).
x

x2  2
2
2
 x   f '  x   1  2  0  f  x  là hàm số đồng biến trên 1;  .
x
x
x


Khi đó *  m  min f  x   f 1  1  m  1 là giá trị cần tìm.
1; 

Câu 27. Chọn đáp án C
Câu 28. Chọn đáp án B
Ta có y '   x 2  2  m  1 x  2m
Hàm số đồng biến trên khoảng  0;2  y '  0, x   0;2    x 2  2  m  1 x  2m  0, x   0;2 

x2  2 x
m
, x   0;2  (1)
2x  2


Xét hàm số g  x  
Ta có g '  x  

x2  2 x
trên khoảng  0;2 
2x  2

2 x2  4 x  4

 2 x  2

2

 x  1  3
0
 x  1  3


Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng  0;2  và lim g  x   lim g  x   0
x 0

Khi đó 1  m  lim g  x   m  0 .
x 0

x 2



×