Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HÓA 10 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.91 KB, 28 trang )

ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014)
HÓA 10. Thời gian: 60 phút
(đề 1)
Câu 1: (1đ)
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
S 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ FeSO4.
Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ:
a. SO2 có tính khử.
b. H2S có tính khử mạnh.
Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Mg + H2SO4 loãng → ? + ?
b. H2S + O2 → ? + ?
Câu 4: (1đ) Từ các chất: Fe, S, HCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế hidro
sunfua (H2S) ?
Câu 5: (1đ) Cho các chất: Cu, Cl2, O2, Pt, CO. Những chất nào tác dụng được với lưu huỳnh
(S) ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Au, Cu, Al, Fe, CuO, Mg, Ca(OH) 2. Những chất nào tác dụng được
với dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3
b. Khí CO2 và khí SO2.
Câu 8: (1đ) Cho S phản ứng hết với 28 gam Fe. Tính khối lượng FeS được tạo thành ? (Fe =
56, S = 32)


Câu 9: (1đ) Dẫn từ từ 2,24 lít SO 2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng
muối thu được sau phản ứng ? (S = 32, O = 16, Na = 23 , H = 1)
Câu 10: (1đ) Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H 2SO4 đặc, nóng dư thu
được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cu =
64, Mg = 24, Al = 27)

ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014)
Trang 1/28 - Mã đề thi 132


HÓA 10. Thời gian: 60 phút
(đề 2)
Câu 1: (1đ)
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 
→ O2 
→ SO2 
→ S 
→ FeS
Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ:
a. SO2 có tính oxi hóa.
b. S có tính oxi hóa.
Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Cu + H2SO4 đặc → ? + SO2 + ?
b. Cu + O2 → ?

Câu 4: (1đ) Từ các chất: NaOH, MnO 2, HCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế
nước Gia-ven ?
Câu 5: (1đ) Cho các chất: CO2, Cu, Zn, Ag, CuO. Những chất nào tác dụng được với dung
dịch axit H2SO4 loãng? Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Mg, F2, Pt, H2S, C2H5OH, SO2. Những chất nào tác dụng được với
oxi (O2) ?
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a. Dung dịch KOH và dung dịch H2SO4.
b. Dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl.
Câu 8: (1đ) Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng chất kết tủa
thu được là bao nhiêu gam ? (Ba = 137, S = 32, O = 16)
Câu 9: (1đ) Đun nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam bột lưu huỳnh và 13 gam bột kẽm trong môi
trường không có không khí. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng ? (S = 32,
Zn = 65)
Câu 10: (1đ) Cho hỗn hợp gồm Mg và ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít
hỗn hợp khí (đktc). Cho hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch Cu(NO 3)2 dư thu được 19,2
gam kết tủa. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. (Zn = 65, Mg = 24, S = 32)

Trang 2/28 - Mã đề thi 132


ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2013 – 2014)
HÓA 10. THỜI GIAN 60 PHÚT (đề 1)
Câu 1: (1đ)
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
S 

→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ FeSO4.
Hướng dẫn:
(1) S + O2 → SO2
(2) 2SO2 + O2 → 2SO3
(3) SO3 + H2O → H2SO4
(4) H2SO4 + Fe→FeSO4 + H2
Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ:
a. SO2 có tính khử.
b. H2S có tính khử mạnh.
Hướng dẫn:
a. SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
b. H2S + O2 → 3S + 2H2O
Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Mg + H2SO4 loãng → ? + ?
b. H2S + O2 → ? + ?
Hướng dẫn:
a. Mg + H2SO4 loãng → MgSO4 + H2.
b. 2H2S + O2 → 2S + 2H2O

0,25đ x4=1

0,5
0,5

0,5
0,5


Câu 4: (1đ) Từ các chất: Fe, S, HCl. Hãy viết các phương trình
phản ứng điều chế hidro sunfua (H2S) ?
Hướng dẫn:
Fe + S → FeS
0,5
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
0,5
Câu 5: (1đ) Cho các chất: Cu, Cl2, O2, Pt, CO. Những chất nào tác
dụng được với lưu huỳnh (S) ? Viết các phương trình phản
ứng xảy ra.
Hướng dẫn:
- Chất tác dụng được với S: Cu, O2.
0,5
Cu + S→ CuS ; S + O2 → SO2.
0,5
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Au, Cu, Al, Fe, CuO, Mg, Ca(OH) 2.
Những chất nào tác dụng được với dung dịch axit H 2SO4 đặc
nguội?
Hướng dẫn: Chất tác dụng được với dung dịch axit H 2SO4 đặc 0,25x4 =1đ
nguội: Cu, dd Ca(OH)2, CuO, Mg.
Trang 3/28 - Mã đề thi 132


Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3
b. Khí CO2 và khí SO2
Hướng dẫn:
a. BaCl2
b. Dung dịch Br2.


0,5x2 =1đ

Câu 8: (1đ) Cho S phản ứng hết với 28 gam Fe. Tính khối lượng
FeS được tạo thành ? (Fe = 56, S = 32)
Hướng dẫn:
nFe =

28
= 0,5(mol )
56

Fe + S → FeS
0,5
0,5 (mol)
mFeS = 0,5 . 88 = 44 gam

0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 9: (1đ) Dẫn từ từ 2,24 lít SO 2 (đktc) vào 250 ml dung dịch
NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?
(S = 32, O = 16, Na = 23 , H = 1)
Hướng dẫn: nSO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
nNaOH = 0,25 .1= 0,25 mol
0,25
nNaOH
0,25
= 2,5 =>tạo muối Na2SO3.

Đặt T = n
SO2

SO2 + 2NaOH→ Na2SO3 + H2O
0,1
0,1
(mol)
mNa2SO3 = 0,1 . 126 = 12.6 gam

0,25
0,25

Câu 10: (1đ) Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al
vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H 2 (đktc). Phần
chất rắn không tan cho vào H 2SO4 đặc, nóng dư thu được
2,24 lít khí SO2 (đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại
trong hỗn hợp. (Cu = 64, Mg = 24, Al = 27)
Hướng dẫn:
nH2 = 5,6:22,4 = 0,25 mol
0,25
nSO2 = 2,24:22,4 = 0,1 mol
Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2
x mol
x
2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2
y mol
3y/2
Chất rắn không tan là Cu:
t
Cu + 2H2SO4 đặc 

→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,1
0,1
(mol)
mCu = 0,1. 64 = 6,4 gam
=> mMg + mAl = 11,5 – 6,4 = 5,1 gam
Ta có hệ pt: 24x + 27y = 5,1

0,25

o

0,25
Trang 4/28 - Mã đề thi 132


x + 3y/2 = 0,25
=> x = 0,1
y = 0,1

0,25

0,1.24.100
= 20,87%
11,5
0.1.27.100
%mAl =
= 23, 48%
11,5
%mCu = 55.65%

%mMg =

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT (2013 – 2014)
HÓA 10. THỜI GIAN 45 PHÚT (đề 2)
Câu 1: (1đ)
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 
→ O2 
→ SO2 
→ S 
→ FeS
Hướng dẫn:
t
(1) KClO3 
→ KCl + 3/2O2
(2) S + O2 → SO2
(3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

0,25đ x4=1

o

(4) S + Fe → FeS.
Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ:
a. SO2 có tính oxi hóa.
b. S có tính oxi hóa.

Hướng dẫn:
a. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
a. S + H2→ H2S

0,5
0,5

Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
a. Cu + H2SO4 đặc → ? + SO2 + ?
b. Cu + O2 → ?
Hướng dẫn:
a. Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O
b. Cu + O2 → CuO

0,5
0,5

Câu 4: (1đ) Từ các chất: NaOH, MnO 2, HCl. Hãy viết các phương
trình phản ứng điều chế nước Gia-ven ?
Hướng dẫn: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + 2H2O + Cl2.
0,5
Cl2 + 2NaOH→ NaCl + NaClO + H2O.
0,5
Câu 5: (1đ) Cho các chất: CO2, Cu, Zn, Ag, CuO. Những chất nào
Trang 5/28 - Mã đề thi 132


tác dụng được với dung dịch axit H 2SO4 loãng? Viết các
phương trình phản ứng xảy ra.
Hướng dẫn: - Chất tác dụng được với H2SO4 loãng: Zn, CuO.

Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2 ;
0,5
0,5
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Mg, F2, Pt, H2S, C2H5OH, SO2. Những
chất nào tác dụng được với oxi (O2) ?
Hướng dẫn:
Chất tác dụng được với oxi (O2) :Mg, H2S, C2H5OH, SO2
0,25x4 =1đ
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a. Dung dịch KOH và dung dịch H2SO4.
b. Dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl.
Hướng dẫn:
a. Quỳ tím
b. Dung dịch AgNO3.

0,5x2 =1đ

Câu 8: (1đ) Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2
dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là bao nhiêu gam ?
(Ba = 137, S = 32, O = 16)
Hướng dẫn:
nH2SO4 = 0,02. 2 = 0,04 mol
0,5
H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl
0,04
0,04 (mol)
0,5
mBaSO4 = 0,04 . 233=9,32 gam
Câu 9: (1đ) Đun nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam bột lưu huỳnh và 13

gam bột kẽm trong môi trường không có không khí. Tính
khối lượng các chất thu được sau phản ứng ? (S = 32, Zn =
65)
Hướng dẫn:
nS = 3,2 : 32 = 0,1 mol
nZn = 13 : 65 = 0,2 mol
Zn + S → ZnS
0,1 0,1 0,1 (mol)
nZn dư = 0,1 mol
Chất thu được gồm: Zn dư và ZnS
mZndư = 0,1. 65 = 6,5 gam.
mZnS = 0,1. 97 = 9,7 gam.

0,25

0,25
0,25
0,25

Câu 10: (1đ) Cho hỗn hợp gồm Mg và ZnS tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc). Cho hỗn
hợp khí trên đi qua dung dịch Cu(NO 3)2 dư thu được 19,2
gam kết tủa. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.
(Zn = 65, Mg = 24, S = 32)
Hướng dẫn:
Trang 6/28 - Mã đề thi 132


nhh khí= 6,72: 22,4 = 0,3 mol
nkết tủa CuS = 19,2: 96 = 0,2 mol

Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2 ;
x mol
x
ZnS + 2HCl → ZnCl2+ H2S.
y mol
y
H2S + Cu(NO3)2 → CuS + 2HNO3.
0,2
0,2
Ta có: x + y = 0,3
y = 0,2
=> x = 0,1

0,25
0,25

(mol)

mMg = 0,1 . 24 = 2,4 gam
mZnS = 0,2 . 97 = 19,4 gam

0,25

0,25

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2013-2014
MÔN HOÁ HỌC 10Đề 1

Câu 1. Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
(1)

(2)
(3)
(4)
FeS2 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ SO2

Câu 2. Saucơnmưatầmtã,
bạndạobướctrênđườngphốhoặccánhđồngsẽcảmthấykhôngkhítronglànhvàdễchịuhơn.
Bạnhãygiảithíchhiệntượngtrênbằngphảnứnghóahọc ?
Câu 3. Cho cácchất : SO2, NaOH, NaCl, Fe. Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với chất
nào?Viếtphảnứngxảyra?
Câu 4. Viết 1 phươngtrìnhphảnứngchứngtỏ:
a) Scótínhoxihóa
b) H2S có tính khử

Câu 5. Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:
a) Dung dịch Na2SO4, dung dịch NaNO3
b) Khí SO2và CO2

Câu 6. Khí O2cólẫnkhítrứngthối H2S.Làmthếnàođểthuđược O2tinhkhiết ?
Viếtcácphảnứngxảyra?
Câu 7. a)TừKMnO4. Hãyviếtphảnứngđiềuchế O2?
b)TừFeS, HCl. Hãyviếtphảnứngđiềuchế H2S?
Câu 8. Dẫn từ từ 2,24 lítSO2(đktc)vào 250 ml dung dịch NaOH 1M.
Tínhkhốilượngmuốithuđược?(Na=23, S=32, H=1, O=16)
Câu 9. Hòa tan 5,6g Fe vào dung dịch H2SO4loãngdư
.Tínhkhốilượngmuốivàthểtíchkhíthoátra(đktc)?

(Fe= 56,S=32,O=16)
Trang 7/28 - Mã đề thi 132


Câu 10. Hòatan hỗnhợp Cu, Al vào dung dịch H2SO4loãngdưthuđược6,72 lítkhí(đktc).
Phầnkhông tan chovào H2SO4đặc,nóngthuđược 2,24 lítkhí(đktc). Tính %
khốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp(Al=27, Cu=64, S=32, O=16)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN HOÁ HỌC 10Đề 2

Câu 1. Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
(1)
(2)
(3)
(4)
S 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ H2S

Câu 2. Khibạnlỡtaylàmvỡnhiệtkế, thủy ngân sẽ rơirakhắp sàn nhà và không dễ gì hớt lên
được. Biết rằng thủy ngân là một chất độc cực mạnhvàdễ bay hơi.
Bạnhãyxửlýtìnhhuốngtrênbằngkiếnthứchóahọc ?
Câu 3. Cho cácchất : Cu, , O2,CuO, Al. Dung dịch H2SO4loãngtácdụngđượcvớichấtnào?
Viếtphảnứngxảyra?
Câu 4. Viết 1 phươngtrìnhphảnứngchứngtỏ:
a)O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2
b)SO2cótínhoxi hóa


Câu 5. Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:
a) Dung dịchNaCl, dung dịch NaNO3
b) KhíO2vàO3

Câu 6. Khí H2cólẫnkhíSO2 .Làmthếnàođểthuđược H2tinhkhiết ?Viếtcácphảnứngxảyra?
Câu 7. a) TừNa2SO3, H2SO4. HãyviếtphảnứngđiềuchếSO2?
b) TừS, H2. HãyviếtphảnứngđiềuchếH2S?
Câu 8. Dẫn từ từ4,48 lit SO2(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M.
Tínhkhốilượngmuốithuđược?(Na=23, S=32, H=1, O=16)
Trang 8/28 - Mã đề thi 132


Câu 9. Hòa tan 6,5g Zn vào dung dịch H2SO4loãngdư
.Tínhkhốilượngmuốivàthểtíchkhíthoátra(đktc)?(Zn= 65, S=32, O=16)
Câu 10. Hòatan hỗnhợp Ag, Fevào dung dịch H2SO4loãngdưthuđược2,24lítkhí(đktc).
Phầnkhông tan chovào H2SO4đặc,nóngthuđược 3,36lítkhí(đktc). Tính %
khốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp?(Ag=108, Fe=56, S=32, O=16)

HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2013-2014
MÔN HOÁ HỌC 10Đề 1
NỘI DUNG

Điểm

Câu 1: Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
(1)
(2)
(3)
(4)

FeS2 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ SO2

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
2SO2 + O2 → 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑+ H2O
Câu 2: Saucơnmưatầmtã,
bạndạobướctrênđườngphốhoặccánhđồngsẽcảmthấykhôngkhítronglànhvàdễchịuhơn.
Bạnhãygiảithíchhiệntượngtrênbằngphảnứnghóahọc ?
sam chop
3O2 
→ 2O3



Câu 3: Cho cácchất : SO2, NaOH, NaCl, Fe. Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với chất nào? Viết phản
ứng xảy ra?

0.5 đ

0,25


NaOH, Fe

0.25 đ

NaOH + H2SO4 loãng→Na2SO4 + H2O
Fe + H2SO4 loãng→FeSO4 + H2
Câu 4: Viết 1 phươngtrìnhphảnứngchứngtỏ:
0.5 đ

a) S cótínhoxihóa Fe + S→FeS
Trang 9/28 - Mã đề thi 132


b) H2S có tính khử: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O
Câu 5: Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:

0.5 đ

a) Dung dịch Na2SO4, dung dịch NaNO3

0.5 đ

Dung dịch BaCl2

b) Khí SO2và CO2
Dung dịch Br2
Câu 6: Khí O2cólẫntạpchấtlà H2S. Làmthếnàođểthuđược O2tinhkhiết ?Viếtcácphươngtrìnhphảnứngxảyra?
Cho dung dịch qua dung dịchNaOHdư
H2S + 2NaOH → Na2S + H2O


0,5đ

0.5 đ
0.5 đ

Câu 7: a)Từ KMnO4. Hãyviếtphảnứngđiềuchế O2 ?
b)TừFeS, HCl. Hãyviếtphảnứngđiềuchế H2S?
0.5 đ
0.5 đ
o

t
KMnO4 
→ K2MnO4 + MnO2 + O2↑

FeS
+ 2HCl→FeCl2 + H2S
Câu 8: Dẫntừtừ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được?
(Na=23, S=32, H=1, O=16)
nSO2=0,1 mol : nNaOH=0,25.1=0,25 mol

0.25 đ

nNaOH 0, 25
=
= 2,5 → SO32−
nSO2
0,1
SO2+ 2NaOH→ Na2SO3

0,1
0,1
m Na2SO3 =0,1.126=12,6g

0.25 đ
+

H2O
0.25 đ
0.25 đ

Câu 9: Hòa tan 5,6g Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư .Tính khối lượng muối và thể tích khí thoát ra?(Fe=
56,S=32,O=16)

nFe =

5,6
= 0,1 mol
56

0,25 đ
0,25 đ
0,25đ
0,25đ

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,1
0,1
0,1
mFeSO4=0,1.152=15,2 g

VH2=0,1.22,4=2,24 lit
Câu 10: Hòatan hỗnhợp Cu, Al vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lít khí(đkc). Phần không tan
cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
(Al=27, Cu=64, S=32, O=16)
nH2=0,3 mol nSO2=0,1 mol
2Al + 3H2SO4 loãng 
→ Al2(SO4)3 + 3H2
0,2
0,3
Cu + 2H2SO4 đặc,nóng 
Cu
SO
+
SO
4
2 + H2O

0,1
0,1
%mCu=

0.25
0.25
0.5

0,1.64
.100 =54,23% →%mAl=100 - 54,23=45,77%
0, 2.27 + 0,1.64
Trang 10/28 - Mã đề thi 132



HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2013-2014
MÔN HOÁ HỌC 10 Đề 2
NỘI DUNG

Điểm

Câu 1: Hoànthànhchuỗiphản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
S 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ H2S

S + O2 → SO2
2SO2 + O2 → 2SO3
SO3 + H2O → H2SO4
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Câu 2: Khibạnlỡtaylàmvỡnhiệtkế, thủyngânsẽrơirakhắpsàn nhà và không dễ gì hớt lên

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

được. Biết rằng thủy ngân là một chất độccựcmạnhvàdễ bay hơi.

Bạnhãyxửlýtìnhhuốngtrênbằngkiếnthứchóahọc ?
Hg + S → HgS
Câu 3: Cho cácchất : Cu, , O2 , CuO, Al. Dung dịch H2SO4loãngtácdụngđượcvớichấtnào? Viếtphảnứngxảyra?



CuO, Al
0.5 đ

CuO + H2SO4 loãng→CuSO4 + H2O
2Al+ 3H2SO4 loãng→Al2(SO4)3 + 3H2

0.5 đ
Câu 4: Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ:
a) O3 có tính oxh mạnh hơn O2: 2Ag + O3 →Ag2O + O2
b)SO2cótínhoxh: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu 5: Cho biết một thuốc thử dùng để phân biệt các chất trong các nhóm chất sau:

0.5 đ
0.5 đ

a) Dung dịchNaCl, dung dịch NaNO3
dung dịch AgNO3

0,5đ

b) Khí O2và O3
dung dịch KI + hồtinhbột, Ag
Câu 6: Khí H2 có lẫn khí SO2 .Làm thế nào để thu được H2 tinh khiết ? Viết các phản ứng xảy ra?
Cho dung dịch qua dung dịchNaOHdư

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

0,5đ

0.5 đ
0.5 đ

Câu 7: a) Từ Na2SO3, H2SO4. Hãy viết phản ứng điều chế SO2 ?
b) TừS, H2. HãyviếtphảnứngđiềuchếH2S?

0.5 đ
0.5 đ

Na2SO3 + H2SO4 
→ Na2SO4 + SO2 + H2O
S

+ H2→H2S

Câu 8: Dẫn từ từ 4,48 lit SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được?
(Na=23, S=32, H=1, O=16)
nSO2=0,2mol :

nNaOH=0,1.1=0,1mol

0.25 đ

nNaOH 0,1
=
= 0,5 → HSO3−

nSO2
0, 2

0.25 đ

SO2+ NaOH→ NaHSO3
0,1
0,1

0.25 đ
Trang 11/28 - Mã đề thi 132


m NaHSO3 =0,1.104=10,4g
0.25 đ
Câu 9: Hòa tan 6,5g Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư .Tính khối lượng muối và thể tích khí thoát ra?(Zn=
65, S=32, O=16)

nZn =

6,5
= 0,1 mol
65

0,25 đ
0,25 đ

Zn + H2SO4 → FeSO4 + H2
0,1
0,1

0,1
mZnSO4=0,1.161=16,1 g
VH2=0,1.22,4=2,24 lit

0,25đ
0,25đ

Câu 10: Hòa tan hỗn hợp Ag, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít khí(đktc). Phần không tan
cho vào H2SO4 đặc,nóng thu được 3,36 lít khí(đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
(Ag=108, Fe=56, S=32, O=16)
nH2=0,1mol nSO2=0,15mol
Fe + H2SO4 loãng 
→ FeSO4 + H2
0,1
0,1
2Ag + 2H2SO4 đặc,nóng 
→ Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
0,30,15
%mAg=

0.25

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn : Hoá học 10
Thời gian làm bài : 60 phút

Halogen

Oxi – Lưu huỳnh
HCl, H2SO4

SO2, H2S
Chuỗi phản ứng
Nhận biết chất

Bài toán

Biết
Chọn chất tác
dụng với Cl2
trong các chất
cho trước.

Mức độ nhận thức
Hiểu

Vận dụng

Tổng

1
Viết phương trình
phản ứng, phương
trình điều chế
Chọn chất tác
dụng với HCl,
H2SO4 loãng.

0.25
0.25


0,3.108
.100 =85,3% →%mFe=100 - 85,3=14,7%
0,1.56 + 0,3.108

Nội dung kiến
thức

0.25

2
Viết phương trình thể
hiện tính chất hoá học
của các chất.
Hoàn thành chuỗi phản
ứng hoá học.
Chọn thuốc thử nhận
biết các chất.
- Kim loại tác dụng với
Cl2 hoặc O2.
- SO2 tác dụng với dung
dịch kiềm NaOH.
- Bài toán tổng hợp.

2
1
1

3

Trang 12/28 - Mã đề thi 132



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : HOÁ HỌC 10
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề 1
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 
→ O2 
→ SO2 
→ S 
→ FeS
Câu 2. Cho các chất sau: Fe, CO2, CH4, Au, C2H5OH, FeS2. Chất nào tác dụng được với O2 ? (1 điểm)
Câu 3. Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
t0
a) Al + H2SO4 loãng 
b) Fe + Cl2 
→ ? + ?
→?
Câu 4. Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
b) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch
NaNO3.
Câu 5. (1 điểm)
a) Viết một phương trình phản ứng chứng minh SO2 là một oxit axit.
b) Viết một phương trình phản ứng chứng minh dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh.

Câu 6. Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế Cl2 từ MnO2 và axit HCl đặc.
b) Sắt (Fe) tác dụng với oxi (O2)
Câu 7. Cho các chất: Fe, Na2SO4, NaOH, CO2. Chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4
loãng? Viết phương trình phản ứng xảy ra. (1 điểm)
Câu 8. Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối nhôm
clorua AlCl3. Tính giá trị của m. (1 điểm)
Câu 9. Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào trong dung dịch chứa 10 gam NaOH, thu được dung dịch
X. Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu được là bao nhiêu? (1
điểm)
Câu 10. Hoà tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc).
Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (1 điểm)
(Cho biết: H = 1, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cu = 64, Cl = 35,5)
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Trang 13/28 - Mã đề thi 132


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : HOÁ HỌC 10
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề 2
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
(1)
(2)
(3)
(4)
KMnO4 
→ O2 
→ SO2 

→ H2SO4 
→ Na2SO4
Câu 2. Cho các chất sau: Al, NaOH, CO, Na2CO3, Pt, Fe2O3. Chất nào tác dụng được với dung dịch
axit H2SO4 loãng? (1 điểm)
Câu 3. Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
t0
a) Fe + O2 
b) Ca(OH)2 + HCl 
→ ? + ?
→?
Câu 4. Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch NaCl và dung dịch NaBr.
b) Dung dịch H2SO4 và dung dịch KOH.
Câu 5. (1 điểm)
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh O2 có tính oxi hoá mạnh.
b) Viết phương trình phản ứng chứng minh H2S có tính khử mạnh.
Câu 6. Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế O2 từ KMnO4.
b) Lưu huỳnh tác dụng với oxi, đun nóng.
Câu 7. Chất nào tác dụng được với khí Cl2 trong các chất sau: Al, NaNO3, NaOH, KCl. Viết phương
trình phản ứng xảy ra. (1 điểm)
Câu 8. Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 10,2 gam nhôm oxit Al2O3.
Tính giá trị của m. (1 điểm)
Câu 9. Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào trong 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch
X. Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu được là bao nhiêu? (1
điểm)
Câu 10. Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít
khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc).
Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (1 điểm)


(Cho biết: H = 1, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Fe = 56, Cu = 64, Cl = 35,5)
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

Trang 14/28 - Mã đề thi 132


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2013 – 2014.
MÔN : HOÁ HỌC 10. THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ 1
CÂU HỎI – ĐÁP ÁN
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
(1)
(2)
(3)
(4)
KClO3 
→ O2 
→ SO2 
→ S 
→ FeS
Đáp án:
t0
(1) 2KClO3 
→ 2KCl + 3O2
0
t
(2) S + O2 
→ SO2
t0
(3) SO2 + 2H2S 

→ 3S + 2H2O
0
t
(4) Fe + S 
→ FeS
Câu 2. Cho các chất sau: Fe, CO2, CH4, Au, C2H5OH, FeS2. Chất nào tác dụng được với
O2 ?
(1 điểm)
Đáp án: Fe, CH4, C2H5OH, FeS2
Câu 3. Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
t0
a) Al + H2SO4 loãng 
b) Fe + Cl2 
→ ? + ?
→?
Đáp án:
a) 2Al + 3H2SO4 
→ Al2(SO4)3 + 3H2
0
t
b) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Câu 4. Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
b) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch
NaNO3.
Đáp án:
a) Quỳ tím
b) Dung dịch BaCl2
Câu 5. (1 điểm)
a) Viết một phương trình phản ứng chứng minh SO2 là một oxit axit.

b) Viết một phương trình phản ứng chứng minh dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh.
Đáp án:
a) SO2 + NaOH 
→ Na2SO3 + H2O
b) 2NaOH + H2SO4 
→ Na2SO4 + 2H2O
Câu 6. Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế Cl2 từ MnO2 và axit HCl đặc
b) Sắt (Fe) tác dụng với oxi (O2)
Đáp án:
a) MnO2 + 4HCl 
→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
0
t
b) 3Fe + 2O2 → Fe3O4

ĐIỂM

0,25x4

0,25x4

0,5
0,5

0,5
0,5

0,5
0,5


0,5
0,5

Trang 15/28 - Mã đề thi 132


Câu 7. Cho các chất: Fe, Na2SO4, NaOH, CO2. Chất nào tác dụng được với dung dịch axit
H2SO4 loãng? Viết phương trình phản ứng xảy ra. (1 điểm)
Đáp án: Fe, NaOH
Fe + H2SO4 
→ FeSO4 + H2
2NaOH + H2SO4 
→ Na2SO4 + 2H2O
Câu 8. Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam
muối nhôm clorua AlCl3. Tính giá trị của m. (1 điểm)
Đáp án:
26,7
n AlCl3 =
= 0,2 mol
27+35,5.3
t0
2Al + 3Cl2 
→ 2AlCl3
0,2 mol
0,2 mol
⇒ m Al = 27.0,2 = 5,4 gam
Câu 9. Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào trong dung dịch chứa 10 gam NaOH, thu
được dung dịch X. Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối
thu được là bao nhiêu? (1 điểm)

Đáp án:
10
n NaOH =
= 0,25 mol
40
2,24
n SO2 =
= 0,1 mol
22,4
n NaOH
Đặt T =
= 2,5 ⇒ tạo ra muối trung hoà Na2SO3
n SO2
2NaOH + SO2 
→ Na2SO3 + H2O
0,1 mol
0,1 mol
⇒ m Na 2SO3 = 0,1.126 = 12,6 gam

0,25x4

0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 10. Hoà tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được
2,24 lít khí SO2 (đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (1 điểm)
Đáp án:

2,24
5,6
= 0,1 mol , n H2 =
= 0,25 mol
Ta có: n SO2 =
22,4
22,4
Mg + 2HCl 
→ MgCl2 + H2
x mol
x mol
2Al + 6HCl 
→ 2AlCl3 + 3H2
y mol
3y/2 mol
Chất rắn không tan là kim loại Cu:
t0
Cu + 2H2SO4 đặc 
→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,1 mol
0,1 mol
⇒ m Cu = 0,1.64 = 6,4 gam
⇒ m Mg + m Al = 11,5 - 6,4 = 5,1 gam
Ta có hệ phương trình:
24x + 27y = 5,1
x = 0,1 mol
x + 3y/2 = 0,25
y = 0,1 mol
Suy ra: %mCu = 55,65%, %mMg = 20,87%, %mAl = 23,48%.


0,5
0,25
0,25

mMg = 2,4 gam
mAl = 2,7 gam

0,25

0,25

0,25
0,25

Trang 16/28 - Mã đề thi 132


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC: 2013 – 2014.
MÔN : HOÁ HỌC 10. THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ 2
CÂU HỎI – ĐÁP ÁN
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
(1)
(2)
(3)
(4)
KMnO4 
→ O2 
→ SO2 
→ H2SO4 

→ Na2SO4
Đáp án:
t0
(1) 2KMnO4 
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
0
t
(2) S + O2 
→ SO2
→ H2SO4 + 2HBr
(3) SO2 + Br2 + 2H2O 
→ Na2SO4 + 2H2O
(4) 2NaOH + H2SO4 
Câu 2. Cho các chất sau: Al, NaOH, CO, Na2CO3, Pt, Fe2O3. Chất nào tác dụng được với
dung dịch H2SO4 loãng ? (1 điểm)
Đáp án: Al, NaOH, Na2CO3, Fe2O3
Câu 3. Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
t0
a) Fe + O2 
b) Ca(OH)2 + HCl 
→ ?
→?
+ ?
Đáp án:
t0
3Fe + 2O2 
a)
→ Fe3O4
Ca(OH)2 + 2HCl 
→ CaCl2 + 2H2O

b)
Câu 4. Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch NaCl và dung dịch NaBr.
b) Dung dịch H2SO4 và dung dịch
KOH.
Đáp án:
Dung dịch AgNO3
a)
Quỳ tím
b)
Câu 5. (1 điểm)
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh O2 có tính oxi hoá mạnh.
b) Viết phương trình phản ứng chứng minh H2S có tính khử mạnh.
Đáp án:
S + O2 
→ SO2
a)
SO2 + 2H2S 
→ 3S + 2H2O
b)
Câu 6. Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế O2 từ KMnO4.
b) Lưu huỳnh tác dụng với oxi, đun
nóng.
Đáp án:
t0
2KMnO4 
a)
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
0

t
S + O2 
b)
→ SO2
Câu 7. Chất nào tác dụng được với khí Cl2 trong các chất sau: Al, NaNO3, NaOH, KCl.
Viết phương trình phản ứng xảy ra. (1 điểm)
Đáp án: Al, NaOH
t0
2Al + 3Cl2 
→ 2AlCl3
2NaOH + Cl2 
→ NaCl + NaClO + H2O
Câu 8. Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 10,2 gam
nhôm oxit Al2O3. Tính giá trị của m. (1 điểm)
Đáp án:

ĐIỂM

0,25x4

0,25x4

0,5
0,5

0,5
0,5

0,5
0,5


0,5
0,5

0,5
0,25
0,25

Trang 17/28 - Mã đề thi 132


10,2
= 0,1 mol
27.2 + 16.3
t0
4Al + 3O2 
→ 2Al2O3
0,2 mol
0,1 mol
⇒ m Al = 27.0,2 = 5,4 gam
Câu 9. Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào trong 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
dung dịch X. Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu
được là bao nhiêu?
(1 điểm)
Đáp án:
n NaOH = 0,1.1 = 0,1 mol

n Al O =
2


n SO2 =

Đặt T =

3

4, 48
= 0,2 mol
22,4

n NaOH
= 0,5
n SO2

0,25

⇒ tạo ra muối axit NaHSO3

0,25

NaOH + SO2 
→ NaHSO3
0,1 mol
0,1 mol
⇒ m NaHSO3 = 0,1.104 = 10,4 gam

0,25
0,25

Câu 10. Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu

được 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu
được 4,48 lít khí SO2 (đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (1 điểm)
Đáp án:
4, 48
4, 48
= 0,2 mol , n H2 =
= 0,2 mol
Ta có: n SO2 =
22,4
22,4
Mg + 2HCl 
→ MgCl2 + H2
x mol
x mol
Fe + 2HCl 
→ FeCl2 + H2
y mol
y mol
Chất rắn không tan là kim loại Cu:
t0
Cu + 2H2SO4 đặc 
→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,2 mol
0,2 mol
⇒ m Cu = 0,2.64 = 12,8 gam
⇒ m Mg + m Fe = 20,8 - 12,8 = 8 gam
Ta có hệ phương trình:
24x + 56y = 8
x = 0,1 mol
x + y = 0,2

y = 0,1 mol
Suy ra: %mCu = 61,54%, %mMg = 11,54%, %mFe = 26,92%.
SỞ GD & ĐT TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN II

0,25x4

mMg = 2,4 gam
mFe = 5,6 gam

0,25

0,25

0,25
0,25

ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC KÌ 2
Năm học 2013-2014
MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm))

Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:..............................................................lớp....................
Cho: Al=27, Fe=56, S=32, C=12, O=16, Cl=35.5, Br=80, F=19, I=127, Mg=24, Cu=64, Na=23,
Zn=65, N=14, Ag=108
Trang 18/28 - Mã đề thi 132



Học sinh viết đáp án vào ô trống
Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 1
ĐA
Câu 2
1
ĐA
Câu 4
1
ĐA

2

3

4

5

6

7

8

9

1
0


11 1
2

1
3

1
4

1
5

16 1
7

1
8

1
9

20

22 23 24 25 26 27 28 29 30 3
1

32 33 34 35 36 37 38 39 40

42 43 44 45 46 47 48 49 50 5

1

52 53 54 55 56 57 58 59 60

I. Phần chung dành cho tất cả học sinh ( từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Để phân biệt khí CO2, SO2 ta dùng dung dịch nào sau đây?
A. dd NaOH
B. dd Br2
C. dd Ca(OH)2
D. dd H2SO4
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd axít HCl loãng và tác dụng với khí clo không cho cùng
một muối clorua kim loại?
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Al
Câu 3: Có ba dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn: NaCl, NaBr, NaI. Thuốc thử có thể dùng để
nhận biết ba dung dịch trên là
A. quỳ tím, H2SO4.
B. khí F2, hồ tinh bột. C. Pb(NO3)2, H2SO4. D. khí Cl2, hồ tinh bột.
Câu 4: Nước javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. NaCl, NaClO3, H2O.
B. HCl, HClO, H2O.
C. NaCl, NaClO, H2O.
D. NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 5: Trong điều kiện thường, oxi tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A. Mg, Ca, N2, S.
B. Na, Mg, C, S.
C. Mg, Ca, Au, S.
D. Na, Al, I2, N2.

Câu 6: SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử :
A. S có mức oxi hóa cao nhất.
B. S có cặp electron chưa liên kết.
C. S có mức oxi hóa thấp nhất.
D. S có mức oxi hóa trung gian.
Câu 7: Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là
A. có tính oxi hóa mạnh.
B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C. tác dụng mạnh với nước.
D. ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lit khí H2S ở đktc rồi cho sản phẩm khí sinh ra vào 800 ml dung dịch
NaOH 0,8M . Số mol muối tạo thành là:
A. Na2SO3 (0,24) và NaHSO3 (0,16)
B. Na2SO3 (0,4)
C. NaHSO3 (0,08)
D. Na2SO3 (0,16) và NaHSO3 (0,24)
Câu 9: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al và Mg thu được 11,2 lít khí hidro
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
A. 81,7 gam.
B. 43,6 gam.
C. 85,4 gam.
D. 58,2 gam.
Câu 10: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta
thu được một hỗn hợp khí
A. SO2 và CO2.
B. H2S và SO2.
C. H2S và CO2.
D. CO và CO2
Câu 11: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng : SO 2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Câu nào
sau đây diễn tả đúng tính chất của chất trong phản ứng?

A. SO2 là chất oxi hóa,H2O là chất khử
B. SO2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C. SO2 là chất oxi hóa,Cl2 là chất khử
D. H2O là chất khử,Cl2 là chất oxi hóa
Câu 12: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
Trang 19/28 - Mã đề thi 132


B. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.
C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,
(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,
(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.
Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 14: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu
được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 15: Hai kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là
A. Cu ; Fe

B. Cu ; Al
C. Al ; Fe
D. Zn ; Cr
Câu 16: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây:
A. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
B. 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O.
C. 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
D. H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây của lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử?
A. SO3
B. H2S
C. SO2
D. H2SO4
Câu 18: Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuSO4, Na2CO3, NaNO3, AgNO3. Số chất tác dụng
với dung dịch axit HCl là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Al, Mg và Zn bằng khí O 2 (vừa đủ), thu được 12,1
gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc).
A. 5,6 lít.
B. 6,72 lít.
C. 2,24 lít.
D. 4,48 lít.
Câu 20: Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu được 10,8 gam hỗn hợp A chứa Fe 2O3 , Fe3O4 và
Fe dư. Hoà tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng dư thu được V lít NO ở đktc. Giá trị V là
A. 5,6 lít
B. 1,12 lít
C. 2,24 lít

D. 3,36 lít
II. Phần riêng
A. Phần dành cho học sinh các lớp 10B, 10C, 10D, 10E (từ câu 21 đến câu 40)
Câu 21: Một trong những vai trò to lớn của iot là:
A. Chống bướu cổ và đần độn
B. Điều chế thuốc nổ
C. Làm chất chống dính
D. Sản xuất kem đánh răng
Câu 22: Phản ứng chứng minh tính khử của lưu huỳnh dioxit là:
A. 2SO2 + O2 → 2SO3
B. SO2 + NaOH → NaHSO3
C. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
D. SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
Câu 23: KhÝ HCl kh« khi gÆp quú tÝm ẩm th× lµm quú tÝm
A. chuyÓn sang kh«ng mµu.
B. chuyÓn sang mµu xanh.
C. chuyÓn sang mµu ®á.
D. kh«ng chuyÓn mµu.
Câu 24: Trong các nguyên tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
A. I2
B. F2
C. Cl2
D. Br2
Câu 25: Lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là
A. -2 ; -4 ; 0 ; +6
B. -2 ; 0; +4; +6
C. -1 ; 0 ; +2; +4
D. -2 ; -4 ; +6 ; +8
Câu 26: Hòa tan hết 2,7 g bột Al bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, dư sau phản ứng thu được V lit
khí SO2 (duy nhất, đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24
B. 3,36
C. 6,72
D. 1,12
Câu 27: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của clo là:
Trang 20/28 - Mã đề thi 132


A. không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. là chất khử.
D. là chất oxi hóa.
Câu 28: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít H2S vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được
là:
A. Na2SO3.
B. NaHS và Na2S
C. Na2S.
D. NaHS.
Câu 29: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O, thừa oxi.
B. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
C. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl
D. 2H2S + O2 → 2S + 2H2O, thiếu oxi.
Câu 30: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí (đktc) một sản
phẩm khử duy nhất . Sản phẩm khử duy nhất đó là :
A. H2
B. H2S
C. S
D. SO2
Câu 31: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở

điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của
hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60.
B. 50 và 50.
C. 35 và 65.
D. 45 và 55.
Câu 32: Cho m(g) Al vào dd H2SO4 loãng dư sinh ra 3,36 lít H2 (đktc), giá trị của m là
A. 4,05g.
B. 5,4g.
C. 2,7g.
D. 27g.
Câu 33: Quá trình sản xuất axit sufuric có giai đoạn tạo thành oleum. Oleum được tạo thành khi:
A. Hấp thụ SO3 vào nước
B. Hấp thụ SO2 vào nước
C. Hấp thụ SO2 vào axit H2SO4
D. Hấp thụ SO3 vào axit H2SO4
Câu 34: Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX 2.
Nguyên tố halogen là:
A. Iot
B. Flo
C. Brom
D. Clo
Câu 35: Khi xử lý nước sinh hoạt người ta thường sục khí nào vào nước:
A. Khí metan
B. Khí cacbonic
C. Khí Oxi
D. Khí Clo
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 6,72 lít khí
(đktc) và chất rắn không tan Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch H 2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí
SO2 (đktc). Gía trị m là:

A. 15,5
B. 21,9
C. 11,8
D. 14,5
Câu 37: Thuốc thử để nhận biết Iot là:
A. Hồ tinh bột
B. Phenolphtalein
C. Quì tím
D. Dung dịch NaNO3
Câu 38: Tổng hệ số nguyên tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu
HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
A. 35
B. 33
C. 34
D. 36
Câu 39: Số oxi hóa +7 của clo có trong hợp chất nào sau đây?
A. HClO4
B. HClO2
C. HClO
D. HClO3
Câu 40: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng?
A. Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3
B. Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, CaS, Na2CO3
C. FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3
D. Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl

B. Phần dành cho học sinh 10A (từ câu 41 đến câu 60)
Câu 41: Hỗn hợp A gồm : 0,4 mol Fe và các oxít : FeO , Fe 2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều có 0,1mol ).
Cho A tác dụng với dd HCl dư được dd B. Cho B tác dụng với NaOH dư , kết tủa thu được nung
nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . m có giá trị là

A. 80gam
B. 40gam
C. 20gam
D. 60gam
Trang 21/28 - Mã đề thi 132


Câu 42: Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là
sai ?
A. Hidro sunfua vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C. Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Axit sunfuric có tính oxi hóa.
Câu 43: Cho các chất sau: Al (1) , Cu (2), CO 2 (3), NaOH (4), KBr (5), Ba(OH)2(6) Chất phản ứng
được với dd H2SO4đặc, nguội là.
A. 2,4,6
B. 1,2,3
C. 2,4,5,6
D. 1,4,6.
Câu 44: Tính chất khơng phải của dung dịch axit sufuric lỗng là:
A. Tác dụng với NaOH
B. Tác dụng với kim loại Cu
C. Đổi màu quỳ tím sang đỏ
D. Hòa tan được kim loại Fe
Câu 45: Tổng hệ số ngun tối giản của phương trình phản ứng sau là bao nhiêu
HCl + KMnO4 → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
A. 36
B. 33
C. 35
D. 34

Câu 46: Hồ tan 10,54 gam hỗn hợp Cu, Mg , Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được 4,48 lit
khí A(đktc), 2,54 gam chất rắn B và dung dịch E. Cơ cạn dung dịch E thu được m gam muối, m có giá
trị là:
A. 25,14 gam
B. 14,9 gam.
C. 22,20 gam
D. 24,74 gam
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H 2SO4 lỗng, dư thấy thốt ra 6,72 lít khí
(đktc) và chất rắn khơng tan Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch H 2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí
SO2 (đktc). Gía trị m là:
A. 15,5
B. 21,9
C. 14,5
D. 11,8
Câu 48: Hồ tan hồn tồn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy
khối lượng dung dịch tăng lên 7,0 gam. Số mol HCl tham gia phản ứng là:
A. 0,8 mol
B. 0,08 mol
C. 0,4 mol.
D. 0,04 mol
Câu 49: Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch H 2SO4 lỗng, dư hay tác dụng với H 2SO4 đặc, nóng,
dư khơng tạo ra cùng một loại muối?
A. Mg
B. Zn
C. Fe.
D. Al.
Câu 50: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở
điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của
hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 45 và 55.

B. 35 và 65.
C. 40 và 60.
D. 50 và 50.
Câu 51: Trong các ngun tử nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là:
A. F2
B. Br2
C. I2
D. Cl2
Câu 52: Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl2 dư vào
hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?
A. 1,120 lit
B. 2,24 lit.
C. 0,224 lit
D. 0,112 lit
Câu 53: Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam khi cho dung dịch NaCl dư phản ứng với
200ml dd AgNO3 2M ?
A. 57,4g.
B. 34g.
C. 28,7g.
D. 58,5g.
Câu 54: Lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là
A. -2 ; -4 ; 0 ; +6 B. -2 ; 0; +4; +6 C. -1 ; 0 ; +2; +4 D. -2 ; -4 ; +6 ; +8
Câu 55: Giả sử hiệu suất của q trình sản xuất là 100% thì khối lượng H 2SO4 có thể thu được từ 1,6
tấn quặng pirit sắt có chứa 60% FeS2 là bao nhiêu?
A. 6,320 tấn
B. 1,725 tấn
C. 1,200 tấn
D. 1,566 tấn
Câu 56: Một trong những tính chất của lưu huỳnh đơn chất là:
A. Nhẹ hơn khơng khí

B. Khơng tác dụng với oxi
C. Tan nhiều trong nước
D. Chất rắn màu vàng
Câu 57: KhÝ HCl kh« khi gỈp q tÝm ẩm th× lµm q tÝm
A. chun sang mµu ®á.
B. kh«ng chun mµu.
Trang 22/28 - Mã đề thi 132


C. chun sang kh«ng mµu.
D. chun sang mµu xanh.
Câu 58: Để phân biệt các khí khơng màu : HCl, CO2, O2, O3 . Phải dùng lần lượt các hóa chất là :
A. Quỳ tím tẩm ướt, vơi sống, dung dịch KI có hồ tinh bột
B. Nước vơi trong , quỳ tím ẩm, dung dịch KI có hồ tinh bột.
C. Dung dịch NaOH, dung dịch KI có hồ tinh bột
D. Quỳ tím tẩm ướt, dung dịch KI có hồ tinh bột.
Câu 59: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của clo
A. là chất khử.
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. khơng phải chất oxi hóa cũng khơng phải chất khử.
D. là chất oxi hóa.
Câu 60: Số oxi hóa +1của clo có trong hợp chất nào sau đây?
A. HClO3
B. HClO2
C. HClO4
D. HClO
Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm
----------- HẾT ---------Sở Giáo Dục Đào Tạo Đaklak
ĐỀ KIỂM TRA MƠN HĨA HỌC LỚP 10 NC
Trường THPT Ngơ Gia Tự

Học kì 2 -2013-2014
--------***---------Thời gian: 45’
-----------***-----------Câu 1(2,0đ) Hồn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
(1)
( 2)
( 3)
( 4)
KClO3 →
O2 →
SO2 →
H2SO4 →
Fe2(SO4)3
Câu 2 (2,0đ) Bằng phương pháp hố học hãy phân biệt các dung dịch sau: KCl, KOH, K2SO4,HCl.
Câu 3 (2,0đ) Hấp thụ hồn tồn 1,344 lít khí SO 2 (đktc) vào 800 ml dung dịch KOH1M thu được
muối nào ,khối lượng là nao nhiêu gam
Câu 4 (3,0đ) Hòa tan 6 g hỗn hợp X gồm Fe ,Cu trong dung dịch H 2SO4 lỗng lấy dư thu được 1,12
lit khí (đktc),dung dịch Y và chất rắn khơng tan Z
a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b.Cho tồn bộ lượng Z trên hòa tan trong dung dịch H2SO4 98% (lấy dư 10% so với lí thuyết) thu
được V lit khí SO2 (đktc).Tính V và khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã lấy
Câu 5 (1,0đ) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X thuộc nhóm IIA và Zn tác dụng với lượng dư
dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc).Mặt khác,khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư
dung dịch H2SO2 lỗng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Xác định kim loại X

ĐỀ KIỂM TRA HKII (Năm học 2012-2013)
Mơn: HỐ HỌC 10 (Ban CB và Ban TN)
Thời gian làm bài: 60 phút

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm - 28 câu mỗi ban)
I. PHẦN CHUNG CHO CẢ 2 BAN (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)

Câu 1. Trộn dung dòch chứa 1 mol H2SO4 với dung dòch chứa 1,5 mol NaOH.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho dung dòch bay hơi đến khô, chất
rắn thu được là
A. chỉ có muối Na2SO4.
B. hỗn hợp
NaHSO4, Na2SO4 và NaOH.
C. hỗn hợp muối NaHSO4 và Na2SO4. D. chỉ có muối NaHSO4.
Câu 2. Đặc điểm chung của các ngun tố halogen là
A. có tính oxi hóa mạnh.
B. tác dụng mạnh với nước.
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 3. Khi cho 1,2 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 1,12 lít khí hiđro
(ở đktc). Xác định tên kim loại.
A. Mg (=24).
B. Zn (=65).
C.
Mn (=55).
D. Fe (=56).
Trang 23/28 - Mã đề thi 132


Câu 4. Để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta cho axit HClđặc tác dụng với chất nào
sau đây?
A. NaCl.
B. KMnO4.
C. Na2CO3.
D. AgNO3.
Câu 5. Trong điều kiện thích hợp, oxi tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A. Mg, Ca, Au, S.

B. Mg, Ca, N2, S.
C. Na, Mg, Cl2, S.
D. Na, Al, I2, N2.
Câu 6. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam khi cho dung dịch NaCl dư phản ứng với
200ml dd AgNO3 2M ?
A. 57,4g.
B. 58,5g.
C. 28,7g.
D. 34g.
Câu 7. Phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.
B. 2H2S + O2 (thiếu oxi) → 2S +
2H2O.
C. 2H2S + 3O2 (thừa oxi) → 2SO2 + 2H2O.
D. H2S + 4Cl2 +
4H2O → H2SO4 + 8HCl.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là
sai ?
A. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B. Hidro sunfua vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C. Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Axit
sunfuric có tính oxi hóa.
Câu 9. Lưu huỳnh có các số oxi hóa đặc trưng là
A. -1 ; 0 ; +2; +4
B. -2 ; -4 ; 0 ; +6 C. -2 ; 0; +4; +6
D. -2 ; -4 ; +6 ;
+8
Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau. A. Clorua vơi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1
loại gốc axít.

B. Clorua vơi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axít.
C. Clorua vơi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axít.
D. Clorua vơi khơng
phải là muối.
Câu 11. Tìm câu sai.
A. Brom oxi hóa được nhiều kim loại.
B. Brom phản ứng với hidro ngay ở nhiệt độ
thường.
C. Ở nhiệt độ cao, iot phản ứng với hidro.
D. Brom và iot là những chất oxi hóa mạnh
nhưng kém clo.
Câu 12. Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của clo
A. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
B. là chất khử.
C. khơng phải chất oxi hóa cũng khơng phải chất khử.
D. là chất oxi hóa.
Câu 13. Kim loại nào sau đây tác dụng với dd axít HCl lỗng và tác dụng với khí clo, cho cùng
muối clorua kim loại?
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D.
Al
Câu 14. Để hoà tan cùng lượng Fe thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4(2)
loãng trong dung dòch cần dùng là
A. (2) gấp đôi (1). B. (1) bằng (2).
C. (1) gấp đôi (2). D. (1) gấp ba
(2).
Câu 15. Khi cho axít sunfurc (đặc) vào NaCl (rắn) đun nóng, khí sinh ra là A. SO2. B. Cl2. C.
H2S. D. HCl.

Câu 16. Nước javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. HCl, HClO, H2O.
B. NaCl, NaClO4, H2O.
C. NaCl, NaClO3, H2O.
D. NaCl,
NaClO, H2O.
Câu 17. Cho các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuSO4, Na2CO3, NaNO3, AgNO3. Số chất tác dụng
với dung dịch axit HCl là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 18. Hai kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là
A. Zn ; Cr
B. Cu ; Al
C. Al ; Fe
D. Cu ; Fe
Câu 19. Cho dãy biến hóa : X → Y → Z → T → Na2SO4. X, Y, Z, T có thể là
chất nào dưới đây (theo thứ tự)?
A. FeS, SO2, SO3, NaHSO4.
Trang 1/2 - Mã để 145
B. FeS2, SO2, SO3, H2SO4.
Trang 24/28 - Mã đề thi 132


C. Tất cả đều đúng.
D. S, SO2, H2S,
NaHSO4.
Câu 20. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây có hiện tượng kết màu vàng nhạt ?
A. NaBr

B. NaNO3.
C. NaF
D. NaCl

II. PHẦN RIÊNG : Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc Phần 2)
1. Phần 1: Phần theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 21 đến câu 28)
Câu 21. Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng, dư. Sau phản ứng thu
được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48 lít.
B. 6,72 lít. C.
3,36 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 22. Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A. H2O2, HCl, SO3.
B. FeSO4, KMnO4, HBr.
C. O3, KClO4, H2SO4.
D. O2,
Cl2, S.
Câu 23. Có ba dung dịch đựng trong 3 lọ bị mất nhãn: NaCl, NaBr, NaI. Thuốc thử có thể dùng để
nhận biết ba dung dịch trên là A. Pb(NO3)2, H2SO4.
B. khí Cl2, hồ tinh
bột.
C. khí F2, hồ tinh bột.
D. quỳ tím, H2SO4.
Câu 24. Trong hợp chất clo có các số oxi hóa là ?
A. -1.
B. -1, +1, +3, +5, +7.
C. 0, -1, +1, +3, +7.
D. -1, 0 ,+1, +3,
+5, +7.

Câu 25. Cặp khí nào sau đây (từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom ?
A. CO2, SO2.
B. H2S, NO2.
C. CO2, H2S.
D. SO2, H2S.
Câu 26. Cho m(g) Al vào dd H2SO4 lỗng dư sinh ra 3,36 lít H2 (đktc), giá trị của m là
A. 27g.
B. 2,7g.
C. 4,05g.
D. 5,4g.
Câu 27. Tính axit và tính khử biến đổi từ HF đến HI là
A. Tính axit và tính khử đều giảm. B. Tính axit giảm, tính khử tăng.
C. Tính axit và tính khử đều tăng. D. Tính axit tăng, tính khử giảm.
Câu 28. Cho 26,1g MnO2 phản ứng với dd HCl đặc nóng, thể tích khí clo (đktc) thu được là
A. 6,72 (l).
B. 2,24 (l).
C. 13,44 (l).
D. 5,6 (l).

2. Phần 2: Phần theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 29 đến câu 36)
Câu 29. Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra
hồn tồn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,48 M.
B. 0,2 M.
C. 0,24 M.
D. 0,4 M.
Câu 30. Hồ tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl
20%. Giá trị của m là
A. 182,5.
B. 224,0.

C. 365,0.
D.
36,5.
Câu 31. Axit pecloric có cơng thức
A. HClO4.
B. HClO3.
C. HClO2.
D. HClO.
Câu 32. Sau khi hồ tan 8,45g ơlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hồ dung dịch B cần
200ml dung dịch NaOH 1M. Cơng thức của B là
A. H2SO4.5SO3.
B. H2SO4.2SO3.
C. H2SO4.10SO3.
D. H2SO4.3SO3.
Câu 33. Khơng dùng axit sunfuric đặc để làm khơ khí nào sau đây? A. H2S.
B. O3.
C.
O2. D. Cl2.
Câu 34. Đốt cháy hồn tồn 3,4 gam một chất X thu được 6,4 gam SO2 và 1,8 gam nước. X có
cơng thức phân tử là?
A. H2S.
B. Một chất khác.
C. H2SO4.
D.
H2SO3.
Câu 35. Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hố -1 còn clo, brom, iot có cả số oxi hóa +1; +3; +5;
+7 là do so với clo, brom, iot vì
A. ngun tử flo có cấu tạo đặc biệt.
B.
flo có bán kính ngun tử nhỏ hơn.

C. ngun tử flo khơng có phân lớp d.
D. flo có tính oxi hố
mạnh hơn.
Câu 36. Lớp ozon ở tầng bình lưu khí quyển là tấm lá chắn tia tử
ngoại của mặt trời, bảovệ sự sống trên trái đất. Hiện tượng suy giảm
tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân
Trang 25/28 - Mã đề thi 132


×