Gv: Vò Ngäc Hïng - THPT th
Þ x· Lai Ch©u
TiÕt
TiÕt
32
32
Lý ThuyÕt
Lý ThuyÕt
§3. §êng th¼ng vu«ng gãc
víi mÆt ph¼ng (tiÕt 1)
.
Nội dung bài dạy
I. Định nghĩa:
Tiết 32:
Đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng.
( ) ( )
,d a d a
d
a
Từ định nghĩa có thể cho
biết cách cm đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng?
Nội dung bài dạy
I. Định nghĩa:
Tiết 32:
Đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng.
( ) ( )
,d a d a
d
a
II. Điều kiện để đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng.
Định lí:
( ) ( )
,
,
d a d b
a b
a b
( )
d
b
Xem cm định lý
trong sgk
Từ định lý cho biết cách
cm đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng?
Để cm cho d(
) ta cm cho:
( ) ( )
,
)
,
d a d b
a b
a b
+
Nội dung bài dạy
I. Định nghĩa:
Tiết 32:
Đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng.
( ) ( )
,d a d a
d
II. Điều kiện để đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng.
Định lí:
( ) ( )
,
,
d a d b
a b
a b
( )
d
Cho a(
) và d//a .
Có nhận xét gì về d
và (
)?
Để cm cho d(
) ta cm cho:
( ) ( )
,
)
,
d a d b
a b
a b
+
( )
)
//
a
d a
+
a
Nội dung bài dạy
I. Định nghĩa:
Tiết 32:
Đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng.
( ) ( )
,d a d a
d
II. Điều kiện để đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng.
Định lí:
( ) ( )
,
,
d a d b
a b
a b
( )
d
Cho d AB và
dAC. Có nhận xét
gì về d và BC?
Để cm cho d(
) ta cm cho:
( ) ( )
,
)
,
d a d b
a b
a b
+
( )
)
//
a
d a
+
a
A
B
C
d
Hệ quả:
d AB
d AC
AC BC