Kỳ thi: ĐIỆN XE
Môn thi: ĐIỆN Ô TÔ
0001: Công tắc gạt nước và rửa kính phía trước trên xe Toyota thường có bao nhiêu vị trí bật:
A. 4 vị trí
B. 5 vị trí
C. 6 vị trí
D. 7 vị trí
0002: Với các lọai xe có gạt nước và rửa kính phía sau thì trên xe sẽ trang bị …………môtơ
phun nước:
A. 1 môtơ
B. 2 môtơ
C. 1 họặc 2 môtơ
D. 3 môtơ
0003: Một môtơ gạt nước thường có:
A. 2 chổi than
C. 4 chổi than
B. 3 chổi than
D. Không có chổi than nào
0004: Để giảm tốc cho môtơ gạt nước, người ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:
A. Truyền động trục vít - bánh vít
B. Truyền động bánh răng
C. Truyền động đai
D. Truyền động bánh răng – thanh răng
0005: Công tắc tự động dừng trong môtơ gạt nước có công dụng gì ?
A. Gạt nước kính trước
B. Gạt nước kính sau
C. Dừng cần gạt ở một vị trí bất kỳ khi tắt công tắc gạt nước
D. Dừng cần gạt ở vị trí dưới cùng khi tắt công tắc gạt nước ở bất kỳ thời điểm nào
0006: Tên gọi của 3 chổi than trong môtơ gạt nước là:
A. Tốc độ thấp, tốc độ cao và chổi than dương
C. Tốc độ thấp, tốc độ trung bình và tốc độ cao
B. Tốc độ thấp, tốc độ cao và chổi than âm
D. Tốc độ thấp, tốc độ trung bình và vượt tốc
0007: Công tắc dừng tự động của môtơ gạt nước sẽ có:
A. 1 tiếp điểm
C. 3 tiếp điểm
B. 2 tiếp điểm
D. Không có tiếp điểm nào
0008: Môtơ gạt nước trên ôtô là lọai động cơ điện:
A. 1 chiều
B. 1 pha
C. 3 pha
0009: Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe du lịch được kích từ bằng:
A. Dòng điện 1 chiều
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dòng điện 3 pha
D. Nam châm vĩnh cửu
0010: Phần cảm của môtơ gạt nước sử dụng trên xe tải được kích từ bằng:
A. Dòng điện 1 chiều
B. Dòng điện xoay chiều
C. Dòng điện 3 pha
D. Nam châm vĩnh cửu
0011: Các vị trí bật nào sau đây ứng với công tắc gạt nước:
A. OFF – INT – TAIL – HIGH - MIST
B. OFF – INT – TAIL – HEAD - FLASH
D. Xoay chiều
C. OFF – INT – LOW – HEAD - FLASH
D. OFF – INT – LOW – HIGH – MIST
0012: Trong môtơ gạt nước. các chổi than được chế tạo bằng:
A. Than đá
B. Đồng đỏ
C. Đổng thau
D. Hỗn hợp grafit
0013: Trong môtơ gạt nước, cơ cấu trục vít - bánh vít được dùng để:
A. Giảm tốc
B. Tăng tốc
C. Cả a và b dều đúng
D. Cả a và b đều sai
0014: Trong họat động của công tắc gạt nước. khi bật công tắc ở vị trí LOW thì chân B sẽthông mạch với chân nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân ( S )
D. Chân (W)
0015: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí HIGH thì chân B sẽ
thông mạch với chân
nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân ( S )
D. Chân (W)
0016: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí MIST thì chân B sẽ
thông mạch với chân
nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân ( S )
D. Chân (W)
0017: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí INT thì chân S sẽ thông mạch với chân nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân (B)
D. Chân (W)
0018: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi bật công tắc ở vị trí WASHER thì chân E
sẽ thông mạch với
chân nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân ( S )
D. Chân (W)
0019: Trong họat động của công tắc gạt nước, khi công tắc ở vị trí OFF thì chân S sẽ thông
mạch với chân nào ?
A. Chân (+1)
B. Chân (+2)
C. Chân ( B )
D. Chân (W)
0020: Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, môtơ phun nước được mắc ……………..với
công tắc gạt nước:
A. Song song
B. Nối tiếp
C. Hỗn hợp
D. Cả a, b, c đều đúng
0021: Trong cơ cấu tự động dừng, khi người tài xế tắt công tắc gạt nước thì tiếp điểm S sẽ
bỏ mát và nối với:
A. Dương accu
B. Âm accu
C. Chân E
D. Chân W
0022: Trên xe Toyota, giắc cắm dây của môtơ gạt nước thường có bao nhiêu chân nối dây
A. 3 chân
B. 4 chân
C. 5 chân
D. 6 chân
0023: Trong hệ thống gạt nước trên ôtô, cơ cấu truyền động từ môtơ gạt nước đến các cần
A. Truyền động theo cơ cấu thanh
B. Truyền động bánh răng
C. Truyền động đai
D. Truyền động trục vít – bánh vít
0024: Môtơ nâng hạ kính sử dụng trên ôtô là lọai động cơ điện:
A. 1 chiều
B. Xoay chiều
C. 1 pha
0025: Trong môtơ nâng hạ kính trên xe ôtô, phần cảm được kích từ bằng:
A. Dòng điện 1 chiều
B. Dòng điện 1 pha
C. Dòng điện 3 pha
D. Nam châm vĩnh cửu
gạt thuộc lọai:
D. 3 pha
0026: Trên xe du lịch lọai 4 chỗ ngồi thường sử dụng bao nhiêu công tắc nâng hạ kính:
A. 2 công tắc
B. 3 công tắc
C. 4 công tắc
D. 5 công tắc
0027: Môtơ nâng hạ kính sẽ đổi chiều quay khi:
A. Thay đổi cực tính cấp nguồn cho môtơ
B. Ngắt nguồn điện cấp cho môtơ
C. Bật công tắc nâng hạ ở cửa khác
D. Tắt công tắc nâng hạ kính
0028: Môtơ nâng hạ kính là lọai môtơ có thể quay được:
A. 1 chiều tốc độ cao
B. 2 chiều tốc độ thàp
C. 1 chiều tốc độ thấp
D. 2 chiều tốc độ cao
0029: Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, truyền động từ môtơ tới tấm kính thuộc lọai
A. Truyền động bằng cơ cấu bánh răng
B. Truyền động bằng cơ cấu trục vít – bánh vít
C. Truyền động bằng cơ cấu thanh kết hợp với cơ cấu bánh răng - cung răng
D. Truyền động bằng cơ cấu dây đai
0030: Trên ôtô, môtơ nâng hạ kính thuộc lọai:
A. Động cơ điện 1 chiều công suất lớn
B. Động cơ điện 1 chiều công suất nhỏ
C. Động cơ điện xoay chiều công suất lớn
D. Động cơ điện xoay chiều công suất nhỏ
0031: Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, 1 môtơ nâng hạ có thể điều khiển được
A. 1 cửa kính
B. 2 cửa kính
C. 3 cửa kính
D. 4 cửa kính
0032: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, nút “window lock” có công dụng:
A. Ngắt nguồn dương của 3 nút công tắc điều khiển 3 cửa kính hành khách
B. Ngắt nguồn dương của nút công tắc điều khiển cửa kính tài xế
C. Ngắt nguồn âm của 3 nút công tắc điều khiển 3 cửa kính hành khách
D. Ngắt nguồn âm của nút công tắc điều khiển cửa kính tài xế
0033: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” thụp xuống thì các hành khách
ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A. Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
B. Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
C. Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
D. Cả 3 cửa kính đều không lên xuống được
0034: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” thụp xuống thì người tài xế có thể
điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A. Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
B. Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
C. Chỉ có cửa kính chỗ tài xế là lên xuống được
D. Chỉ có 2 cừa kính phía sau là lên xuống được
0035: Ở các nút công tắc nâng hạ kính trên xe Toyota, khi ta nhấn nút đi xuống ở vị trí
chuyển động:
A. Đi lên
“DOWN” thì cửa kính sẽ
B. Đi xuống
C. Đi lên rồi đi xuống
D. Không chuyển động
0036: Ở các nút công tắc nâng hạ kính trên xe Toyota, khi ta kéo nút đi lên ở vị trí “UP” thì cửa kính sẽ chuyển động:
A. Đi lên
B. Đi xuống
C. Đi lên rổi đi xuống
D. Không chuyển động
0037: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock”nhô lên
ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A. Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
B. Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
C. Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
D. Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
thì các hành khách
0038: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock”nhô lên
thì người tài xế có thể
điều khiển các cửa kính như thế nào ?
A. Chỉ có cửa kính chỗ tài xế lên xuống được
B. Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
C. Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
D. Tất cả 4 cửa kính trên xe đều lên xuống được
0039: Hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô thường được phân thành:
A. 2 lọai
B. 3 lọai
C. 4 lọai
D. 5 lọai
0040: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa thường được đặt ở:
A. Cửa hành khách phía trên bên phải
B. Cửa hành khách phía dưới bên trái
C. Cửa hành khách phía dưới bên phải
D. Cửa tài xế
0041: Hệ thống khóa cửa bằng điện trên xe Toyota thường bao gồm các bộ phận sau:
A. Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc
rơle điều khiển khóa cửa và môtơ khóa cửa
B. Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc
rơle điều khiển khóa cửa và cụm khóa cửa
C. Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc
rơle điều khiển khóa cửa và công tắc điều khiển chìa
D. Công tắc điều khiển khóa cửa, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy, công tắc
rơle điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
0042: Hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô được phân thành 2 loại nào ?
A. Solenoid và môtơ điện 1 pha
B. Solenoid và môtơ khởi động
C. Solenoid và môtơ điện 1 chiều
D. Rơle bảo vệ và môtơ điện 3 pha
0043: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, cụm khóa cửa bao gồm các thành phần sau :
A. Môtơ khóa cửa, công tắc điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
B. Môtơ khóa cửa, rơle điều khiển khóa cửa và công tắc vị trí khóa cửa
C. Môtơ khoá cửa, công tắc đèn cửa và công tắc vị trí khóa cửa
D. Môtơ khóa cửa, công tắc điều khiển chìa và công tắc vị trí khóa cửa
0044: Hệ thống khóa cửa bằng điện sử dụng trên ôtô có công dụng:
A. Khóa và mở khóa từng cặp 2 cửa một lúc
B. Điều khiển đóng và mở các cửa kính
C. Đóng và mở nắp thùng máy phía trước (nắp cabô) của xe
đèn cửa,
đèn cửa,
đèn cửa,
đèn cửa,
D. Điều khiển khóa và mở khóa tất cả các cửa xe cùng 1 lúc
0045: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, công tắc điểu khiển khóa cửa có công dụng:
A. Cho phép khóa và mở tất cả các cửa xe cùng 1 lúc khi người điều khiển ngồi ở trong xe
B. Cho phép khóa và mở tất cả các cửa xe cùng 1 lúc khi người điểu khiển ở phía ngoài xe
C. Cho phép khóa và mở cùng lúc 2 cửa phía trên hoặc 2 cửa phía dưới
D. Cho phép khóa và mở riêng rẽ từng cửa xe
0046: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa thuộc loại:
A. Động cơ điện 1 pha
B. Động cơ điện 3 pha
C. Động cơ điện 1 chiều
D. Động cơ điện xoay chiều
0047: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa có thể quay được:
A. Theo 2 chiều khác nhau
B. Chỉ quay được theo 1 chiều nhất định
C. Chỉ quay được theo chiều kim đồng hồ
D. Chỉ quay ngược chiều kim đồng hồ
0048: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, công tắc điều khiển chìa có công dụng
như sau:
A. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến rơle điều khiển khóa cửa khi bật công tắc điều khiển
khóa cửa ở bên
trong xe
B. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến rơle điều khiển khóa
cửa khi tài xế điều khiển ổ khóa cửa
từ bên ngoài xe
C. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở cửa đến IC điều khiển khóa cửa khi môtơ khóa cửa quayD. Gửi tín hiệu khóa hoặc mở
cửa đến IC điều khiển khóa cửa khi bật công tắc máy
0049: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc vị trí khóa cửa được điều khiển bởi:
A. Người tài vế
B. Hành khách ngồi trên xe
C. Công tắc đèn cửa
D. Môtơ khóa cửa qua trung gian của bánh răng khóa
0050: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy sẽ bật
A. Người tài xế không cắm chìa khóa công tắc máy
B. Người tài xế đã cắm chìa khóa vào công tắc máy
C. Công tắc máy bị hỏng
D. Tháo công tắc máy ra khỏi xe
khi:
0051: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, các môtơ khóa cửa được đấu dây trực tiếp với:
A. Công tắc điều khiển khóa cửa
B. Rơle điều khiển khóa cửa
C. Công tắc báo không cắm chìa công tắc máy
D. Công tắc điều khiển chìa
0052: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, rơle diều khiển khóa cửa có cấu tạo bao gồm:
A. 1 rơle và 2 IC
B. 2 rơle và 2 IC
C. 2 rơle và 1 IC
D. 3 rơle và 1 IC
0053: Công tắc báo không cắm chìa công tắc máy được gắn ở:
A. Tấm ốp bên trong cánh cửa tài xế
B. Cụm khóa cửa
C. Bảng đồng hồ tableau
D. Giá đỡ trên trục lái chính chỗ công tắc máy
0054: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa được gắn vào công tắc máy và công tắc
điều khiển khóa cửa bị ấn trong khi cửa mở thì các cửa sẽ không khóa được, tính năng này có được là nhờ:
A. Chức năng an toàn
B. Chức năng chống quên chìa
C. Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
D. Chức năng khóa cửa bằng chìa
0055: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa khóa vẫn còn gắn
ở công tắc máy trong
xe và các cửa xe đều đóng thì tài xế sẽ không khóa cửa được bằng điều
khiển từ xa, tính năng này có được là nhờ:
A. Chức năng an toàn
B. Chức năng chống quên chìa
C. Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
D. Chức năng khóa cửa bằng chìa
0056: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi rút chìa ra khỏi công
tắc máy và cửa xe
được khóa bằng chìa hoặc bằng điều khiển từ xa thì ta không thể mở cửa được bằng công tắc điều khiển khóa cửa ở
trong xe, tính năng này có được là nhờ:
A. Chức năng an toàn
B. Chức năng chống quên chìa
C. Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
D. Chức năng khóa cửa bằng chìa
0057: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa cắm ở cửa tài xế
xoay
sang
phía
“unlock” 2 lần liên tiếp trong khoảng 3 giây thì tất cả các khóa cửa đều được
mở, tính năng này có được là nhờ:
A. Chức năng an toàn
B. Chức năng chống quên chìa
C. Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
D. Chức năng mở khóa 2 bước ở cửa tài xế
0058: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: sau khi tất cả các cửa đã đóng và tắt công tắc máy,
hệ thống nâng hạ kiếng vẫn hoạt động thêm khoảng 60 giây nữa tính năng này có được là nhờ:
A. Chức năng an toàn
B. Chức năng chống quên chìa
C. Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
D. Chức năng mở khóa 2 bước ở cửa tài xế
0059: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn cửa hoạt động khi:
A. Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “lock”
B. Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “unlock”
C. Cửa xe được mở ra
D. Bật công tắc máy
0060: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa được ký hiệu bằng
chữ gì ?
A. Window lock
B. Door lock
C. Lock
D. Unlock
0061: Đồng hồ nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập là thiết bị
a. Nhiệt điện trở
b. Lưỡng kim nhiệt
c. Biến áp
D. Điện từ
0062: Để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành
a. Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cãm biến chạm mass
b. Không để dây dẫn từ đồng hồ đến cãm biến đứt mạch
c. Điền đầy silicon dưới roto kim
D. Bắt chặt đồng hồ đo
0063: Đặc điểm của đồng hồ lưỡng kim là
a. Độ chính xác cao do sữ dụng ổn áp
b. Luôn hiển thị mức nhiên liệu khi tắt công tắc máy
c. Góc quay của kim nhỏ
d. Đặt tính bám tốt
0064: Đặc điểm của đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập là
a. Kim đồng hồ ít dao động do sữ dụng ổn áp
b. Độ chính xác không cao
c. Khi tắc công tắc máy kim hồi về vị trí 0
d. Góc quay kim lớn
0065: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập bao gồm
a. cuộn dây W1 cùng trục W3 và quấn ngược chiều nhau
b. cuộn dây W1 cùng trục W2 và quấn ngược chiều nhau
c. cuộn dây W1 cùng trục W4 và cùng chiều nhau
d. cuộn dây W3 cùng trục W4 và quấn ngược chiều nhau
0066: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu đầy
a. Dòng qua W1 , W2 giãm, điện trở cãm biến tăng
b. Dòng qua W1 , W3 giãm, điện trở cãm biến tăng
c. Dòng qua W3 , W4 tăng , điện trở cãm biến giãm
d. Dòng qua W3 , W4 giãm, điện trở cãm biến giãm
0067: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu còn một nữa
a. Dòng qua W1 , W2 giãm, từ trường tăng mạnh, điện trở cãm biến tăng
b. Dòng qua W3 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
c. Dòng qua W3 tăng mạnh ,từ trường tăng mạnh, điện trở cãm biến tăng
d. Dòng qua W3 tăng từ trường tăng ít, điện trở cãm biến giãm BBBB
0068: Đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập khi nhiên liệu hết
a. Dòng qua W3 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng, từ trường tăng mạnh
b. Dòng qua W3 , W4 tăng, điện trở cãm biến tăng, từ trường tăng mạnh BBBBBBBBBBBBB
c. Dòng qua W1 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
d. Dòng qua W2 , W4 giãm, điện trở cãm biến tăng từ trường tăng mạnh
0069: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập luôn chỉ nhiên liệu đầy
a. Mạch điện đồng hồ và cãm biến bị chạm mass BBBBBBBBB
b. Mạch điện đồng hồ và cãm biến bị đứt mạch
c. Phao xăng thủng
Biến trở cãm biến không tiếp xúc
0070: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
Ñ o àn g h o à b a ùo n h ie ân lie äu
Từ trường tổng
K h o a ù ñ ie än
L2
L1
L3
L2
L4
B o ä c a ûm n h a än
m ö ùc n h ie ân l ie äu
Vs
a.
b.
c.
d.
L3
L1
A ccu
L4
Nhiên liệu hết
Nhiên liệu đầy BBBBBB
Nhiên liệu còn 1/3
Nhiên liệu còn 1/2
0071: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
Ñ o àn g h o à b a ùo n h i e ân l ie äu
K h o a ù ñ i e än
L1
L2
L3
V s
L2
L4
L1
L3
B o ä c a ûm n h a än
m ö ùc n h i e ân l i e äu
A ccu
Từ trường tổng
a.
b.
c.
d.
Nhiên liệu hết
Nhiên liệu đầy
Nhiên liệu còn 1/3
Nhiên liệu còn ½ BBBBBB
L4
L2
0072: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
L1
Ñ o àn g h o à b a ùo n h i e ân l ie äu
K h o a ù ñ i e än
L1
L2
L3
Từ trường tổng
L4
V s
B o ä c a ûm n h a än
m ö ùc n h i e ân l i e äu
L4
A ccu
a.
b.
c.
d.
L3
Nhiên liệu hết BBBBBBB
Nhiên liệu đầy
Nhiên liệu còn 1/3
Nhiên liệu còn 1/2
0073: Cãm biến nhiệt độ nước
a. Là chất bán dẩn
b. Là một biến trở
c. Là điện trở nhiệt loại NTC
d. Là điện trở nhiệt loại PTC
BBBBBBBB
0074: Điện trở nhiệt loại PTC
a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ
b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ
c. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở tăng BBBBBBB
d. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở giãm
0075: Điện trở nhiệt loại NTC
a. Là thiết bị điện trở thay đổi theo nhiệt độ
b. Là thiết bị điện trở không thay đổi theo nhiệt độ
c. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở tăng
d. Là thiết bị khi nhiệt độ tăng điện trở giãm BBBBBBBB
0076: Áp lực nhớt trong hệ thống bôi trơn quá cao là do
a. dẫn lên đồng hồ báo chạm mass
b. Có tạp chất trong dầu bôi trơn
c. Cảm biến áp lực bị hư hỏng
d. Van an toàn trong hệ thống bị hư hỏng BBBBBBB
0077: Bộ phận nào trong xe cảm nhận sự thay đổi áp suất nhớt
a. Đồng hồ đo áp suất
b. Lọc nhớt
c. Bơm nhớt
d. Cảm biên áp suất nhớt BBBBBB
0079: Cảm biến áp lực nhớt được lắp
a. Ở bơm nhớt và lọc nhớt
b. Ở bơm nhớt và cacte nhớt
c. Ở mạch bơm nhớt trên động cơ và bơm nhớt
d. Ở lọc nhớt hoặc cacte động cơ BBBBBB
0080: Cảm biến và đồng hồ đo áp lực nhớt thường mắc
a. Song song với nhau và sau công tắc
b. Song song với nhau và trực tiếp nguồn
c. Nối tiếp với nhau và trực tiếp nguồn
d. Nối tiếp với nhau và sau công tắc đánh lửa
0081: Khi áp lực nhớt thay đổi
a. Đồng hồ đo nhận tín hiệu xung để hiển thị áp lực
b. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực
c. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi điện trở thành tín hiệu dòng trên động cơ
d. Cảm biến áp lực nhớt chuyển tín hiệu thay đổi áp lực thành tín hiệu điện áp trên đồng hồ BBBB
0082: Các đồng hố áp suất thường gặp ngoại trừ loại
a. Nhiệt điện
b. Từ diện
c. Áp diện BBBBBB
d. Cơ khí
0083: Cảm biến áp suất dầu loại nhiệt điện thường sử dụng
a. Màng nhiệt
b. Biến trở
c. Biến áp
d. Lưỡng kim BBBB
0084: Sự dịch chuyển của kim đồng hồ
a. Tỷ lệ nghịch với dòng chạy qua dây may so
b. Khi áp lực nhớt bằng không
c. Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây may so BBBBBB
d. Khi áp lực nhớt tăng
0085: Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến chạm mass
a. Kim đồng hồ luôn dao động
b. Kim dao động khi áp suất nhớt tăng
c. Kim dao động khi áp suất nhớt giảm
d. Kim luôn chỉ mực áp suất cao BBBB
0086: Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt đến cảm biến áp suất nhớt bị đứt
a. Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp
b. Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao
c. Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao
d. Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp BBBBB
0087: Khi màng bên trong cảm biến áp suất nhớt bị thủng
a. Đường dầu bôi trơn nghẹt làm áp suất tăng
b. Bơm dầu tạo áp lực bơm quá mức cho phép
c. Lọc dầu có tạp chất
d. Kim luôn chỉ mức áp suất thấp BBBBB
0088: Trong đồng hồ đo áp suất loại từ điện. Kim đồng hồ luôn nằm vị trí 0 khi tắt máy là do
a. Đối trọng ngắn trên kim đồng hồ
b. Lực tương hỗ của hai nam châm BBBBBB
c. Do đồng hồ có lò xo liền vị
d. Áp lực dầu quá thấp
0089: Khi con trượt của cảm biến áp suất nhớt tiếp xúc kim
a. Kim chỉ áp lực dầu cao
b. Kim chỉ áp lực dầu thấp
c. Kim dao động BBBBB
d. Kim đồng hồ chỉ áp lực bất kì
0090: Cường độ dòng điện cực đại trong mạch cảm biến và đồng hồ
a. 0,2 A BBBBBB
b. 0,3 A
c. 0,4 A
d. 0,5 A
0091: Giá trị điện trở của cảm biến đạt cực đại khi
a. Áp lực dầu quá cao
b. Áp lực dầu không đổi
c. Áp lực dầu thấp BBBBBB
d. Bơm dầu có hư hỏng
0092: Từ trường trong các cuộn dây trong đồng hồ báo được xác định theo qui luật
a. Biến áp
b. Biến dòng
c.
d.
Cộng vectơ BBBBBBB
Biến nhiệt
0093: Theo sơ đồ 1.9.c Khi Rcb đạt cực đại dòng qua
a. W2 cực đại và W1,W3 cực tiểu
b. W1 cực đại và W2,W3 cực tiểu BBBBB
c. W3 cực đại và W1,W2 cực tiểu
d. W3 cực đại và W1,W2 không đổi
0094: Theo sơ đồ 1.9.c khi cuộn W3 đứt
a. Dòng qua cuộn W1 cực đại và kim chỉ áp lực thấp
b. Dòng qua cuộn W1 cực tiểu và kim chỉ áp lực thấp
c. Dòng qua cuộn W1 cực đại và kim chỉ áp lực cao BBBBBBBBB
d. Dòng qua cuộn W1 không đổi và kim dao động
0095: Kim chỉ thị áp suất cao khi áp suất
a.
P = 7 kg/cm2
b.
P = 8 kg/cm2
c.
P = 9 kg/cm2
d.
P = 10 kg/cm2
0096: Kim đồng hồ đo áp suất chỉ vạch cao khi
a. Rcb = ∞ ; dòng qua cuộn W1 cực đại
b. Rcb = ∞ ; dòng qua cuộn W2 ,W3 cực tiểu
c. Rcb = 0 ; dòng qua cuộn W1 cực đại BBBBBBBBBBB
Rcb = 0 ; dòng qua cuộn W2 ,W3 thay đổi
0097: Trong đồng hồ báo nhiên liệu(loại điện trở lưỡng kim). Kim luôn chỉ vạch (cao) đầy là do:
a. Biến trở cảm biến hư
b. Nhiên liệu đầy
c. Phao nhiên liệu thủng
d. Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm mass BBBBBBBBB
0098: Trong mạch đồng hồ nhiên liệu kiểu lưỡng kim. Khi bật công tắc ON
a. Dòng từ nguồn cung cấp cho đồng hồ đo và dây may so về mass
b. Dòng từ nguồn cung cấp cho đồng hồ đo và thanh lưỡng kim
c. Dòng từ công tắc ON qua thanh lưỡng kim đồng hồ
d. Dòng từ công tắc ON qua ổn áp BBBBBBBBBB
0099: Độ chính xác của đồng hồ kiểu điện trở nhiệt bị ảnh hưởng bởi
a. Nhiệt dộ môi trường
b. Chất lượng lưỡng kim
c. Điện trở dây may so
d. Điện áp cung cấp BBBBBBBBBBB
0100: Trên đồng hồ kiểu điện trở nhiệt. Tiếp điểm ổn áp
a. Mở chậm khi điện áp acqui cao
b. Mở nhanh điện áp acqui thấp
c. Không ảnh hưởng đến điện áp acqui
d. Mở nhanh khi dòng qua thanh lưỡng kim lớn BBBBBBBBBBBB
0101: Đồng hồ báo tốc độ nhận tín hiệu từ:
a. Cảm biến Hall
b. Xung điện từ cuộn sơ cấp BBBBBBBBBBB
c. Cảm biến từ trở
d. Xung điện từ cuộn thứ cấp
0102: Tín hiệu điện áp đưa đến đồng hồ đo được xử lý bằng cách
a. Ổn áp giúp kim không dao động
b. Biến áp đạt điện áp chuẩn
c. Giảm áp bằng điện trở 2 – 5 K Ω BBBBBBBBBBBBBB\
d. Xén xung dao động
0103: Theo sơ đồ đo tốc độ động cơ kiểu điển trở. Mạch lọc xung ban đầu:
a.
b.
c.
d.
C1, R1, R2, D3, R6
C1, C4, R2, R6
C1,C3, R1, R2, D3
C1, R1,C5, R6
BBBBBB
0104: Mạch lọc xung có công dụng ( Trong đồng hồ đo tốc độ kiểu điện từ)
a.
b.
c.
d.
Chuyển tín hiệu xung dương thành xung vuông
Chuyển tín hiệu sin tắt dần thành xung bán sin dương BBBBB
Chuyển tín hiệu xung sin thành xung một chiều
Chuyển tín hiệu xung đánh lửa thành tín hiệu điện áp
0105: Trên sơ đồ đồng hồ đo tốc độ động cơ kiểu điện tử transistor T1, T2 được gọi là
a.
b.
c.
d.
Mạch dao động đơn hài BBBBB
Mạch nối tiếp
Mạch đo
Mạch khuếch đại
0106: Trên sơ đồ mạch đồng hồ tốc độ điện tử R3, R4 đóng vai trò
a.
b.
c.
d.
Giảm dòng qua đồng hồ đo
Giảm dòng qua transistor
Phân áp cho transistor
Cân bằng nhiệt BBBBBB
0107: Theo sơ đồ hình (1.21) đồng hồ đo tốc độ điện tử. Khi bật công tắc máy
a.
b.
c.
d.
T2 trạng thái ngắt dòng qua C5, T1, R5, R10
T2 trạng thái ngắt dòng qua P → R1, R3 → T1
T2 trạng thái bão hòa tụ C6 và C5 được nạp BBBBBBBB
T2, T1 đều dẫn bão hòa
0108: Hình (12.1). Khi động cơ hoạt động (đồng hồ đo tốc độ điện tử)
a.
b.
c.
d.
T1 đóng vì điện áp giữa EB nhỏ hơn độ sụt áp trên R8
T2 mở vì điện áp giữa EB của T2 lớn hơn độ sụt áp trên R8
T1 chuyển sang trạng thái bão hòa , tụ C5 được nạp BBBBBBBBBB
T2 đóng khi tụ C5 được nạp
0109: Hình (12.1) Thời gian mà transistor T1 ở trạng thái bão hòa(đồng hồ đo tốc độ điện tử)
a.
b.
c.
d.
Phụ thuộc vào tốc độ động cơ
Phụ thuộc vào độ dẫn T2
Phụ thuộc vào trạng thái dẫn T2
Phụ thuộc vào thông số mạch nạp của tụ C5
BBBBBBBB
0110: Trên động cơ dầu để xác định tốc độ động cơ
a. Lấy tín hiệu xung bán kì dương
b. Lấy tín hiệu từ dây pha của máy phát xoay chiều
c. Lấy tín hiệu từ dây âm của biến áp đánh lửa
d. Lấy tín hiệu từ dây trung hòa của máy phát xoay chiều BBBBBBBBBBB
0111: Đồng hồ và cảm biến báo tốc độ xe kiểu cáp mềm. kim chỉ vận tốc ương ứng là do
a. Cảm biến điện từ
b. Từ trường của dòng nam châm và dòng fucô BBBBBBBBBB
c. Từ trường của hai cuộn dây trong đồng hồ
d. Từ trường nam châm làm quay chụp nhôm
0112: Theo hình (1.24) cho biết thứ tự các chi tiết 1, 2, 3 ,4
4
Theo hình (1.24)
3
2
1
a.
b.
c.
d.
Trc dn ng, cp trc vớt- bỏnh vớt, tm cõn bng nhit, nam chõm vnh cu BBBBBBBB
Kim ch th, chp nhụm, trc dn ng, tm cõn bng nhit
Chp nhụm, tm cõn bng nhit,trc dn ng, nam chõm vnh cu
Trc dn ng, tm cõn bng nhit, cp trc vớt- bỏnh vớt, nam chõm vnh cu
0113: Trong c cu bỏo nguy ỏp sut ng c ốn bỏo ỏp sut nht sỏng khi
a.
Bm nht hot ng yu
b.
Mch bm nht cú tp cht
c.
p sut nht thp 0,4 kg/cm2 BBBBBBBB
d.
p sut nht vt quỏ qui nh cho phộp
0114: Trong c cu bỏo nguy ỏp sut ng c. Mng ỏp sut b thng:
a. ốn bỏo nguy khụng sỏng
b. ốn bỏo nguy sỏng khi ỏp sut cao
c. ốn bỏo nguy sỏng BBBBBBBBBB
d. ốn bỏo nguy sỏng sau ú tt
0115: Theo hỡnh v (1.28) Cho bit tờn cỏc chi tit sau theo th t 1,2,3,4
Boọ caỷm bieỏn baựo nguy
4
1
a.
b.
c.
d.
3
2
Nỳm cú ren, mng ỏp sut,bung ỏp sut,cỏc mỏ vớt bc BBBBBBBBBB
Mng ỏp sut,bung ỏp sut, nỳm cú ren, cỏc mỏ vớt bc
Nỳm cú ren, mỏ vớt bc, bung ỏp sut, mng ỏp sut
Bung ỏp sut, mỏ vớt bc, nỳm cú ren, mng ỏp sut
0116: ốn bỏo ỏp lc nht luụn tt ngoi tr
a. Mch ốn bỏo chm mass BBBBBBBBBB
b. Mch du nght
c.
d.
Bơm dẩu không hoạt động
Lọc dầu bị nghẹt
0117: Trong cơ cấu báo nhiệt độ nước làm mát động cơ
a. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại NTC ơ
b. Cảm biến nhiệt độ là điện trở nhiệt loại PTC
c. Cảm biến nhiệt độ là biến trở
d. Lưỡng kim nhiệt BBBBBBBBBBBBBBB
0118: Theo hình vẽ (129) thì theo thứ tự 1,2,3 là
4
2
3
5
1
Accu
a.
b.
c.
d.
Coâng
taéc
maù
y
Chụp đồng , thanh lưỡng kim, vỏ bộ cảm biến
Vít điều chỉnh, thanh lưỡng kim, vỏ bộ cảm biến BBBBBBBBBBB
Thanh lưỡng kim, vít điều chỉnh, vỏ bộ cảm biến
Vỏ bộ cảm biến, chụp đồng, vít điều chỉnh
0119: Đèn báo nhiệt độ nước sáng khi
a. Bật công tắc máy động cơ chạy cầm chừng
b. Bật công tắc máy động cơ chạy tăng tải
c. Bật công tắc máy nhiệt độ 96oC BBBBBBBBBBB
d. Bật công tắc máy nhiệt độ đạt nhiệt độ làm việc của động cơ
0120: Màn hình có hiển thị số có đặc điểm sau ngoại trừ
a. Khó xem BBBBBBBBBBB
b. Độ chính xác cao
c. Không có chi tiết chuyển động quay
d. Phổ biến trên các xe đời mới
0121: Màn hình huỳnh quang chân không trong đồng hồ hiển thị tốc độ báo gồm
a. 10 đoạn huỳnh quang
b. 20 đoạn huỳnh quang BBBBBBBBBBBBBB
c. 22 đoạn huỳnh quang
d. 23 đoạn huỳnh quang
0122: Cấu tạo màn hình huỳnh quang chân không bao gồm các bộ phận sau
a. Một bộ dây tóc, 20 đoạn(anod) được phủ chất huỳnh quang,một tấm lưới BBBBBB
b. Màn hình, một bộ dây tóc(anod) ,20 đoạn (cathod)
c. Màn hình, hai bộ dây tóc(anod) ,20 đoạn (cathod)
d. Một bộ dây tóc, 2 tấm lưới,20 đoạn huỳnh quang.
0123: Trong màn hình huỳnh quang chân không .Tấm lưới:
a. Được đặt giữa anod và cathod để điều khiển dòng BBBBBBBBB
b. Được đặt lên trên anod và cathod để phân bổ đến các phân tử điện
c. Được đặt bên dưới anod và cathod để cách điện cho 2 bộ phận nóng
d.
Không sử dung màng lưới
0124: C65. Tính chất các đoạn huỳnh quang trong màn hình chân không khi được cấp điện dương
a. Dẫn điện khi ánh sáng vào
b. Cường độ ánh sáng tăng độ dẫn điện tăng
c. Không ảnh hưởng bởi ánh sáng
d. Phát sáng khi có các điện tử đập vào BBBBBBBBBBBBBB
0125: Chức năng lớn trong màn hình huỳnh quang là
a. Cách điện cho anod và cathod
b. Hiển thị thông số khi hoạt động
c. Hút các diện tử phát ra từ anod
d. Hút các diện tử phát ra từ dây tóc hệ thống chíu sang BBBBBBBBBBBB