Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

de kiem tra 1 tiet chuong dao ham lop 11 36026

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (519.61 KB, 13 trang )

Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Toán - Tin
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MƠN: TỐN 11 - Năm học: 2015 – 2016
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
1
2
3
4
TL
TL
TL
TL
Phương tình lượng Câu 1.1
giác cơ bản
I. HÀM SỐ
1,0
LƯỢNG GIÁC
Phương trình lượng
Câu 1.2
Câu 1.3
VÀ PHƯƠNG
giác thường gặp…
1,
1,0
TRÌNH LƯỢNG
0
GIÁC
GTLN và GTNN của
Câu 2


hàm số lượng giác
1,0
Xác suất – Nhị thức
Câu 3.1 Câu 3.2
Niu-Tơn
1,
1.0
II. TỔ HỢP- XÁC
0
SUẤT
Hốn vị- Chỉnh hợpCâu 3.3
Tổ hợp.
1,0
Câu 4.
IV. PHÉP BIẾN Tìm ảnh của đường
trịn qua phép biến
HÌNH TRONG
hình
MẶT PHẲNG
1,0
Tìm giao tuyến của Câu 5.1
III. ĐƯỜNG
hai mặt phẳng- Chứng
1,0
THẲNG VÀ MẶT
minh quan hệ song
PHẢNG TRONG
song
KHÔNG GIAN.
Xác định thiết diện

Câu 5.2
QUAN HỆ SONG
SONG
1,0
1

3

5

2,0
3,0
BẢNG MƠ TẢ NỘI DUNG
Câu 1(3đ). Giải các phương trình sau:
1.1(1đ). Giải phương trình lượng giác cơ bản.

1
4,0

Tổng
điểm /10
1
1,0
2
2,0
1
1,0
2
2,0
1

1,0
1
1,0
1
1,0
1
1,0
10

1,0

10,0

1.2(1đ). Giải phương trình lượng giác thường gặp(bậc nhất đối với sin và cos hoặc bậc hai
đối với một hàm số lượng giác – Khơng biến đổi).
1.3(1đ). Giải phương trình lượng giác đưa về dạng tích hoặc có biến đổi phức tạp.
Câu 2(1đ). Tìm GTLN – GTNN hàm số lượng giác.
Câu 3(3đ).
3.1. Tính xác suất( có đếm số các số hốn vị, chỉnh hợp, tổ hợp).
3.2. Tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn.
3.3. Giải phương trình hoặc bất phương trình có chứa số hoán vị, chỉnh hợp hoặc chứng minh
đẳng thức có chứa tổ hợp.


Câu 4.(1đ). Tìm ảnh của điểm hoặc đường thẳng hoặc đường tròn qua phép tịnh tiến hoặc phép vị
tự.
Câu 5.(2đ)
5.1(1đ). Chứng minh quan hệ song song.
5.2.(1đ). Xác định thiết diện.
--------------------------------------------------------



Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 1
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2sin x + 3 = 0.
2) −5sin2 x + 6cosx + 6 = 0.
π

3) cos x + cos3x = 1 + 2 sin  2 x + ÷.
4

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin xcosx − 3cos2x + 3.
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Có 10 hoa hồng trong đó có 7 hoa hồng vàng và 3 hoa hồng trắng. Chọn ra 3 hoa hồng
để bó thành một bó. Tính xác suất để có ít nhất một hoa hồng trắng.
12

1

2) Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển  x2 − 4 ÷ .
x 

1
3) Giải phương trình Cnn + Cnn−1 + An2 = 821.
2

Câu 4.(1 điểm) Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 8x + 6 = 0 và điểm I(–3; 2). Viết phương trình đường
trịn (C′ ) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I tỉ số k = −2.
Câu 5. (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi N, Q lần lượt là trung điểm của BC, BD và ( α ) là mặt
phẳng chứa đường thẳng NQ và song song với AB.
1) Chứng minh NQ song song mặt phẳng (ACD).
2) Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng ( α ) với tứ diện ABCD.
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 2
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

π 1
1) cos 3x + ÷− = 0


2 2

2) 3cos2x + sin2x = 2
3) cos5x − 3sin5x − sin3x = 3cos3x
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (2sin x − 1)cos x + cos x + 2
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một túi đựng 5 bi trắng 4 bi đen và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để 3 bi
được chọn:

a) Có đủ màu.
b) Có đúng hai màu
6

3

2) Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển:  + x÷
x


3) Giải phương trình Cn0 − 2Cn1 + An2 = 109
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường trịn (C) có tâm I(1; –2) và R = 2. Hãy viết
phương trình của đường trịn (C′ ) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(3; 1), tỉ số k = –2 .
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (cạnh đáy lớn AD).
1) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SD và AB. Chứng minh rằng: MN song song với
mặt phẳng (SBC).
2) Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP).
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 3
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2sin x + 3 = 0.
2) 3tan2 x − ( 1+ 3) tan x + 1= 0



3π 

3) 2cos2  x − ÷+ 3cos2x = 0
4




Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sin 3x +


π
π
÷+ 4cos 3x + ÷
6

6

Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên
hai quả cầu từ hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu.


2) Tìm hệ số của x28 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  x +


40


2
÷
x2 

3) Giải phương trình An3 + Cnn−2 = 14n
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn (C): x2 + ( y − 1) = 1 qua phép vị tự
2

tâm O tỉ số k = 2.
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M, N
lần lượt là trung điểm của CD, AD. (α ) là mặt phẳng qua M, song song với SA và BC.
1/ Chứng minh MN // (SAC)
1) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (α) . Thiết diện đó là hình gì?

----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 4
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

π
3
1) sin x − ÷ =



3

2

2) 3 cos4x + sin4x − 2cos3x = 0
3)

( 2− 3) cosx − 2sin  2x − π4 ÷
2

2cosx − 1

=1

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

sinx + cosx − 1
sinx − cosx + 3

Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên
hai quả cầu từ hộp. Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu.
5

10

2) Tìm hệ số của số hạng chứa x



2
trong khai triển P (x) =  3x3 − ÷ .
x2 


1
2
3
2
3) Giải phương trình C x + 6C x + 6C x = 9x − 14

Câu 4.(1 điểm) Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C): ( x − 3) + ( y − 20) = 25 . Tìm ảnh của (C) qua
2

2

r

phép tịnh tiến theo v = (2; –5).
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC). Gọi M
là một điểm bất kỳ trên cạnh AB ( M khác A và M khác B). Gọi ( α ) là mặt phẳng qua M và
song song với SB và AD.
1) (1đ) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( α ). Thiết diện này là hình gì ?
2) (1đ) Chứng minh SC // ( α ).
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 5
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
π
1) 2sin(x + ) + 3 = 0.
6
2) cos 2 x − 3cos x + 2 = 0
3) cos2x + cos x(2tan2 x − 1) = 0
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2cos2 x − sin2 x − 4cosx + 2
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Trên một kệ sách có 12 quyển sách khác nhau, gồm 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện
tranh và 2 quyển truyện cổ tích. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển từ kệ sách.Tính xác suất để lấy được 3
quyển đơi một khác loại.
2) Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển của (x3 −

1 10
)
x

3) Giải phương trình Cxx −3 + 2 Ax1 = 3 x
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x − y + 3 = 0 . Hãy viết
phương trình đường thẳng d ' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ O và tỉ
số vị tự k = −2 .
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M và N lần lượt là
trọng tâm của tam giác SAB và SAD.
1) (1đ) Chứng minh: MN // (ABCD).
2) (1đ) Gọi E là trung điểm của CB. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt
phẳng (MNE).

----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 6
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

π 1
1) cos 3x + ÷− = 0


2 2

2) 3cos2x + sin2x = 2
3) cos3 x + sin3 x = cos2x
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

3 + 4tan2 x + 3tan4 x
(1 + tan2 x)2

Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một đơn vị vận tải có 10 xe ơ tơ, trong đó có 6 xe tốt. Họ điều động một cách nhẫu nhiên 3
xe đi cơng tác. Tính xác suất sao cho 3 xe điều động đi có ít nhất một xe tốt.
3
2) Tìm hệ số của số hạng thứ 8 trong khai triển (2x +


A3n

2

1
x

3

)10

= 3(C2n −1 + 1)

− 8n
3) Giải phương trình
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định ảnh của đường thẳng ∆ : x − y + 1= 0 qua
r
phép tịnh tiến theo vectơ u = (−2;1) .

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình bình hành.. Lấy điểm M thuộc
cạnh AD sao cho AD = 3AM.Lấy điểm E thuộc cạnh SA sao cho 3AE = 2SE.
a) Chứng minh rằng ME // (SBD).
b) Mặt phẳng (α) đi qua M và song song với SA, CD. Tìm thiết diện của mặt phẳng (α) với
hình chóp? Thiết diện đó là hình gì?

----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………



Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 7
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2cos (x – π/12) + 1 = 0
2) 2sin x – 2cos x = 2
3) sin3x + cos2x = 1 +2sinxcos2x
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = − sin2 x − 4cosx + 4
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một hộp đựng 12 quả bóng bàn trong đó có 3 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy
ngẫu nhiên 3 quả bóng trong hộp. Tính xác suất để ba quả bóng lấy ra có khơng q một quả
màu vàng.
2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x3 −

2 10
)
x2

3) Giải phương trình
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường trịn (C) có tâm I(1; –2) và R = 2. Hãy viết phương trình
của đường trịn (C′ ) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(3; 1), tỉ số k = –2 .

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N và P lần lượt là
trung điểm của AB, CD và SA.
1. Chứng minh SC song song mặt phẳng (MNP)
2. Tìm thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNP)
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………

Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Toán - Tin


ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 7
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) cos( x − 100) = 2
2

2

2) 3tan² x – 8tan x + 5 = 0
3)
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 4(sin4 x + cos4x) + 2sin2x cos2x
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Trong hộp có 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu màu xanh, 5 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu
nhiên hai quả cầu từ trong hộp. Tính xác suất chọn được hai quả cầu khác màu.
2) Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển (2x –

1
x

4


)15.

2
x −1
3) Giải phương trình Ax + 3Cx = 15

Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x – 3y + 2 = 0. Viết phương trình đường
thẳng (d’) là ảnh của d qua phép tịnh tiến vetor (2; –1).
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là
trung điểm của các cạnh AB, AD và SB.
a. Chứng minh rằng: BD//(MNP).
d. Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
----------------Hết-----------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………

Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Toán - Tin


ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 8
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2sin 3x – 3 = 0
2) cos5x − 3sin5x − sin3x = 3cos3x .
3) cos x (sin x + 3cos x) = 2 + 2cos 2x
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin4 x + cos4x
Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một hộp đựng bi gồm 7 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu vàng và 5 viên bi màu đen. Lấy

ngẫu nhiên cùng một lúc ba viên bi từ hộp đó. Tính xác suất trong ba viên bi lấy ra có ít nhất một
viên màu đen.



2) Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển  2 x −

1 

x2 

12

3) Giải phương trình Ax + 5 Ax = 21x
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x² + (y + 2)² = 4; điểm M(3; –4)
và H(1; 2). Viết phương trình đường trịn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến vector
3

2

uuur
MH

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi O là giao điểm của AC
và BD, M là trung điểm của cạnh SA.
a.. Chứng minh OM//(SBC).
b. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với AB, AD. Xác định thiết diện của hình chóp
khi cắt bởi (α)
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Toán - Tin


ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 9
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) sin (2x + π/6) =

3
2

2) 2sin² x + 3cos x – 3 = 0
cos 2 x
3)
= 2(1 + sin x)
sinx + cos(7π + x)

Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

1 + cos4x
t anx − cot x

Câu 3. (3,0 điểm)
1) Đội văn nghệ của nhà trường gồm có 8 nam và 6 nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 bạn để tham gia
một tiết mục.Tính xác suất để 4 bạn được chọn có ít nhất 1 nam.


3
2

2) Tìm hệ số chứa x5 trong khai triển của biểu thức (2x − )8
3) Giải phương trình Cx0 + C1x + Cx2 = 79
Câu 4.(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x – 3y + 1 = 0. Viết phương trình
r
đường thẳng a là ảnh của d qua phép tịnh tiến vector v = (–1; 2)
Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O; M là trung điểm
SA.
a. Chứng minh MO // (SCD).
b. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAC và (P) là mặt phẳng qua G và song song với BD, SC. Xác
định thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng (P). Thiết diện là hình gì?

----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………


Trường THPT Nguyễn Diêu
Tổ: Tốn - Tin
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MƠN THI: TỐN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề 10
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1) cos (2x – π/3) = –1/2.
2) sin x – 3 cos x = 1
3) 2sin² 2x – sin x = 1 – sin 7x
tan2 x − (t anx − 2)2
Câu 2.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

1 + tan2 x

Câu 3. (3,0 điểm)
1) Một hộp đựng 12 quả bóng bàn trong đó có 3 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả bóng trong hộp. Tính xác suất để ba quả bóng lấy ra có khơng q một quả màu vàng.



4
x

20

2) Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển  x − 
3) Giải phương trình Cx0 + 3C1x − 2Cx2 = −4
Câu 4.(1 điểm) Cho đường tròn (C): x² + y² – 2x + 6y + 6 = 0. Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vector
r
v = (4; –2)

Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của các cạnh BC và SD.
1. Chứng minh ON//(SBC).
2. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (BCN).
----------------Hết-----------------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:…………………………………………Số báo danh:………………



×