Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de kt dai so 10 chuong 2 va 3 89416

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.43 KB, 4 trang )

ONTHIONLINE.NET

Đề số 458

KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ tên học sinh:………………………………………………Lớp:…10………
Điểm:

Bảng ghi kết quả:
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09
        
A
        
B
        
C
        
D
A.TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu: 1 Khi tịnh tiến (P): y = 2 x 2 sang trái 3 đơn
vị, ta được đồ thị hàm số nào?
A) y = 2( x + 3) 2
B) y = 2 x 2 + 3
C) y = 2( x − 3) 2

10






D) y = 2 x 2 − 3

Câu: 6 Giá trị của tham số m để phương trình:
m 2 x = x + m + 1 vô nghiệm là:
A) m = 1 hoặc m = -1
B) m = 1
C) m = -1
D) m = 0
2
Câu: 7 Cho (P): y = x + 2 x − 3 , (1). Trong các
phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A) Hàm số (1) đồng biến trên (−∞; −1) và nghịch
biến trên (−1; +∞)
B) (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
C) Tọa độ đỉnh của (P) là S(-1; -4)
D) Trục đối xứng của (P) là đường thẳng x = -1
Câu: 8 Hàm số: y = x − 2 − x + 2 là hàm số:

Câu: 2 Phương trình: x − 2.(3 x − m) = 0 có hai
nghiệm phân biệt khi:
A) m > 6
B) m > 2
C) m > 3
D) m < 6
1
Câu: 3 Cho hàm số: y = . Trong các mệnh đề
x
sau, mệnh đề nào đúng ?
A) Hàm số đã cho nghịch biến trên (0; +∞) và

đồng biến trên (−∞;0)
A) Không chẵn, không lẻ
B) Chẵn trên R \ { 0}
B) Hàm số đã cho nghịch biến trên R
C) Chẵn trên R
D) Lẻ trên R
C) Hàm số đã cho đồng biến trên R
Câu: 9 Xét hai phương trình: x = 2 − x , (1) và
D) Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng
(−∞;0) và (0; +∞)
x = 4 − 4 x + x 2 , (2) ta được:
Câu: 4 Giải phương trình:
A) (1) là phương trình hệ quả của (2)
5
5
B) (2) là phương trình hệ quả của (1)
7 − 2x +
= 11 +
− 4 x , ta được nghiệm
C) (1) tương đương (2)
x−2
x−2
D) Cả A), B), C) sai
là:
1
A) x = 2
B) x = 5
Câu: 10 Hàm số: y = x + 2 −
có tập xác
2

4− x
C) x =
D) Vô nghiệm
định là:
3
Câu: 5 Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương
A) D = [ −2; 4]
B) D = [ −2; 4 )
2
2
trình: x 2 − 3 x − 1 = 0 . Ta có tổng x1 + x2 là :
C) D = ( −∞; 4 )
D) D = ( −2; +∞ )
A) 11
B) 10
C) 8
D) 9
B.TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
Giải các phương trình sau bằng cách bình phương hai vế:
a)
(1điểm)
x +9 = 3− x
b)
Câu 2: ( 3 điểm)

x − 3 = x2 + 1

(1điểm)


Cho hàm số: y = −2 x 2 − 4 x + 6

(C)

1 / 3 (458)


a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2
b) Biện luận theo m số nghiệm phương trình: −2 x − 4 x + 6 = m

2 / 3 (458)

(2 điểm)
(1điểm)


Đáp án - Đề số 458

Câu
A
B
C
D

01






02





03





04





05





06






07





08





09





10





1) A
2) A
3) D
4) D
5) A

6) B
7) A
8) D
9) B
10)B

3 / 3 (458)



×