Tải bản đầy đủ (.ppt) (20 trang)

Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (601.2 KB, 20 trang )

Ngày dạy:Thứ 5, ngày 14 tháng 09 năm 2017


KiÓm tra bµi cò
1.Thế nào là trường từ vựng ?
2.Tìm 5 từ vựng thuộc trường từ vựng
“ gia đình”?


ĐÁP ÁN
1.Trường từ vựng là tập hợp của những từ có
ít nhất một nét chung về nghĩa.
2. Năm từ thuộc trường từ vựng “ gia đình”:
ông bà, cha mẹ, cô chú, anh chị, con cháu.


Tiết15- Tiếng
việt:

TỪ TƯỢNG HÌNH,
TỪ TƯỢNG THANH


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
1. Bài tập: Tìm hiểu các đoạn văn .

-Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau,
ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái
miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc…
- Này! Ông giáo ạ! Cái giống nó cũng khôn! Nó cứ làm in như


nó trách tôi; nó kêu ư ử, nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A!
Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như
thế này à ?”.
-Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng
nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc. Tôi mải mốt chạy sang. Mấy
người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi
xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc
rũ rượi,
rượi quần áo xộc xệch,
xệch hai mằt long sòng sọc.
sọc
( Trích “Lão Hạc”- Nam Cao)


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:

1. Bài tập:
- móm mém, xồng xộc, vật vã gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái
 Từ tượng hình
- rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
- ư ử, hu hu : mô phỏng âm thanh
 Từ tượng thanh
2. Kiến thức cần nhớ:
a. Đặc điểm:
Từ dáng
tượng
-Từ tượng hình là từ gợi tả hình?ảnh,
vẻ,hình,
trạng từ

thái của
sự vật.
tượng thanh có đặc
-Từ tượng thanh là từ mô phỏngđiểm
âm thanh
gì. của tự nhiên, của con
người.


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:

1. Bài tập:
- móm mém, xồng xộc, vật vã
-rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc
-ư ử, hu hu

gợi tả hình ảnh, dáng vẻ,

trạng thái.
mô phỏng âm thanh.

=> Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu
tượng
cảm cao; thường được dùng Những
trong văntừ
miêu
tả vàhình,
văn tự sự.


tượng thanh này có tác
dụng gì trong văn miêu
tả và văn tự sự?


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
b. Công dụng:
- Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động, có
giá trị biểu cảm cao.
- Thường được dùng trong văn miêu tả và văn tự sự.


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
BÀI TẬP NHANH

“ Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tiếng. Uể oải,
chống tay xuống phản, anh vừa rên vừa ngỏng
đầu lên, run rẩy cất bát cháo, anh mới kề vào
đến miệng, cai lệ và người nhà lí trưởng đã
sầm sập tiến vào với những roi song, tay thước
và dây thừng.”
(Tức nước vỡ bờ- Ngô Tất Tố)
?Từ
Emtượng
hãy tìm
từ tượng hình,
tượng
thanh và
hình
Từtừ

tượng
thanh
nêu tác dụng .

Uể oải, run rẩy.

Sầm sập.

-> Gợi dáng vẻ, âm thanh cụ thể, sinh động.


Tiết 15 :Từ tượng hình, từ tượng thanh
Bài tập : Tìm từ thích hợp để miêu tả các hình ảnh sau:

lấp lánh

lom khom


rực rỡ/chói chang


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài tập 1: Tìm từ tượng thanh, từ tượng hình trong các câu văn
trích từ tác phẩm “ Tắt đèn”- Ngô Tất Tố.
soàn soạt
rón rén

-Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén
bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.
bịch
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn
đến để trói anh Dậu.
bốp
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào
cạnh anh Dậu.
lẻo khoẻo
- Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh
chàng nghiện chạy
đàn
bà lực
nham
nhảm
chỏngkhông
quèo kịp với sức xô đẩy của người
điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm
thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH,TỪ TƯỢNG THANH
I. ĐẶC ĐIỂM CÔNG DỤNG.
II. LUYỆN TẬP.

Bài tập 1:

Từ tượng thanh: Soàn soạt , bịch, bốp, nham
nhảm.
-Từ tượng hình: Rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.

-


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài 2: Tìm năm từ tượng hình gợi tả dáng đi
của người.
Trò chơi tiếp sức

khập khiễng, thoăn thoắt, rón rén, lom khom,
(Thời gian 1 phút)
đủng đỉnh…


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài 3: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười
của con người: cười ha hả, cười hì hì, hơ hớ, cười hô hố.

- ha hả: từ gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí, đắc ý.
- hì hì: từ mô phỏng tiếng cười phát ra âm thanh nhỏ, vừa
phải, nhẹ nhàng, có vẻ hiền lành, hồn nhiên.
- hơ hớ: từ mô phỏng tiếng cười to -> Cười hơi vô duyên.
- hô hố: từ mô phỏng tiếng cười to , thô lỗ, cười
không đúng lúc, không đúng chỗ, gây cảm
giác khó chịu cho người khác.



Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài 5 : Sưu tầm một số bài thơ, đoạn thơ có sử dụng các
từ tượng hình, từ tượng thanh mà em cho là hay.
Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh.
(Lượm-Tố Hữu)


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài 4: Đặt câu với các từ tượng hình, tượng thanh: lắc rắc, lấm
tấm, lạch bạch, ào ào, tích tắc, lộp bộp.
- Ngoài

trời, mưa vẫn còn lắc rắc. Thảo luận nhóm
- Khuôn mặt mẹ đã lấm tấm những giọt mồ hôi.
(Thời gian 2 phút)
- Đàn vịt bầu lạch bạch về chuồng.
- Cơn bão đến, mưa ầm ầm, gió ào ào.
- Đồng hồ báo thức kêu tích tắc.
- Mưa rơi trên mái tôn kêu lộp bộp.



Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I/ ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG:
II/ LUYỆN TẬP:

Bài tập về nhà : Em hãy viết đoạn văn ngắn có sử dụng
từ tượng hình, từ tượng thanh.


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH

1.Nắm đặc điểm, công dụng của từ tượng hình, từ
tượng thanh.
2.Làm các bài tập còn lại; sưu tầm những bài thơ,
khổ thơ có sử dụng từ tượng hình, từ tượng thanh.
3. Viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ tượng hình, từ
tượng thanh.


Tiết 15: TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
* Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết tiếp theo:
- Chuẩn bị bài: “ Liên kết các đoạn văn trong văn
bản” cụ thể:
+ Tìm hiểu tác dụng của việc liên kết.
+ Cách liên kết về việc dùng từ, dùng câu nối để liên
kết.
+ Tìm hiểu trước phần bài tập.




×