Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bai tap dien xoay chieu co tham so thay doi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (778.38 KB, 7 trang )

BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ THAM SỐ THAY ĐỔI
Câu 1: Mạch RLC nối tiếp gồm cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu



điện thế u  60 2cos(100 t- )(V ) . Điều chỉnh C để UC=UCmax. Hiệu điện thế giữa hai đầu
6
cuộn dây khi đó là:

2
A. u  80 2cos(100 t- )(V )
B. u  40 2cos(100 t- )(V )
3
3



C. u  60 2cos(100 t+ )(V )
6



d. u  80 2cos(100 t+ )(V )
3

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều u  100 2cos(100 t)(V ) vào hai đầu mạch điện gồm điện trở R
nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Ban đầu điều chỉnh tụ điện để
công suất trong mạch cực đại; sau đó giảm giá trị của C thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ:
A.Tăng
B.Giảm
C.Băn đầu tăng, sau giảm


D.Ban đầu giảm, sau
tăng
Câu 3: Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng, nếu giảm tần số dòng điện một lượng
nhỏ thì hệ số công suất sẽ:
A.Tăng lên
B.Giảm xuống
C.Ban đầu tăng, sau đó giảm D. Ban đầu giảm, sau
đó tăng
Câu 4: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R=150 3 và
tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u  U o cos2 ft(V) , với f thay đổi được. Khi
f=f1=25Hz hay f=f2=100Hz thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha
nhau 2π/3. Cảm kháng của cuộn dây khi f=f1 là:
A.50Ω
B.150Ω
C.300Ω
D.450Ω
Câu 5: Đặt điện áp u  U 2cost(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB
mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L,
đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt 21 LC  1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng:
A. 0, 25 21

B. 1 2

C. 0,5 21

D. 21

Câu 6: Một mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm được mắc vào một hiệu điện thế xoay
chiều u  U o cos2 ft(V) . Uo không đổi, còn f thay đổi được. khi f=f1=36Hz và khi f=f2=64Hz thì

công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P1=P2 và khi f=f3=48Hz công suất tiêu thụ của mạch bằng
P3; khi f=f4=50Hz công suất tiêu thụ của mạch là P4. So sánh các công suất ta có:
AP4B.P4C.P4>P3
D.P3Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2cost(V) thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
mắc nối tiếp. Thay đổi  thì khi   1 hay   2 thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có
giá trị hiệu dụng như nhay. Hệ thức đúng là:
A. LC (1  2 )  2
B. 12 LC  1

C. LC(1  2 )2  4

– Chuyên trang đề thi Vật Lý

D. LC(1  2 )2  1
1


Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có L=0,4/π (H) mắc nối tiếp với tụ C. Đặt vào hai
đầu mạch hiệu điện thế u  U 2cost(V) . Khi C=C1=2.10-4/π (F) thì UC=UCmax=100 5 (V), khi
C=2,5C1 thì cường độ dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Giá trị của U là:
A.100V
B.150V
C.200V
D.500V
Câu 9: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua hao phí) một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở
là 100V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của

nó là U, nếu tăng thâm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ
cấo thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này là:
A100V
B.200V
C.220V
D.110V
Câu 10: Cho đoạn mạch AB gồm một điện trở thuần R = 150  , một cuộn cảm thuần L và một
tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u  200 2 cos t V. Khi
  1  200 rad/s và   2  50 rad/s thì cường độ tức thời i1 và i2 tương ứng với 1 và 2
có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau một góc là
4

A. L 


. Giá trị của L và C là:
2
3

10
2
F
H và C 
2


B. L 

10
0,5

F
H và C 
5


10 4
10 3
1
1
F
F
D. L  H và C 
H và C 

5


Câu 11: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện trở thuần của mạch R = 50Ω. Khi xảy ra
cộng hưởng ở tần số f1 thì cường độ dòng điện bằng 1A. Chỉ tăng tần số của mạch điện lên gấp
đôi thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,8 A. Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1 là
A. 25 Ω.
B. 50 Ω.
C. 37,5 Ω.
D. 75 Ω.
Câu 12: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ C nối tiếp với nhau
theo thứ tự trên, và có CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu
thức u = U 2 cos(t) , trong đó U không đổi,  biến thiên. Điều chỉnh giá trị của  để điện áp
C. L 

hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó U C max 


5U
. Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ số
4

công suất của đoạn mạch AM là:
A.

2
7

.

B.

1
3

.

C.

5
.
6

D.

1
.

3

Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần,
một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai
đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
– Chuyên trang đề thi Vật Lý

2


và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai
đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như
Hình 1, tương ứng với các đường UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại Um và khi ω = ω2 thì UL
đạt cực đại Um. Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω2 gần nhất với giá trị là :
A. 0,80
B. 0,86
C. 0,82
Câu 14 . Cho đoạn mạch AB gồm: biến trở R, cuộn dây
không thuần cảm với độ tự cảm L = 0,6/π H, và tụ có điện
dung C = 10-3/(3π )F mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều

D. 0,84

u = U 2 cos(100πt) (U không thay đổi) vào hai đầu A, B.
Thay đổi giá trị biến trở R ta thu được đồ thị phụ thuộc của
công suất tiêu thụ trên mạch vào giá trị R theo đường (1).
Nối tắt cuộn dây và tiếp tục thay đổi R ta thu được đồ thị
(2) biểu diễn sự phụ thuộc của công suất trên mạch vào giá
trị R. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 10Ω

B. 90Ω
C. 30Ω
D.20 Ω
Câu 15 : Cho mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp (cảm kháng luôn khác dung kháng).
Điện áp xoay chiều đặt vào có giá trị hiệu dụng U không
đổi nhưng tần số thay đổi được. Lúc đầu, cho f = và điều
chỉnh R thì công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi theo R là
đường liền n t ở hình bên. Khi f= (
) và cho R thay
đổi, đường biểu diễn sự phụ thuộc của công suất theo R là
đường đứt n t. Công suất tiêu thụ lớn nhất của mạch khi f =
nh n giá trị nào sau đây
A. 576 W. B. 250 W. C. 288 W. D. 200 W.

Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân
nhánh. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc công suất tỏa nhiệt
trên biến trở và công suất tỏa nhiệt trên toàn mạch vào giá
trị của biến trở như hình vẽ. Nh n x t nào sau đây đúng
A. Cuộn dây trong mạch không có điện trở thuần
B. Cuộn dây trong mạch có điện trở thuần bằng 30
Ω
– Chuyên trang đề thi Vật Lý

3


C. Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại khi R = 70 Ω
D. Tỉ số công suất P2/P1 có giá trị là 1,5.


Câu 17: Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là
biến trở L thuần cảm) hai điện áp xoay chiều u1 = U0cos(1t + 1)
và u2 = U0cos(2t + 2). Thay đổi giá trị của R của biến trở thì
người ta thu được đồ thị công suất của toàn mạch theo biến trở R
như hình bên. Biết A là đỉnh của đồ thị công suất P(2), B là đỉnh
của đồ thị công suất P(1). Giá trị của x gần bằng
A.76W
B.67 W
C. 90W
D.84W
Câu 18: Đặt điện áp u  200 2 cos(100t  0,132) vào 2 đầu đoạn
mạch gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C người ta
thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với
điện trở R như hình dưới. Giá trị x, y, z lần lượt là:
A. 50, 400, 400
B. 400, 400, 50
C. 500, 40, 50
D. 400, 500, 40
Câu 19: Đặt hiệu điện thế u = U0cos(100t) V, t tính bằng s vào
hai đầu đoạn R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Trong
đó U0, R, L không đổi, C có thể thay đổi được . Cho sơ đồ phụ
thuộc của UC vào C như hình vẽ (chú ý, 48
= 152). Giá trị
của R là
A. 100 Ω B. 50 Ω
C. 120 Ω
D. 60 Ω
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa điện trở
thuần R = 90 Ω và tụ điện C = 35,4 μF, đoạn mạch MB gồm hộp X chứa
2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp (điện trở thuần R0; cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L0, tụ điện có điện dung C0). Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế
xoay chiều có tần số 50 Hz thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và
uMB thời gian như hình vẽ (chú ý 90
≈ 156). Giá trị của các phần tử
chứa trong hộp X là
A. R0 = 60 Ω, L0 = 165 mH
B. R0 = 30 Ω, L0 = 95,5 mH
C. R0 = 30 Ω, C0 = 106 μF
D. R0 = 60 Ω, C0 = 61,3 μF
Câu 21: Để xác định giá trị điện trở thuần R, điện
dung C của một tụ điện và độ tự cảm L của một cuộn
dây cảm thuần, người ta gh p nối tiếp chúng thành
đoạn mạch RLC rồi đặt hai đầu đoạn mạch vào điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và thay đổi
tần số góc ω. Mỗi giá trị của ω, đo điện áp hai đầu
– Chuyên trang đề thi Vật Lý

4


đoạn mạch, cường độ hiệu dụng trong mạch và tính được giá trị tổng trở Z tương ứng. Với nhiều
lần đo, kết quả được biểu diễn bằng một đường xu hướng như hình vẽ bên. Từ đường xu hướng
ta có thể tính được giá trị R, L và C, các giá trị đó gần với những giá trị nào sau đây nhất
A. R = 9 Ω, L = 0,25 H, C = 9 μF.
B. R = 25 Ω, L = 0,25 H, C = 9 μF.
Câu 22: Mạch điện RLC không phân nhánh với cuộn cảm thuần có độ tự cảm biến đổi được. Đặt
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch thì dung
kháng của tụ điện là 50 Ω. Người ta nh n thấy rằng khi thay đổi độ tự cảm L để cảm kháng của
cuộn dây là 100 Ω hoặc 300 Ω thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị. V y
điện trở thuần R của đoạn mạch là

A. 50 2 Ω
B. 50 3 Ω
C. 19 Ω
D. 25 Ω
Câu 23: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R 30 Ω, cuộn dây có điện trở thuần
r 10 Ω và độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên
vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U 100V và tần số f 50 Hz. Người ta thấy
rằng khi C Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện U1 đạt cực
tiểu. Giá trị U1min là:
A. 12, 5 2 V
B. 25 V
C. 50 V
D. 25 2 V
Câu 24: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, trong đó R 2C 2L . Đặt vào
haiđầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u U 2 cos 2 ft , trong đó U có giá trị không
đổi, f thay đổi được. Khi f f1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị cực đại, mạch tiêu thụ
công suất bằng 3/4 công suất cực đại. Khi tần số của dòng điện là f 2
f1 100 Hz thì điện áp
hiệu dụng trên cuộn cảm có giá trị cực đại. Tần số của dòng điện khi điện áp hiệu dụng trên điện
trở đạt cực đại là:
A. 75 2 Hz
B. 75 5 Hz
C. 50 15 Hz
D. 125 Hz
Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có diện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 200 2
cos 100 t V, với ω thay đổi được. Khi
100 rad/s thì cường độ dòng điện trong
1
mạch sớm pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và có giá trị hiệu dụng là 1 A. Khi

3 1 thì cường độ dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng là 1 A. Hệ số tự
2
cảm của cuộn dây là:
A.1/π (H)
B.1.5/π (H)
C.2/π (H)
D.0,5/π (H)
Câu 26: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L CR2 . Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai
giá trị của tần số góc 1
50 rad/s và 2
200 rad/s. Hệ số công suất của mạch khi đó:
1
2
3
1
A.
B.
C.
2
2
13
12
Câu 27: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm
điện trở thuần R 60 Ω, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở
của các dây dẫn. Khi roto quay với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
– Chuyên trang đề thi Vật Lý

5



mạch là 1 A và dòng điện tức thời trong mạch nhanh pha hơn π/4 so với điện áp tức thời giữa
hai đầu đoạn mạch. Khi roto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì dòng điện trong mạch cùng pha
với điện áp tức thời hai đầu mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch khi đó là:
A. 2 2A

B. 5 A

C. 2 A

D. 4 A

Câu 28: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp với điện dung C thay đổi được. Đặt vào đoạn mạch
10-4
F hay
một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt (V) . Điều chỉnh C đến giá trị C= C1 =
π
10-4
C=C2 =
F thì mạch tiêu thụ cùng công suất nhưng cường độ dòng điện trong mạch tương ứng


lệch pha nhau 2π/3 (rad). Điện trở thuần R bằng
A. 100 .

B. 100  .

3

C. 100 3  .


D. 200 .
3

Câu 29:(ĐH-2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị
cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là
A. 80 V.
B. 136 V.
C. 64 V.
D. 48 V.
Câu 30(ĐH-2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và  thay đổi được) vào
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi  = 1 hoặc  = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ điện có cùng một giá trị. Khi  = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ
thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là
1
1
1 1 1
1
A. 0  (1  2 ) B. 02  (12  22 ) C. 0  12
D. 2  ( 2  2 )
2
2
0 2 1 2
Câu 31:Đặt điện áp xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc
1
10 2
H ;C 

F . Để điện áp hiệu dụng 2 đầu LC (ULC) đạt giá
6
24
trị cực tiểu thì tần số dòng điện phải bằng:
A. 60 Hz
B. 50 Hz
C. 55 Hz
D. 40 Hz
Câu 32: Cho đoạn mạch R,L,C ( cuộn dây thuần cảm, điện trở R thay đổi được). Điện áp hai đầu

theo thứ tự đó có R=50, L 

mạch u = 200 2 cost(V). Khi thay đổi điện trở đến các giá trị R1 = 75Ω và R2 = 125Ω thì
công suất mạch có giá trị như nhau và bằng
A.100W.
B.150W.
C.50W.
D.200W.
Câu 33(ĐH-2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn
mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh
R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng
– Chuyên trang đề thi Vật Lý

6


giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2.
Các giá trị R1 và R2 là:
A. R1 = 50, R2 = 100 .
B. R1 = 40, R2 = 250 .

C. R1 = 50, R2 = 200 .
D. R1 = 25, R2 = 100 .
Câu 34: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 30  , ZL = 40  , còn C thay đổi

được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 120cos(100t - )V. Khi C = Co thì điện
4
áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại UCmax bằng:
A. UCmax = 200 V
B. UCmax = 100 2 V C. UCmax = 120V
D. UCmax = 36 2 V
Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc
1
10 2
H ;C 
F . Để điện áp hiệu dụng 2 đầu LC (ULC) đạt giá
theo thứ tự đó có R=50, L 
6
24
trị cực tiểu thì tần số dòng điện phải bằng:
A. 60 Hz
B. 50 Hz
C. 55 Hz
D. 40 Hz

--Hết—

– Chuyên trang đề thi Vật Lý

7




×