Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Toán thi vào 10 THPT dạng căn thức

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.99 KB, 4 trang )

BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

DẠNG TOÁN CĂN THỨC - THI VÀO THPT
1. Cho biểu thức : M =

6
+ (2 − 3) 2 − 75
2− 3
2 −1
2 +1

2. Rút gọn biểu thức A = 3 + 2 2 −
3. Rút gọn biểu thức A =

2+ 3
7−4 3



(Bình Dương)

2− 3
7+4 3

5
−2 5
5 −2

4. Rút gọn biểu thức: P =

(Bà Rịa - VT)



(Đăk - Lăk)

(Bình Dương).

5. Thu gọn các biểu thức sau:
5+ 5
5
3 5
+

5+2
5 −1 3 + 5
x
1  
2
6 

B=
+
+
÷: 1 −
÷
x +3 
x x+3 x 
 x+3 x
6. a) Tính giá trị của biểu thức A = 9 − 4
A=

b) Rút gọn biểu thức P =


(x>0) (TP. HCM)

x 2
2x − 2
+
, với x > 0, x ≠ 2 (TP- Đà Nẵng).
x−2
2 x+x 2

7. a) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức: A =

1
8 − 10

2 +1
2− 5

a +1



+
b) Rút gọn biểu thức B = 
với a > 0, a ≠ 4. (Khánh Hòa).
÷:
a −2 a−4 a +4
a−2 a
a


a

8.a) Tính: 2 25 + 3 4

x
2  x + 4
+
b) Rút gọn biểu thức A = 
 : x + 2 với x ≥ 0 và x ≠ 4 (Quảng Ngãi).
x
+
2
x

2


9. Thực hiện các phép tính

(

)(

a) A = 2 − 5 2 + 5

)

b) B = 2

(


50 − 3 2

)

x3 + y3
x+ y
. 2
10. Cho biểu thức: P = 2
, x≠ y
2
x − xy + y x − y 2

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị của P khi: x = 7 − 4 3 và y = 4 − 2 3
11. 1) Tính giá trị của biểu thức A =
 x−2

(Ninh Thuận).

x +1
khi x = 9
x −1
1



x +1

+

2) Cho biểu thức P = 
với x > 0 và x ≠ 1
÷.
x + 2  x −1
x+2 x
x +1
x
b)Tìm các giá trị của x để 2P = 2 x + 5
(TP. Hà Nội).
a b +b a
a−b
+
12. Rút gọn biểu thức B =
,với a,b là số dương. (Phú Thọ)
ab
a+ b

a)Chứng minh rằng P =

13. a) Tính giá trị của các biểu thức: A = 36 − 9 ; B = (3 + 5) 2 − 5 .

GV: Nguyễn Tiến Thịnh : THCS Dữu Lâu - TP Việt Trì

(Tây Ninh)


BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

1
2

x
, với x > 0 và x ≠ 4 . (Lạng Sơn).

)
x +2 x+2 x x −2
14. a) Giải phương trình: 43 − x = x − 1
b. Rút gọn: P = (

b) Rút gọn biểu thức: A =


1

10 x
2 x −3
x +1

+
x+3 x −4
x + 4 1− x
x 

( x ≥ 0; x ≠ 1) (Hải Dương).

1


÷
15. Cho biểu thức A = 
÷:

 x −1 x −1  x +1

a) Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A < 0 .
(Nghệ An).
16.Cho biểu thức M = + −
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa. Rút gọn biểu thức M.
b) Tìm các giá trị của x để M > 1
(Thanh Hóa).
17. a) Tính giá trị của biểu thức A =

1
6− 2

+

1
6+ 2

b) Rút gọn biểu thức B = x − 1− 2 x − 2 + 1+ x − 2 với 2 ≤ x < 3 (Cà Mau).

18. Rút gọn biểu thức: P = 2 ( 8 − 2 3 ) + 2 6 (Hưng Yên).

 2 x
4x   1
1 
A = 

:
+

÷
÷
÷
 1 − x 1 − x   x x + x  với x > 0 và x ≠ 1 .
19. a) Rút gọn biểu thức

b) Chứng minh đẳng thức 3 + 2 2 − 3 − 2 2 = 2.

(Nam Định).

20. a) Không dùng MTCT hãy rút gọn biểu thức sau: A = ( 22 + 7 2 ) 30 − 7 11


x
x −1
x +6  x +2 


÷
(Thái Nguyên).
÷:  x − 2 − 1÷
÷
x

4
x

2
x
+

2

 

1   a +1
a +2
 1


÷
21. Cho biểu thức P = 
÷: 
a   a −2
a −1 ÷
 a −1

1
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm a để P >
(Chuyên Hà Giang).
6
1  a +1
 1

22. Rút gọn biểu thức: P = 
(Sơn La).
÷:
a +1  a −1
 a −1


b) Rút gọn biểu thức sau: B = 

23. a) Không dùng MTCT hãy so sánh: 3 5 và 5 3
b) Rút gọn biểu thức P =

x x − 3 x + 3x − 9 x + 3 x

x −9
x

24. Rút gọn biểu thức: P =
25. Cho biểu thức: A =

a a − 2a + a
a −a

(Yên Bái).
(Đồng Nai).

 a+ a   a− a 
2
32 + 4
+
÷.  1 −
÷ với a ≥ 0; a ≠ 1.
và B = 1 +
a +1 ÷
a −1 ÷
2 −2
2 +1





a) Rút gọn A, B.
b) Chứng minh rằng với a ≥ 0; a ≠ 1 thì A > B.
GV: Nguyễn Tiến Thịnh : THCS Dữu Lâu - TP Việt Trì


BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

DẠNG TOÁN CĂN THỨC - THI VÀO THPT TỈNH PHÚ THỌ
(TỪ NĂM 2000 ĐẾN NAY)
1. (1999-2000). Cho biểu thức P =

( a + b ) 2 − 4 ab
a− b

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của P khi a = 4, b = 1
2. (2000-2001). Cho biểu thức P =

a 2 (a − 2) + 2a( a − 2)
(a 2 − 4)( a 2 + 1)

a) Tìm các giá trị của a để P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tìm giá trị lớn nhất của P
1

1
+
3+ 3 3− 3
b) Thực hiện phép tính: 16 + 2 9 + 36 − 64

3. (2001-2002). a) Thực hiện phép tính:

4. (2002-2003). a) Thực hiện phép tính: 2 9 − 3 16 + 4 25
b) Thực hiện phép tính: (2 18 + 3 32) : 2 .
Q = 12 + 2 27
5. (2003-2004). 5.1) Tính P và Q biết: P = 9 + 64 ;
( x 2 − 1)( x + 1)
5.2) Cho biểu thức: P = 2
( x − 1)( x 2 + 1)

a) Tìm x để P có nghĩa
b) Rút gọn P, chứng minh P < ½
6. (2004-2005). Cho biểu thức P =

x ( x − 4) + 4
x2 − 4

a) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P
b) Tìm x biết rằng P =

1001
1003

7. (2005-2006). Thực hiện phép tính:a) 27 + 75 − 12 ; b)


1
1
+
2− 3 2+ 3

8. (2006-2007). 8.1)Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa
a) x − 2006

1
x +1

b)

8.2) Cho biểu thức P =

a + ab
b
+
với a, b là các số dương
b + ab
a

a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P khi a = 3; b = 12
2

1

1


+
9. (2007-2008). Cho biểu thức : P = x − 1 +
(với x ≥ 0 và x ≠ 1 )
x −1
x +1
a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của P khi x = 9

10. (2008-2009). Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính:

1
1
+
2+ 3 2− 3

11. (2009-2010). Xét vào THPT.
12. (2010-2011). a) Tính: 2 4 + 3 25
b) Giải phương trình: 2.x – 10 = 0
2
c) Giải phương trình: ( 3x − 1) ( x − 2 ) − 3 ( x − 4 ) = 0
GV: Nguyễn Tiến Thịnh : THCS Dữu Lâu - TP Việt Trì


BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 9

13. (2011-2012). a) Rút gọn biểu thức: A = ( 2 9 + 3 36 ) : 4
b) Giải bất phương trình: 3x – 2011 < 2012
14. (2012-2013). a) Tính A = ( 25 + 2 ) ( 25 − 2 )

b) Tìm điều kiện của x để biểu thức B =
c) Chứng minh rằng:


1
1
6
+
=
3+ 2 3− 2 7

2011 2012
+
có nghĩa
x +1 x −1

15. (2013-2014). Tính : A = 2 16 − 49


a + a 

a− a

1 −
 với a ≥ 0; a ≠ 1
Rút gọn biểu thức B = 1 +
a + 1 
a − 1 


16. (2014-2015). Rút gọn biểu thức B =

a b +b a

ab

+

a−b
a+ b

,với a,b là số dương.

17. (2015 -2016). Giải phương trình: x + 2015 = 2016.
18. (2016-2017). a) Giải phương trình: x - 20 =16
b) Giải bất phương trình: 2x - 3 > 5.

19. (2017-2018). Giải phương trình:

x +1
−1 = 0
2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (Tham khảo).
ĐỀ 1.
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) ( 12 + 27 − 48). 3

b)

16 8,1 90
.
.
9

4 25

Câu 2 (2,0 điểm) Tìm x biết
a) ( x − 5) 2 = 2

b)

Câu 3 (3,0 điểm) Cho biểu thức: P =

1
1
64 x +
81x = 7
2
3

4
2
x −7


( với x ≥ 0; x ≠ 1)
x +1
x −1 x −1

a) Rút gọn biểu thức P
b) Xác định x để P ≤ −2 .
ĐỀ 2.
Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
a. 18 − 2 50 + 3 8

b. B = 18 + 50 − 98
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ)
a. ( 2 x + 3) 2 = 4
Câu 3: (2đ)

(

)

2

7 − 3 + 84

b. 9 x − 5 x = 6 − 4 x

 1

1
a −1
Q=

víi a > 0 ; a ≠ 1
÷:
a ( a + 1)  a + 2 a + 1
 a +1

a. Rút gọn Q.

c.


B. So sánh Q với 1.

GV: Nguyễn Tiến Thịnh : THCS Dữu Lâu - TP Việt Trì



×