Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

THI KSCL DAU NAM LOP 7 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.37 KB, 4 trang )

THI KHO ST CHT LNG U NM
LP 7 Thi gian : 60 phỳt
Bi 1: ( 1,5 ) Tớnh giỏ tr biu thc
3 4
3
2 +5 ữ
13 7 13
Bi 2 : ( 1 ) Tỡm x, bit a) 3 + x = 5
b) 5 2.x = 2
5
6
9 9
3
27.18+27.103-27.102
Bi 3: ( 1 ) Tớnh bng cỏch hp lý :
15.33+33.12
1
2

a) 75% -1 + 0, 5 :

5
12

b) 11

1

Bi 4 : (1 ,5 ) Bi kim tra toỏn ca lp 6A sau khi chm xong c xp thnh 3 loi : s
bi loi gii bng


3
2
tng s bi, s bi loi khỏ bng tng s bi. S bi loi trung bỡnh l
8
5

9 bi. Hi lp 6A cú bao nhiờu hc sinh ?
Bi 5: ( 2 ) Trờn cựng na mt phng b cha tia Oy, v hai tia Ox v Oz sao cho
0 ã
ã
xOy=50
; yOz=1000
ã
ã
a)Tớnh xOz
?
b)Tia Ox cú phi l tia phõn giỏc ca yOz
khụng ? Vỡ sao ?
ã Ox ?
c) Gi Om l tia i ca tia Oy.Tớnh s o m

2

THI KHO ST CHT LNG U NM HC SINH GII
LP 7 Thi gian : 60 phỳt

6
6
6
6

+
+
+ ... +
v chng t tng S < 1 ?
2.5 5.8 8.11
29.32
a 1
b +1
b) So sỏnh phõn s
v
( vi a ; b l s nguyờn cựng du v a ; b 0 )
a
b

Bi 1

a) Tớnh tng S =

Bi 2
a) Tỡm s n N bit rng khi chia 147 v 193 cho n thỡ cú s d ln lt l 17 v 11.
b) Khi cng vo c t v mu ca phõn s
s cú giỏ tr bng

3
vi cựng mt s nguyờn x thỡ c mt phõn
7

1
. Tỡm s nguyờn x?
3


Bi 3: Hai ngời khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B. Ngời
thứ nhất đi từ A đến B rồi quay lại ngay. Ngời thứ hai đi từ B đến A rồi
quay lại ngay. Hai ngời gặp nhau lần thứ hai tại địa điểm C cách A là
6km. Tính quãng đờng AB, biết rằng vận tốc của ngời thứ hai bằng

2
3

vận tốc của ngời thứ nhất.
Bài 4 Gọi tia Oz là tia phân giác của góc bẹt xOy. Vẽ hai góc nhọn kề
nhau là zOm và zOn sao cho hai tia Om, Ox cùng thuộc một na mặt
ã
ã
phẳng bờ chứa tia Oz và zOm
= zOn

a) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc mOn không? Vì sao?


b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia On. Vì sao có thể khẳng định tia Ox là
tia phân giác của góc mOt.


P N
Bi 3: Từ lúc khởi hành đến lúc gặp nhau lần thứ hai ở C, ngời thứ hai đi
đợc quãng đờng là BA+6km (1) , cả hai ngời đi đợc 3AB.
Vận tốc của ngời thứ hai bằng
ngời thứ hai đi đợc bằng
bằng:

3AB.
Từ (1) và (2) suy ra

2
vận tốc ngời thứ nhất nên quãng đờng
3

2
tổng quãng đờng hai ngời đi đợc tức là
5

2 6
= AB (2).
5 5

1
1
AB dài 6 km. Quãng đờng AB dài là: 6: = 30 km.
5
5


Đáp án :
I.TRẮC NGHIỆM : ( 3 đ) mỗi câu đúng 0,5 đ)
1
2
3
C
C
D

II.TỰ LUẬN : (7 đ)
1
5 3 3 1 12
Bài 1
a) 75%-1 +0,5: = - + . =

Bài 2

Bài 3

Bài
4)

2
12 4 2 2 5
3 3 6
= - +
4 2 5
15− 30 + 24
=
20
9
=
20
3  4
3
b) 11 −  2 + 5 ÷=
13  7 13
3
4

3
= 11 − 2 − 5
13
7 13
3
3
4
4
7 4
3
= 11 − 5 − 2 = 6-2 =5 -2 =3
13 13
7
7
7 7
7
5 2
2
− .x =
9 9
3
2
5 2
.x = −
9
9 3
2
5− 6
.x =
9

9
2
−1
.x =
9
9
−1 2
x=
:
9 9
−1 9
x= .
9 2
−1
x=
2
27.18+27.103-27.102 27.(18+103-102)
=
33.(33+12)
15.33+33.12
27.1 1
=
=
33.27 33

4
B

5
D


6
D
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25

0,25
0,25

0,25
0,50
0,50

Phân số chỉ số bài loại giỏi và loại khá chiếm

0,50

Phân số chỉ 9 bài loại trung bình

0,50

3 2 15+ 16 31
+ =

=
( tổng số bài )
8 5
40
40

1−

31 40 31 9
=

=
( tổng số bài )
40 40 40 40


Tổng số học sinh của lớp 6 A
9:

9
40
= 9. = 40 (học sinh)
40
9

Bài
5)

0,50
x


z
0

100

50
m

0

y

O

a) Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy có
·
xOy
< ·yOz ( 500 < 1000 ) . nên tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz

0,25

·
·
·
⇒ xOy+xOz=yOz

0,25

·

500 +xOz
=1000
·xOz = 1000 − 500

0,25

·xOz = 500

b) Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz
·
·
= xOz
(500 = 500 )
và có xOy

0,25

·
Nên tia Ox là tia phân giác của yOz

0,25
0,25

·
·
c) Vì Oy và Om là hai tia đối nhau, nên xOy
kề bù với mOx
·
·
=> xOy

+ mOx
=1800
·
500 + mOx
=1800
·
=1800- 500
mOx
·
=1300
mOx

0,25

0,25

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Các phép tính về
phân số
Hỗn số- Số thập
phân Phần trăm
Tìm một số biết giá
trịmột phân số của

Góc
TỔNG CỘNG

Nhận biết
TNKQ

TL
Số câu 2
TS điểm
1
Số câu

Thông hiểu
TNKQ TL

Vận dụng
TNKQ TL

2
1
1

TS điểm

2
0,5

3
1,5

Số câu

2
3

TS điểm

Số câu 2
TS điểm
Số câu 4
TS điểm

Tổng cộng

3
3,5

1
1

1
0,5

2
2

4
2

2
1

3,5

4
1,5


3,5
12

5,5

10


Gv: Long Châu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×