Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

vật lý 11 chuơng 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.86 KB, 14 trang )

Nguyễn Công Hạnh

0976.966.307

CHỦ ĐỀ 2: ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN
TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1. Điện trường

- Điện trường là một dạng vật chất ( mơi trường ) bao quanh điện tích và gắn li ền với
điện tích.
- Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
2. Cường độ điện trường:
- Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của
E=

F
q

điện trường tại điểm đó . Xác định bởi
( trong đó độ lơn q > 0 )
- Véctơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về mặt tác
ur
ur F
E=
q

dụng lực
- Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại M cách nó một kho ảng r :
+ Điểm đặt tại M
+ Phương: cùng phương với lực điện


q>0

+ Chiều:
cùng chiều lực điện,
chiều lực điện như hình 1
E=

q<0

ngược

F
|Q |
=k 2
q
ε .r

+ Độ lớn:
+ Đơn vị: V/m
- Ngun lý chồng chất điện trường:
ur uu
r uur
uur
E = E1 + E2 + ... + En

Khi bài tốn có hai véctơ cường độ điện trường
+ Khi
(1.1)
+ Khi


uu
r
E1
uu
r
E1

cùng chiều với

cùng chiều với

uur
E2
uur
E2

thì :

thì :

E = E1 + E2

E =| E1 − E2 |
1

uu
r uur
 E1 , E2

thì


ur uu
r uur
E = E1 + E2

:


Nguyeãn Coâng Haïnh
(1.2)
+ Khi
+ Khi

uu
r
E1
uu
r
E1

vuông góc với
hợp với

uur
E2

uur
E2

0976.966.307


E = E12 + E22

thì :

một góc

α

(1.3)
E = E12 + E22 − 2 cos α

thì :

(1.4)

3. Đường sức điện.

- Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của véctơ cường
độ điện trường tại điểm đó. Nói cách khác, đường sức điện là đường mà lực đi ện tác
dụng lên nó
- Điện trường đều: là điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều
có cùng phương , chiều, độ lớn. Đường sức điện là những đường thẳng song song cách
đều
 PHÂN DẠNG BÀI TẬP
 Câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết tổng hợp:

Câu 1: Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một
điện tích điểm Q tại một điểm
A. Điện tích Q

B. Điện tich thử q
C. Khoảng cách r từ Q đến q
D. Hằng số điện môi của môi trường
Câu 2: Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A. Ở bên ngoài, gần quả cầu nhựa nhiễm điện
B. Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C. Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
D. Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
Câu 2: Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường:
ur
E

A. cùng phương chiều với
điệurn trường đó.

ur
F

tác dụng lên điện tích thử đặt trong

E

B. cùng phương ngược chiều với
trong
điện trường đó.
ur
ur
E

F


E

F

ur
F

tác dụng lên điện tích thử đặt

C. cùng phương chiều với tác dụng lên điện tích thử dương đặt
trong
điện trường đó.
ur
ur
D. cùng phương chiều với
điện trường đó.

tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong
2


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Câu 3: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ
chuyển động:
A. Dọc theo chiều đường sức điện trường.
B. Ngược chiều đường sức điện trường.

C. Vuông góc với đường sức điện trường.
D. Theo quỹ đạo bất kì.
Câu 4: Đồ thị nào trong hình phản ánh sự phụ thuộc của cường độ điện trường của
một điện tích điểm vào khoảng cách từ điện tích đó đến đi ểm mà ta xét
Câu 5: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường
A. Niutơn
B. Vôn nhân mét
C. Culông
D. Vôn trên mét
Câu 6: Công thức xác định cường độ điện tại một điện tích thử q dương
E=

F
q

E=

q
F

A.

B.

E = F .q

F=

C.
Câu 7: Cho các phát biểu:


D.

E
q

1. Qua mỗi điểm trong điện trường có duy nhất một đường sức điện
2. Đường sức điện là vô hướng
3.Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường cong khép kín
4. Số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông góc với đường sức đi ện tại
điểm mà ta xét thì tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó.
Số phát biểu đúng về đường sức điện:
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 8: Điện trường đều có đường sức điện
A. Là những đường thẳng vuông góc với nhau.
B. Là những đường thẳng song song với nhau
C. Là những đường thẳng song song cách đều.
D. Là những đường cong
Câu 9: Cường độ điện trường đặc trưng cho:
A. Tác dụng lực của điện trường
B. Điện tích điểm Q
C. Độ lớn điện tích thử q.
3

D. 4


Nguyeãn Coâng Haïnh


0976.966.307

D. Đường sức điện.
Câu 10: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả
nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. Dọc theo chiều của đường sức điện
trường.
C. Vuông góc với đường sức điện
trường

B. Ngược chiều đường sức điện trường
D. Theo một quỹ đạo bất kì

 DẠNG 1: Xác định các đại lượng liên quan đến véctơ cường độ đi ện

trường của điện tích điểm
1. Bài tập tự luận
Bài 1: Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong không khí cách điện tích
điểm

q = 2.10−8 C

một khoảng 3cm.
Q = 1, 6nC

Bài 2: Điện tích điểm
đặt tại O trong không khí
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm M cách O một khoảng r=30cm
b. Nếu đặt điện tích

M.

q = −1, 6.10−9 C

vào điểm M. Xác định lực điện tác dụng lên điện tích tại

Bài 3. Một điện tích điểm q = 10-6C đặt trong không khí
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách điện tích 30cm, vẽ vectơ cường đ ộ
điện trường tại điểm này
b. Đặt điện tích trong chất lỏng có hằng số điện môi ε = 16. Đi ểm có cường độ đi ện
trường như câu a cách điện tích bao nhiêu?
Bài 4. Một điện tích điểm q = 6.10-8C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q
chịu tác dụng lực F = 6.10-4N.
a. Tính cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q
b. Tính độ lớn của điện tích Q, biết rằng hai điện tích cách nhau r = 30cm trong
chân không.
Bài 5. Cho điện tích điểm Q = -10-8C đặt tại điểm A trong dầu hoả có ε = 2. Xác định
cường độ điện trường tại điểm B cách A 6cm trong dầu hoả và xác đ ịnh l ực đi ện
trường tác dụng lên điện tích q = - 3.10-7C đặt tại B.

4


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Bài 6: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có
E = 3.104V / m


cường độ
tích Q?

tại điểm M cách điện tích một khoảng 30cm. Tính độ lớn điện

Bài 7: Một điện tích điểm

q = 10−7 C

đặt tại điểm M trong điện trường của một điện
F = 3.10−3 N

tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực
. Cường độ điện trường do điện
tích điểm Q gây ra tạ M có độ lớn bằng bao nhiêu?
Bài 8: Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m=0,1g, được treo ở đầu một sợi chỉ
mảnh, trong một số điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện
trường

E = 1.103V / m

. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 10Dây chỉ hợp với

phương thẳng đứng một góc 100. Tính điện tích quả cầu . Lấy
Bài 9: Một quả cầu nhỏ khối lượng

m = 0, 25 g

mang điện tích


bởi một dây và đặt trong một điện trường đều
lớn

E = 106 V / m

g = 10m / s

ur ur
E. E

g = 10m / s 2
q = 2,5.10−9 C

được treo

có phương nằm ngang và có độ

. Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng. Lấy

2

.
Chuyển động của điện tích trong điện trường:
Câu 10: Một electron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm, trong điện trường
đều giữa hai bản kim loại phẳng, tích điện trai dấu. Cường độ điện trường giữa hai
bản là 1000 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Tính động năng của electron khi
nó đập vào bản dương.
Câu 11: Prôtôn được đặt vào điện trường đều

E = 1, 7.106 V / m


m = 1, 673.10−31 kg

a. Tìm gia tốc của prôtôn biết
b. Tìm vận tốc của prôtôn sau khi đi được 20cm?
Câu 12: Electron đang chuyển động với vận tốc
E = 9.102 V / m

V0 = 4.106 m / s

uu
r
v0

thì đi vào điện trường

đều
; cùng chiều đường sức điện. Mô tả chuyển động của electron
trong trườ
ng hurợp sau
uu
r
uu
r
ur
uu
r ur
a.

v0 ↓↑ E


b.

v0 ↑↑ E

c.

2. Bài tập trắc nghiệm
5

v0 ⊥ E


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307
0,16V / m

Câu 1: Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường
dụng lên điện tích đó bằng
1, 25.10−4 C

B.

A.

2.10−4 N

Độ lớn của điện tích đó là
1, 25.10 −3 C


8.10 −4 C
q = −3µ C

. Lực tác

D.

C.

8.10−3 C

E = 12000V / m

Câu 2: Điện tích điểm
đặt tại điểm có cường độ điện trường
có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn
của lực tác dụng lên điện tích q:
ur
F

A. ur có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới,
F

F = 0, 48 N

F

F = 0,36 N


F

F = 0, 036 N

B. ur có phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải,
C. ur có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên,
D.

F = 0,36 N

có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên,
q = 3nC

Câu 3: Một điện tích điểm
đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của
q tịa điểm B cách A một khoảng 10cm:
A.

5000V / m

B.

4500V / m

q = 10−7 C

Câu 4: Một điện tích

C.


9000V / m

D.

2500V / m

đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu

F = 3mN

tác dụng lực
. Tính cường độ điện trường tịa điểm đặt điện tích q. Biết rằng
hai điện tích cách nhau một khoảng r=30cm trong chân không
A.

2.104 V / m

B.

3.104 V / m

C.

4.104V / m

D.

5.10 4V / m

Câu 5: Một điện tích điểm đặt tại O trong không khí, Ox là một đường sức điện. Lấy

hai điểm A, B trên Ox, đặt M là trung điểm AB. Giữa
EM =

A.

E A + EB
2

EM =

B.

6

E A ; E B ; EM

E A + EB
2

có mối liên hệ là:


Nguyeãn Coâng Haïnh

C.

 1
1
1 
= 2

+
÷
 E
EM
EB ÷
A



0976.966.307

D.

1
1 1
1 
= 
+
÷
EM 2  E A
EB ÷


Câu 6: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng

36V / m

, tại B bằng

9V / m


. Hỏi cường độ điện trường tại trung diểm C của AB bằng bao nhiêu biết A, B
nằm trên cùng một đường sức:
A.

30V / m

B.

25V / m

q = 10−7 C

Câu 7: Một điện tích

C.

16V / m

D.

12V / m

đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu

F = 3mN

tác dụng lực
. Tính độ lớn điện tích Q biết rằng hai điện tích cách nhau một
khoảng r=30 cm trong chân không

A.

0, 5µ C

B.

0, 4 µC

C.

q = 1nC

Câu 8: Một quả cầu nhỏ mang điện tích
trường tại một điểm cách quả cầu 3cm là:
A.

105V / m

B.

0, 3µ C

104 V / m

C.

đặt trong không khí. Cường độ điện

5.103V / m


Câu 9: Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích
điện trường trên mặt quả cầu:
1,9.105V / m

A.

2,8.105V / m

B.

D.

0, 2 µC

D.

3.10 4V / m

q = 5.10−8 C

3, 6.105V / m

C.

. Tính cường độ

3,14.105V / m

D.
q = 3, 2.10−13 C


Câu 10: Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện
không khí. Tính cường độ điện trường trên bề mặt giọt thủy ngân:
A.

2880V / m

B.

3200V / m

C.

28800V / m

Câu 11: Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích
điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm:
A.

36.103V / m

B.

45.103V / m

C.

7

47.103V / m


D.

32000V / m

q = 5.10−8 C

D.

đặt trong

tính cường độ

67.103V / m


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Câu 12: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại
một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là : ( lấy chi ều c ủa
véctơ khoảng cách làm chiều dương):
E = 9.109.

A.

Q
r2


E = −9.109.

B.

Q
r2

E = 9.109.

C.

Q
r

E = −9.109.

D.

Q
r

−9

Q = 5.10 C

Câu 13: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích
không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là:
A.

E = 0, 45V / m


B.

E = 0, 225V / m

C.

E = 4500V / m

tại điểm trong chân

D.

E = 2250V / m

 DẠNG 2: Cường độ điện trường của một điện tích điểm – nguyên lý chồng

chất điện trường
1. Bài tập tự luận:
q1 = 4.10−10 C , q2 = −4.10 −10 C

Bài 1: Cho hai điện tích
đặt tại hai điểm A và B trong không
khí biết AB = 2cm. Xác định véctơ cường độ điện trường tại
a. H là trung điểm của AB
b. M, MA=1cm, MB=3cm
c.N biết rằng NAB là tam giác đều
Bài 2: Giải lại bài toán trên với

q1 = q2 = 4.10−10 C


q1 = 8.10−8 C , q2 = −8.10−10 C

Bài 3: Hai điện tích
đặt tại A và B trong không khí AB = 6cm .
Xác định vecto cường độ điện trường tại điểm C trên đường trung trực của AB cách
AB một khoảng bằng 2cm. Tìm lực tác dụng lên điện tích
q1 = 10−8 C , q2 = −10 −8 C

q = 2.10−9 C

đặt tại C

Bài 4: Hai điện tích
đặt tại A và B trong không khí, AB = 6cm. Xác
định vecto cường độ điện trường tại M nằm trên đường trung trực của AB cách AB
4cm

8


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Bài 5: Tại ba đỉnh của một tam giác vuông tại A cạnh a= 50cm, b = 40cm, c = 30cm. Ta
q1 = q2 = q3 = 10−9 C

đặt lần lược các điện tích
H, H là chân đường cao kẻ từ A.


. Xác định vecto cường độ điện trường tại

Bài 6: Tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích
q1 = 16.10 −8 C , q2 = −9.10 −8 C

. Tìm cường độ điện trường tổng hợp và vẽ vecto cường độ
điện trường tại điểm C nằm cách A một khoảng 4cm, cách B một khoảng 3cm.
q1 = 2.10−2 µ C , q2 = −2.10−2 µ C

Bài 7: Hai điện tích điểm
đặt tịa điểm A và B cách nhau
một đoạn a = 30 cm trong không khí. Tính cường độ điện trường tại M cách đều A và
B một khoảng là a.
Bài 8: Trong chân không , một điện tích điểm

q = 2.10−8 C

đặt tại điểm M trong điện

Q = 2.10−6 C

trường của một điện tích điểm
chịu tác dụng của lực điện
tính cường độ điện trường tại M và khoảng cách giữa hai điện tích.

F = 9.10−3 N

q1 = 3.10−8 C , q2 = 4.10−8 C


Bài 9: Cho hai điện tích điểm
trong chân không đặt theo thứ tự
tại hai đỉnh B và C của tam giác ABC vuông cân tại A v ới AB = AC = 10 cm. Tính cường
độ điện trường tại A
2. Bài tập trắc nghiệm:

q1 = 5nC , q2 = −5nC

Câu 1: Hai điện tích điểm
cách nhau 10cm. Xác định vecto cường độ
điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai
điện tích đó:
A.

18000V / m

B.

45000V / m

C.

36000V / m

q1 = 5nC , q2 = −5nC

D.

12500V / m


Câu 2: Hai điện tích điểm
cách nhau 10cm. Xác định vecto cường độ
điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q 1 đoạn
5 cm và cách q2 đoạn 15cm :
A.

18000V / m

B.

4500V / m

C.
9

36000V / m

D.

16000V / m


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Câu 3: Tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 10cm có ba đi ện tích bằng nhau và
bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC:
2100V / m


6800V / m

9700V / m

12000V / m

A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh 10cm có ba đi ện tích bằng nhau và
bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại trọng tâm tam giác :
A.

0V / m

B.

2400V / m

C.

q1 = 2.10−2 µ C

3600V / m

D.

1200V / m


q2 = −2.10−2 µ C

Câu 5: Hai điện tích điểm

đặt tại hai điểm Avà B cách
nhau một đoạn a =30 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều
A và B một khoảng bằng a có độ lớn là
0, 2V / m

A.

B.

1732V / m

q1 = 5.10

−16

C.

C , q2 = −5.10

−16

3464V / m

D.

2000V / m


C

Câu 6: Hai điện tích
, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam
giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của
tam giác ABC có độ lớn là:
1, 2178.10−3V / m

A.

0, 6089.10 −3V / m

B.

q1 = 0,5nC

0,3515.10−3V / m

C.

q1 = −0,5nC

0,7031.10 −3V / m

D.

Câu 7: Hai điện tích điểm

đặt tại hai điểm A và B cách nhau

6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có đ ộ lớn là:
A.

0V / m

B.

5000V / m

C.

10000V / m

D.

20000V / m

q1 , q2 , q3

Câu 8: Ba điện tích
đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh A, B, C của hình
vuông ABCD. Biết vecto cường độ điện trường tổng hợp tịa D có giá là cạnh CD. Quan
hệ giữa 3 điện tích trên là:
q1 = q2 = q3

q1 = − q2 = q3

−2 2q1 = q2

−2 2q2 = q3


A.
B.
C.
D.
Câu 9: Bốn điện tích điểm cùng độ lớn q, hai điện tích dương và hai điện tích âm, đặt
tại bốn đỉnh của một hình vuông cạnh a, các điện tích cùng dấu kề nhau. Xác đ ịnh
cường độ điện trường gây ra tại 4 điện tích đó tại tâm của hình vuông.
E = 2k

A.

q 3
a2

E=k

B.

q 3
a2

E=k

C.
10

q 3
2a 2


E = 4k

D.

q 3
a2


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Câu 10: Hai điện tích dương q đặt tại A và B , AB = a. Véctơ cường độ điện trường tại
điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB cách trung đi ểm O của AB m ột
OM =

đoạn
E=k

A.
B.
C.

3a
6
q
a2

2q
E =k 2

a

3q
E=k 2
a
E =k

D.

3q
a2

:

, hướng theo trung trực của AB đi xa AB.
, hướng theo trung trực của AB đi vào AB.
, hướng theo trung trực của AB đi xa AB.
, hướng song song với AB.

 DẠNG 3: Cân bằng trong điện trường
1. Bài tập tự luận

q1 = 2.10 −8 C , q2 = −32.10 −8 C

Bài 1: Trong chân không cho hai điện tích điểm
đặt tại hai
điểm A và B cách nhau một khoảng 30cm. Xác định vị trí đi ểm M tại đ ố có c ường đ ộ
điện trường bằng không
q1


q2

Bài 2: Cho hai điện tích điểm và đặt ở A và B trong không khí , AB =100cm. Tìm
điểm C mà tại đó cường độ điện trường bằng không với
a.

q1 = 36.10−6 C , q2 = 4.10−6 C

Bài 3: Cho hai điện tích điểm
điểm C cách

q1

là 6cm, cách

q2

q1 ; q2

b.

q1 = −36.10−6 C , q2 = 4.10−6 C

đặt tại A và B với AB = 2cm. Biết

q1 + q2 = 7.10−8 C

là 8cm có cường độ điện trường E = 0. Tìm
q1 = q3 = q


q1





q2

Bài 4: Cho hình vuông ABCD, tại A và C đặt cách điện tích
. Hỏi phải đặt ở B
một điện tích bằng bao nhiêu để cường độ điện trường tại D bằng 0?
11


Nguyeãn Coâng Haïnh

0976.966.307

Câu 5: Hình chữ nhật ABCD tạo bởi 4 điểm A, B, C, D đặt trong không khí cạnh AD = a
= 3cm. AB = b = 1 cm. Các điện tích q1,q2,q3 được đặt lần lượt tại A, B, C. Biết rằng q2=12,5.10-8C và cường độ điện trường tổng hợp ở D bằng 0. Tìm q1 và q3
q1 ; q2 = −12,5.10−8 C , q3

Câu 6: Ba điện tích điểm
đặt lần lượt tại A, B, C của hình chữ
nhật ABCD cạnh AD = a = 3cm, AB = b = 4cm. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng 0.
Tìm hai điện tích q1 và q3
Câu 7: Một quả cầu khối lượng 1g treo ở đầu một sợi dây mảnh cách điện. Hệ th ống
nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ điện trường E = 2kV/m.
Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Tìm điện tích quả cầu lấy
g=10m/s2.

Câu 8: Một quả cầu khối lượng 1g được tích điện q=10-5 C treo ở đầu sợi dây mảnh
cách điện và được đặt trong điện trường đều E. Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây
treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Tìm E biết gia tốc trọng trường lấy
bằng 10m/s2
Câu 9: Hai quả cầu kim loại nhỏ mang điện tích q1 = -2nC, q2 = 2nC. Được treo vào hai
đầu sợi dây cách điện dài bằng nhau trong không khí tại hai đi ểm treo M, N cách nhau
2cm ở cùng một độ cao. Khi hệ cân bằng hai dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng,
muốn đưa dây treo về vị trí phương thẳng đứng thì phải tạo một điện trường đều
như thế nào về phương, chiều, độ lớn

ur
E

Câu 10: Một viên bi kim loại nhỏ khối lượng 9.10-5kg thể tích 10mm3 được đặt trong
dầu khối lượng riêng 800kg/m3. Chúng đặt trong điện trường đều E = 4,1.105 V/m có
hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy g = 10m/s 2. Tìm điện
tích của bi
2. Bài tập trắc nghiệm

q1

q2

Câu 1: Hai điện tích điểm và đặt tại hai điểm cố định A và B. Tại điểm M trên
đường thẳng nối hai điểm AB và gần A hơn B người ta thấy điện trường tại đó có
cường độ bằng không . Kết luận gì về
A. q1 và q2 cùng dấu, |q1|>|q2|
C. q1 và q2 cùng dấu, |q1|<|q2|

q1 ; q2


:

B. q1 và q2 trái dấu, |q1|>|q2|
D. q1 và q2 trái dấu, |q1|<|q2|

12


Nguyeón Coõng Haùnh

q1 = 9 à C

q2 = 4 à C

0976.966.307

Cõu 2: Hai in tớch im
v
t ln lt ti A v B cỏch nhau
20cm. Tỡm v trớ im M ti ú in trng bng khụng:
A. M nm trờn on thng AB, gia AB, cỏch B mt on 8cm.
B. M nm trờn on thng AB, ngoi gn B, cỏch B mt on 40cm.
C. M nm trờn on thng AB, ngoi gn A, cỏch A mt on 40cm.
D. M l trung im AB.
q1 = 4 à C
q2 = 1à C
Cõu 3: Hai in tớch im
v
t ln lt ti A v B cỏch nhau

8cm. Tỡm v trớ im M ti ú in trng bng khụng:
A. M nm trờn on thng AB, cỏch A mt on 10cm, cỏch B mt on
18cm.
B. M nm trờn on thng AB, cỏch A mt on 8cm, cỏch B mt on
16cm.
C. M nm trờn on thng AB, cỏch A mt on 18cm, cỏch B mt on
10cm.
D. M nm trờn on thng AB, cỏch A mt on 16cm, cỏch B mt on
8cm.
Cõu 4: Hai tm kim loi phng nm ngang nhim in trỏi du t trong du, in
trng gia hai bn l in trng u hng t trờn xung di v cú cng
in trng l 20 000 V/m. Mt qu cu bỏn kớnh 1cm mang in tớch q nm l lng
gia khong khụng gian hai tm kim loi . Bit khi lng riờng ca st l 7800
kg/m3, ca du l 800kg/m3, ly g=10m/s2. Tỡm du v ln ca q:
12, 7 à C

12, 7 à C

14, 7 à C

14, 7 àC

A.
B.
C.
D.
Cõu 5: Hai in tớch q v q t ln lt ti A v B. in trng tng hp trit tiờu ti
A. Mt im trong khong AB.
B. Mt im ngoi khong AB, gn A hn.
C. Mt im ngoi khong AB, gn B hn.

D. Bt c im no thỡ in trng tng hp u khụng th trit tiờu.
Cõu 6: Hai in tớch im q1 v q2 t hai nh A v B ca tam giỏc u ABC. in
trng C bng khụng, ta cú th kt lun:
A.
B.

q1 = q2
q1 = q2
q1 q2

.

C.
.
D. Phi cú thờm in tớch q3 nm õu ú.
13


Nguyeón Coõng Haùnh

0976.966.307

q1 = q2 = 3àC

Cõu 7: Hai in tớch
t ln lt ti A v B cỏch nhau 20cm. in
trng tng hp ti trung im O ca AB cú
A. ln bng khụng.
B. Hng t O n B, E = 2,7.106V/m
C. Hng t O n A, E = 5,4.106V/m

D. Hng t O n B, E = 5,6.106V/m
q1 = 2,5à C
q2 = 6 àC
Cõu 8: Hai in tớch im
v
t ln lt ti A v B cỏch nhau
100cm. in trng tng hp trit tiờu ti:
A. Trung im ca AB.
B. im M trờn ng thng AB, ngoi on AB, cỏch B mt on 1,8m
C. im M trờn ng thng AB, ngoi on AB, cỏch A mt on 1,8m
D. in trng tng hp khụng th trit tiờu.
q1 = q2

Cõu 9: Cỏc in tớch
t ln lt ti nh A v C ca mt hỡnh vuụng ABCD.
in trng tng hp ti nh D bng khụng thỡ phi t ti B mt in tớch q 3 cú
ln v du bng:
A. q1.
2 2q1

2q1

B.
D. Khụng cú giỏ tr no tha món

C.
Cõu 10: Ba in tớch im bng nhau q>0 t ti ba nh ca m t tam giỏc u ABC.
in trng tng hp trit tiờu ti:
A. Mt nh ca tam giỏc.
C. Trung im ca mt cnh tam giỏc.


B. Trng tõm ca tam giỏc
D. Khụng th trit tiờu

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×