TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU
V Ậ T
L Ý 6
Câu 1: Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng
phiến?
0
Trả lời:- Băng phiến nóng chảy ở nhiệt độ
80 c
nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy
của băng phiến.
- Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ
của băng phiến không thay đổi.
3
1000C
800C
600C
Cm3
250
200
150
100
50
00C
Vậy, Em dự đoán
xem điều gì sẽ xảy ra
đối với băng phiến
khi thôi không đun
nóng và để băng
phiến nguội dần?
Hình 25.1. Nhiệt độ và thể của băng phiến trong quá trình
để nguội
Thời
gian
(phút)
Nhiệt
độhay
Thể
rắn hay
Thể rắn
lỏng
o
( C)
lỏng
Thời gian nguội
(phút)
Nhiệt độ
(oC)
0
86
1
84
0
86 lỏng
2
82
1
lỏng
3
81
2
lỏng
4
80
3
5
80
4
lỏng & rắn
80
lỏng & rắn
6
80
5
lỏng & rắn
7
80
6
lỏng & rắn
8
79
7
rắn
9
77
8
rắn
10
75
9
rắn
11
72
10
rắn
12
69
11
rắn
13
66
12
rắn
14
63
13
rắn
15
60
14
rắn
lỏng
Nhiệt độ C
0
Vẽ
đường biểu
diễn:
Hình 25.1 Nhiệt độ và thể của
băng phiến trong quá trình để
nguội.
Thời gian
nguội
(phút)
Nhiệt độ
(oC)
Thể rắn
hay lỏng
0
86
lỏng
1
84
lỏng
2
82
lỏng
3
81
lỏng
4
80
lỏng &
rắn
5
80
lỏng &
rắn
72
6
80
70
68
lỏng &
rắn
7
80
lỏng &
rắn
8
79
rắn
9
77
rắn
10
75
rắn
11
72
rắn
12
69
rắn
90
88
86
84
82
80
78
76
74
66
64
62
60
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Thời gian (phút)
Nhiệt độ 0C
C1:- Tới nhiệt độ
nào thì băng phiến
bắt đầu đông đặc?
90
88
Băng phiến
đông đặc ở 800C.
86
84
82
80
78
76
74
72
800C
70
68
66
64
62
60
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Thời gian (phút)
C2:Trong các khoảng thời
gian sau, dạng của đường
biểu diễn có đặc điểm gì?
Nhiệt độ 0C
+Từ phút 0 đến phút thứ 90
4:
88
Đường biểu diễn từ phút
86
0 đến phút thứ 4 là đoạn
84
thẳng nằm nghiêng (AB). 82
+Từ phút thứ 4 đến
phút thứ 7:
Đường biểu diễn từ
phút thứ 4 đến phút thứ 7
là đoạn thẳng nằm ngang
(BC).
+Từ phút thứ 7 đến phút
thứ 15 ?
80
A
B
C
78
76
74
72
70
68
66
64
Đường biểu diễn từ phút
62
thứ 7 đến phút thứ 15 là
60
0
đoạn thẳng nằm nghiêng
(CD).
D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Thời gian (phút)
C3: Trong các khoảng thời gian sau, nhiệt độ của băng
phiến thay đổi như thế nào?
•
•
•
•
•
•
Từ phút 0 đến phút thứ 4:
Nhiệt độ giảm.
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
Nhiệt độ không thay đổi.
Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15:
Nhiệt độ giảm.
*) Kết luận
C4: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ
trống của các câu sau:
800C
a) Băng phiến đông đặc ở (1)............Nhiệt
độ này gọi là
nhiệt độ đông đặc của băng phiến. Nhiệt độ đông đặc
bằng
(2)...........
Nhiệt độ nóng chảy.
b) Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng phiến
không thay đổi
(3).............................
-700C, 800C, 900C
- bằng, lớn hơn, nhỏ hơn
-thay đổi, không thay đổi
Nhiệt độ 0C
90
88
86
84
82
80
78
76
74
72
70
68
66
64
62
60
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Thời gian (phút)
Bảng 25.2 Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
Chất
Nhiệt độ
nóng
chảy(0C)
Chất
Nhiệt độ
nóng
chảy(0C)
3370
Bạc
960
Băng
phiến
80
1300
Chì
327
Nước
0
Thuỷ ngân
- 39
Rượu
- 117
Chất
Nhiệt độ
nóng
chảy(oC)
Vôn fram
(chất làm
dây tóc
đèn điện)
Thép
Vàng
Đồng
1064
1083
Kẽm
420
Bài tập vận dụng
C5: Hình 25.1 vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian khi nóng chảy của chất nào?
- Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó khi nóng
chảy?
Nhiệt độ 0C
Hình
25.1
6
4
2
0
-2
- 40
Thời gian ( phút )
1
2
3
4
5
6
7
C6: -Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình
chuyển thể nào của đồng?
Đúc đồng gồm hai quá trình:
- Đồng nóng chảy: từ thể rắn sang lỏng, khi nung trong lò
đúc.
- Đồng lỏng đông đặc: từ thể lỏng sang thể rắn, khi nguội
trong khuôn đúc.
C7: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của nước đá đang tan
để làm một mốc đo nhiệt độ?
Trả lời:
Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong
quá trình nước đá đang tan.
BÀI TẬP 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng
nào có liên quan đến sự đông đặc?
A. Bỏ cục nước đá vào ly nước.
B. Hạ nhiệt độ băng phiến đến 700C.
C. Tăng nhiệt độ băng phiến lên 830C.
D. Đốt nóng một ngọn nến.
BÀI TẬP 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong
các câu sau:
rắn
a. Sự đông đặc là sự chuyển từ thể……sang
thể………
lỏng đông đặc ở một ………………nhiệt độ đó
Mỗi chất
nhiệt
độgọi
xác định
được
là…………………………
nhiệt độ đông đặc
b. Trong khi đang đông đặc, …………………
khôngđộ
thay
nhiệt
củađổi.
vật
Khi vật đã đông đặc hết thì nhiệt độ của vật
giảm dần
sẽ……………
HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC Ở
Học thuộc phần ghi nhớ.NHÀ
Dựa vào bảng 25.1 tập vẽ lại đồ thị biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ theo thời gian khi băng phiến đông đặc.
Làm bài tập 24-25.6 đến 24-25.8 SBT.
Xem “ Sự bay hơi và ngưng tụ ”.