Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Bài tập chuong2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (223.8 KB, 6 trang )

HỆ LỰC PHẲNG ĐỒNG QUY

F1

Bài 1: Hệ lực phẳng đồng quy có: F1= F2= F3 = F.
uv uv

uv

F2 F 3

60°

Cần đặt vào điểm O một lực F4 như thế nào để hệ lực ( F 1 , F 2 ,

O

uv

, F 4 ) cân bằng?

60°

F3

Bài 2: Hệ lực phẳng đồng quy có F1 = F2, F3 = 2 F1.
uv

F1

Đặt thêm vào O1 lực F 4 có trị số F4 = F1.


uv

Xác định phương, chiều của F 4 để hợp lực có trị số lớn nhất?
nhỏ nhất? Tìm các trị số đó.

F2
45°

Bài 3: Dây AC có đầu A buộc cố định vào tường, đầu C treo
vật có trọng lượng Q= 100 N và vắt qua
ròng rọc D. Ở điểm B treo vật nặng có

F3

A

trọng lượng P. Bỏ qua ma sát ở ròng rọc.

45°

Xác định lực căng của các nhánh dây ?

60°

B
Bài 4: Tại điểm A của tam giác ABC treo
vật nặng có trọng lượng P = 1000 N.
Xác định phản lực của thanh AB và AC.

P


B

Bài 5: Hệ lực phẳng đồng quy có F1= F2= F3 = F4 =

D
C

30°

Q

A
P

45°

C

F3
F2

F4

30°

105°

150N. Xác định hợp lực của hệ?


F1


Bài 7: Một chiếc đèn đường phố nặng 300 N treo vào cột

C

A

thẳng đứng nhờ thanh ngang AC = 1,2 m và thanh chống
BC = 1,5 m. Hãy tìm phản lực trong các thanh AB, BC
( giả thiết các điểm A, B, C gắn bản lề ).

B

Bài 8: Xác định phản lực ở gối A, B của dầm biết: P = 20 kN, α = 45

P

A

B

α

2m
Bài 9: Quả cầu đồng chất có trọng lượng P

cầu lên mỗi mặt phẳng biết mặt phẳng BC


45°

2m
A

đặt trên hai mặt phẳng nghiêng nhẵn vuông
góc AB và AC. Xác định áp lực của quả

0

C

O
D

tạo với phương ngang một góc α.

E

α
A

Bài 10 Quả cầu đồng chất có trọng lượng
P được treo lên tường nhẵn thẳng đứng nhờ sợi dây AC. Dây

α

lập với tường một góc α. Xác định lực căng T của dây và áp
lực của quả cầu lên tường.


C
O


HỆ LỰC PHẲNG BẤT KỲ
Bài 1:

F1

B

C

a. Hình vuông ABCD có cạnh a = 2m, F1 = F2 = 100

N,

F2

F3 = 100 3 N, α = 450.

α

Thu gọn hệ lực về tâm A.

F3
A

D


b. cho ∆ ABCD đều, cạnh a. Thu gọn hệ ba lực P về tâm

C
P

O. ( O là trung điểm AB )

P
A

Bài 3:

P

0,5m

Một cột điện AB được chôn xuống đất. Biết
AB = 8m, AI = 0,5m, IC = ID = 1,2m

P1

P2= 1,2 kN. Trọng lượng của cột là G = 5 kN. Xác

C I

D
P2

G


định phản lực ở B.
Bài 4:

Q
2m

dây mắc ở C và D là P1=1 kN,

A

8m

Lực gió tác dụng vào cột là Q = 4 kN. Sức đè của

B

O

B

Thu gọn hệ lực đã cho về A, từ đó suy ra

phản lực liên kết ở ngàm A. Biết kích thước tính bằng mét. Tải trọng phân bố bậc
nhất: q0 = 2 N/m, P= 8 N, m=16Nm, α= 60 0.

m

P

A


qo

α

2m

2m

3m


Bài

5: Xác định phản lực tại ngàm A của các dầm sau:

P=12 kN

q=5 kN/m
A

m=20 kNm

3m

1m

m=50 kN.m

P=12 kN


q=10 kN/m

A
1m

60°

3m

1m
P=40 kN

Bài 6: Tính phản lực tại các gối của khung:
A

P1=5 kN

B

3m

q=8 kN/m

3m

2m
3m

m=12 kN.m


m=3 kN.m

P2=6 kN

A

P=30 kN

3m

q=8 kN/m

B

3m

C
2m

2m

Bài 7: Xác định phản lực tại gối của dầm:

P= 2qa

q

m=


q.a 2

P= 10 kN qm= 6 kN/m

B
B
a

B
2a

2a

a

A
1m

3m


HỆ LỰC KHÔNG GIAN
Bài 1:

z

c

Hình hộp có cạnh a= 80 cm, b= c= 60
F2


cm chịu tác dụng của 3 lực F1= 40 N;

b

F2= 20 N; F1= 30 N;
O

F3

a. Tính tổng hình chiếu của các
lực lên các trục toạ độ

y

F1
a

b. Tính tổng mô men của các lực
lên các trục toạ độ.

x

Bài 2:

4m

K

L


Một cần trục đặt trên xe tời 3 bánh A,

z

B, C. Cho AD = DB = CM = 1m;

Q
N

CD=1,5m; KL = 4m.
Cần trục được giữ cân bằng nhờ đối
trọng F. Trọng lượng cần trục cùng đối

A
F

B
y

D O

H

G

M

trọng bằng 10 kN đặt tại điểm G trong


C

mặt phẳng LMNF cách trục MN một

x

khoảng GH=0,5 m, vật nâng Q= 30 kN.
Hãy xác định áp lực của các bánh xe lên đương ray trong trường hợp mặt phẳng
LMN của cần trục song song với AB.
Bài 3:
Cột OA thẳng đứng được giữ bởi hai dây AB,

T2

T1 A

AC lập với cột các góc bằng nhau α= 300.

α

Góc giữa mặt phẳng BAO và CAO là ϕ= 60 .
0

α

Cột mang hai đường dây nằm ngang và song
song với hai trục Ox và Oy. Sức căng của hai

O


dây này là T1=T2=T= 1000N

B
ϕ

y
C

x


Tìm phản lực thẳng đứng của cột và lực căng của hai dây AC và AB. (Bỏ qua
trọng lượng của các dây).
uv

Q

uv

Bài 4: Cho hai lực F và Q tác dụng lên hai
B, C, D, E đều là khớp. Xác định ứng lực
trong các thanh. Bỏ qua trọng lượng bản thân

C

B

nút A và B của hệ khung như hình vẽ. Biết A,

A


D

F

của các thanh.

a

O
a
a

Bài 5: Vật Q trọng lượng 1 kN treo tại

D

z

điểm D gắn với các thanh AD, DC, BD
·
·
bằng bản lề. Cho biết góc DAB
= DBA
= 450 ,

Q

0


DC lập với phương y góc 15 . DO lập với
phương y góc 300. Xác định lực dọc trong
các thanh.

A
C

y

O
B

x



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×