Tải bản đầy đủ (.ppt) (30 trang)

Bài 24. Sự nóng chảy và sự đông đặc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.51 MB, 30 trang )


Quan sát hiện tượng xảy ra khi đốt ngọn
nến


Tiết 30, Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
Trong các phòng thí nghiệm
để nghiên cứu về sự nóng chảy
của băng phiến người ta sử
dụng thí nghiệm như trong
hình 24.1.


Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
110

DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM

10
0

90

80


70

60

50

40
30

20

10

0

10


Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
Dùng đèn cồn để đun
nóng cốc nước khi nhiệt
độ của băng phiến lên tới
600C thì cứ sau 1 phút lại
ghi nhiệt độ và nhận xét
về thể của băng phiến.
Ghi cho tới khi nhiệt độ
của băng phiến đạt 860C

thì dừng.

1

Kẹp
Kẹp
vạn
vạn
5năng
năng

2
Kiềng
Kiềng
vàvà
6
lưới
lưới
đốtđốt

3

GiáGiá
thíthí
7
nghiệm
nghiệm

4


Hình 24.1


Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng

0

60

rắn

1

63

rắn

2

66


rắn

3

69

rắn

4

72

rắn

5

75

rắn

6

77

rắn

7

79


rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng

10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81


lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng

15

86

lỏng

 Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt
độ của băng phiến theo thời gian khi
nóng chảy.
Trục nằm ngang: Là trục thời gian.
+ Mỗi cạnh của ô vuông nằm
trên trục này biểu thị 1 phút.
+ Gốc của trục thời gian ghi
phút 0.
Trục thẳng đứng: Là trục nhiệt độ.
+ Mỗi cạnh của ô vuông nằm

trên trục này biểu thị 1oC.
60oC.

+ Gốc của trục nhiệt độ ghi

Nối các điểm xác định nhiệt độ ứng
với thời gian đun.


Nhiệt độ (0C)
Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng

0

60

rắn

1

63


rắn

2

66

rắn

3

69

rắn

4

72

rắn

5

75

rắn

6

77


rắn

7

79

rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng

10

80

rắn và lỏng

11

80


rắn và lỏng

12

81

lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng

15

86

lỏng

86

84

82
81
80
79
77
75
72
69

66
63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhiệt độ (0C)
Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng


0

60

rắn

1

63

rắn

2

66

rắn

3

69

rắn

4

72

rắn


5

75

rắn

6

77

rắn

7

79

rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng


10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81

lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng


15

86

lỏng

86

84
82
81
80
79
77
75
72
69

66
63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhiệt độ (0C)

Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng

0

60

rắn

1

63

rắn

2

66

rắn

3


69

rắn

4

72

rắn

5

75

rắn

6

77

rắn

7

79

rắn

8


80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng

10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81

lỏng

13


82

lỏng

14

84

lỏng

15

86

lỏng

86

84
82
81
80
79
77
75
72
69

66

63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhiệt độ (0C)
Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng

0

60

rắn

1

63


rắn

2

66

rắn

3

69

rắn

4

72

rắn

5

75

rắn

6

77


rắn

7

79

rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng

10

80

rắn và lỏng

11

80


rắn và lỏng

12

81

lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng

15

86

lỏng

86

84

82
81
80
79
77
75
72
69

66
63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhiệt độ (0C)
Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng


0

60

rắn

1

63

rắn

2

66

rắn

3

69

rắn

4

72

rắn


5

75

rắn

6

77

rắn

7

79

rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng


10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81

lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng


15

86

lỏng

86

84
82
81
80
79
77
75
72
69

66
63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhiệt độ (0C)

Thời gian
đun (phút)

Nhiệt độ

Thể rắn

(0C)

hay lỏng

0

60

rắn

1

63

rắn

2

66

rắn

3


69

rắn

4

72

rắn

5

75

rắn

6

77

rắn

7

79

rắn

8


80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng

10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81

lỏng

13


82

lỏng

14

84

lỏng

15

86

lỏng

86

84
82
81
80
79
77
75
72
69

66

63
Thời gian
(phút)

60

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Bảng 24.1

Nhiệt độ (0C)

Thời gian
đun (phút)

Nhiệt
độ
(oC)

Thể rắn
hay lỏng

0

60

rắn

84


1

63

rắn

2

66

rắn

3

69

rắn

82
81
80
79

4

72

rắn


5

75

rắn

6

77

rắn

7

79

rắn

8

80

rắn và lỏng

9

80

rắn và lỏng


10

80

rắn và lỏng

11

80

rắn và lỏng

12

81

lỏng

13

82

lỏng

14

84

lỏng


15

86

lỏng

ĐƯỜNG BIỂU DIỄN

LỎ
N

G

86

RẮN và
LỎNG

77

72

RẮ
N

75

69

66

63
60

0 1 2

3 4 5 6 7 8

9 10 11 12 13 14 15

Thời gian
(phút)


Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm


C2 Tới nhiệt độ nào thì băng phiến
bắt đầu nóng chảy?Lúc này băng
phiến tồn tại ở những thể nào?

82
81
80
79

C3 Trong suốt thời gian nóng chảy

nhiệt độ băng phiến có thay đổi
không?Đường biểu diễn từ phút 8
đến phút 11 là đoạn nằm nghiêng
hay nằm ngang?

77

C4 Khi băng phiến nóng chảy hết thì
nhiệt độ băng phiến thay đổi như
thế nào?Đường biểu diễn từ phút
11 đến phút 15 là đoạn nằm ngang
hay nằm nghiêng?

69

G

ĐƯỜNG BIỂU DIỄN

LỎ
N

C1 Khi được đun nóng thì nhiệt độ
0
của băng phiến thay đổi như thế Nhiệt độ ( C)
nào?Đường biểu diễn từ phút 0
86
đến phút thứ 6 là đoạn nằm
84
nghiêng hay nằm ngang?


RẮN và
LỎNG

72

RẮ
N

75

66
63
60

0 1 2

3 4 5 6 7 8

9 10 11 12 13 14 15

Thời gian
(phút)


C1 Khi được đun nóng thì nhiệt độ
Nhiệt độ (0C)
của băng phiến tăng dần.
86


C2 Tới 800C thì băng phiến bắt đầu
nóng chảy.Lúc này băng phiến tồn
tại ở thể rắn và lỏng

82
81
80
79

C3 Trong suốt thời gian nóng chảy
nhiệt độ băng phiến không thay
đổi.Đường biểu diễn từ phút 8 đến
phút 11 là đoạn nằm ngang.

77

Đường biểu diễn từ phút 11 đến
phút 15 là đoạn nằm nghiêng.

LỎ
N

84
RẮN và
LỎNG

75
72

RẮ

N

C4 Khi băng phiến nóng chảy hết thì
nhiệt độ băng phiến tiếp tục tăng.

G

Đường biểu diễn từ phút 0 đến
phút thứ 6 là đoạn nằm nghiêng

ĐƯỜNG BIỂU DIỄN

69

66
63
60

0 1 2

3 4 5 6 7 8

9 10 11 12 13 14 15

Thời gian
(phút)


Hình vẽ biểu diễn sự thay đổi
của nhiệt độ theo thời gian khi

t0 (0C) đun nóng một chất rắn nào đó.
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
90

H
G

85

D

80

C
B

70

60

A

Đoạn nào
biều
10trên
– 4đường
= 6 (phút)
diễn cho biết chất rắn đang
nóng chảy?


Rắ
n

75

65

E

- Chất rắn nóng chảy ở
nhiệt độ nào?
• Chất rắn nóng chảy ở
nhiệt độ 800C.
- Quá trình nóng chảy diễn
ra bao lâu?
• Quá trình nóng chảy diễn
ra:

Đoạn DE
0 1

2

3 4

5

6

7


8

9 10 11 12 13

t (phút)


Theo bảng 24.1 SGK thì sự nóng chảy của
băng phiến diễn ra trong khoảng thời gian:
A. Từ phút thứ 0 đến phút thứ 15.
B. Từ phút thứ 8 đến phút thứ 11.
B
C. Từ phút thứ 12 đến phút thứ 15.
D. Từ phút thứ 7 đến phút thứ 12.


Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm
2. Rút ra kết luận.
C5: Chọn từ thích hợp trong -700C, 800oC , 900C
khung để điền vào chỗ trống - thay đổi, không thay
thayđổi
đổi
trong các câu sau:



Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm
2. Rút ra kết luận.
Bảng nhiệt độ nóng
chảy của 1 số chất
Các chất khác nhau
nhiệt độ nhiệt độ
nóng chảy như thế
nào?

Chất

Nhiệt độ
nóng chảy

Sắt

18080C

Đồng

10830C

Nhôm

933,50C


Nước

00C

Thủy ngân
Rượu

- 390C
- 1170C


Tiết 30 – Bài 24

Nhiệt độ (0C)

G

SỰ NÓNG CHẢY VÀ86 SỰ ĐÔNG ĐẶC

79

77
75

Phần lớn các chất nóng chảy ở
một nhiệt độ xác định . Nhiệt độ
đó gọi là nhiệt độ nóng chảy.

69


Nhiệt độ nóng chảy của các chất
khác nhau thì khác nhau.

66

Trong thời gian nóng chảy nhiệt
độ của vật không thay đổi

72

RẮ
N

Sự chuyển từ thể rắn sang thể
lỏng gọi là sự nóng chảy.

LỎ
N

84
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm 82
81
2. Rút ra kết luận.
80

63

60 0 1 2
3 4 5 6 7 8 9



Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm
2. Rút ra kết luận.

Ở phiến
nhiệt tồn
độ tại
Băng
nào
băng
ở thể
rắn khi
nhiệt
phiến hơn
tồn tại
độ thấp
nhiệt
ở thể rắn,
độ nóng
chảy,thểtồn
lỏng?
tại ở
thể lỏng khi
nhiệt độ cao hơn
nhiệt độ nóng chảy.



Bài 24

SỰ NÓNG CHẢY VÀ SỰ ĐÔNG ĐẶC
I. SỰ NÓNG CHẢY
1. Phân tích kết quả thí nghiệm
2. Rút ra kết luận.
Sự chuyển từ thể rắn sang thể
lỏng gọi là sự nóng chảy.
Phần lớn các chất nóng chảy ở
một nhiệt độ xác định . Nhiệt độ
đó gọi là nhiệt độ nóng chảy.
Nhiệt độ nóng chảy của các chất
khác nhau thì khác nhau.

Chất
Sắt

Nhiệt độ
nóng chảy
18080C

Đồng
Nhôm
Nước

10830C
933,50C
00C


Thủy ngân
Rượu

- 390C
- 1170C

Vì sắt có nhiệt độ nóng chảy

Tại sao khi nấu chảy đồng người
cao
hơn đồng,
còn

ta thường
dùng nồi
sắt nhôm
mà không
Trong thời gian nóng chảy nhiệt nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
thể dùng nồi nhôm?
độ của vật không thay đổi

đồng.


ng dng ca s núng chy:
Ch to nn,lm trang sc, thy tinh, nha,lm
ko,

Khi hàn dới tác dụng của ngọn lửa có nhiệt độ cao,

chỗ cần hàn bị nóng chảy ra ngi ta làm cho các
bộ phận ở vị trí đó kết dính lại với nhau hoặc đ
ợc dính với nhau bằng vật liệu nóng chảy khác
( thiếc hàn ).


TrốngTượng
đồng đồng
Đông Sơn
Huyền Thiên Trấn Vũ


×