CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
ĐỊA LÍ 8
Chào mừng các em học sinh lớp 8B
TIẾT 39: THỰC HÀNH
VỀ KHÍ HẬU, THUỶ VĂN VIỆT NAM
1. Vẽ biểu đồ:
? Nhắc lại các bước vẽ biểu đồ nói chung?
Xác định các tháng có lượng mưa và lưu
lượng thấp nhất, cao nhất trên từng lưu
vực sông?
1. Vẽ biểu đồ (biểu đồ kết hợp cột và
đường biểu diễn)
- Xác định tỉ lệ thích hợp, kẻ hệ trục tọa độ vuông góc.
1. Vẽ biểu đồ (biểu đồ kết hợp cột và
đường biểu diễn)
- Xác định tỉ lệ thích hợp, kẻ hệ trục tọa độ vuông góc.
- Vẽ biểu đồ hình cột
1. Vẽ biểu đồ (biểu đồ kết hợp cột và
đường biểu diễn)
- Xác định tỉ lệ thích hợp, kẻ hệ trục tọa độ vuông góc.
- Vẽ biểu đồ hình cột
- Vẽ biểu đồ đường biểu diễn
1. Vẽ biểu đồ (biểu đồ kết hợp cột và
đường biểu diễn)
- Xác định tỉ lệ thích hợp, kẻ hệ trục tọa độ vuông góc.
- Vẽ biểu đồ hình cột
- Vẽ biểu đồ đường biểu diễn
- Hoàn thiện biểu đồ
mm
m3/s
mm
m3/s
f(x) = x2
10000
9000
400
8000
350
7000
300
6000
250
5000
200
600
500
400
200
4000
300
150
150
3000
200
100
100
2000
100
50
50
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1000
0
0
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
250
2500
222,0
1893
200
150 1318
2000
1500
1100
1071
914
100
104,2
50
19,5 25,6
34,5
0
1000
500
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
Lượng mưa (mm)
Lưu lượng (m3/s)
1. Vẽ biểu đồ
mm
m3/s
Lưu vực sông Hồng (Trạm Sơn Tây)
mm
m3/s
Lưu vực sông Gianh (Trạm Đồng Tâm)
Biểu đồ thể hiện chế độ mưa và chế độ dòng chảy
ở lưu vực sông Hồng và sông Gianh.
TIẾT 39: THỰC HÀNH
VỀ KHÍ HẬU, THUỶ VĂN VIỆT NAM
2. Phân tích biểu đồ
a) Xác định mùa mưa và mùa lũ theo chỉ tiêu vượt
giá trị trung bình
? Tính giá trị TB lượng mưa tháng của hai lưu vực ?
Các yếu tố
- Lượng mưa TB
tháng (mm)
- Mùa mưa
Lưu vực
Sông Hồng
Lưu vực
Sông Gianh
153,3
185,8
Tháng 5 → 10
(6 tháng)
Tháng 8 → 11
(4 tháng)
? Xác định thời gian và độ dài của mùa mưa trên hai
lưu vực sông ?
ngl u l î ngcña12th¸ng
Giá trÞTB l u l î ngth¸ng=Tæ
12
? Tính giá trị TB lưu lượng dòng chảy tháng của hai
lưu vực?
Các yếu tố
Lưu vực
Sông Hồng
Lưu vực
Sông Gianh
- Lưu lượng TB
tháng (m3/s)
3632, 6
61,7
Tháng 6 → 10
(5 tháng)
Tháng 9 → 11
(3 tháng)
- Mùa lũ
? Xác định thời gian và độ dài của mùa mưa trên hai
lưu vực sông ?
TIẾT 39: THỰC HÀNH
VỀ KHÍ HẬU, THUỶ VĂN VIỆT NAM
2. Phân tích biểu đồ
a) Xác định mùa mưa và mùa lũ theo chỉ tiêu vượt giá trị
trung bình
Các yếu tố
Lưu vực
Sông Hồng
Lưu vực
Sông Gianh
- Lượng mưa TB
tháng (mm)
153,3
185,8
- Mùa mưa
Tháng 5 → 10
(6 tháng)
Tháng 8 → 11
(4 tháng)
- Lưu lượng TB
tháng (m3/s)
3632, 6
61,7
- Mùa lũ
Tháng 6 → 10
(5 tháng)
Tháng 9 → 11
(3 tháng)
Bảng mùa mưa và mùa lũ trên các lưu vực sông
Lưu vực
Tháng 1 2 3 4 5 6 7
Mùa
Sông Hồng
(Sơn Tây)
Mưa
Sông Gianh
(Đồng Tâm)
Mưa
Lũ
9
10 11 12
+ + ++
+
+
8
Lũ
Ghi chú: () Tháng có mưa.
() Tháng mưa nhiều nhất
(+) Tháng có lũ
(++) Tháng lũ cao nhất.
++
+ +
b) Nhận xét mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ
trên từng lưu vực sông
Lưu vực
Tháng 1 2 3 4 5 6 7
Mùa
Sông Hồng
(Sơn Tây)
Mưa
Sông Gianh
(Đồng Tâm)
Mưa
Lũ
Lũ
8
9
10 11 12
+
+
+ + ++
++
+ +
? Các tháng nào của mùa lũ trùng hợp với
các tháng mùa mưa?
? Các tháng nào của mùa lũ không trùng
hợp với các tháng mùa mưa?
b) Nhận xét mối quan hệ giữa mùa mưa và mùa lũ
trên từng lưu vực sông
Lưu vực
Các tháng của mùa lũ
trùng hợp với các
tháng mùa mưa
Các tháng của mùa lũ
không trùng hợp với
các tháng mùa mưa
Sông Hồng
6, 7, 8, 9
5
Sông Gianh
9, 10, 11
8
Củng cố
1. Chế độ mưa của khí hậu và chế độ nước của sông
ngòi nước ta có mối quan hệ với nhau như thế nào?
2. Sự khác biệt mùa mưa và mùa lũ của hai lưu vực
sông ngòi Bắc Bộ (sông Hồng) và sông ngòi Trung Bộ
(sông Gianh) thể hiện như thế nào?
Hướng dẫn HS học bài ở nhà
- Hoàn chỉnh biểu đồ
- Chuẩn bị trước bài đặc điểm đất Việt Nam
sgk/126
- Ôn lại các nhân tố hình thành đất (Địa 6)