Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225)
(Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bình Dương)
----
----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
HĨA HỌC
KHỐI B – MÃ 174 – NĂM 2010
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
11/2013
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng được đăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
ðỀ THI TUYỂN SINH ðẠI HỌC CAO ðẲNG NĂM 2010
Mơn thi: HĨA HỌC, Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 174
Cho biết ngun tử khối (theo đvC) của các ngun tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
CÂU 1 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X có cơng thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol
đơn chức có số ngun tử cacbon trong phân tử gấp đơi nhau. Cơng thức của X là:
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.
B. C2H5OCO-COOCH3.
C. CH3OCO-COOC3H7.
D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
6.2 + 2 − 10
Số liên kết π : Ω =
= 2 → Este nhị chức
2
Hợp chất X có 6 ngun tử Cacbon → Loại B và D
Ancol này có số ngun tử cacbon gấp đơi số ngun tử ancol khác → Loại C
o
t C
→ CH3OH + C2H5OH + NaOOC-CH2-COONa
CH3OCO-CH2-COOC2H5 + NaOH
ðÁP ÁN A
CÂU 2: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hồn tồn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A. 0,12 .
B. 0,14.
C. 0,16.
D. 0,18.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Fe3+ , Al3+
Fe, Al
O2
HNO3
2,23 (g)
→ 2, 71(g) hh Y
→ 2+
+ 0,672 (lit) NO
2+
Zn , Mg
Zn, Mg
•
•
Gọi số mol của các kim loại Fe, Al, Zn, Mg lần lượt là x, y, z, t.
Xét q trình nhận thấy: chất khử là kim loại và chất oxi hóa là O2 và HNO3
2,71 − 2,23
0,672
Bảo tồn electron:
3x + 3y + 2z + 2t =
.2 +
.3 = 0,15 (mol)
16
22,4
•
Bảo tồn ngun tố nitơ:
n HNO3 = nN(muối) + nN(NO) = 3x + 3y + 2z + 2t + 0,03 = 0,18 (mol)
ðÁP ÁN D
CÂU 3: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. ðể trung hòa m gam X cần 40 ml
dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hồn tồn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2
(đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
A. 0,015.
B. 0,010.
C. 0,020.
D. 0,005.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-
“CHUN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH mơn HĨA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
HƯỚNG DẪN GIẢI
n CO2 = 0,68 (mol)
n H2 O = 0,65 (mol)
•
•
Axit panmitic : C15H31COOH
Axit stearic : C17H35COOH
Axit linoleic : C17H31COOH
Axit panmitic và axit stearic là no, ñơn, hở hay trong phân tử chúng có 1π nên ñốt cháy cho
n CO2 = n H2 O
Axit linoleic trong phân tử chứa 3π nên ñốt cháy cho n CO2 > n H2 O và:
naxit linoleic =
n H2O − n CO2
2
=
0,68 − 0,65
= 0, 015(mol)
2
ðÁP ÁN A
CÂU 4: Phương pháp ñể loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
một lượng dư dung dịch
A. Pb(NO3)2.
B. NaHS.
C. AgNO3.
D. NaOH.
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Pb(NO3)2, AgNO3, NaOH tác dụng với HCl và H2S → Loại A, C, D
HCl chỉ tác dụng với dung dịch NaHS còn khí H2S thì không:
HCl + NaHS
→ NaCl + H2S↑
ðÁP ÁN B
CÂU 5: Phát biểu nào sau ñây không ñúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm và crom ñều bị thụ ñộng hóa trong dung dịch H2SO4 ñặc nguội.
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C. Nhôm và crom ñều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D. Nhôm và crom ñều bền trong không khí và trong nước.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhôm và crom phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ về số mol KHÁC NHAU:
2Al + 6HCl
→ 2AlCl3 + 3H2
Cr + 2HCl
→ CrCl2 + H2
ðÁP ÁN C
CÂU 6: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, ñều là chất rắn ở ñiều
kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng.
Các chất X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí → Loại C và D
• Chất Y có phản ứng trùng ngưng → Loại A
ðÁP ÁN B
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-2-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 7: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa ñủ 17,92 lít khí CO (ñktc), thu ñược a gam kim loại
M. Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 ñặc nóng (dư), thu ñược 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở ñktc). Oxit MxOy là
A. Cr2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. CrO.
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
t C
MxOy + yCO
→
0,8 →
xM + yCO2
x
0,8
mol
y
(1)
2M + 2nH2SO4
→ M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O
(2)
0,09*2
←
0,09 mol
n
0,8 x 0,18
x
0,18
→
=
=
→ Giá trị phù hợp là là n = 3 , y = 4, x = 3
y
n
y 0,08n
Chú ý: Dùng bảo toàn electron sẽ không viết phương trình (2)
[sẽ tiết kiệm thời gian nhiều]
ne cho = ne nhận
x
0,18
x
0,8 .n = 0,09.2 = 0,18 ⇔ =
y
y 0,08n
[Giải tương tự trên]
ðÁP ÁN C
CÂU 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ba(HCO3)2 + 2NaOH
→ BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2CO3
→ BaCO3 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2 + 2KHSO4
→ BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2SO4
→ BaSO4 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2
→ BaCO3 + CaCO3 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + H2SO4
→ BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
ðÁP ÁN D
CHÚ Ý:
Ion HCO3 có tính lưỡng tính:
-
HCO3- + H+
→ CO2↑ + H2O
HCO3- + OH-
→ CO32- + H2O
CÂU 9: ðipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y ñều ñược tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu ñược
tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. ðốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu ñược cho
lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-3-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
A. 120.
B. 60.
C. 30.
D. 45.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Gọi CTPT của amino axit no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –
COOH) là CnH2n(NH2)COOH hay CnH2n + 1NO2
→ 2 phân tử aminoaxit kết hợp với nhau mất 1 phân tử H2O tạo X: C2nH4nN2O3
→ 3 phân tử aminoaxit kết hợp với nhau mất 2 phân tử H2O tạo Y: C3nH6n - 1N3O4
• ðốt cháy Y:
O2
→ 3nCO2 + (3n -0,5) H2O + 1,5N2
C3nH6n - 1N3O4
0,1 (mol)
→ 0,3n
→ 0,1(3n-0,5)
→ 0,1.3n.44 + 0,1(3n - 0,5)18 = 54,9 → n = 3
O2
+ Ca(OH)2
C6H12N2O3
→ 6CO2
→ 6CaCO3
0,2 (mol) → 1,2
→
1,2 (mol)
= 1,2.100 = 120 (g)
• ðốt cháy X:
→ m CaCO3
ðÁP ÁN A
CÂU 10: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic ñơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2
gam. Cho Z tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác,
nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ñược 21,6 gam Ag. Công thức
và phần trăm khối lượng của X trong Z là
A. C3H5COOH và 54,88%.
B. C2H3COOH và 43,90%.
C. C2H5COOH và 56,10%.
D. HCOOH và 45,12%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Z tác dụng ñược với AgNO3/NH3 suy ra trong Z có axit Y là HCOOH
HCOOH
→ 2Ag
1
1 21,6
n HCOOH = n Ag = .
= 0,1(mol)
2
2 108
0,1.46
%HCOOH =
.100 = 56,1% →%X = 43,9 %.
ðÁP ÁN B
8,2
Nhận xét: ðề bài chưa thật sự hay vì chỉ dựa vào một dữ kiện phản ứng tráng gương ñã tìm ñược kết
quả. Nếu thêm ñáp án cũng có kết quả 43,9 % thì bắt buộc phải tìm thêm axit X là gì ? Nếu vậy, cần có
thêm các bước tính tiếp theo:
→ mX = 8,2-0,1.46 = 3,6 (g)
• Phản ứng của hỗn hợp Z với NaOH:
RCOOH + NaOH
→ RCOONa + H 2 O
1 mol
0,15 mol
• Khối lượng mol của X:
→
←
MX =
tăng 22 g
11,5 – 8,2 = 3,3 g
8,2 − 0,1.46
= 72
0,15 − 0,1
• ðặt công thức của X là RCOOH → R + 45 = 72 → R = 27 (C2H3 )→ C2H3COOH
ðÁP ÁN B
CÂU 11: Các chất mà phân tử không phân cực là:
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-4-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
A. HBr, CO2, CH4.
C. NH3, Br2, C2H4.
•
•
B. Cl2, CO2, C2H2.
D. HCl, C2H2, Br2.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phân tử HBr, NH3, HCl phân cực nên loại A, C, D
Phân tử CO2 không phân cực dù có 2 liên kết cộng hóa C=O phân cực (do cấu trúc
O=C=O thẳng hàng)
ðÁP ÁN B
CÂU 12: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong ñó số hạt mang ñiện nhiều
hơn số hạt không mang ñiện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d54s1.
B. [Ar]3d64s2.
C. [Ar]3d64s1.
D. [Ar]3d34s2.
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
E – 3 + Z + N = 79 hay
2Z + N = 82 (1)
E – 3 + Z – N = 19 hay
2Z – N = 22` (2)
Giải hệ phương trình (1) và (2) ñược Z = 26 => [Ar]3d64s2
ðÁP ÁN B
CÂU 13: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. ðốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít X, thu ñược 6,72 lít CO2 (các thể tích khí ño ở ñktc). Công thức của ankan và anken
lần lượt là
A. CH4 và C2H4.
B. C2H6 và C2H4.
C. CH4 và C3H6.
D. CH4 và C4H8.
HƯỚNG DẪN GIẢI
•
M X = 11,25.2 = 22,5 → X phải có CH4→ Loại B
•
Gọi x, y lần lượt là số mol của CH4 và CnH2n
nX = x + y = 0,2
(1)
n CO2 = x + ny = 0,3
(2)
mX = 16x + 14ny = 22,5.0,2
(3)
• Giải hệ pt (1), (2), (3) ñược n = 3 → anken là C3H6
ðÁP ÁN C
CÂU 14: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng ñộ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn
nhất.
B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu ñược kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu ñược kết tủa trắng.
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4 thì ban ñầu thu ñược kết tủa xanh sau ñó kết
tủa bị hòa tan thành dung dịch màu xanh ñậm
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O
→ Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4
Cu(OH)2 + 4NH3
→ [Cu(NH3)4](OH)2 ( phức ñồng)
ðÁP ÁN B
CÂU 15: Dãy gồm các chất ñều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng
với Na là:
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-5-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
•
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Este CH3COOC2H3 tác dụng H2 tảo sản phẩm CH3COOC2H5 không tác dụng với Na→ Loại B
Axit CH3COOH không tác dụng với H2 → Loại C
Ete CH3OC2H5, không tác dụng với H2 → Loại D
H2
Na
→ C2 H 5CH 2 OH
→ C2 H 5CH 2 ONa
C2 H 3CH 2 OH
H2
Na
→ CH3CHOHCH 3
→ CH3CHONaCH 3
CH3COCH3
H2
Na
C2 H 3COOH
→ C2 H 5COOH
→ C2 H 5COONa
ðÁP ÁN A
CÂU 16: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi ñihiñrophotphat, còn lại gồm
các chất không chứa photpho. ðộ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
A. 48,52%.
B. 42,25%.
C. 39,76%.
D. 45,75%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðộ dinh dưỡng của phân lân ñược tính bằng phần trăm P2O5
Ca(H2PO4)2
→ P2O5
234g
142g
69,62%
x%
142.69,62
= 42,25%
x=
234
ðÁP ÁN B
CÂU 17: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt ñộ cao. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược x mol hỗn hợp khí gồm: CO2, CO, N2 và H2. Giá trị của x là
A. 0,60.
B. 0,36.
C. 0,54.
D. 0,45.
HƯỚNG DẪN GIẢI
hay C6H3N3O7
o
t C
2C6H3N3O7
→ 2CO2 + 3H2 + 3N2 + 10CO
0,06 mol
0,06
0,09 0,09 0,3 mol
x = 0,06 + 0,09 + 0,09 + 0,3 = 0,54 mol
ðÁP ÁN C
CÂU 18: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiñro
bằng 23. Cho m gam X ñi qua ống sứ ñựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu ñược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng
của propan-1-ol trong X là
A. 65,2%.
B. 16,3%.
C. 48,9%.
D. 83,7%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-6-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
• Hai sản phẩm hợp nước của propen là C2H5CH2OH (propan-1-ol) và CH3CHOHCH3(propan-2-ol)
M X = 2.23 = 46 → Trong X có CH3OH
•
3,2
= 0,2 (mol)
16
•
Khối lượng chất rắn giảm chính là O của CuO → nO = nX =
•
Gọi a là số mol của 2 ancol C3H8O
32(0,2 – a) + 60a = 46.0,2 → a = 0,1 → n CH3OH = 0,1 mol
48,6
= 0, 45(mol)
108
Do propan-2-ol bị oxi hóa tạo axeton nên không tham gia phản ứng tráng gương nên:
CH3OH
→ HCHO
→ 4Ag
0,1
→
0,1
→
0,4 mol
nAg =
•
→ C2H5CHO
→
2Ag
C2H5CH2OH
0,025 mol
←
0,025
←
(0,45 – 0,4) mol
0, 025.60
• % m C2H5CH2OH =
.100 = 16,3%
46.0,2
ðÁP ÁN B
CÂU 19: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
HƯỚNG DẪN GIẢI
+1
+3
2C6H5CHO + KOH
-1
C6H5COOK + C6H5CH2OH
Nguyên tử C của C6H5-CHO vừa giảm, vừa tăng số oxi hóa → nên vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể
hiện tính khử.
ðÁP ÁN A
CÂU 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 ñặc
nóng (dư). Sau phản ứng thu ñược 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) và dung dịch
chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 39,34%.
B. 65,57%.
C. 26,23%.
D. 13,11%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Sơ ñồ:
FexOy a (mol)
2,44g hh X
Cu
•
b (mol)
H2SO4
0,504(lit) SO2 + 6,6 g
0,0225 (mol)
Fe2(SO4)3 ax/2 (mol)
CuSO4
b (mol)
Giả sử FexOy tham gia phản ứng oxi hóa khử → FeO hoặc Fe3O4
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-7-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
Bảo toàn electron: a + 2b = 0,0225.2 = 0,045
Bảo toàn nguyên tố Fe và Cu: 400.ax/2 + 160b = 6,6
Bảo toàn khối lượng: (56x + 16y)a + 64b = 2,44
• Giải hệ (1)(2)(3) → b = 0,01 → mCu = 0,01.64 = 0,64 (g)
0,64
.100 = 26,23%
%Cu =
2, 44
ðÁP ÁN C
(1)
(2)
(3)
[ giải ra là FeO]
CÂU 21: ðiện phân (với ñiện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng ñộ x mol/l, sau một thời gian thu
ñược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban ñầu. Cho 16,8g bột
Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 12,4g kim loại. Giá trị của x là:
A. 2,25
B. 1,5
C. 1,25
D. 3,25
HƯỚNG DẪN GIẢI
nFe = 0,3 (mol)
Gọi a là số mol CuSO4 bị ñiện phân:
•
•
CuSO4 + H2O
→ Cu + H2SO4 + ½ O2
a
a
a
½ a (mol)
Khối lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O2 sinh ra:
64a + ½ a.32 = 8 → a = 0,1 (mol)
Dung dịch Y còn màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO4 chưa ñiện phân hết nên dung dịch Y
chứa CuSO4 và H2SO4 sinh ra. Cả hai chất này ñều phản ứng với Fe.
Fe + H2SO4
→ FeSO4 + H2
0,1 ← 0,1 mol
mFe còn lại = 16,8 – 0,1.5,6 = 11,2 (g)
Fe + CuSO4
→ FeSO4 + Cu (3)
• Sắt phản ứng tạo ra ñồng làm cho thanh sắt tăng lên tử 11,2 (g) lên 12,4 (g) nên:
12, 4 − 11, 2
nCuSO4 (pư) =
= 0,15 (mol)
(theo sự tăng giảm khối lượng)
8
• Tổng số mol CuSO4 ban ñầu:
0,25
0,1 + 0,15 = 0,25 (mol) → [CuSO4]ban ñầu
= 1,25M
0,2
ðÁP ÁN C
CÂU 22: Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong ñiều kiện
không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư)
thu ñược 10,752 lít khí H2 (ñktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 80%
B. 90%
C. 70%
D. 60%
nAl = 0,4 mol
HƯỚNG DẪN GIẢI
n Fe3O4 = 0,15 mol
n H2 = 0,48 mol
Al
H 2 SO 4
t oC
→ hoãn hôïp raén
→10,752 (lit) H 2
H=?
Fe
O
3 4
•
Do tỷ lệ mol Al : Fe3O4 = 8:3 nên tính hiệu suất dựa vào Al hay Fe3O4 cũng ñược. ðặt số mol
Al phản ứng là 8x (mol)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-8-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
o
t C
8Al + 3Fe3O4
→ 4Al2O3 + 9Fe
8x
→
9x mol
H 2 SO4
Fe
→ H2
9x
→
9x mol
H 2 SO4
Aldư
→ 3/2 H2
→
1,5(0,4-8x) mol
0,4-8x
• Số mol H2 thu ñược:
9x + 1,5(0,4 – 8x) = 0,48 → x = 0,04
• Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm:
0, 04.8
H% =
.100 = 80%
0, 4
ðÁP ÁN A
CÂU 23: Hỗn hợp M gồm anñehit X (no, ñơn chức, mạch hở) và hiñrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2
(số mol của X nhỏ hơn của Y). ðốt cháy hoàn toàn M, thu ñược 8,96 lít khí CO2 (ñktc) và 7,2g H2O.
Hiñrôcacbon Y là
A. CH4
B. C2H2
C. C3H6
D. C2H4
HƯỚNG DẪN GIẢI
n CO2 = n H2O = 0,4 (mol)
•
Do X là andehit no, ñơn, hở CnH2nO khi cháy cho n CO2 = n H2O → Y là anken CmH2m (m ≥ 2)
Số C =
n CO2
nM
=
0, 4
=2
0,2
•
Có 2 trường hợp:
TH 1: X là HCHO → Y là C3H6 → Khi ñó số mol của X và Y bằng nhau → Loại (do nX < nY)
TH 2: X là C2H4O và Y là C2H4
ðÁP ÁN D
CÂU 24: Các dung dịch phản ứng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường là
A. glixerol, axit axetic, glucozơ
B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C. anñêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
•
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Axeton không tác dụng với Cu(OH)2 → Loại B
Anñehit axetic không tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường → Loại C
Ancol etylic không tác dụng với Cu(OH)2 → Loại D
ðÁP ÁN A
CÂU 25: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4,
CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (ñặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dung dịch KMnO4 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh nên phản ứng với các chất khử:
FeCl2, FeSO4, H2S, HCl (ñặc)
ðÁP ÁN C
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-9-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 26: Các chất ñều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen
B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D. polietylen; cao su buna; polistiren
HƯỚNG DẪN GIẢI
Polime có nhóm amit –CONH- và nhóm este –COO- bị thủy phân trong dung dịch H2SO4
• Tơ capron, nilon-6,6 có nhóm amit –CONH• Poli (vinyl axetat), poli(etylen-terephtalat) có nhóm este –COOðÁP ÁN D
CÂU 27: ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa ñủ thu ñược 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A. 0,1
B. 0,4
C. 0,3
D. 0,2
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
x
O2
CnH2n + 2 +xNx
→ nCO2 +
N2 + (n +1+0,5x)H2O
2
0,1
→
0,1n → (0,05x) → 0,1(n +1+0,5x)
Ta có: 0,1n + 0,05x + 0,1(n +1+0,5x) = 0,5
⇔ 2n + x = 4 → n = 1, x = 2 → CH2(NH2)2
CH2(NH2)2 + 2HCl
→ CH2(NH3Cl)2
• n amin = 0,1 → nHCl = 0,2 mol
ðÁP ÁN D
CÂU 28: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng ñộ x mol/l, thu
ñược dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y,
thu ñược 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 1,2
B. 0,8
C. 0,9
D. 1,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ 0,21 mol KOH
100ml dd AlCl3 x(M) + 0,18 mol KOH
0,06 mol Al(OH)3 + dd Y
•
Theo sơ ñồ nhận thấy AlCl3 phản ứng ñầu còn dư nên: n AlCl3(pö) = 0,06 (mol)
•
Ở phản ứng thứ 2 do nKOH > 3 n Al(OH)3 → Kết tủa bị tan một phần
Al3+
a
+
→
Al(OH)3
0,03 mol Al(OH)3
(1)
3OH-
→ Al(OH)3
3a
a
+ OH-
→ AlO-2 + 2H2O
a-0,03 → a -0,03
• Tổng số mol OH- phản ứng: 3a + a – 0,03 = 0,21 → a = 0,06
• Tổng số mol AlCl3 ban ñầu: 0,06 + 0,06 = 0,12 (mol) → [AlCl3] = 1,2M
ðÁP ÁN A
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
(2)
-10-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 29: Phát biểu nào sau ñây không ñúng ?
A. Dung dịch ñậm ñặc của Na2SiO3 và K2SiO3 ñược gọi là thuỷ tinh lỏng
B. ðám cháy magie có thể ñược dập tắt bằng cát khô
C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon
D. Trong phòng thí nghiệm, N2 ñược ñiều chế bằng cách ñun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
t C
SiO2 + 2Mg
→ 2MgO + Si
ðÁP ÁN B
CÂU 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một
thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn ñiện hoá là:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
HƯỚNG DẪN GIẢI
Do Ni có tính khử mạnh hơn Cu và Ag nên khi Ni tác dụng với 2 dung dịch CuSO4 và AgNO3 sẽ xuất
hiện ăn mòn ñiện hóa
ðÁP ÁN D
CÂU 31: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu ñược hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng
một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. metyl propionat
B. metyl axetat
C. etyl axetat
D. vinyl axetat
HƯỚNG DẪN GIẢI
2C2H5OH + O2
→ 2CH3COOH + 2H2O
2+
o
Mn , t C
2CH3CHO + O2
→ 2CH3COOH
CH3OH + CO
→ CH3COOH
ðÁP ÁN A
CÂU 32: Tổng số hợp chất hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản
ứng ñược với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4
B. 5
C. 8
D. 9
HƯỚNG DẪN GIẢI
Hợp chất hữu cơ no, ñơn chức, mạch hở C5H10O2 có thể là axit hoặc este
(không tính este fomat HCOOR do phản ứng tráng gương)
Số ñồng phân axit (nhẩm C4H9COOH có 24-2 = 4 ñồng phân)
CH3
CH2
CH2
CH2
COOH
CH3
CH2
CH
COOH
CH3
CH3
CH
CH2
COOH
CH3
C
COOH
CH3
CH3
CH3
Số ñồng phân este( không tính este fomat HCOOR):
CH3COOCH2CH2CH3
C2H5COOCH2CH3
CH3COOCHCH3
CH3CH2CH2COOCH3
CH3CHCOOCH3
CH3
CH3
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-11-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
ðÁP ÁN D
CÂU 33: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch
HCl 1,25M, thu ñược dung dịch Y chứa các chất tan có nồng ñộ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X
là
A. Mg và Ca
B. Be và Mg
C. Mg và Sr
D. Be và Ca
HƯỚNG DẪN GIẢI
nHCl = 0,2.1,25 = 0,25 (mol)
→ ACl2 + H2
A + 2HCl
B + 2HCl
→ BCl2 + H2
• Do dung dịch Y chứa các chất tan (ACl2, BCl2 hoặc HCl dư, nếu có) có nồng ñộ mol bằng nhau
nên số mol chúng bằng nhau → nA = nB
1
+ Nếu axit HCl vừa ñủ→ nhh KL = n HCl = 0,125 (mol)
2
2,45
A+B
=19,6 =
hay (A + B) = 39,2 (không có 2 KL thỏa mãn) → Loại
→ M=
0,125
2
+ Axit HCl dư: Gọi x là số mol mỗi kim loại:
nA = nB = nHCl (dư) = 0,25 - 4x → x = 0,05
2,45
A+B
→ M=
=24,5 =
hay A + B = 49 → Be và Ca
0,1
2
ðÁP ÁN D
CÂU 34: Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k)
(II) CaCO3 (r)
H2 (k) + I2 (k) ;
CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k)
Fe (r) + CO2 (k) ;
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
HƯỚNG DẪN GIẢI
Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch có nghĩa chiều nghịch tạo ra nhiều
số mol khí hơn chiều thuận → Phản ứng (IV)
(HS xem lại nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le-sa-tơ-li-ê)
ðÁP ÁN D
CÂU 35: Cho sơ ñồ chuyển hoá:
+H3 PO4
+KOH
+KOH
P2 O5
→ X
→ Y
→Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
•
B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
HƯỚNG DẪN GIẢI
K2HPO4 tác dụng với KOH không bao giờ tạo KH2PO4→ Loại A
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-12-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
• KH2PO4 không tác dụng H3PO4 → Loại B
• KH2PO4 không tác dụng với H3PO4 và K3PO4 không tác dụng với KOH → Loại D
ðÁP ÁN C
+H3 PO4
+KOH
+KOH
P2 O5
→ K 3 PO4
→ KH 2 PO 4
→ K 2 HPO 4
VÀI DÒNG TRAO ðỔI:
Nhớ lại những năm mà Thầy còn dạy ở Trường THPT, học sinh thường hỏi Thầy làm sao biết nhanh
khả năng phản ứng của axit H3PO4 cũng như hợp chất của chúng tạo ra sản phẩm gì ? ðể trả lời câu
hỏi này, các em có thể xem ñầy ñủ qua bài viết của Thầy “Xác ñịnh nhanh sản phẩm trong các phản
ứng của hợp chất photpho” ñăng trên Báo Hóa Học & Ứng dụng số 6/2009. Ở ñây, Thầy ñưa ra
kết quả cuối cùng:
-
-
-
OH
OH
OH
→ H 2 PO 4 - ←
→ HPO 4 2- ←
→ PO 43H 3 PO 4 ←
+
+
+
H
•
PO43-
Muối
/H3PO4
H
H
Từ sơ ñồ, rút ra một số nhận xét:
có thể tác dụng với H3PO4 tạo ra muối HPO42- và H2PO4- tùy theo tỷ lệ PO43-
( không thể tạo thành H3PO4):
Nếu tỷ lệ là 1:1 → CaHPO4 do H3PO4 nhường ñi 1 H+
Nếu tỷ lệ là 1:2 → Ca(H2PO4)2 do H3PO4 nhường 2 H+
• Muối PO43- có thể tác dụng với axit mạnh (HCl, H2SO4…) tạo ra HPO42-; H2PO4- hay H3PO4
tùy theo tỷ lệ PO43-/HCl:
PO43- + H+ → HPO42PO43- + 2H+ → H2PO4PO43- + 3H+ → H3PO4
• Hai chất không ñứng cạnh nhau trong 1 dãy trên thì không bao giờ cùng tồn tại trong 1
dung dịch, chúng sẽ tác dụng hết với nhau ñể tạo ra sản phẩm là chất ñứng giữa hai chất
ñó:
PO43- + H2PO4- → 2HPO42H3PO4 + HPO42- → 2H2PO4H3PO4 + PO43- → HPO42- và H2PO4- ( tùy tỷ lệ xét ở trên)
HS có thể dowload bài viết của Thầy trên website: www.hoahoc.edu.vn hoặc gửi mail cho Thầy
()
CÂU 36: ðốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa ñủ, thu ñược khí X. Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu ñược dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.
Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là:
A. 23,2
B. 12,6
C. 18,0
D. 24,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
nBa2+ =
0,15 mol ;
∑n
OH-
= 0,4 mol ;
n BaSO3 = 0,1 mol
11
to C
O2
→ Fe2O3 + 4SO2
(1)
2
Dung dịch Y tác dụng với dd NaOH tạo kết tủa (BaSO3) → trong Y có muối HCO3- hay khí
SO2 tác dụng dung dịch bazơ tạo 2 muối CO32- và HCO3-
2FeS2 +
•
SO2 + Ba(OH)2
→ BaSO3 + H2O
0,1 ← 0,1
←
0,1 mol
→ HSO3SO2 + OH-
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-13-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
0,2 ←(0,4-0,2) mol
•
•
∑n
Tổng số mol SO2 phản ứng:
Bảo toàn nguyên tố S theo (1): n FeS2 =
SO2
= 0,3 mol
1
n SO2 = 0,15 mol → m FeS2 = 120.0,15 = 18 (g)
2
ðÁP ÁN C
CÂU 37: Cho sơ ñồ chuyển hoá sau
0
+ H 2 ,t
xt,t
+Z
C2 H 2
→ X
→ Y
→ Cao su buna − N
Pd,PbCO3
t 0 ,xt,p
0
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A. benzen; xiclohexan; amoniac
C. vinylaxetilen; buta-1,3-ñien; stiren
B. axetanñehit; ancol etylic; buta-1,3-ñien
D. vinylaxetilen; buta-1,3-ñien; acrilonitrin
HƯỚNG DẪN GIẢI
0
+ H2 ,t
+ CH2 = CH − CN
xt,t
C2 H 2
→ CH ≡ C − CH = CH 2
→ CH 2 = CH − CH = CH 2 →
Cao su buna − N
Pd,PbCO3
t 0 ,xt,p
0
ðÁP ÁN D
(HS TỰ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH)
CÂU 38: ðốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (ñều no, ña chức, mạch hở, có cùng
số nhóm -OH) cần vừa ñủ V lít khí O2, thu ñược 11,2 lít khí CO2 va 12,6 gam H2O (các thể tích khí ño
ở ñktc). Giá trị của V là:
A. 14,56
B. 15,68
C. 11,20
D. 4,48
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cn H 2n + 2 O x +
3n + 1 - x
toC
O2 →
nCO2 + (n + 1)H 2 O
2
•
nX = n H2O − n CO2 = 0,7 – 0,5 = 0,2 (mol)
•
n=
n CO2
nX
=
0,5
= 2,5 .
0,2
•
Nhận xét: ðể một ancol no, ña chức, hở có số nguyên tử nhỏ hơn 2,5 thì ancol ñó phải là
C2H6O2 (nhị chức) theo ñúng ñiều kiện bền của ancol (số nhóm OH ≤ số nguyên tử C)
• Bảo toàn nguyên tố oxi:
0, 7 + 0,5.2 − 0,2.2
VO2 =
.22, 4 = 14,56 (lít)
2
ðÁP ÁN A
CÂU 39: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH (dư), thu ñược dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl, thu ñược dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
A. 112,2
B. 165,6
C. 123,8
D. 171,0
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH3CH(NH2)COOH
H
NaO
m + 30,8 g muoái
m (g) hh X
C3H5(NH2)(COOH)2
•
HC
l
m + 36,5 g muoái
Alanin và axit glutamic tác dụng với HCl nên khối lượng tăng là HCl:
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-14-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
nX = nHCl =
•
36,5
= 1 (mol)
36,5
Gọi x là số mol của alanin → số mol của axit glutamic (1 – x ) mol
CH3CH(NH2)COOH + NaOH
→ CH3CH(NH2)COONa + H2O
→
x (mol): tăng 22x (g)
x (mol)
C3H5(NH2)(COOH)2 + 2NaOH
→ C3H5(NH2)(COONa)2 + 2H2O
(1- x) mol
→
(1- x) mol: tăng 44(1-x) (g)
• Theo ñề bài tăng 30,8 g nên:
22x + 44(1-x) = 30,8 → x = 0,6 (mol)
• m = 0,6.89 +147.0,4 = 112,2g
ðÁP ÁN A
CÂU 40: Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, ñimetyl ete, số chất
có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
+Br2
BrCH2 CH2
CH2Br
C6H5CH=CH2 + Br2
→ C6H5CHBr-CH2Br
CH2=CH-COOCH3 + Br2
→ CH2Br-CHBr-COOCH3
CH3COOCH=CH2 + Br2
→ CH3COOCHBr-CH2Br
ðÁP ÁN B
II. PHẦN RIÊNG [ 10 câu ]
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
CÂU 41: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Khi ñun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu ñươc etilen
B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng
C. Dãy các chất : C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt ñộ sôi tăng dần từ trái sang phải
D. ðun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược ñimetyl ete
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dẫn xuất halogen C2H5Br tác dụng với KOH tham gia vừa phản ứng thế tạo ancol vừa phản ứng
tách HBr tạo anken → A sai:
C2H5Br + KOH
→ C2H5OH + KBr
•
•
C2H5Br + KOH
→ C2H4 + KBr + H2O
Dung dịch phenol không làm ñổi màu phenolphtalein → B sai
ðun ancol etylic ở 1400C (xúc tác H2SO4 ñặc) ngoài thu ñược ñietyl ete còn thu ñược etilen → D
sai:
H 2 SO4
2C2H5OH
→ C2H5OC2H5 + H2O
140o C
H 2 SO4
C2H5OH
→ C2H4 + H2O
140o C
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-15-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
ðÁP ÁN C
CÂU 42: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1)
(b) Sn và Zn (2:1)
(c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4) và Cu (1:1)
(e) FeCl2 và Cu (2:1)
(g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dựa vào sự cho nhận electron mà tính ñược: a, b,d
HCl
Cu
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) : Fe3O4 →
2FeCl3
→ ne nhường = ne nhận = 2 (mol) → Hòa tan hết
(b) Sn và Zn (2:1)
: cả 2 kim loại Sn và Zn ñều tác dụng với HCl → Hòa tan hết
(c) Zn và Cu (1:1)
: Cu không tác dụng với HCl → Cu không bị hòa tan
(d) Fe2(SO4) và Cu (1:1): Cu tác dụng với Fe3+ với ne nhường = ne nhận = 2 (mol) → Hòa tan hết
(e) FeCl2 và Cu (2:1) : Cu không tác dụng với HCl → Cu không bị hòa tan
(g) FeCl3 và Cu (1:1) : Cu tác dụng với Fe3+ với ne nhường (2 mol) > ne nhận = (1 mol) → Cu còn dư
ðÁP ÁN C
CÂU 43: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng ñể ñiều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng
cộng H2 (xúc tác Ni, t0)?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH3
CH
CH2
OH
CH
CH3
CH3
4-metylpentan-2-ol
Có thể ñi từ ancol chưa no hoặc xeton no hay chưa no ( mạch cacbon không ñổi)
CH3
CH
CH
OH
CH3
CH
C
CH3
CH3
CH3
CH2
OH
C
CH3
C
CH2
O
CH2
CH3
C
O
CH
CH3
CH3
CH
C
CH3
C
CH2
O
C
CH2
CH3
CH3
CH3
ðÁP ÁN B
CÂU 44: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (ñều ñơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y)
và este Z ñược tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH,
tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH3OH
B. CH3COOH và CH3OH
C. HCOOH và C3H7OH
D. CH3COOH và C2H5OH
HƯỚNG DẪN GIẢI
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-16-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
•
nRCOONa = nNaOH = 2a + b = 0,2 (mol)
16, 4
→ R + 67 =
= 82 → R = 15 → X là CH3COOH → Loại A và C
0,2
•
Số mol của ancol Y sau phản ứng với NaOH: a + b < 0,2
8, 05
= 40,25 → Loại CH3OH
MY >
0,2
ðÁP ÁN D
CÂU 45: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl− , trong ñó số mol của ion Cl− là 0,1.
Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu ñược 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch
X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu ñược 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu ñun sôi ñến
cạn dung dịch X thì thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21
B. 9,26
C. 8,79
D. 7.47
•
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
½ X + Ca(OH)2 dư ñược 3 gam kết tủa suy ra nHCO3- trong X = 0,03.2 = 0,06 mol
½ X + NaOH dư ñược 2 g kết tủa suy ra n Ca2+ trong X = 0,02.2 = 0,04 mol
•
Bảo toàn ñiện tích với dung dịch X: n Na+ = 0,06 + 0,1 – 0,04.2 = 0,08 mol
o
t C
2HCO3-
→ CO32- + CO2 + H2O
0,06
0,03
0,03 0,03 mol
•
m = 0,04.40 + 0,08.23 + 0,1.35,5 + 0,03.60 = 8,79g
ðÁP ÁN C
•
Khi ñun sôi:
CÂU 46: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau
phản ứng thu ñược dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO
(dư), cho hỗn hợp khí thu ñược sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu ñược m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 76,755
B. 73,875
C. 147,750
D. 78,875
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Gọi số mol của CuO là x và Fe2O3 là y
CuO + 2HCl
→ CuCl2 + H2O
x
→
x (mol)
Fe2O3 + 6HCl
→ 2FeCl3 + 3H2O
y
→
2y (mol)
80x + 160y = 44
x = 0,15
Lập hệ phương trình:
⇒
135x + 162,5.2y = 85,25 y = 0,2
• Khử hoàn toàn 22 gam X:
0,15 0,2.3
n BaCO3 = n CO2 =
+
= 0,375 → m BaCO3 = 0,375.197 = 73,875 (g)
2
2
ðÁP ÁN B
•
CÂU 47: Cho một số nhận ñịnh về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau :
(1) Do hoạt ñộng của núi lửa
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-17-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh
(5) Do nồng ñộ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận ñịnh ñúng là :
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (5)
C. (1), (2), (4)
D. (2), (3), (4)
HƯỚNG DẪN GIẢI
ðÁP ÁN A
CÂU 48: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu ñược 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu ñược ñipeptit ValPhe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu ñược ñipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val
B. Gly-Ala-Val-Val-Phe
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly
D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Trong X có 2 Gly → Loại B
• Thủy phân tạo ñipeptit Val-Phe → Loại A
• Thủy phân tạo tripeptit Gly-Ala-Val → Loại D
ðÁP ÁN C
(HS xem thêm chuyên ñề: Thủy phân và xác ñịnh cấu tạo Peptit)
CÂU 49: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. ðốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu ñược 40,3 gam
hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH
loãng nóng, thì thu ñược 3,36 lít khí H2 (ñktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 19,81%
B. 29,72%
C. 39,63%
D. 59,44%
•
HƯỚNG DẪN GIẢI
Thành phần X là không ñổi trong 2 trường hợp nên tính %Cu trong 0,25 mol X cũng giống như
trong m(g) X
Zn + 2NaOH
→ Na2ZnO2 + H2
•
nZn = n H2 = 0,15 mol → nCu = 0,1 (mol)
%mCu =
0,1.64
100 = 39,63%
0,1.64 + 0,15.65
ðÁP ÁN C
CÂU 50: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-ñihiñroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (3), (5), (6)
B. (1), (2), (4), (6)
C. (1), (2), (4), (5)
D. (1), (4), (5), (6)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Các chất thuộc loại phenol có -OH gắn trực tiếp vòng benzen:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-18-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
ðÁP ÁN D
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
CÂU 51: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của
V là
A. 6,72
B. 8,96
C. 4,48
D. 10,08
HƯỚNG DẪN GIẢI
-
nNO3 = 0,6.2 = 1,2 mol ;
•
n H+ = 0,9.2 = 1,8 mol
Theo dãy ñiện hóa thì Cu phản ứng trước ion Fe2+
3Cu + 8H+ + 2NO3-
→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,3 → 0,8
0,2 mol
3Fe2+ + 4H+ + NO3-
→ 3Fe3+ + NO + 2H2O
0,6 → 0,8 mol
0,2 mol
• V = (0,2 + 0,2).22,4 = 8,96 lít
ðÁP ÁN B
CÂU 52: Phát biểu nào sau ñây không ñúng ?
A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành
muối Cr(VI).
B. Do Pb2+/Pb ñứng trước 2H+/H2 trong dãy ñiện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch
HCl loãng nguội, giải phóng khí H2.
C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, ñều thu ñược Cu
D. Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 ñặc
nóng.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Pb không phản ứng với HCl loãng nguội vì tạo PbCl2 không tan
ðÁP ÁN B
CÂU 53: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau ñây không ñúng?
A. Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu ñược dung dịch có pH = 4.
B. ðộ ñiện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
C. Khi pha lõang dung dịch trên thì ñộ ñiện li của axit fomic tăng.
D. ðộ ñiện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Axit HCOOH yếu nên khi pha loãng 10 lần giá trị pH không tăng ñược 1 ñơn vị → A sai
ðÁP ÁN A
CÂU 54: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na,
thỏa mãn sơ ñồ chuyển hóa sau:
+CH3COOH
+H 2
X
→ Y →
Este có mùi muối chín.
H 2SO 4 ,ñac
Ni,t 0
Tên của X là
A. pentanal
C. 2,2 – ñimetylpropanal.
B. 2 – metylbutanal
D. 3 – metylbutanal.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-19-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
•
Este mùi chuối chín là isoamyl axetat:
CH3COOCH2CH2CHCH3
CH3
• Suy ra X là 3 – metylbutanal
ðÁP ÁN D
CÂU 55: ðể ñánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô ñặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Fe2+.
B. Cu2+.
C. Pb2+.
D. Cd2+.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Kết tủa màu vàng là CdS
ðÁP ÁN D
+H 2 O
+Br2
+CuO
CÂU 56: Cho sơ ñồ phản ứng: Stiren
→ X
→ Y
→Z
H + ,t 0
t0
H+
Trong ñó X, Y, Z ñều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br.
B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
HƯỚNG DẪN GIẢI
+Br2
+CuO
C6 H 5CH=CH 2
→ C6 H 5CHOHCH 3
→ C6 H 5COCH 3
→ C6 H 5COCH 2 Br
t0
H+
+H 2 O
H + ,t 0
CHÚ Ý:
• Stiren tác dụng với H2O tuân theo quy tắc cộng Mac-cop-nhi-cop
• Xeton phản ứng thế với nước Br2 trong môi trường axit
ðÁP ÁN A
CÂU 57: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng
axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2.
B. CH3CH2CH2NH2.
C. H2NCH2CH2NH2
D. H2NCH2CH2CH2NH2.
HƯỚNG DẪN GIẢI
17,64 − 8,88
nHCl =
= 0,24 mol
36,5
Gọi amin là R(NH2)x
→
M=
8,88 x
= 37 x
0,24
• x = 1 → R = 21 → Loại
• x = 2 => M = 74 => R = 42 (C3H6 ) → H2NCH2CH2CH2NH2
ðÁP ÁN D
CÂU 58: Cho sơ ñồ chuyển hóa:
Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-20-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
A. Fe và I2.
B. FeI3 và FeI2.
C. FeI2 và I2.
D. FeI3 và I2.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Fe3O4 + 8HI (dư)
→ 3FeI2 + I2 + 4H2O
(1)
Giải tích:
Ban ñầu tạo:
Sau ñó HI dư:
Fe3O4 + 8HI
→ FeI2 + 2FeI3 + 4H2O
HI dö
2FeI3
→ 2FeI2 + I2
Phương trình (1) = (2) + (3)
(2)
(3)
ðÁP ÁN C
CÂU 59: ðốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (ñơn chức, thuộc cùng dãy ñồng ñẳng),
thu ñược 8,96 lít khí CO2 (ñktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu ñun nóng m gam X với H2SO4 ñặc
thì tổng khối lượng ete tối ña thu ñược là
A. 7,85 gam.
B. 7,40 gam.
C. 6,50 gam.
D. 5,60 gam.
n CO2
HƯỚNG DẪN GIẢI
= 0,4 mol ;
n H2 O = 0,65 mol
n CO2 < n H2 O → ancol no ñơn chức: Cn H 2n + 1OH
nX = n CO2 – n H2 O = 0,25 mol
Số mol ete = Số mol H2O = ½ số mol ancol = 0,125 mol
Bảo toàn khối lượng:
mete = mancol –mH2O= 0,25(14.1,6 + 18) – 0,125.18 = 7,85 (g)
m = 0,125(28.1,6 +18) = 7,85g
ðÁP ÁN A
CÂU 60: Chất X có các ñặc ñiểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở
nhiệt ñộ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:
A. xenlulozơ
B. mantozơ
C. glucozơ
D. saccarozơ
HƯỚNG DẪN GIẢI
• X hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường→ Loại A
• X có liên kết glicozit → Loại C
• X làm mất màu nước brom → Loại D
ðÁP ÁN B
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-21-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC
Bài giải chi tiết ðH 2010 (Khối B- MÃ 174) Bài giảng ñược ñăng tải trên website: www.hoahoc.edu.vn
Các em học sinh thân mến!
Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy.
Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
thích bộ môn Hóa học.
Rất mong sự quan tâm và ñóng góp ý kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm
ñến Hóa học.
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
SðT
: 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính)
Email
: HOẶC
Website
: www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
ThS. LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-22-
“CHUYÊN: Bồi dưỡng kiến thức – Luyện thi TN THPT – Cð & ðH môn HÓA HỌC”
SðT: 0986.616.225. Email: HOẶC