Tiết 65
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ôn tập ch ơng IV
A. Mục tiêu:
- Có kĩ năng giải bất phơng trình bậc nhất và phơng trình dạng
ax cx d= +
và dạng
x b cx d+ = +
- Có kiến thức hệ thống hơn về bất đẳng thức, bất phơng trình theo yêu cầu của ch-
ơng.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong quá trình giải bất phơng trình .
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ 1 ghi tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình
và bảng phụ 2 ghi nội dung sau:
Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B để có khẳng định đúng:
Cột A Cột B
1. Nếu a
b
2. Nếu a
b và c < 0
3. Nếu a.c < b.c và c > 0
4. Nếu a + c < b + c
5. Nếu ac
bc và c < 0
6. ac
bc và c < 0
a) thì a.c
b.c
b) thì a < b
c) thì a
b
d) thì a + c
b + c
e) thì a > b
f) thì a
b
- Học sinh: ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng IV tr52-SGK.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra sự chuẩn bị ôn tập của học sinh
III. Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng yêu cầu
học sinh làm bài.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm.
- Đại diện 1 học sinh lên bảng làm.
- Học sinh khác nhận xét.
? Nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự
với phép cộng, phép nhân.
- 1 học sinh trả lời.
- Giáo viên đa ra bảng phụ 1
- Học sinh chú ý theo dõi và nêu cách biểu
diễn nghiệm.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 4 phàn a, c
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh trình bày trên
bảng
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung.
A. Lí thuyết
. Nếu a
b thì a + c
b + c
. Nếu a
b và c > 0 thì ac
bc
. Nếu a
b và c < 0 thì ac
bc
B. Bài tập
Bài tập 4 (tr53-SGK)
Giải các bất phơng trình sau:
a) x - 1 < 3
x < 3 + 1
x < 4
Vậy nghiệm của bất phơng trình là x < 4
c) 0,2x < 0,5
Giáo án Đại số 8- Lê Hoàng Vân Tr ờng THCS Cẩm Sơn
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41
? Nêu cách làm bài.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- 2 học sinh lên bảng trình bày phần c, d
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên đánh giá.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 45
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 44
- Cả lớp thảo luận theo nhóm.
0,2x : 0,2 < 0,6 : 0,2
x < 3
Vậy nghiệm của BPT là x < 3
Bài tập 41 (tr53-SGK)
c)
4 5 7
3 5
x x
>
5(4x - 5) > 3(7 - x)
20x - 25 > 21 - 3x
23x > 46
x > 2
Vậy nghiệm của bất phơng trình là x > 2
d)
2 3 4
4 3
x x+
(2 3) 4
4 3
x x +
-3(2x + 3)
4(x - 4)
-6x - 9
4x - 4
10x
-5
x
1
2
Vậy nghiệm của BPT là x
1
2
Bài tập 45 (tr54-SGK)
c)
5 3x x =
ta có
=
5 ếu x > 5
5
5 - x nếu x < 5
x n
x
* Khi x
5 ta có PT: x - 5 = 3x
2x = -5
5
2
x =
(loại)
* Khi x < 5 ta có PT: 5 - x = 3x
4x = 5
5
4
x =
(thoả mãn đk x < 5)
Vậy nghiệm của PT là
5
4
x =
Bài tập 44 (tr54-SGK)
Gọi số lần trả lời đúng là x (x
N)
Ta có BPT
5x - (10 - x)
40
6x
50
x
50
6
Số lần trả lời đúng là 7, 8, 9 hoặc 10
IV. Củng cố:
V. H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại theo phần lí thyết phần ôn tập chơng.
- Làm bài tập 38, 39, 40b,d; 41a,b; 42; 43 tr53-SGK.
- Làm bài tập 76, 82, 83 (tr49-SBT)
Giáo án Đại số 8- Lê Hoàng Vân Tr ờng THCS Cẩm Sơn
Tiết 66
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ôn tập cuối năm
A. Mục tiêu:
- Ôn luyện kiến thức về đa thức, biểu thức.
- Rèn kĩ năng tính toán.
- Rèn kĩ năng trình bày.
B. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1.
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm một
phần.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên đánh giá.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
- Cho học sinh làm ít phút
- 1 học sinh khá trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét, bồ sung.
- Học sinh làm việc cá nhân.
Bài tập 1 (tr130-SGK)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
2 2 2 2
2 2
) 4 4 ( 4 4)
( 2) ( 2 )( 2 )
a a b a a a b
a b a b a b
+ = +
= = +
+ = + +
= + = + + +
= +
2 2
2 2
) 2 3 2 1 4
( 1) 2 ( 1 2)( 1 2)
( 1)( 3)
b x x x x
x x x
x x
+ = +
= + +
= + +
= +
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
)4 ( ) (2 ) ( )
(2 )(2 )
( 2 )( )
( ) .( )
c x y x y xy x y
xy x y xy x y
x xy y x y
x y x y
=
= + +
3 3 3 3
2 2
)2 54 2 (3 )
2( 3 )( )
d a b a b
a b a ab b
Bài tập 2 (tr130-SGK)
Thực hiện phép chia:
-
-
-
0
6x
2
- 3
6x
2
- 3
- 4x
3
+2x
- 4x
3
+ 6x
2
+ 2x - 3
2x
4
- x
2
x
2
- 2x + 3
2x
2
- 1
2x
4
- 4x
3
+ 5x
2
+ 2x - 3
Bài tập 4 (tr130-SGK)
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
Giáo án Đại số 8- Lê Hoàng Vân Tr ờng THCS Cẩm Sơn
- Giáo viên có thể gợi ý.
-Yêu cầu cả lớp cùng làm sau đó gọi 1 em
lên bảng trình bày lời giải.
- Gọi 1 học sinh khá lên bảng trình bày.
?Hãy nhận xét bài làm của bạn.
-Một học sinh nhận xét bài làm của bạn,và
bổ sung nếu sai.
- Giáo viên chốt kết quả.
thức tại x =
1
3
2 2 2
2
4 2
2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2
3 6 3
.
( 3) 9 ( 3)
24 12
. 1:
81 9
3 6 3
.
( 3) ( 3)( 3) ( 3)
24 12
. 1:
( 9)( 9) 9
3 6( 3)( 3) ( 3)
.
( 3) ( 3)
24 12( 9)
. 1:
( 9)(
x x
x x x
x
x x
x x
x x x x
x
x x x
x x x x
x x
x x
x x
+
+
+
=
+
+
= +
+ +
+ +
+ + +
=
+
+
2
2 2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2
2
9)
6( 9) 6 ( 3) ( 3)
.
( 3) ( 3) 24 12 108
6 54 6 6 48
12 108 12 108
6( 8)
12( 9)
x x x
x x x x
x x
x x
x
x
+ +
=
+ +
+
= =
+ +
=
+
IV. Củng cố:
V. H ớng dẫn học ở nhà :
- Làm bài tập 3, 5, 6 (tr130, 131-SGK)
HD5: Có thể chứng minh VT = VP hoặc VP = VT
Giáo án Đại số 8- Lê Hoàng Vân Tr ờng THCS Cẩm Sơn
Tiết 67
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ôn tập cuối năm
A. Mục tiêu:
- Ôn luyện kiến thức về phơng trình, giải bài toán về cách lập phơng trình.
- Rèn kĩ năng tính toán.
- Rèn kĩ năng trình bày.
B. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Tiến trình bài giảng:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 10
- Giáo viên chia lớp làm 4 nhóm:
+ Nhóm 1, 2 làm phần a
+ Nhóm 3, 4 làm phần b
- Giáo viên lu ý:
A A
B B
=
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên đánh giá.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11 theo
nhóm.
- Giáo viên gợi ý:
Bài tập 10 (tr131-SGK)
Giải các phơng trình:
1 5 15
)
1 2 ( 1)(2 )
: 1; 2
1 5 15
1 2 ( 1)( 2)
2 5( 1) 15
( 1)( 2) ( 1)( 2)
2 5 1 15
4 12
3
a
x x x x
TXD x x
x x x x
x x
x x x x
x x
x
x
=
+ +
=
+ +
+
=
+ +
=
=
=
Vậy nghiệm của PT là x = 3
2
2 2
1 5 2
)
2 2 4
: 2
1 2 5
2 2 ( 2)( 2)
( 1)( 2) ( 2) 2 5
( 2)( 2) ( 2)( 2)
2 2 2 2 5
5 2 2 5
0. 0
x x x
b
x x x
TXD x
x x x
x x x x
x x x x x
x x x x
x x x x x x
x x
x
=
+
=
+ +
+
=
+ +
+ =
+ =
=
PT có vô số nghiệm
Bài tập 11 (tr131-SGK) Giải phơng trình:
Giáo án Đại số 8- Lê Hoàng Vân Tr ờng THCS Cẩm Sơn