7A. Tọa độ điểm – Vectơ
7A. TỌA ĐỘ ĐIỂM – VECTƠ
Dạng 94. Độ dài đoạn thẳng
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 2; 0; 0 , B 0; 3; 1 , C 3; 6; 4 . Gọi M
là điểm nằm trên cạnh BC sao cho MC 2 MB. Tính độ dài đoạn AM .
A. AM 3 3 .
B. AM 2 7 .
C. AM 29 .
D. AM 30 .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A 1; 2; 0 , B 1; 2; 1 . Tính độ dài
đoạn AB .
A. AB 5 .
B. AB 5 .
C. AB 1 .
D. AB 2 5 .
Dạng 95. Tọa độ vectơ
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a 2; 5; 3 , b 4; 1; 2 . Tính a , b .
A. a , b 216 .
B. a , b 405 . C. a , b 749 . D. a , b 708 .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 vectơ a 2; 1; 0 , b 1; 3; 2 ,
c 2; 4; 3 . Tìm tọa độ của vectơ u 2a 3b c .
A. u 5; 3; 9 .
B. u 5; 3; 9 . C. u 3; 7; 9 . D. u 3; 7; 9 .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A 2; 1; 4 , B 2; 2; 6 ,
C 6; 0; 1 . Tính tích vô hướng AB. AC .
A. AB. AC 67 . B. AB. AC 65 .
C. AB. AC 67 .
D. AB. AC 49 .
Dạng 96. Tọa độ giao điểm
x2 y z1
. Tìm
3
1
2
tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng P : x 2 y 3 z 2 0 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng :
A. M 5; 1; 3 .
B. M 1; 0; 1 .
C. M 2; 0; 1 .
D. M 1; 1; 1 .
x3 y1 z
và
1
1
2
mặt phẳng P : 2 x y z 7 0 . Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng d
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
và mặt phẳng P .
A. M 3; 1; 0 .
File word liên hệ qua
B. M 0; 2; 4 .
C. M 6; 4; 3 . D. M 1; 4; 2 .
Facebook: www.facebook.com/VanLuc168
[ Nguyễn Văn Lực ]
|1
7A. Tọa độ điểm – Vectơ
x 1 2t1
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : y 3 t1 và mặt
z 1 t
1
phẳng P : x 2 y 3 z 2 0 . Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của đường thẳng d và
mặt phẳng P .
A. A 3; 5; 3 .
B. A 1; 3; 1 .
C. A 3; 5; 3 .
D. A 1; 2; 3 .
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 1; 2 , B 0; 1; 1 , C 1; 0; 4
x t
và đường thẳng d : y 2 t . Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của mặt phẳng ABC và
z 3 t
đường thẳng d ,
A. M 3; 1; 6 .
B. M 1; 3; 6 .
C. M 6; 1; 3 .
D. M 3; 1; 6 .
x 12 y 9 z 1
4
3
1
và mặt phẳng P : 3 x 5 y – z – 2 0 . Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
d và mặt phẳng P .
A. M 1; 0; 1 .
B. M 0; 0; 2 .
C. M 1; 1; 6 .
D. M 12; 9; 1 .
Dạng 97. Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A 3; 2; 2 ; B 3; 2; 0 ;
C 0; 2; 1 . Tìm tọa độ điểm M sao cho MB 2 MC .
2
A. M 1; 2; .
3
2
B. M 1; 2 ; .
3
2
C. M 1; 2; .
3
2
D. M 1; 2; .
3
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A 3; 4; 0 ; B 0; 2; 4 ;
C 4; 2; 1 . Tìm tọa độ diểm D trên trục Ox sao cho AD BC .
A. D 0; 0; 0 hoặc D 6; 0; 0 .
C. D 2; 0; 0 hoặc D 6; 0; 0 .
B. D 0; 0; 2 hoặc D 8; 0; 0 .
D. D 0; 0; 0 hoặc D 6; 0; 0 .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 1; 1; 1 ; B 1; 1; 0 ;
C 3; 1; 1 . Tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng Oxy sao cho N cách đều ba điểm
A , B, C .
7
A. N 2;
; 0 .
4
File word liên hệ qua
B. N 2; 0; 0 .
7
C. N 2; ; 0 .
4
Facebook: www.facebook.com/VanLuc168
D. N 0; 0; 2 .
[ Nguyễn Văn Lực ]
|2
7A. Tọa độ điểm – Vectơ
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x y z 4 0 và
A 2; 0; 1 , B 0; 2; 3 . Gọi M là điểm có tọa độ nguyên thuộc mặt phẳng P sao cho
MA MB 3 . Tìm tọa độ của điểm M .
6 4 12
A. M ;
; . B. M 0; 1; 5 .
7 7 7
C. M 0; 1; 3 .
D. M 0; 1; 3 .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 0; 1; 2 , B 2; 2; 1 ,
C 2; 0; 1 và mặt phẳng P : 2 x 2 y z 3 0. Tọa độ M thuộc mặt phẳng P sao cho
M cách đều ba điểm A , B, C .
A. M 7; 3; 2 .
B. M 2; 3; 7 .
C. M 3; 2; 7 .
D. M 3; 7; 2 .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 4; 1; 4 ; điểm B có tọa độ
x 1 y 1 z 2
sao cho AB 27 . Tìm tọa độ điểm B .
2
1
3
13 10 12
B. B 7; 4; 7 .
C. B 7; 4; 7 .
D. B ; ; .
7 7
7
nguyên thuộc đường thẳng d :
A. B 7; 4; 7 .
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 3 0 và
x2 y1 z
. Gọi I là giao điểm của P với đường thẳng d . Tìm
1
2
1
tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P có hoành độ dương sao cho IM vuông góc với d
đường thẳng d :
và IM 4 14 .
A. M 5; 9; 11 .
B. M 3; 7; 13 .
C. M 5; 9; 11 .
D. M 3; 7; 13 .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 3; 1; 0 , B 2; 0; 2
1
2
và trọng tâm G ; 1; . Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC .
3
3
A. C 4; 4; 0 .
B. C 2; 2; 1 .
C. C 1; 2; 1 .
D. C 2; 2; 3 .
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Oxyz , cho hai điểm A 4; 2; 2 , B 0; 0; 7
x3 y 6 z1
. Có bao nhiêu điểm C thuộc đường thẳng d sao
2
2
1
cho tam giác ABC cân tại đỉnh A ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. 4 .
và đường thẳng d:
x 1 y 1 z
và
2
1
1
các điểm A 1; 1; 2 , B 2; 1; 0 . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
giác AMB vuông tại M .
7 5 2
A. M 1; 1; 0 hoặc M ; ; .
3 3 3
File word liên hệ qua
B. M 1; 1; 0 .
Facebook: www.facebook.com/VanLuc168
[ Nguyễn Văn Lực ]
|3
7A. Tọa độ điểm – Vectơ
7 5 2
C. M ; ; .
3 3 3
7 5 2
D. M 1; 1; 0 hoặc M ; ; .
3 3 3
x 2 y 1 z 5
1
3
2
và A( 2; 1; 1), B( 3; 1; 2) . Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d sao cho tam giác AMB có
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
diện tích bằng 3 5 . Tìm tọa độ điểm M .
A. M 2; 1; 5 .
C. M 14; 35; 19 .
B. M 14; 35; 19 ; M 2; 1; 5 .
D. M 14; 35; 19 ; M 2; 1; 5 .
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A 3; 2; 2 , B 3; 2; 0 ,
C 0; 2; 1 . Tìm tọa độ điểm E thuộc Oy để thể tích tứ diện ABCE bằng 4 .
A. E 0; 4; 0 , E 0; 4; 0 .
B. E 0; 4; 0 .
C. E 0; 4; 0 .
D. E 0; 4; .
File word liên hệ qua
Facebook: www.facebook.com/VanLuc168
[ Nguyễn Văn Lực ]
|4