KIỂM TRA BÀI CŨ
1/
Nêu đặc điểm hệ hô hấp, hệ tuần hoàn của chim bồ
câu?
Đáp án
- Hệ hô hấp: Phổi có mạng ống khí làm cho bề mặt trao
đổi khí rộng. Có hệ thống túi khí thông với phổi Hô
hấp kép khi bay.
- Hệ tuần hoàn: Tim bốn ngăn, hai vòng tuần hoàn,
máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi, tim đập nhanh, mạnh
đáp ứng đủ oxi cho chim bay và sự trao đổi chất
xảy ra mạnh mẽ .
Bài 44.
Đa dạng và đặc điểm
chung của lớp chim
I - CÁC NHÓM CHIM
II - ĐẶC
CỦA CHIM
Đọc ĐIỂM
thôngCHUNG
tin
và
quan
sát
ảnh
một
số
Qua
thông
tin
em
có
nhận
III - VAIđại
TRÒ
CỦA
CHIM
diện
của
cácvềnhóm
xét gì
sự đachim
dạngsau:
của lớp
chim?
Nhóm chim chạy
(Đà điểu châu Phi )
Nhóm chim bơi
(Chim cánh cụt )
Nhóm chim bay
(Chim bồ câu)
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I - CÁC NHÓM CHIM
Lớp chim đa dạng về
loài được chia làm 3 nhóm
sinh thái lớn: nhóm chim
chạy, nhóm chim bơi và
nhóm
chim
bay.
1.1.Nhóm
Chim
-chạy:
Đại diện: Đà điểu Phi, đà
điểu Mĩ, đà điểu Úc. Có cấu
tạo thích nghi với tập tính
chạy nhanh: Cánh ngắn,
yếu. Chân cao, to, khỏe, có
2 đến 3 ngón.
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I – CÁC NHÓM
CHIM
1. Nhóm
Chim chạy
- Đời sống : Chim hoàn
toàn không biết bay, thích
nghi với tập tính chạy
nhanh trên thảo nguyên
và hoang mạc khô nóng.
Đà điểu Phi
- Đặc điểm cấu tạo: Cánh
ngắn, yếu. Chân cao, to,
khoẻ,
có 2 :hoặc
3 ngón
- Đa dạng
Bộ Đà
điểu gồm
7chân
loài, phân ở Châu Phi,
Châu Mĩ và Châu Đại Dương.
- Đại diện : Đà điểu Phi, đà
điểu Mĩ và đà điểu Úc
Đà điểu Úc
Đà
điểu
Mĩ
? Nêu
đặc điểm cấu tạo của đà
Cánh
ngắn, yếu, chân
điểu thích nghi với tập tính chạy
cao,
có 2 hoặc
nhanhto,
trênkhỏe,
thảo nguyên,
sa mạc3
khô nóng
ngón.
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I – CÁC NHÓM
CHIM
1. Nhóm
Chim chạy
Một số hình ảnh về đà
điểu
Đà điểu châu Phi, chân cao, to, 2 ngón
nuôi con
Đà điểu Châu
Đà điểu ấp trứng và
Đà điểu Châu Úc
Chân có 3
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I – CÁC NHÓM
CHIM
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I – CÁC NHÓM
CHIM
1. Nhóm
Chim chạy
- Đời sống : Chim hoàn
toàn không biết bay, thích
nghi với tập tính chạy
nhanh trên thảo nguyên
và hoang mạc khô nóng.
Đà điểu Phi
- Đặc điểm cấu tạo: Cánh
ngắn, yếu. Chân cao, to,
khoẻ,
có 2 :hoặc
3 ngón
- Đa dạng
Bộ Đà
điểu gồm
7chân
loài, phân ở Châu Phi,
Châu Mĩ và Châu Đại Dương.
- Đại diện : Đà điểu Phi, đà
điểu Mĩ và đà điểu Úc
Đà điểu Úc
Đà
điểu
Mĩ
? Nêu
đặc điểm cấu tạo của đà
Cánh
ngắn, yếu, chân
điểu thích nghi với tập tính chạy
cao,
có 2 hoặc
nhanhto,
trênkhỏe,
thảo nguyên,
sa mạc3
khô nóng
ngón.
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp c
I – CÁC NHÓM CHIM
1. Nhóm chim
chạy:
Cánh ngắn, yếu, chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc
3 ngón.
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp
chim
I- CÁC NHÓM CHIM
2. Nhóm Chim bơi
Đời sống : Chim hoàn toàn
không biết bay, đi lại trên
cạn vụng về, song thích nghi
với đời sống bơi lội trong biển.
Đặc điểm cấu tạo : Bộ xương
cánh dài, khỏe ; có lông nhỏ,
ngắn và dày, không thấm nước.
Chim có dáng dứng thẳng. Chân
ngắn, 4 ngón, có màng bơi.
Chim cánh
Đa dạng : Bộ Chim cánh cụt
cụt
gồm 17 loài sống ở bờ biển Nam
? Nêu đặc điểm cấu tạo
Bán Cầu.
của chim cánh cụt thích
Đại diện : Chim cánh cụt
nghi với đời sống bơi lội .
Cánh dài, khỏe, có lông nhỏ,ngắn và dày,
2. Nhóm chim bơi:
Nhóm
chim
2. Nhóm
chim bơi
Đại diện
Chim
cánh
cụt
Môi
trường
sống
Biển
Di
chuyển
Bơi lội
Đặc điểm cấu tạo
Cánh
Cơ
ngực
Dài,
khỏe
phát
triển
Chân
Ngắn
Số
ngón
Màng
bơi
4
ngón
Có
màng
bơi
Cánh dài, khỏe, cơ ngực phát triển, chân
ngắn 4 ngón có màng bơi .
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp
I- CÁC NHÓM CHIM
3. Nhóm Chim bay
- Nhóm chim bay gồm
hầu hết những loài
chim
hiện nay. Chúng là
những
chim biết bay ở
những
mức độ khác nhau.
- Chúng có thể thích
nghi với những lối
sống
đặc biệt như bơi lội
(vịt
trời, mòng két), ăn
thịt
(chim ưng, cú) (hình
chim
Hình 44.3. Đại diện điển hình của
một số loài chim thuộc nhóm chim
bay
Bộ gà(chim đào bới): 1. công
2. Gà rừng
Bộ Ngỗng(chim ở nước): 3.Vịt trời và chân vịt
trời.
Bộ chim ưng(chim ăn thịt ban ngày):
4.
Cắt và đầu, mỏ, chân
cắt.
Bộ Cú(chim ăn thịt ban đêm): 5. Cú lợn
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài một số bộ Chim thích
nghi
Đặc
điểm
Mỏ
Cánh
Chân
Đời
sống
Bộ: Ngỗng
với đời sống của chúng
Bộ: Gà
Bộ: Cắt
Bộ: Cú
Mỏ dài, rộng,
dẹp, bờ mỏ có
những tấm sừng
ngang
Mỏ ngắn, khỏe
Mỏ khỏe, quặp,
sắc nhọn
Mỏ quặp ngưng nhỏ
hơn
Cánh không đặc
sắc
Cánh ngắn,
tròn
Cánh dài, khỏe
Dài, phủ lông mềm
Chân ngắn, có
màng bơi rộng
nối liền 3 ngón
trước
Chân to, móng
cùn, con trống
chân có cựa
Chân to, khỏe,
có vuốt công sắc
Chân to, khỏe, có
vuốt công sắc
Bơi giỏi, bắt mồi
dưới nước, đi lại
vụng về trên cạn
Kiếm mồi bằng
cách bới đất, ăn
hạt, cỏ non,
chân khớp,
giun, thân mềm
Chuyên săn bắt
mồi về ban ngày,
bắt chim, gặm
nhấm, gà, vịt
Chuyên săn mồi về
ban đêm, bắt chủ yếu
gặm nhấm, bay nhẹ
nhàng không gây
tiếng động
Chim ưng, cắt
Cú mèo, cú lợn
Đại diện Mòng két, vịt trời Công, gà rừng
Thảo luận nhóm 5 phút, hoàn thành phiếu học tập
Nhóm chim chạy
(Đà điểu châu Phi )
Nhóm chim bơi
(Chim cánh cụt )
Nhóm chim bay
(Chim bồ câu)
phiếu học tập
Nhóm
chim
1. Nhóm
chim
chạy
Đại diện
Đà điểu
2. Nhóm
chim bơi
Chim
cánh
cụt
3. Nhóm
Chim
Môi
trường
sống
Di
chuyển
Đặc điểm cấu tạo
Cánh
Cơ
ngực
Chân
Số
ngón
Màng
bơi
Nhóm Đại
chim diện
Môi
trường
sống
chuyể
n
Thảo
Chạy
nguyên,
sa mạc
Chạy
Đà
điểu
Bơi
Chim
cánh
cụt
Biển
Chim
bồ
câu
Trong
rừng
Bay
phiếu học
tập
Di
Đặc điểm cấu tạo
?
Bơi
Bay
Cánh
Cơ
ngực
Chân
Số
Màng
ngón
bơi
Ngắn Không
phát
yếu
triển
Cao to
khỏe
2 - 3 Không
Dài
khỏe
Phát
triển
Ngắn
4
Dài
khỏe
Phát
triển
Mảnh
4
Có
Không
Nêu đặc điểm cấu tạo của đà điểu
thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo
nguyên, sa mạc khô nóng .
1. Nhóm chim
chạy:
Nhóm
chim
1. Nhóm
chim
chạy
Đại diện
Đà điểu
Môi
trường
sống
Thảo
nguyên,
sa mạc
Di
Đặc điểm cấu tạo
chuyển
Chạy
Cánh
Cơ
ngực
Chân
Số
ngón
Màng
bơi
Ngắ
n,
yếu
Không
phát
triển
Cao,
to
khỏe
2
hoặc
3
ngón
không
Cánh ngắn, yếu, chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc
3 ngón
Đà điểu châu Phi, chân cao,to, 2 ngón
Đà điểu Mĩ Đà điểu Úc chân có 3
ngón
Nhóm Đại
chim diện
Môi
trường
sống
Đà
điểu
Bơi
Chim
cánh
cụt
Biển
Chim
bồ
câu
Trong
rừng
?
chuyể
n
Thảo
Chạy
nguyên,
sa mạc
Chạy
Bay
phiếu học
tập
Di
Đặc điểm cấu tạo
Bơi
Bay
Cánh
Cơ
ngực
Chân
Số
Màng
ngón
bơi
Ngắn Không
phát
yếu
triển
Cao to
khỏe
Dài
khỏe
Phát
triển
Ngắn
4
Dài
khỏe
Phát
triển
Mảnh
4
2-3
Không
Có
Không
Nêu đặc điểm cấu tạo của chim bồ câu
thích nghi với đời sống bay lượn .
3. Nhóm chim bay:
Nhóm
chim
3. Nhóm
chim bay
Đại diện
Chim
bồ câu
Môi
trường
sống
Trong
rừng
Di
chuyển
Bay
Đặc điểm cấu tạo
Cánh
Cơ
ngực
Chân
Số
ngón
Màng
bơi
Dài,
khỏe
phát
triển
Mảnh
4
ngón
Không
Cánh dài, khỏe, cơ ngực phát triển, chân 4
ngón.
Chim bồ
Bài 44. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
I - CÁC NHÓM CHIM
-Lớp chim đa dạng về loài
được chia làm 3 nhóm sinh
thái lớn: nhóm chim chạy,
nhóm chim bơi và nhóm chim
bay.
Em có nhận xét gì
về sự đa dạng
củanêu
lớp đặc
chim
?
Hãy
điểm
chung của lớp chim:
- Đời sống?
- Cơ quan di
- Có lối sống và môi trường
chuyển?
sống
phong
phú.
II - ĐẶC
ĐIỂM
CHUNG CỦA CHIM - Hệ huần hoàn?
- Tập tính sinh sản?
- Thân nhiệt?
Bài 44 : Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim
CÁC LOÀI CHIM CÓ ÍCH
1
3
2
CHIM GÕ KiẾN
CHIM KÉT
3
CHIM CÚ MÈO
CHIM TRỈ ĐỰC
CÁC LOÀI CHIM CÓ ÍCH
Đại bàng , cắt- Được huấn liện để phục vụ săn bắt
Chim ăn sâu , ong
Loài chim hút mật giúp thụ
phấn
Chim phục vụ du lịch, làm cảnh
MỘT SỐ LOÀI CHIM QUÍ HiẾM
Một số loài chim có hại
Vẹt đầu hồng
VẠT
BỒ
NÔNG
ĐẠI BÀNG
DiỀU HÂU
5