TRƯỜNG THCS SONG LỘC
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Người thực hiện: Thạch Trân
I. Các cơ quan dinh dưỡng
1. Tiêu hoá
THỰC QUẢN
THỰC QUẢN
DIỀU
GAN
DẠ DÀY
MẬT
TỤY
RUỘT NON RUỘT
RUỘT GIÀ
LỖ HUYỆT
GAN
DẠ DÀY
TUYẾN
TỤY
DẠ DÀY
CƠ (MỀ
HUYỆT
I. Các cơ quan dinh dưỡng
Quá trình tiêu hóa.
I. Các cơ quan dinh dưỡng
2. Tuần hoàn
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ phải
Tâm thất
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Sơ đồ hệ tuần hoàn ở chim
Tâm nhĩ trái
Vách hụt
Sơ đồ hệ tuần hoàn ở thằn lằn
2. Tuần hoàn
Tâm nhĩ phải 3
Tâm thất phải 4
1 Tâm nhĩ trái
2 Tâm thất trái
A. Vòng tuần hoàn phổi
B. Vòng tuần hoàn lớn
Sơ đồ hệ tuần hoàn của chim bồ câu
3. Hô hấp
Phổi
Khí quản
Các túi khí bụng
Các túi khí
ngực
Sơ đồ hệ hô hấp
So sánh hô hấp của chim bồ câu với thằn lằn
Đặc điểm
so sánh
- Cấu tạo
phổi
Bồ câu
- Phổi :
+ Có mạng ống khí dày đặc
bề mặt trao đổi khí rộng.
Thằn lằn
- Phổi :
Phổi có nhiều vách
ngăn.
+ Một số ống khí thông với
túi khí.
- Sự thông - Khi chim bay: do sự co dãn
khí phổi túi khí.
- Khi chim đậu: do sự thay
đổi thể tích lồng ngực.
Sự co dãn của các cơ
liên sườn( thay đổi
thể tích lồng ngực).
Tuần hoàn máu của chim bồ câu
B. Vòng tuần hoàn lớn:
ĐMC
Máu đỏ tươi( TT trái)
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ phải
Các cơ
quan
TĐC
Đỏ thẩm
TM
Tâm nhĩ trái
A. Vòng tuần hoàn phổi:
Máu đỏ thẫm ( TT phải )
ĐMP
Tâm thất phải
Phổi
Tâm thất trái
TĐK
Tâm nhĩ trái
TMP
Đỏ tươi
Sơ đồ hệ tuần hoàn của chim bồ câu
4.Bài tiết và sinh dục
a. Bài tiết
Tuyến trên thận
Thận
Ống dẫn nước tiểu
Xoang huyệt
Hệ niệu sinh dục chim trống
Hệ niệu sinh dục chim mái
4.Bài tiết và sinh dục
b. Sinh dục
Tuyến trên thận
Buồng trứng
Tinh hoàn
Thận
Ống dẫn tinh
Phễu
Ống dẫn nước tiểu
Ống dẫn trứng phải
Xoang huyệt
Hệ niệu sinh dục chim trống
ống dẫn
trứng trái
Lỗ đổ ra
xoang huyệt
Hệ niệu sinh dục chim mái
II.Thần kinh và giác quan.
1. Thần kinh
Não trước
Não giữa
Tiểu não
NHỮNG ĐIỂM SAI KHÁC CỦA CHIM BỒ CÂU VỚI THẰN LẰN,
THÍCH NGHI ĐỜI SỐNG BAY LƯỢN CỦA CHIM
Hệ cơ
quan
Thằn lằn
Chim bồ câu
Ống tiêu hoá hoàn chỉnh
hơn: thực quản có diều, dạ
dày (dạ dày tuyến và dạ dày
cơ).
Tim 4 ngăn (2TN, 2TT). Máu
nuôi cơ thể là máu đỏ tươi,
giàu oxi và chất dinh
dưỡng.
Ý nghĩa sự sai khác
Tốc đô tiêu hóa cao
đáp ứng năng lượng
lớn khi bay
Hệ tiêu
hóa
Có đầy đủ các bộ phận
nhưng tốc độ tiêu hoá
chậm.
Hệ tuần
hoàn
Tim 3 ngăn, TT có vách
hụt) máu nuôi cơ thể
là máu pha.
Hệ hô
hấp
Phổi có nhiều vách
ngăn, thông khí phổi
nhờ thay đổi thể tích
khoang thân.
Phổi gồm một mạng ống khí
dày đặc thông với hệ thống
túi khí ( 9 túi )
Hiệu quả TĐK cao,
đáp ứng nhu cầu oxy
và năng lượng khi
bay.
Hệ bài
tiết
Thận sau, có bóng đái,
xoang huyệt, hấp thụ
lại nước
Thận sau, không có bóng đái,
nước tiểu đặc
Giảm khối lượng của
cơ thể
Hệ sinh
sản
Có cơ quan giao phối,
con cái có 2 buồn trứng
Chưa có cơ quan giao phối,
con mái chỉ có 1 buồn trứng.
Trao đổi chất và trao
đổi khí mạnh. Thân
nhiêt ổn đinh.
Làm cơ thể nhẹ.