Vòng 2
Bài 1. Đỉnh
1
2
15
<
3
10
0
-1
1
4
20
11
1
Bài 2: Điền (...)
Câu 1:Nghiệm nguyên của phương trình
Câu 2:Tính:
là
1
Câu 3:Giá trị của
là
Câu 4:Kết quả so sánh
và
là:
.
Câu 5:Tập nghiệm nguyên của bất phương trình
là S = {
các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 6:Thực hiện phép tính:
} (Viết
Câu 7:Giá trị của
là
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8:Tính:
Câu 9:Giá trị thu gọn của biểu thức
là
Câu 10:Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao ứng với cạnh đáy dài 15,6cm và
đường cao ứng với cạnh bên dài 12cm. Độ dài cạnh đáy BC là cm.
Câu 2:Điều kiện tồn tại của
là
Câu 3:
=
Câu 5:Thực hiện phép tính:
Câu 6:Thực hiện phép tính:
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7:Thực hiện phép nhân:
Câu 8:Rút gọn:
Câu 9:Tập giá trị của để biểu thức
xác định là {
} (Nhập các
phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 2:Kết quả so sánh
và
là:
.
Câu 3:Tính:
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 5:Nghiệm nguyên của phương trình
là
Câu 6:Tính:
Câu 10:Giá trị của
(có vô hạn dấu căn) là
Câu 2:Số nghiệm của phương trình
là
Câu 10:Nếu
, với
, thì
Câu 7:Tìm
, biết:
. Kết quả là
Câu 8:Giá trị của
Câu 10:Cho biểu thức A =
dưới dạng số thập phân)
Bài 3. Vượt
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
. Để A = 1 thì
(Nhập kết quả
là
x>2
-1;5
15/29
-3<=x<=1
2
4
30
12
căn2
12
rỗng
Câu 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 2cm; AC =
cm. Khi đó BH bằng:
cm
Khi đó CH bằng:
cm
Câu 3:Nghiệm của bất phương trình
cm
cm
cm
cm
là:
Một đáp số khác
Một đáp số khác
Câu 5:
bằng:
Một đáp án khác
Câu 6:Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc BD tại H. Biết AD = 2cm; AH
= cm. Khi đó chu vi của hình chữ nhật ABCD bằng:
3
cm
Câu 7:Với
cm
cm
, biểu thức
cm
có kết quả rút gọn là:
Kết quả khác
Câu 8:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm; AC =
Khi đó AH bằng:
cm
Câu 9:Điều kiện tồn tại của
cm
là:
cm
cm.
cm
Một đáp án khác
Câu 10:Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK. Biết DE = 6cm; EF = 10cm.
Khi đó DF bằng:
cm
8cm
64cm
cm
4