Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

THUE GTGT thi công chức năm 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (427.02 KB, 22 trang )

uan đến hoạt động trong tháng:
a. 4.5 triệu
b. 2 triệu
c. 1.5 triệu
d. -6 triệu

Câu 71: Tại một doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng có
tình hình sau:
-

Tồn kho đầu tháng 300 sản phẩm A trong đó chỉ có 80 sản phẩm có hóa đơn
GTGT ghi giá chưa có thuế GTGT 50000đ/sp
Mua 150 spA với giá chưa có thuế GTGT 60000d/sp
Mua 50spB với giá thanh toán ghi trên hóa đơn bán hàng 2.2 triệu
17


(không tính tax GTGT cho HĐ bán hàng)
-

Tiêu thụ hết các sản phẩm nói trên ( cuối kỳ không có san phẩm tồn kho) với giá
chưa có thuế GTGT 65000d/spA và 45000d/spB
Thuế GTGT của các hàng hóa dịch vụ mua ngoài khác được khấu trừ 1.3 triệu.
Thuế suất thuế GTGT của các sản phẩm nói trên là 10%. Hàng hóa dịch vụ mua
vào đều có hóa đơn chứng từ hợp pháp đều thanh toán qua ngân hàng

Thuế GTGT phải nộp liên quan tới hoạt động kinh doanh trong tháng
a.
b.
c.
d.



575.000 đồng
775.000 đồng
950.000 đồng
11500.000 đồng

Bài làm
VATđra
taxSpA= 65000x(300+150)x10%= 2925000đ
taxspB=45000x50x10%=225000
VAT đvào đcKT
taxSpA= 60000x150x10%= 900000
Thuế GTGT của các hàng hóa dịch vụ mua ngoài khác được khấu trừ 1.3 triệu
CÓ VATpn = VATđra - VAT đvào đcKT = 950.000 đồng
Câu 72: Một cơ sở sản xuất rượu trong tháng có số liệu sau :
-

Bán trong nước 3000 lít với giá chưa có thuế GTGT 70000d/lit
Trực tiếp xuất khẩu ra nước ngoài với giá FOB 80000d/lit(hàng XK thuế suất
0%)3000x80000x0%= 0đ
Mua nguyên liệu phục vụ cho sản xuất rượu với giá chưa có thuế GTGT là 100
triệu
Thuế GTGT của các hàng hóa dịch vụ mua ngoài khác được khấu trừ phát sinh
trong tháng 8 triệu đồng

18


Biết rằng doanh nghiệp có hóa đơn chứng từ hợp pháp nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ Thuế GTGT của rượu của nguyên liệu mua vào đều là 10%. Hàng hóa

xuất khẩu có đủ các điều kiện khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào.
Thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh
trong tháng là:
a.
b.
c.
d.

51 triệu
43 triệu
11 triệu
3 triệu

Bài làm
CÓ VATpn = VATđra – VAT đvào đcKT
CÓ VATđra = 3000x70000x10% = 21 triệuđ
VATđvào đcKT = 100x10%+8= 18 triệu
 VAT phải nộp = 21-18=3 triệu
Câu 73: Hàng hóa dịch vụ nào dưới đây không được áp thuế GTGT 0%
a. Gỗ xuất khẩu
b. Quặng sắt chưa qua chế biến xuất khẩu (Thuộc T.H đối tượng ko chịu thuế GTGT
khoản 23, điều 4 thông tư 219/2013)
c. Muối I ốt xuất khẩu
d. Điều hòa nhiệt độ bán cho khu phi thuế quan
Câu 74: Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi:
a. Có hóa đơn GTGT mua hàng hóa dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu
nhập khẩu
b. Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hoa dịch vụ mua vào trừ
hàng hóa dịch vu mua vào từng lần có giá trị dưới 20 triệu đồng
c. Đối với hàng hóa dịch vụ xuất ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b

khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước ngoài về việc bán gia công hàng
hóa cung ứng dịch vụ hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ chứng từ thanh toán qua
ngân hàng , tờ khai hải quan đối với hàng xuất khẩu
d. Cả a,b,c

19


Câu 75: Mức thuế suất Thuế GTGT 0% được áp dụng trong các trường hợp nào sau đây:
a.
b.
c.
d.

Dạy học
Dạy nghề
Vận tải quốc tế
Sản phẩm trồng trọt

Câu 76: Hàng hóa dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT
a.
b.
c.
d.

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài kể cả ủy thác xuất khẩu
Hàng hóa gia công chuyển tiếp
Hàng hóa xuất khẩu tại chỗ
Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên khoáng sản chưa chế biến theo quy định của
chính phủ


Câu 77: Đối với hàng hóa dịch vụ dùng để trao đổi tiêu dùng nội bộ giá tính thuế GTGT
là :
a.
b.
c.
d.

Gía bán chưa có thuế GTGT
Gía bán đã có thuế GTGT
Gía tính thuế của hàng hóa dịch vụ cùng loại
Giá tính thuế của hàng hóa dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát
sinh hoạt động trao đổi, tiêu dùng nội bộ

Câu 78: Gía tính thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu là:
a.
b.
c.
d.

Gía chưa co thuế GTGT
Gía chưa có thuế GTGT đã có thuế TTĐB
Gía đã có thuế GTGT đã có thuế nhập khẩu
Gía nhập khẩu tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu nếu có, cộng với thuế
TT ĐB nếu có

Câu 79: Hàng hóa dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT
a.
b.
c.

d.

Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp
Nước sạch phục vụ sản xuất sinh hoat
Phân bón
Thức ăn gia súc, gia cầm thức an cho vật nuôi khác

Câu 80: Doanh nghiệp san xuất hàng chịu thuế GTGT không được khấu trừ thuế GTGT
đầu vào nếu hàng hóa :
20


a.
b.
c.
d.

Xuất khẩu và co đủ hồ sơ theo quy định
Xuất khẩu và không đủ hồ sơ theo quy định
Dùng để khuyến mại theo đúng quy định của pháp luật
Khuyến mại không đúng quy định theo pháp luật thương mại

Câu 81: Doanh nghiệp sản xuất hàng chịu thuế GTGT không được khấu trừ thuế GTGT
đầu vao nếu:
a.
b.
c.
d.

Xuất khẩu hàng hóa

Bán trong nước do doanh nghiệp sản xuất bán ra
Hàng bị tổn thất đã được bồi thường
Hàng bị tổn thất do nguyên nhân khách quan không được bồi thương

Câu 82: Doanh nghiệp sản xuất hàng không chịu thuế GTGT không được khấu trừ thuế
GTGT đầu vào nếu:
a.
b.
c.
d.

Xuất khẩu hàng hóa
Bán trong nước do doanh nghiệp do doanh nghiệp sản xuất ra
Hàng bị tổn thất do nguyên nhân khách quan ko được bồi thương
Hàng bán cho tổ chức để viện trợ nhân đạo

Câu 83: Hàng xuất khẩu được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào nếu:
a. Có hóa đơn GTGT hợp pháp và có chứng từ thanh toán qua ngân hàng của hàng
hóa dịch vụ mua vào
b. Có hóa đơn GTGT hợp pháp và có chứng tư thanh toán qua ngân hàng của hàng
hóa dịch vụ xuất khẩu
c. Có hợp đồng bán hàng và tờ khai hải quan của hàng xuất khẩu
d. Cả A,B,C
Câu 84: Doanh nghiệp sản xuất hàng chịu thuế GTGT được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
khi mua hàng hóa dịch vụ nếu
a.
b.
c.
d.


Có hóa đơn GTGT
Có hóa đơn bán hàng thông thường
Có bảng kê hàng hóa
Có hóa đơn GTGT hợp pháp

Câu 85: Cơ sở kinh doanh không phải kê khai nộp thuế GTGT thì:
a. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
21


b. Không phải tính thuế GTGT đầu ra, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
c. Tính thuế GTGT đầu ra với thuế suất 0%, không được khấu trừ thuế GTGT đầu
vào
d. Tính thuế GTGT đầu ra với thuế suất 0%, được khấu trừ thuế GTGT đầu vào
Câu 86: Gía tính thuế GTGT là giá tính thuế của sản phẩm tương đương nếu
a.
b.
c.
d.

Sản phẩm dùng để trao đổi
Sản phẩm dùng để khuyến mại theo đúng quy định của pháp luật thương mai
Sản phẩm dùng đê tiêu dùng nội bộ phục vụ sản xuất kinh doanh
Sản phẩm bị tổn thất do nguyên nhân khách quan không được bồi thường

22




×