Trường: THCS Vĩnh Bình Nam 1
Lớp 8/....
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 32)
Họ Và Tên:………………………
Điểm
Môn : Đại số 8
Lời phê
A / Trắc nghiệm (4 đ )
I / Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng ( 2 đ ) .
A
C
B
D
Câu 1 : Hai phân thức
và
gọi là bằng nhau nếu .
A . AC = BD ;
B . AB = CD;
C . AD = BC;
D . AD = 2 BC
Câu 2 :
X −X
X −X
X Y
X
X
=
=
=
=
Y
−Y
Y
Y
Y
X
Y −Y
A.
B.
C.
D.
13
5
2
14 xy
2x5 y
Câu 3 : Mẫu thức chung của hai phân thức
và
là
6 3
A.2x y
B. 7xy
C. 14
D . 14x5y2
5x − 2 2 x + 2
+
=
13
13
Câu 4 :
7x − 4
7x
7x
3x
13
13
26
13
A.
B.
C.
D.
II . Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống ( 2 đ )
P P : ......
.......... ..
1
=
=
Q Q:X
x+3
x2 − 9
1.
2.
( X là một nhân tử chung )
3. Muốn cộng 2 phân thức cùng mẫu thức, ta cộng ................ với nhau và giữ ...............mẫu thức
B. Tự luận: 6đ
Câu 1: ( 2đ).
6x2 y2
3xy
a ) Tìm phân thức bằng phân thức sau
6 x 2 y( x + y)
12 xy ( x + y )
b) Rút gọn biểu thức
Câu 2 ( 1đ ):
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
;
Câu 3 ( 2đ) : Thực hiện phép tính
7x + 3 2x − 3
+
5x − 2 5x − 2
-
Câu 4 (1đ): Rút gọn phân thức:
2 19.27 3 + 15.4 9.9 4
6 9.2 10 + 12 10
Trường: THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn: 18 /11/2014
Tuần 16 Tiết 32
KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG II
I . Mục đích
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng về rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức,
cộng , trừ phân thức đại số
- Rèn kỹ năng tính toán
II . Hình thức kiểm tra
Đề kiểm tra: Trắc nghiệm 40%; Tự luận 60%
III. Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề
1. Phân thức đại số
Nhận biết
Hiểu tính
.Tính chất cơ bản của được 2 PT
chất cơ bản
phân thức .: 2 tiết
bằng nhau
của PT
Số câu :
1
2
3
Số điểm:
0,5đ
1đ
(1,5đ)
Tỉ lệ %
33,3%
66,7%
=15%
100%
2- Rút gọn phân thức .: Biết rút gọn Hiểu rõ quy
Hiểu và vận
Vận dụng được
2 tiết
phân thức
tắc đổi dấu
dụng quy tắc rút quy tắc rút gọn
của PT
gọn để rút gọn
PT để tìm đa
phân thức
thức chưa biết
Số câu :
1
1 1
1
3(3đ)
Số điểm :
0,5.đ
1
1.đ = 30%
0,5đ
Tỉ lệ %
33,3%
100%
16,7%
16,7%
33,3%
3 -Quy đồng mẫu thức Biết tìm
Vận dụng quy
nhiều phân thức : 2 tiết MTC của 2
đồng MT các
PT có MT
phân thức có
đơn giản
MT đơn giản
Số câu :
2
1
3 ( 2 đ)
Số điểm:
1đ
1.đ
=20%
Tỉ lệ %
50%
50%
100%
4- Phép cộng, phép trừ Nhận biết
Vận dụng thực
các phân thức đại số : QT cộng
hiện được phép
4 tiết
phân thức
cộng, trừ PT
cùng mẫu
Số câu :
1
2
3(3,5đ)
Số điểm:
1đ
2,5đ
= 35%
Tỉ lệ %
33,3%
66,7%
100%
Tổng số câu
3
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
III. Tiến hành kiểm tra
5
4
1.5 đ
15%
1
3,5đ
50%
4đ
40%
13
1đ
10%
10đ
100%
Đề 2:
A / Trắc nghiệm (4 đ )
I / Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng ( 2 đ ) .
Câu 1 : Hai phân thức
A
B
A . AE = 2BF
và
E
F
gọi là bằng nhau nếu .
B . AB = EF
C . AE= BF
D . AF = BE
X Y
=
Y
X
X −X
=
Y
Y
Câu 2 :
A.
X
X
=
Y −Y
B.
X −X
=
Y
−Y
C.
13
14 xy 2
Câu 3 : Mẫu thức chung của hai phân thức
A . 2 x6y3
Câu 4 :
A.
D.
5
7x5 y
và
là
C . 14x5y2
B. 7xy
D . 14.
5x − 2 2 x + 2
+
=
11
11
7x − 4
11
B.
7x
11
C.
7x
22
D.
3x
11
II . Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống ( 2 đ )
1 .Muốn cộng 2 phân thức cùng mẫu thức, ta cộng ................ với nhau và giữ ...............mẫu thức.
2.
.......... ..
1
=
2
x −4 x+2
P P : ......
=
Q
Q :T
3.
( T là một nhân tử chung )
B. Tự luận: 6đ
6 x2 y 2
3xy
Câu 1: ( 2đ). a ) Tìm phân thức bằng phân thức sau
6 x 2 y( x + y)
12 xy ( x + y )
b) Rút gọn biểu thức
Câu 2 ( 1đ ): Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
;
7x + 3 2x − 3
+
5x − 2 5x − 2
Câu 3 ( 2đ) : Thực hiện phép tính
-
2 19.27 3 + 15.4 9.9 4
6 9.2 10 + 12 10
Câu 4 (1đ): Rút gọn phân thức:
Đáp án:
Đề 1: Trắc nghiệm: Câu I: 1C; 2A; 3D; 4B
Câu II: 1) x - 3; 2) x; 3) các tử thức; nguyên
12 x 2 y 2
6 xy
Tự luận: Câu 1:
a) 2xy hoặc
5
15 x
=
4
8 xy
24 x 2 y 4
2
16 y
=
2 3
3x y
24 x 2 y 4
(0,25 đ)
Câu 4:
7x + 3 2x − 3
+
5x − 2 5x − 2
=…=
b)
(0,5đ)
Câu 2: (1đ) MTC = 24x2y4
Câu 4:
;... ( 1đ);
(1đ)
-
;
=
(0,25đ)
(1đ) - =
2 19.27 3 + 15.4 9.9 4
6 9.2 10 + 12 10
Đề 2: Trắc nghiệm: Câu I: 1D; 2B; 3C; 4B
Câu II: a) x - 2; b) x; c) T; d) 4 - y2
1đ)
x
2
(1đ)
Tự luận: Câu 1: a) 3xy
b)
(1đ)
1đ: MTC = 24x2y4
Câu 2
7x + 3 2x − 3
+
5x − 2 5x − 2
Câu 3:
Câu 4:
( 1đ);
x
2
=…=
-
=
(1đ) - =
1đ)
(1đ)
KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA CỦA HS
Lớp
8A 2
8A 3
TS
TS
H
S
TS
B
GIỎI
%
KHÁ
%
KẾT QUẢ
TB
%
YẾU
%
KÉM
%