Tải bản đầy đủ (.ppt) (60 trang)

SLIDE SINH LÝ HỌC HỆ THẦN KINH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.01 MB, 60 trang )

SINH LÝ HỌC

HỆ THẦN KINH


 ĐẠI CƯƠNG



Về mặt giải phẫu, hệ thần kinh được chia 2 phần:

۞ Hệ thần kinh trung ương

Não, tủy

۞ Hệ thần kinh ngoại biên
Dây, rễ, hạch thần kinh


 CHỨC NĂNG CỦA HỆ THẦN KINH

 Vận động
 Cảm giác
 Thực vật
 Hoạt động thần kinh cao cấp


SINH LÝ

NƠ RON



 ĐẠI CƯƠNG

Nơ ron là đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh
۞ Từ lúc mới sinh: 1.000 tỷ nơ ron
۞ 18 - 20 tuổi: hoàn thiện
۞ 30 - 40 tuổi: chất lượng cao nhất
۞ Về già: giảm dần

10

10 - 15%

12


 ĐẠI CƯƠNG

Pasteur


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Thân
 Đuôi gai
 Sợi trục
 Xy náp (Synapse)


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON



 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Thân



Chứa thể Nissl có màu xám

 Dinh dưỡng cho nơ ron


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Thân



Chứa thể Nissl có màu xám

 Dinh dưỡng cho nơ ron
 Phát sinh xung động thần kinh
 Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Đuôi gai





Mỗi nơ ron có nhiều đuôi gai
Đuôi gai là bộ phận chủ yếu tiếp nhận xung động thần
kinh truyền đến nơ ron

90%


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Sợi trục
 Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục
 Sợi trục là bộ phận duy nhất dẫn truyền xung động
thần kinh đi ra khỏi nơ ron


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Sợi trục


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Xy náp (Synapse)



 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Xy náp (Synapse)



Xy náp là nơi tiếp xúc giữa 2 nơ ron hoặc giữa
nơ ron với tế bào cơ quan mà nơ ron chi phối

 Về mặt giải phẫu, chia làm 2 loại:

 Xy náp thần kinh - thần kinh
 Xy náp thần kinh - cơ quan


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Xy náp thần kinh - thần kinh


 ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NƠ RON

 Xy náp thần kinh - cơ quan


 XY NÁP
 Về mặt cơ chế dẫn truyền, cũng chia 2 loại:
 Xy náp điện
 Xy náp hóa


Xy náp hoá học rất quan trọng
 Chiếm đa số trong hệ thần kinh
 Cho phép xung động thần kinh chỉ truyền đi
theo một chiều nhất định


 XY NÁP


 XY NÁP HÓA HỌC

 Phần trước xy náp
 Khe xy náp
 Phần sau xy náp


 XY NÁP HÓA HỌC

 Phần trước xy náp


 XY NÁP HÓA HỌC

 Phần trước xy náp




Chất truyền đạt thần kinh (neurotransmitter) - chất

trung gian hóa học (chemical mediator)
Toàn bộ hệ thần kinh có khoảng 40 chất trung gian
hóa học
Các cúc tận cùng của cùng một nơ ron chỉ chứa một
chất trung gian hóa học mà thôi


 CHẤT TRUNG GIAN HÓA HỌC
 Acetylcholin
 Amin
Dopamin

Epinephrin

Serotonin
Histamin
Norepinephrin

 Acid amin
 Purin
 Polypeptid


 XY NÁP HÓA HỌC

 Khe xy náp


×