CỘNG ĐỒNG BOOKGOL
KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017
ĐỀ THAM KHẢO - BỘ GD&ĐT
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi: HÓA HỌC
ĐỀ & ĐÁP ÁN CHI TIẾT
1
D
21
D
2
B
22
C
3
D
23
B
4
B
24
B
5
B
25
C
6
A
26
A
Mã đề thi 003
7
B
27
C
8
B
28
C
BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
B
C
C
C
29 30 31 32
A
A A
C
13
A
33
A
14
B
34
A/B
15
C
35
C
16
B
36
A
17
A
37
A
18
D
38
A
19
B
39
A
20
B
40
A
Câu 1: Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là
A. Na2SO4.
B. NaNO3.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
Câu 2: Khí sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A. Quá trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt.
B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô.
D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lò cao.
Câu 3: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. AlCl3.
B. Al2(SO4)3.
C. NaAlO2.
D. Al2O3.
Câu 4: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
A. Al2O3.
B. Fe3O4.
C. CaO.
D. Na2O.
Câu 5: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Polisaccarit.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(etylen terephatalat).
D. Nilon-6,6.
Câu 6: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A. nâu đỏ.
B. trắng.
C. xanh thẫm.
D. trắng xanh.
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. propyl propionat.
B. metyl propionat.
C. propyl fomat.
D. metyl axetat.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Trimetylamin.
Câu 9: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Al.
Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
A. Gly-Ala.
B. Glyxin.
C. Metylamin.
D. Metyl fomat.
Câu 11: Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi,... Nung 100
kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất
rắn. Giá trị của m là
A. 80,0.
B. 44,8.
C. 64,8.
D. 56,0.
HD:
m CaCO3 100.80% 80 kg m t¹p chÊt 100 80 20 kg
m CaO
56
.80 44,8g m chÊt r¾n 44,8 20 64,8kg
100
Câu 12: Kim loại crom tan được trong dung dịch
A. HNO3 (đặc, nguội).
B. H2SO4 (đặc, nguội).
C. HCl (nóng).
Group FB: Hoá Học Bookgol - Website: bookgol.com
D. NaOH (loãng).
Trang 1/7 - Mã đề thi 003
Cõu 13: Cho 5 gam hn hp X gm Ag v Al vo dung dch HCl d. Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu
c 3,36 lớt khớ H2 (ktc). Phn trm khi lng ca Al trong X l
A. 54,0%.
B. 49,6%.
C. 27,0%.
D. 48,6%.
HD:
Ag đứng sau H trong dãy điện hóa nên không tác dụng với HCl
3,36
2
2
0,1.27
BTe
n H2 =
= 0,15 mol
n Al = n H2 = .0,15 = 0,1 mol %m Al =
.100% = 54%
22, 4
3
3
5
Cõu 14: Kh hon ton 32 gam CuO thnh kim loi cn va V lớt khớ CO (ktc). Giỏ tr ca V l
A. 13,44.
B. 8,96.
C. 4,48.
D. 6,72.
HD:
t
CuO + CO
Cu + CO2
o
32
= 0,4 mol n CO = 0,4 mol VCO = 0,4.22,4 = 8,96 lít
80
Cõu 15: Cho hn hp gm CH3COOC2H5 v CH3COONH4 tỏc dng va vi 200 ml dung dch NaOH 1M,
thu c dung dch cha m gam mui. Giỏ tr ca m l
A. 19,6.
B. 9,8.
C. 16,4.
D. 8,2.
HD:
C 2 cht u to CH3COONa nờn nCH3COONa nNaOH 0,2 m 16,4
n CuO =
Cõu 16: Cho hn hp Zn v Fe vo dung dch hn hp Cu(NO3)2 v AgNO3, sau khi cỏc phn ng xy ra hon
ton, thu c hn hp hai kim loi. Hai kim loi ú l
A. Fe, Cu.
B. Cu, Ag.
C. Zn, Ag.
D. Fe, Ag.
Cõu 17: Hũa tan hon ton 9,4 gam K2O vo 70,6 gam nc, thu c dung dch KOH cú nng x%. Giỏ tr
ca x l
A. 14.
B. 18.
C. 22.
D. 16.
HD:
9, 4
BTNT K
n K2O =
= 0,1 mol
n KOH = 2n KOH 0,2 mol
94
0,2.56
m dd = 70,6 + 9,4 = 80g C%KOH =
.100% = 14%
80
Cõu 18: Cho axit acrylic tỏc dng vi ancol n chc X, thu c este Y. Trong Y, oxi chim 32% v khi
lng. Cụng thc ca Y l
A. C2H3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOC2H3.
D. C2H3COOC2H5.
HD:
16 2
100 Y l CH2 CHCOOC 2 H5
Y n chc M Y
32%
Cõu 19: Cho dóy cỏc cht sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. S cht trong dóy cú
phn ng vi dung dch NaOH (un núng) l
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Cõu 20: Phỏt biu no sau õy sai?
A. Protein l c s to nờn s sng.
B. Protein n gin l nhng cht cú ti a 10 liờn kt peptit.
C. Protein b thy phõn nh xỳc tỏc axit, baz hoc enzim.
D. Protein cú phn ng mu biure.
Cõu 21: X phũng húa hon ton este X mch h trong dung dch NaOH, thu c hn hp cỏc cht hu c
gm: (COONa)2, CH3CHO v C2H5OH. Cụng thc phõn t ca X l
A. C6H10O4.
B. C6H10O2.
C. C6H8O2.
D. C6H8O4.
HD:
Group FB: Hoỏ Hc Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 2/7 - Mó thi 003
CTCT ca X l
COOCH CH 2
COOC 2 H 5
hay CTPT l C6H8O4
Cõu 22: Thc hin thớ nghim iu ch khớ X, khớ X c thu vo bỡnh tam giỏc theo hỡnh v sau:
Thớ nghim ú l
A. Cho dung dch HCl vo bỡnh ng bt CaCO3.
B. Cho dung dch H2SO4 c vo bỡnh ng lỏ kim loi Cu.
C. Cho dung dch H2SO4 loóng vo bỡnh ng ht kim loi Zn.
D. Cho dung dch HCl c vo bỡnh ng tinh th K2Cr2O7.
HD:
X c iu ch bng phng phỏp y khụng khớ ỳp ngc bỡnh nờn X phi nh hn khụng khớ khi ú ch
cú phng ỏn C sinh ra H2 l tha món, cũn li A sinh ra CO2, B sinh ra SO2, D sinh ra Cl2 u nng hn khụng
khớ.
Cõu 23: Cho m gam bt st vo dung dch HNO3, sau khi phn ng hon ton, thu c 2,24 lớt khớ NO (sn
phm kh duy nht ca N+5, ktc) v 2,4 gam cht rn. Giỏ tr ca m l
A. 8,0.
B. 10,8.
C. 8,4.
D. 5,6.
HD:
Sau phản ứng còn dư Fe nên thu được Fe2
3n NO
= 0,15 mol m = 0,15.56 + 2,4 = 10,8g
2
Cõu 24: Hn hp E gm ba amin no, n chc. t chỏy hon ton m gam E bng O2, thu c CO2, H2O v
0,672 lớt khớ N2 (ktc). Mt khỏc, tỏc dng vi m gam E cn va V ml dung dch HCl 1M. Giỏ tr ca V l
A. 45.
B. 60.
C. 15.
D. 30.
HD:
nHCl n NH2 2nN2 0,06 V 60
BTe n Fe (phản ứng) =
Cõu 25: in phõn (vi in cc tr, cng dũng in khụng i) dung dch mui nitrat ca mt kim loi M
(cú húa tr khụng i). Sau thi gian t giõy, khi lng dung dch gim 6,96 gam v ti catot ch thu c a gam
kim loi M. Sau thi gian 2t giõy, khi lng dung dch gim 11,78 gam v ti catot thoỏt ra 0,224 lớt khớ (ktc).
Giỏ tr ca a l
A. 8,64.
B. 6,40.
C. 6,48.
D. 5,60.
HD:
Gi n l hoỏ tr ca M
4x
t
Ti t (s): n Ot 2 x n et 4n O2 4 x; n M
v a 6,96 m Ot 2 6,96 32 x suy ra n 2te 8x v n 2tO2 2 x
n
n 2te 2n H2 8x 0,02
BTe
2t
Ti 2t (s): n H2 0,01 n M
v m 2tM 11,78 m H2 m 2tO2 11,76 64 x
n
n
Group FB: Hoỏ Hc Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 3/7 - Mó thi 003
6,96 32 x 11,76 64 x
x 0,015 a 6, 48
4x
8x 0,02
n
n
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
HD:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit (anđehit axetic)
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng
(d), (e), (g) đúng
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa:
KOH(d)
K2Cr2O7 H2SO4 (lo·ng)
H2SO4 (lo·ng)
Br2 KOH
Z
Fe
T
X
Y
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2.
B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.
C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.
D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7.
Câu 28: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat
và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử X có 5 liên kết π.
B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
C. Công thức phân tử chất X là C52H96O6.
D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.
HD:
X tạo từ 2 axit béo nên B đúng
X tạo bởi 1 gốc panmitat và 2 gốc oleat nên A, D hiển nhiên đúng
CTPT của X là C 55H102 O6
Vậy M
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
HD:
(a) Cl2 ; (b) O2 ; (c) H2 ; (g) NO
Câu 30: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1
mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau
đây sai?
A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.
B. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi.
D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3.
HD:
X là HCOOC 6 H 4 CH 2 OOCH
Group FB: Hoá Học Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 4/7 - Mã đề thi 003
Y là HCOONa
Z là NaOC 6 H 4 CH2 OH
T là HOC 6 H 4 CH 2 OH (tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1)
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
HD:
(a) Đipeptit không có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua tan được trong nước
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất rắn
Câu 32: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
enzim
enzim
C6H12O6
C2H5OH
(C6H10O5)n
o
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả
quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của m là
A. 3,600.
B. 6,912.
C. 10,800.
D. 8,100.
HD:
H2 O
Phương trình đơn giản: C 6 H10O5
C 6 H12 O6
2CO2 2C 2 H5OH
V a% d
0,08 với a% là độ rượu, d 0,8g/ml 0,8kg/lit
M
162 0,04
10,8kg
Suy ra n C6 H10O5 0,04 m
80% 75%
Câu 33: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol
kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
n C 2 H5OH
Tỉ lệ a : b tương ứng là
A. 4 : 5.
B. 2 : 3.
HD:
Dễ thấy b n Ca(OH)2 0,25
C. 5 : 4.
D. 4 : 3.
BTNT C
n NaHCO3 0,2 n NaOH a
Tại thời điểm n CO2 0,7 ta có n Ca(HCO3 )2 n Ca(OH)2 0,25
Vậy a : b 0,2 : 0,25 4 : 5
Câu 34: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức,
chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04
mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 2,54.
C. 3,46.
D. 2,26.
HD:
Group FB: Hoá Học Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 5/7 - Mã đề thi 003
138x 124 y 2,62
x y 0,01
X l mui axit 2 chc, Y ch cú th l mui cacbonat nờn
2 x 2 y 0,04
Khi ú t l mol 2 khớ l 1 : 3 thỡ cú 2 trng hp tha món:
COONH 4
Na 2 CO3 : 0,01
m 2, 4
TH1: X l
v Y l (CH3NH3 )2 CO3 nờn mui cú
COONH3CH3
(COONa)2 : 0,01
NH 4
COONH 4
Na 2 CO3 : 0,01
m 2,54
CO3 nờn mui cú
TH2: X l CH 2
v Y l
CH
(COONa)
:
0,01
C 2 H 5NH3
COONH 4
2
2
Cõu 35: in phõn dung dch NaCl (in cc tr, mng ngn xp), thu c dung dch X. Hp th CO2 d vo
X, thu c dung dch cht Y. Cho Y tỏc dng vi Ca(OH)2 theo t l mol 1 : 1, to ra cht Z tan trong nc.
Cht Z l
A. Ca(HCO3)2.
B. Na2CO3.
C. NaOH.
D. NaHCO3.
HD:
đpdd
Ca(OH)2
CO2 dư
NaOH
NaCl
NaHCO3
NaOH
màng ngăn
1:1
Cõu 36: Cho 5 cht: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. S cht tỏc dng c vi dung dch Fe(NO3)2 l
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cõu 37: Hn hp T gm 2 este n chc X, Y (MX < MY). un núng 15 gam T vi mt lng dung dch NaOH
va , thu c m gam hn hp Z gm 2 ancol (cú phõn t khi hn kộm nhau 14u) v hn hp hai mui. t
chỏy m gam Z, thu c 9,408 lớt CO2 (ktc) v 10,8 gam H2O. Phn trm khi lng ca X trong T l
A. 59,2%.
B. 40,8%.
C. 70,4%.
D. 29,6%.
HD:
Hai ancol n (do este n) hn kộm nhau 14u nờn chc chn cú cựng k m n CO2 0, 42 n H2O 0,6 c
hai ancol u no, n, h v nancol n H2O n CO2 0,18 C
Li cú do 2 este n nờn n este n ancol 0,18 M este
7 C 2 H 5OH : 0,12
3 C 3H 7OH : 0,06
250
X phi l HCOOC 2 H 5
3
74 0,12
59,2%
15
Cõu 38: Hp th ht 4,48 lớt khớ CO2 (ktc) vo dung dch cha x mol KOH v y mol K2CO3, thu c 200 ml
dung dch X. Cho t t n ht 100 ml dung dch X vo 300 ml dung dch HCl 0,5M, thu c 2,688 lớt khớ
(ktc). Mt khỏc, cho 100 ml dung dch X tỏc dng vi dung dch Ba(OH)2 d, thu c 39,4 gam kt ta. Giỏ
tr ca x l
A. 0,10.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,30.
HD:
BTNT C n CO 2 + n HCO = 0,4 mol
Vy %mX
3
2
n K 2 CO3 = x mol
Xét phản ứng với HCl, đặt :
n KHCO3 = y mol
2,688
n CO2 (thoát ra) =
= 0,12 mol HCl hết a + b = 0,12 mol
22, 4
2H + CO32 CO 2 + H 2 O
H + HCO3 CO2 + H 2 O
2a + b = 0,15 mol
n CO 2 = 0,1 mol
a 1
= 3
b 3
n HCO3 = 0,3 mol
BTNT K x + 0,2.2 = 0,1.2 + 0,3 x = 0,1 mol
Group FB: Hoỏ Hc Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 6/7 - Mó thi 003
Cõu 39: Hn hp E gm 3 cht: X (l este ca amino axit); Y v Z l hai peptit mch h, hn kộm nhau mt
nguyờn t nit (u cha ớt nht hai loi gc amino axit, MY < MZ). Cho 36 gam E tỏc dng va vi 0,44 mol
NaOH, thu c 7,36 gam ancol no, n chc, mch h v 45,34 gam ba mui ca glyxin, alanin, valin (trong
ú cú 0,1 mol mui ca alanin). Mt khỏc, t chỏy hon ton 36 gam E trong O2 d, thu c CO2, N2 v 1,38
mol H2O. Phn trm khi lng ca Y trong E l
A. 18,39%.
B. 20,72%.
C. 27,58%.
D. 43,33%.
HD:
C 2 H 3 NO : x
Do este to bi -a.a v ancol u no n h nờn cú th quy E v CH 2 : y
H O : z
2
(ancol no, n, h C n H 2n 2 O nCH 2 H 2 O )
x n NaOH 0, 44
x 0, 44
Khi ú 57 x 14 y 18 z m E 36 y 0,51
pư cháy
1,5x y z n H2 O 1,38 z 0,21
0,05 n pep n ancol z n pep 0,16 M ancol 46
BTKL p thy phõn: n Hpưtp
2O
x n Gly n Ala n Val n Gly n Val 0,34
T ú
n Gly 0,29
y 2n C2 H5OH n Ala 3n Val n Val 0,03
Y : Gly3Ala 2 : 0,02
0, 44 0,16
5,6
%mY 18,39%
Li cú k
0,05
Z
:
Gly
Ala
Val
:
0,03
3
2
Cõu 40: Hũa tan ht hn hp X gm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 v m gam Al trong dung dch cha 0,61 mol
HCl. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch Y ch cha 47,455 gam mui trung hũa v 2,352
lớt (ktc) hn hp khớ Z gm NO v N2O. T khi ca Z so vi H2 l 16. Giỏ tr ca m l
A. 1,080.
B. 4,185.
C. 5,400.
D. 2,160.
n NO = 0,09 mol
Ta có:
;n Fe(NO3 )2 = 0,15 mol
n N2 O = 0,015 mol
n NH = x mol
Đặt : 4
n NO3 = y mol
BTNT N x + y = 0,18 mol
m muối = m Fe + m Al + m NH + m NO + m Cl = 47,455g
4
3
m + 18x + 62y = 11,8
BTNT H n H2 O 0,305 - 2x mol
BTKL 32,6 + m + 22,265 = 47,455 + 3,36 + 5,49 - 36x m + 36x = 1,44
mX
m HCl
m muối
mZ
m H2O
m = 1,08g
Gi ả i hệ phương trình: x = 0,01 mol
y = 0,17 mol
------------------------ HT ------------------------
Group FB: Hoỏ Hc Bookgol - Website: bookgol.com
Trang 7/7 - Mó thi 003