Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Tóm tắt bài học - Ôn tập Môn Toán Lớp 11 A 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (363.09 KB, 2 trang )

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ y = sinx, y = cosx

 sin x '  cos x

(x  R)

 sinu'  u'.cos u

(u  R)

 cos x '   sin x

(x  R)

 cos u'  u'.sinu

(u  R)

Ví dụ 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau

 

1) y = 2 sin 3x 2

2) y = sin x

3) y = cos 5x + 1

4) y =


s inx 


x  + k,k  

cosx 
2


II. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ y = tanx, y = cotx

 tan x ' 
 tanu' 

1

 1  tan2 x

(x 


 k)
2

 u'.(1  tan2 u)

(u 


 k)

2

2

cos x
u'
2

cos u

 cot x '  
 cot u'  

1
2

sin x
u'
2

sin u



  1  cot 2 x






 u'. 1  cot 2 u

(x  k)



(u  k)

Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau



1) y = tan x 2 + 1



2) y = x.cot 2x



3) y = cot 3 x 2 -1




III. VÍ DỤ ÁP DỤNG

Ví dụ 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau
1) y = 1 + 2 tan x


2) y = x.cotx

3) y = tan3x - cot3x

4) y =

sin x + cos x
sin x - cos x

5) y = x.cos 2 + 3x 2

Ví dụ 4: Chứng minh rằng hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc x:
y  sin6 x  cos6 x  3sin2 x.cos2 x

Ví dụ 5: Cho hàm số y  sin2 x  cos x
1) Tính y’
2) Giải phương trình y’ = 0


Ví dụ 6: Cho hàm số y = f(x) = sin x + 2 . Tính f '  0  , f '  
6
 



×