Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
THPT CHUYÊN HẠ LONG – QUẢNG NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 3
Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Người ta cắt hai hình cầu bán kính lần lượt
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình
là R 13cm và r 41cm để làm hồ lô đựng rượu
2x 1
log 2 log 2
1 là
x 1
3
như hình vẽ bên. Biết đường tròn giao của hai
hình cầu có bán kính bằng r ' 5cm và nút uống
là một hình trụ có bán kính đáy bằng
5cm,
chiều cao bằng 4cm. Hỏi hồ lô có đựng được bao
nhiêu lít rượu. Kết quả được làm tròn đến một
chữ số sau dấu phẩy?
1 13
A. ;
2 13
1
B. ; 2
2
C. ; 1
13
D. ;
14
Câu 7: Cho các số dương a và b. Bất đẳng thức
b
log 2 0 đúng khi và chỉ khi
3
a
A. a 2 b 3 0
B. a 3 b 2 0
C. a 3 b 2 0
D. a 3 b 2 0
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2; 3
tạo với mặt phẳng Oxy , Oyz , có một góc bằng
A. 9,5
B. 10,2
C. 8,2
Câu 2: Đồ thị của hàm số y
450 ?
D. 11,4
2 x2 x
3x 5 x 1
2
có
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 3: Hàm số nào dưới đây có điểm cực trị?
A. y
x 3x-9
x2
2
B. y x4 x2 5
5x 1
C. y
x 1
x3
D. y
3x2 9 1
3
Câu 4: Giả sử đồ thị
C
của hàm số
f x ax3 bx2 cx d có hai điểm cực trị là
M 1;7 N 5; 7 . Gọi x1 ; x2 ; x3 là hoành độ
giao điểm của
C
B. 6
C. 2
D. 1
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
S 2; 4;6
điểm
trên
Oyz , Ozx , Oxy .
các
mặt
phẳng
Tính diện tích của mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC
A, 60
B. 14
C. 36
D. 56
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho điêm A 1;0; 0 . Với là tham số thực, gọi
d là
giao
điểm
của
hai
mặt
phẳng
P : sin .x sin cos.y+cos .z+cos 0
Q : cos.x sin .y-sin cos.z-sin 0 .
2
và
2
với trục hoành. Khi đó
Tính khoảng cách từ A đến d
x1 x2 x3 bằng
A. 2
B. Vô số
gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của
bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1
A. 4
C. 4
D. 3
A.
5
B.
3
C. 2
D.
2
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có tổng các cạnh
Câu 11: Cho 0 a, b, c 1. Công thức nào dưới
bằng 104 và nội tiếp trong một hình cầu có bán
đây sai?
kính bằng 9. Diện tích toàn phần của hình hộp
chữ nhật đó là
A. S 100 B. S 384 C. S 352 D. S 400
A. log a c
log b c
log b a
C. log a c logba.log c b
B. log a c log b c.log b a
D. log b c log a c.log b a
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc
Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A' B' C ' D' có thể
x
0; 2017 của m để cos dx 0
2
0
tích là 12. Tính thể tích của tứ diện AB ' CD'
m
A. 16
B. 8
C. 1008
A. 3
Câu 13: Cho các số dương a, b khác 1 sao cho
A. 16
B. 8
C. 2
b
a2
D. 4
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình
x2
2.3 2
3x 2 x
x
C. 2
D. 4
Câu 21: Tập hợp các giá trị của m để phương
D. 1009
log16 3 a log a2 2 b logb 2. Tính giá trị của
B. 5
m.ln 1 2 x x m
trình
; 0 là
A. ln 2;
C. 1; e
có nghiệm thuộc
B. 0;
D. ; 0
Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi
1 là
một vuông góc. Tính diện tích tam giác ABC, biết
SA 4;SB 2;SC 3
A. ;0 log 3 3; B. ; 0
2
C. log 3 3;
2
A.
D. 0; log 3 3
2
61
B. 8
C. 5 3
D.
Câu 23: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập
phương là
Câu 15: Cho hàm số f x có đạo hàm trên R sao
cho f ' x 0; x 0. Hỏi mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. f e f f 3 f 4
A. 5
B. 3
C. 7
D. 9
Câu 24: Cho đường thẳng d có một vecto chỉ
phương là u và mặt phẳng P có một vecto pháp
tuyến là n. Mệnh đề nào dưới đây không đúng?
A. Nếu sin n; u 1, thì d P
B. f e f 0
C. f e f 2 f 2
B. Nếu n.u 0 thì d và P cắt nhau
D. f 1 f 2 2 f 3
C. Nếu d P , thì cos n; u 0
Câu
16:
Giá
trị
m
của
hàm
đoạn 0; 3 bằng 2 là
B.
Câu 25: Đường thẳng nào dưới đây không phải
là tiệm cận của đồ thị hàm số y
C. 1
3
D. 3
Câu 17: Gọi z1 ; z2 là các nghiệm phức của
phương trình z2 3z 5 0. Dạng đại số của số
phức w z12 z2 2 iz1 z2 là
B. w 1 5i
C. w 1 5i
D. w 1 5i
A. x 1
B. y 0
5x 1
x2 1
C. y 5
D. x 1
Câu 26: Thể tích của một khối trụ có thiết diện
qua trục là một hình vuông, diện tích xung quanh
bằng 16 là
A. w 1 5i
Câu 18: Hàm số y ln
D. Nếu d P thì sin n; u 0
số
f x m 1 1 x x có giá trị lớn nhất trên
A. 2
141
5x 1 x 5 có tập xác
A. 2
B. 8
C. 16
D. 4
Câu 27: Tập giá trị của hàm số y x 1 x2 1
là
A. ;1 B. 1; C. 0; D. 1;
định là
A. 2; 2017
B. 1;
Câu 28: Tổng các nghiệm của phương trình
C. 2;
D. 2;
4x
Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn z i 2. Tìm
giá trị lớn nhất của M z 2 z 2 2i
A. 8 2
B. 4
C. 8
D. 6
4
5x2
0,25 bằng
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 29: Cho c a; b và hàm số f x liên tục trên
a; b sao cho f a . f b 0. Hỏi công thức nào
dưới đây đúng?
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405
b
A.
f x dx
f x dx
36:
Cho
số
c
b
a
a
c
phức w
c
b
a
c
a
c
f x dx f x dx f x dx
a
b
D.
Câu
b
b
b
C.
f x dx
1 i z 2 z10 1 i.
a
B.
c
The best or nothing
f x dx f x dx f x dx
f x dx
a
A.
phức
z
thỏa
mãn
Hỏi phần thực của số
1
bằng bao nhiêu?
2z
1
2
1
2
B.
1
4
C.
D.
3
2
b
Câu 37: Cho hàm số f x liên tục trên R. Hỏi
a
mệnh đề nào dưới đây là đúng?
f x dx
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
21 f 2x
B. f 2x dx ' f 2 x
C. f 2 x dx ' 2 f 2 x
D. f 2x dx ' f ' 2x
A. f 2 x dx '
cho điểm S 4; 2;6 . Gọi A, B, C lần lượt là 3 điểm
thuộc Ox, Oy , Oz sao cho SA, SB, SC đôi một
vuông góc với nhau. Hỏi mặt phẳng ABC đi
qua điểm nào dưới đây?
A. Q 1; 3; 2
B. M 2;1; 3
C. N 2; 1; 3
D. P 3; 2;1
Câu 38: Cho số phức z 0 có điểm biểu diễn là
M. Gọi N là điểm đối xưng với M qua trục tung.
Câu 31: Cho x 1 và các số dương a, b, c khác 1
Hỏi N là điểm biểu diễn của số phức nào dưới
thỏa mãn điều kiện loga x 0 logb x logc x.
đây?
A. z
Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
D. z
C. i.z
B. z
A. b c a
B. b a c
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
C. a c b
D. a b c
hình cầu
S : x
2
y 2 z2 6x 2y 4z 11 0
Câu 32: Giải phương trình 21 2x 0,125 được
và mặt phẳng 2x 2 y z 2 0 cắt nhau theo
nghiệm là
hình tròn (C). Tính diện tích toàn phần của hình
A. x 1
B. x 3
C. x 1
D. x 2
Câu 33: Cho hàm số f x x 3x 1 . Mệnh đề
nón có đỉnh là tâm của (S) và đáy là hình tròn (C).
2
nào dưới đây sai?
A. Tồn tại max f x
B. Tồn tại min f x
C. min f x 1
D. max f x 17
1;4
0;3
1;5
0;3
Câu 34: Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không
số kẻ gian lấy trộm bán lậu nên từ năm thứ 2 trở
đi, mức tiêu thụ tăng thêm 4% mỗi năm so với
B. V 24
C. V 25
D. V 49
Câu 40: Cho m là một tham số thực. Hỏi đề thị
của hàm số y 2 x3 x và đồ thị của hàm số
y x3 mx2 m cắt nhau tại nhiều nhất mấy
điểm?
đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của nước A sẽ
hết sao 100 năm nữa. Nhưng do quản lí kém, một
A. V 36
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
gọi
I
là
giao
điểm
của
x 1 y 1 z 2
2
2
1
và
đường
thẳng
mặt
phẳng
năm liền trước. Hỏi sau bao nhiêu năm số dầu dự
d:
trữ của nước A sẽ hết
P : x 2y 2z 7 0. Tính khoảng cách từ điểm
A. 45
B. 39
C. 41
D. 42
Câu 35: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y x3 4x 5 tại giao điểm của nó với trục
M d đến (P), biết IM 9
A. 3 2
B. 2 5
15
C.
D. 8
Câu 42: Hàm số nào dưới đây không phải là một
hoành có phương trình là
A. y 7 x 7
B. y 6x 6
C. y 6x 7
D. y 7 x 7
nguyên hàm của hàm số y
x2 1
?
x3 x
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405
The best or nothing
A. y ln
x2 1
x
B. y ln
2x2 1
x
C. y ln
2x2 2
x
D. y ln
x2 1
2x
A. 12
A.
Câu 43: Một học sinh tính tích phân I x. xdx
1
6
1
1
5
11
Hỏi cách giải của học sinh trên là đúng hay sai?
2x 3
x1
C. y x3 4x2 x 2
Bước 1: Biến đổi x. 5 x x.x 5 x 5
11
C.
D. 2
xác định của nó?
A. y
5
Bước 2: Tính I x dx x 5
11
1
B. 0
Câu 47: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập
như sau:
6
5
D. 14
Câu 46: Cho hàm số f x t sin 2tdt. Tính f '
2
x
5
1
C. 6
x
1
1
B. 10
B. y x3 x2 2x 5
D. y x4 x2 6
Câu 48: Gọi Vt là thể tích của khối trụ có diện tích
toàn phần S và Vc là thể tích của khối cầu có diện
Bước 3: Thay cận, được đáp số I
tích là S. Khi đó, giá trị lớn nhất của tỉ số
Nếu là sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?
A.
Vt
bằng
Vc
A. Sai ở bước 2
B. Sai ở bước 1
6
6
6
3
B.
C.
D.
2
4
3
2
Câu 49: Cho số phức z 4 3i. Mệnh đề nào
C. Sai ở bước 3
D. Đúng
dưới đây là sai?
Câu 44: Một hình nón có thiết điện qua trục là
A. z có phần thực là 4, phần ảo là -3
một tam giác cân, cạnh bên bằng 2, góc ở đỉnh
B. M 4; 3 là điểm biểu diễn của z
bằng 1200. Thể tích của khối nón bằng
C. z 4 3i là số phức liên hợp của z
3
A.
B.
C.
D.
8
4
8
Câu 45: Hai quả bóng hình cầu có kích thước
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà
mặt phẳng cắt Ox, Oy , Oz lần lượt tại các điểm
hình hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp
A 1;0;0 ; B 0; 2;0 ; C 0;0;3
xúc với hai bức tường và nền của căn nhà đó. Biết
rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một
D. z 5
có vecto pháp
tuyến là
điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền
A. n 6; 3; 2
B. n 6; 3; 2
nhà mà nó tiếp xúc lần lượt bằng 1, 2, 4. Hãy tính
C. n 6; 3; 2
D. n 6; 3; 2
tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó
Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
ĐÁP ÁN
1B
2A
3B
4B
5C
6A
7A
8C
9D
10D
11C
12D
13D
14A
15A
16C
17D
18C
19D
20D
21B
22A
23D
24A
25C
26C
27D
28A
29C
30B
31C
32D
33C
34C
35A
36C
37B
38A
39B
40B
41D
42B
43B
44C
45D
46B
47B
48C
49A
50A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B.
Gọi V1 , V2 là thể tích của hai khối cầu bán kính R 13 cm và r 41 cm ; V3
là thể tích phần giao của hai khối cầu; V4 là thể tích phần giao của khối trụ với
khối cầu bán kính r; Vt là thể tích khối trụ.
4
8788
Thể tích khối cầu bán kính R 13 cm là V1 R3
cm3 .
3
3
Thể tích khối cầu bán kính r 41 cm là V2
4 3 164 41
r
cm3 .
3
3
Phần giao của hai khối cầu bán kính R , r chính là hai chỏm cầu có chiều
cao là h1 R R2 r2 1 cm và h2 r r 2 r 2 41 4 cm .
h
h
SHIFT STO
A.
Vậy V3 h12 R 1 h22 r 2 141,43 cm3
3
3
STUDY TIP
Thể tích chỏm cầu có bán kính
R, chiều cao h và bán kính
đường tròn đáy r là:
h h 2
V h 2 R
h 3r 2 .
3 6
Phần giao của khối trụ với khối cầu bán kính r là chỏm cầu có chiều cao
là h r r 2
5
2
41 6 cm .
h
SHIFT STO
Vậy V4 h2 r 3,2 cm3
B .
3
Thể tích khối trụ là Vt
5 .4 20 cm .
2
3
Vậy thể tích hồ lô đựng rượu là:
V V1 V2 Vt V3 V4 V1 V2 Vt A B
9760
cm3 10,2 (lít).
3
Câu 2: Đáp án A.
Lý thuyết về tiệm cận: Cho hàm phân thức y
f x
P x
Q x
, với P x và Q x
là các hàm đa thức.
Tiệm cận đứng của đồ thị:
Nếu x 0 là một số thực thỏa mãn Q x0
số y
0 và P x0
f x có tiệm cận đứng là đường thẳng x
0 , thì đồ thị hàm
x0 .
Tiệm cận ngang của đồ thị:
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Nếu bậc của đa thức tử số P x nhỏ hơn bậc của đa thức mẫu số Q x ,
thì đồ thị có một tiệm cận đứng là đường thẳng y
0.
Nếu bậc của đa thức tử số P x bằng bậc của đa thức mẫu số Q x , thì
a
; với a, b lần lượt là hệ số
b
đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng y
của x có bậc cao nhất trong mỗi đa thức P x và Q x .
Nếu bậc của đa thức tử số P x lớn hơn bậc của đa thức mẫu số Q x thì
đồ thị không có tiệm cận đứng (Khi này, nếu có thì đồ thị sẽ có tiệm cận
đứng và tiệm cận xiên).
Lời giải:
Tập xác định: D 2; 2 \1 . Suy ra đồ thị hàm số không có tiệm cận
ngang.
Ta có y
2 x2 x
3x 5 x 1
2
2 x2 x
2 x2 x 3x 5 x 1
2 x2 x
2 x2 x 3x 5 x 1
2 1 x 1 x
Phương trình g x
2
2
2 1 x
2 x 2 x 3x 5 x 1
f x
g x
.
x 1
5
2 x 2 x 3x 5 x 1 0 x D
3
x 1
Phương trình g x 0 có hai nghiệm là x 1 và x 1 , tuy nhiên x 1 cũng là
nghiệm của phương trình f x 2 1 x 0 . Suy ra đồ thị chỉ có một đường
tiệm cận đứng là x 1 .
Câu 3: Đáp án B.
– Với phương án A: Ta có y
hàm y 1
12
x 2
2
x 2 3 x 9 x 1 x 2 12
12
x 1
, nên đạo
x2
x2
x2
0, x 2 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
và hàm số hông cớ cực trị.
– Với phương án B: Ta có y 4 x 3 2 x 2 x 2 x 2 1 ; y 0 x 0 nên hàm số
luôn đạt cực trị tại điểm x 0 .
Vậy ta chọn ngay phương án B.
Câu 4: Đáp án B.
Ta có f x 3ax2 2bx c . Từ giả thiết bài toán, ta có hệ phương trình sau:
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
f 1 7
a b c d 7
f 5 7
7
7
35
161
125a 25b 5c d 7
a
,b ,c ,d
.
54
9
18
27
f 1 0
3a 2b c 0
f 5 0
75a 10b c 0
Suy ra C : f x
7 3 7 2 35
161
. Giao điểm của đồ thị C và trục Ox
x x x
54
9
18
27
7 3 7 2 35
161
là nghiệm của phương trình:
x x x
0
54
9
18
27
x1 2
.
7 x 42 x 105x 322 0 x 2 7 x 28 x 161 0
x x 28 4
2
3
7
3
2
2
Vậy x1 x2 x3 6 .
Câu 5: Đáp án C.
Gọi các cạnh của hình hộp chữ nhật là x, y , z x, y , z 0 .
Đường chéo của hình hộp có độ dài là d x2 y 2 z 2 2R 2.9 18
x 2 y 2 z 2 324 .
Tổng các cạnh là 4x 4y 4z 104 x y z 26 .
Vậy Stp 2xy 2 yz 2zx x y z x2 y2 z2 262 324 352 .
2
Câu 6: Đáp án A.
2x 1
0
2x 1
x1
x1 0
2x 1
2x 1
0
Bất phương trình log 2 log 2
1 log 2
2x 1
x1
3 x1
log 2
3
2
x1
2x 1
3
2
log 2
x1
3
1
1
1
x
x
x
2
2
2
1
13
x 1 x 1
x 1
x
.
2
14
2x 1 4
14 x 13
0 1 x 13
9 x 1
14
x 1 9
Câu 7: Đáp án A.
STUDY TIP
Ta có log f x g x 0
f x 1 . g x 1 0 .
2 b
Bất đẳng thức đúng khi và chỉ khi 1 1 0
a 3
2 a b 3 0
3a
2 a b 3 0 a 2 b 3 0 .
Câu 8: Đáp án C.
Mặt phẳng P đi qua điểm M 1;2;3 và có véctơ pháp tuyến là n P a; b; c ,
a
2
b2 c 2 0 nên có phương trình dạng:
a x 1 b x 2 c x 3 0 ax by cz a 2b 3c 0 .
Phương trình các mặt phẳng Oxy : z 0, Oyz : x 0
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Từ giả thiết, ta có:
cos 450 cos P , Oxy
cos 450 cos P , Oyz
Khi đó
c
a2 b2 c 2
c
a 2 b2 c 2
a
a b c
2
2
a
a2 b2 c 2
2
1
1
2
2
a c
2
2
2
2
2
2a a b c
1
a c
. Suy ra có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.
b 0
Câu 9: Đáp án D.
Các điểm A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm S 2; 4;6 trên các mặt phẳng
Oyz , Ozx , Oxy
C
SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA 2; SB 4; SC 6 .
x
Gọi M là trung điểm của AB, do SAB vuông tại S nên M là tâm đường tròn
ngoại tiếp SAB .
N
B
S
M
A
STUDY TIP
Ngoài ra, để tìm nhanh bán kính
của hình chóp S.ABC có SA, SB,
SC đôi một vuông góc, ta có thể
áp dụng công thức sau:
SA2 SB2 SC 2
2
Từ M, dựng Mx SAB Mx SC do SC SAB . Khi đó, Mx là trục của
I
R
nên A 0; 4; 6 , B 2; 0; 6 , C 2; 4; 0 . Từ đó, suy ra ba cạnh
đường tròn ngoại tiếp SAB .
Gọi N là trung điểm của SC, qua N kẻ mặt phẳng trung trực của SC, mặt phẳng
này cắt Mx tại I. Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC, bán kính
mặt cầu là R SI MN (do SMIN là hình chữ nhật).
AB SA2 SB2 2 5 SM
R SI MN SM 2 SN 2
AB
SC
5, SN
3
2
2
3
2
5
2
14 .
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là S 4R2 56 (đvdt).
Câu 10: Đáp án D.
Chọn
sin 1
. Khi đó
cos 0
, ta có
2
P : x 0
Q : y 1 0
Đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q nên có phương trình
x 0
là y 1 . Đường thẳng d đi qua M 0;1; 0 và có véctơ chỉ phương ud 0; 0;1 .
z t
Ta có AM 1;1; 0 , ud 0; 0;1 AM , ud 1;1; 0 .
Vậy d A; d
AM , u
d
ud
2.
Câu 11: Đáp án C.
Ta có log b a.log c b log c a
1
log b a.log c b log a c . Vậy phương án C sai.
log a c
Câu 12: Đáp án D.
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
x
x
x
2
Đặt sin t cos dx dt cos dx dt .
2
2
2
2
t 0
x 0
Đổi cận
m .
x m t sin 2
x
2
Suy ra cos dx
2
0
m
m
sin
2
0
2
dt t
m
sin
2
0
m
2
sin
2
x
m
m
2
Xét cos dx 0 sin
0 sin
0 m là số nguyên lẻ.
2
2
2
0
m
Mà m 0; 2017 nên m1; 3; 5;...; 2013; 2015 . Vậy có tất cả
2015 1
1 1008
2
số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 13: Đáp án D.
Ta có log16 3 a log a2 9 b logb 2
1
1
log 2 a log a b log b 2 t
12
18
log 2 a 12t
1
1
log a 12t
log a b 18t 2
12t
t .
2
2
6
18t
log a 2 log a b.log b 2 18t
log 2 t
b
Suy ra a 212t 22 4 a2 16 ; b a18t 43 64 . Vậy
b
4.
a2
Câu 14: Đáp án A.
Điều kiện 3x 2x x 0 .
2.3x 2 x2
2.3x 4.2 x
3 x 3.2 x
1
1
0
0
Bất phương trình
3x 2 x
3x 2 x
3x 2 x
x
3 x
3
3
2 3
x log 3 3
2
2
0
x
x
x 0
3
3
1
2 1
2
Câu 15: Đáp án A.
Ta có f ' x 0; x 0 Hàm số đồng biến trên 0; .
e 3
f e f 3
f e f f 3 f 4 . Vậy
– Với phương án A: Ta có
4
f f 4
A đúng.
– Với phương án B: Ta có e f e f f e f 0 . Vậy B sai.
– Với phương án C: 2 e f 2 f e f f e f 2 f 2 . Vậy C
sai.
– Với phương án D: 1 2 3 f 1 f 2 f 3 f 1 f 2 2 f 3 . Vậy D
sai.
Câu 16: Đáp án C.
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
m 0
m 0
Đạo hàm f x
1; f x 0
m2 4 .
2
4
1
x
m
x
2 1 x
4
m
m2 4 m 2
Ta có f 0 2m; f 3 3m 3; f
.
4 2
2
Suy ra max f x f 0 ; f 3 ;
0;3
m2 4
f
.
4
– Trường hợp 1: max f x f 0 2 2m 2 m 1 .
0;3
f 3 3m 3 0 f 0
Suy ra
nên m 1 thỏa mãn bài toán.
m2 4
3
x
0; 3
4
4
– Trường hợp 2: max f x f 3 2 3m 3 2 m
0;3
là một trong bốn phương án A, B, C, D nên m
5
. Ta thấy m chỉ có thể
3
5
không phải là giá trị cần tìm.
3
2
m 2 2 2
m2 4
m2
– Trường hợp 3: max f x f
. Loại
2
2
0;3
m 2 2 2
2
4
vì đây không phải là các giá trị m cần tìm.
Câu 17: Đáp án D.
3
z1
2
2
Ta có z 3z 5 0
3
z2
2
11
i
2
11
i
2
3
z1
2
Sử dụng chức năng gán giá trị SHIFT STO :
3
z2 2
11
iA
2
11
iB
2
Khi đó: w z12 z2 2 iz1z2 A 2 B2 i.A.B 1 5i .
Câu 18: Đáp án C.
Hàm số y ln
5x 1 x 5 xác định 5x 1 x 5 0 5x 1 5 x
x 5
5 x 0
x 5
x 1
x 5
5x 1 0
x 5
x2.
5
5 x 0
2
x
5
2 x 13
x 5
5x 1 5 x 2
2
x 15x 26 0
Câu 19: Đáp án D.
Đặt z x yi , x, y
. Từ
z i 2 x y 1 i 2 x2 y 1 4
2
x2 y 2 2 y 1 4 x2 y 2 2 y 3 .
Ta có M z 2 z 2 2i x 2 yi x 2 y 2 i
M
x 2
2
y2
x 2 y 2
2
2
x2 y 2 4x 4 x2 y 2 4x 4 y 8
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
STUDY TIP
Ngọc Huyền LB
M
The best or nothing
2 y 3 4x 4 2 y 3 4x 4 y 8
2 y 4x 7 4x 2 y 11
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy–Schwarz (Bunyakovsky), ta có:
1.
2 y 4 x 7 1. 4 x 2 y 11
1 1
2
2
2
2y 4x 7
2
2
4 x 2 y 11
M2 2.18 36 M 6 . Vậy Mmax 6 .
Câu 20: Đáp án D.
Ta có VB. ABC VA. ABD VD. ACD VC .BCD
A'
D'
C'
B'
VABCD. ABCD
2
6
Vậy VABCD VABCD.ABCD VB.ABC VA .ABD VD.ACD VC .BCD 12 4.2 4 (đvtt).
Câu 21: Đáp án B.
x
Phương trình m.ln 1 2 x x m m ln 1 2 x 1 x m
ln 1 2 x 1
A
B
D
C
Xét hàm số f x
Ta có f x
x
ln 1 2 x 1
trên ; 0 .
2 x.ln 2
1 2 x ln 1 2 x 1 2 x.x.ln 2
1 2x
2
2
x
ln 1 2 1 . 1 2 x
1
ln 1 2 x 1 x.
ln 1 2 x
x
1 2 0
Với x 0 thì
. Khi đó f x 0, x ;0 Hàm số f x
ln 1 2 x 1 0
nghịch biến trên ; 0 .
Bảng biến thiên: lim f x ; lim f x 0 .
x
x0
x
f x
0
f x
0
Phương trình đã cho có nghiệm thuộc ; 0 khi đồ thị hàm số f x cắt đường
thẳng y m (song song với Ox) với x ; 0 . Quan sát bảng biến thiên, ta tìm
được m 0 .
Câu 22: Đáp án A.
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC , ta có:
1
1
1
1
2
2
2
SH
SA SB SC 2
1
1
1
1
61
12
.
SH
SH 2 4 2 2 2 32 144
61
3V
1
Do SH ABC nên VS. ABC SH.SABC SABC S. ABC .
3
SH
3V
1
1
Mà VS. ABC SA.SB.SC .4.2.3 4 . Vậy SABC S. ABC 61 .
6
6
SH
Câu 23: Đáp án D.
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Hình lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng (hình vẽ).
Câu 24: Đáp án A.
Với phương án A: sin n; u 1 n; u 900 hay n u , khi đó d P hoặc
d
P . Vậy A không đúng.
Câu 25: Đáp án C.
5x 1
có hai đường tiệm cận đứng là x 1, x 1 và có một
x2 1
đường tiệm cận ngang là y 0 .
Đồ thị hàm số y
Câu 26: Đáp án C.
Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông nên đường kính đáy bằng chiều
cao. Khi đó h 2R .
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq 2Rh 2R.2R 16 R2 4 R 2, h 4 .
Vậy thể tích của khối trụ là V R2 h .22.4 16 (đvtt).
Câu 27: Đáp án D.
Ta có
x 2 1 x x 2 x x x 0, x
Suy ra y x2 1 x 1 0 1 1, x
.
.
Vậy tập giá trị của hàm số y x 1 x2 1 là T 1; .
Câu 28: Đáp án A.
Phương trình 4 x 5 x 0, 25 4 x 5 x 41 x4 5x2 1 0
4
2
4
2
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
2 5 21
x
2
x 2 5 21
2
7 3
4
7 3
4
2
2
7 3
x
2
7 3
x
2
Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 0.
Câu 29: Đáp án C.
Câu 30: Đáp án B.
SA a 4; 2; 6
Gọi A a; 0; 0 , B 0; b; 0 , C 0; 0; c . Suy ra SB 4; b 2; 6
SC 4; 2; c 6
SA.SB 0
Do SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau nên SB.SC 0
SA.SC 0
4 4 a 2 2 b 36 0
a 7
4 a 2b 56 0
16 2 2 b 6 6 c 0 2b 6c 56 0 b 14
14
4 a 6c 56 0
c
4 4 a 4 6 6 c 0
3
14
Suy ra A 7; 0; 0 , B 0;14; 0 , C 0; 0; và phương trình mặt phẳng ABC theo
3
đoạn chắn là
x y 3z
1 2x y 3z 14 0 . Ta thấy mặt phẳng này đi qua
7 14 14
điểm M 2;1;3 . Chọn phương án B.
Câu 31: Đáp án C.
Ta có log a x 0 log b x log c x
1
1
1
0
log x a
log x b log x c
a 1
log a 0
x
a 1 c b do x 1 .
b c 1
log x b log x c 0
Câu 32: Đáp án D.
Phương trình 212x 0,125 212 x 23 2x 1 3 x 2 .
Câu 33: Đáp án C.
Nhắc lại kiến thức: (Quy tắc tìm giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của hàm số
liên tục trên một đoạn)
– Nếu đạo hàm f x giữ nguyên dấu trên đoạn a; b thì hàm số đồng biến
(hoặc nghịch biến) trên cả đoạn. Do đó f x đạt được giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất tại các đầu mút của đoạn.
– Nếu chỉ có một số hữu hạn điểm xi xi xi1 mà tại đó f x 0 hoặc f x
không xác định ( xi được gọi là các điểm tới hạn của hàm số), thì hàm số f x
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
đơn điệu trên mỗi khoảng xi ; xi1 . Khi đó, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên đoạn a; b là số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các giá trị của
hàm số tại hai đầu mút a, b và tại các điểm xi nói trên.
Quy tắc: Hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn a; b
Tìm các điểm x1 , x2 ,..., xn trên khoảng a; b mà tại đó f x 0 hoặc
f x không xác định (gọi là các điểm tới hạn của hàm số).
Tính f a , f x1 , f x2 ,..., f xn , f b .
Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên.
M max f x
a ;b
Ta có:
f x
m min
a ;b
Chú ý: Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất trên khoảng đó; mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.
Lời giải:
Dễ thấy hàm số f x x 2 3x 1 liên tục trên đoạn 1; 4 nên luôn tồn tại
max f x . Hàm số cũng liên tục trên đoạn 1; 5 nên luôn tồn tại min f x . Vậy
1;5
1;4
hai phương án A và B đều đúng.
Nếu x 0; 3 thì f x x 2 3x 1 x 2 3x 1 .
Đạo hàm f x 2x 3; f x 0 x
Suy ra min f x 1; max f x
0;3
0;3
3
3 13
. Có f 0 f 3 1 ; f .
2
2 4
13
. Vậy phương án C đúng và D sai.
4
Câu 34: Đáp án C.
Gọi mức tiêu thụ dầu hàng năm của nước A theo dự báo là M. Suy ra tổng lượng
dầu tiêu thụ của nước A sẽ là 100M.
Theo thực tế: Gọi x n là mức tiêu thụ dầu của năm thứ n.
– Mức tiêu thụ năm đầu tiên là x1 M .
– Năm thứ 2, mức tiêu thụ dầu là x2 x1 4%.x1 M 1 4% 1,04 M .
– Năm thứ 3, mức tiêu thụ dầu là x3 x2 4%.x2 1,04 x2 1,04 M .
2
..........
– Tương tự, năm thứ n mức tiêu thụ dầu là: xn 1,04
n1
M.
Tổng lượng dầu tiêu thụ trong n năm là:
x1 x2 ... xn M 1 1,04 1,04 ... 1,04
2
n1
100 M
n
1. 1 1,04
n
n
100 1,04 1 4 1,04 5 n log1,04 5 41,0354 .
1 1,04
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Vậy sau 41 năm thì lượng dầu dự trữ của nước A sẽ sử dụng hết.
Câu 35: Đáp án A.
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 4 x 5 với trục hoành là nghiệm
của phương trình: y x 3 4 x 5 0 x 1 x 2 x 5 0 x 1 .
Giao điểm của đồ thị với trục Ox là 1; 0 . Ta có y 3x2 4 y 1 7 .
Suy ra tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 1; 0 có hệ số góc là k y 1 7
Phương trình tiếp tuyến là y 7 x 1 0 y 7 x 7 .
Câu 36: Đáp án C.
Giả thiết 1 i z
2 10
2 10
1 i z 1 z 1 i
z
z
Lấy mô–đun hai vế của , ta được:
z 1 z 1
2
Khi đó, 2 1 i
2
2
4
2
2 10
40
2 z 2 2 z z 20 0 z 2 .
z
z
2 10
2 10
2 10 3 10
10
1 i
3i z
i.
z
z
3i
5
5
1
1
10 3
1
i có phần thực là .
2z 4
4
4
Câu 37: Đáp án B.
Vậy w
Câu 38: Đáp án A.
Số phức z x yi , x, y
có điểm biểu diễn là M x; y . Do N đối xứng với M
qua trục tung nên N x; y .
Khi đó, N là điểm biểu diễn của số phức z x yi x yi z .
Câu 39: Đáp án B.
Mặt cầu S có tâm I 3;1; 2 và bán kính R 5 .
Mặt phẳng P : 2x 2 y z 2 0 cắt mặt cầu theo gaio tuyến là đường tròn C
có tâm H. Khi đó chiều cao và bán kính đáy của hình nón đỉnh S, đáy là đường
tròn C lần lượt là h IH d I ; P
I
H
2.3 2.1 2 2
2 2 1
2
2
2
4 và r R 2 h 2 3 .
R
Diện tích toàn phần của hình nón này là Stp rR r 2 r R r 24 (đvdt).
r
Câu 40: Đáp án B.
Phương trình hoành độ giao điểm: 2x3 x x3 mx2 m x3 mx2 x m 0
x 1
x x m x m 0 x m x 1 x 1 0 x 1
x m
2
Khi đó, hai đồ thị hàm số y 2 x 3 x và y x 3 mx 2 m cắt nhau tại tối đa ba
điểm phân biệt khi m 1 .
Câu 41: Đáp án D.
1
Ta tìm được giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng P là I 4; 2; .
2
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Ta có M d M 2t 1; 2t 1; t 2 IM 2
Từ giả thiết, suy ra IM 2
2
9
2t 3 .
4
2
2
9
2t 3 81 2t 3
4
9
t
36 2
t 3
2
5
7
Khi đó: M 10; 8; , M 2; 4; . Vậy d M ; P 8 .
2
2
Câu 42: Đáp án B.
– Với phương án A: y ln
STUDY TIP
f x dx F x F x f x
y ln
x2 1
2x
1 x2 1
ln x 2 1 ln x y 2
3
. Suy ra
x
x 1 x x x
x2 1
x2 1
là một nguyên hàm của hàm số y 3
.
x
x x
– Với phương án B: y ln
Suy ra y ln
2x2 1
4x
1 2 x2 1
ln 2 x 2 1 ln x y 2
3
.
x
2x 1 x 2x x
x2 1
2x2 1
không là một nguyên hàm của hàm số y 3
.
x
x x
Vậy ta chọn ngay đáp án B.
Câu 43: Đáp án B.
1
6
Bạn học sinh đó sai ngay ở bước 1, bởi vì nếu biến đổi x. 5 x x.x 5 x 5 thì phải
có điều kiện x 0 .
Câu 44: Đáp án C.
Khối nón có thiết diện qua trục là tam giác SAB cân tại S, cạnh bên SA SB 2 ,
góc ở đỉnh ASB 1200 .
S
Gọi O là trung điểm AB, suy ra SO AB và O là tâm đáy của hình nón.
A
O
B
Chiều cao hình nón là h SO SB.cos BSO 2.cos 600 1 .
Bán kính đáy hình nón là R OA OB SB2 SO 2 3 .
1
1
Vậy thể tích của hính nón là V R2 h
3
3
Câu 45: Đáp án D.
3 .1 (đvtt).
2
Xét một quả bóng tiếp xúc với hai bức tường và nền (quả bóng còn lại tương tự).
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Gọi I a; a; a , a 0 là tâm của mặt cầu
z
(tâm quả bóng), khi đó bán kính mặt cầu là R a do mặt cầu tiếp xúc với các
mặt phẳng Oxy , Oyz , Ozx . Suy ra phương trình mặt cầu của quả bóng là:
I
O
x a y a z a
2
y
2
2
a2 .
Điểm M x; y; z thuộc mặt cầu (bề mặt của quả bóng).
Từ giả thiết d M ; Ozx 1; d M ; Oyz 2; d M ; Oxy 4 nên M 2;1; 4 .
x
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
The best or nothing
Suy ra 2 a 1 a 4 a
2
2
2
7 7
a
2
a2 2a 2 14a 21 0
7 7
a
2
Do quả bóng bán kính R’ còn lại cũng có các tính chất tương tự, nên nếu
7 7
7 7
thì R
. Vậy 2R 2R 14 .
2
2
Câu 46: Đáp án B.
R
du dt
u t
Đặt
1
dv
sin
2
tdt
v cos 2t
2
x
Khi đó f x t sin 2tdt
x
x
t cos 2t
2
x
1x
1
cos 2tdt x cos 2 x sin 2t
2 x
4
x
x
1
f x x cos 2x sin 2x . Suy ra f x cos 2x x sin 2x cos 2x x sin 2x .
2
Vậy f sin 0 .
2 2
Câu 47: Đáp án B.
– Với phương án A: Ta có y
1
x 1
2
0, x 1 Hàm số nghịch biến trên mỗi
khoảng xác định.
– Với phương án B: Ta có y 3x 2 2 x 2 0, x
Hàm số đồng biến trên
.
– Với phương án C: Ta có y 3x 2 8 x 1 , do y 0 có hai nghiệm phân biệt
x1 x2 nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; x1 và x2 ; ; hàm số
nghịch biến trên x1 ; x2 .
– Với phương án D: Ta có y 4 x 3 2 x 2 x 2 x 2 1 . Khi đó hàm số đổng biến trên
0; và nghịch biến trên ; 0 .
Câu 48: Đáp án C.
Do diện tích toàn phần của hình trụ và diện tích mặt cầu đều bằng S, nên ta
chuẩn hóa S 8 .
Gọi x, h x, h 0 lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ.
Ta có Stp 2x2 2xh 8 x2 xh 4 h
Vt x2 h x2 .
4 x2
, 0 x 2
x
4 x2
x 4 x 2 .
x
Gọi R là bán kính mặt cầu. Ta có S 4R2 8 R2 2 R 2
4
4
Vc R3
3
3
2
3
2
Vt x 4 x
8 2
3
. Suy ra
x 4 x2 .
3
Vc
8 2
8 2
3
Xét hàm số f x x 4 x 2 4 x x 3 trên 0; 2 .
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!
Ngọc Huyền LB
Ta có f x 4 3 x 2 ; f x 0 x
The best or nothing
2
3
. Lập bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt
2 16 3
giá trị lớn nhất bằng f
.
9
3
V
3
3 16 3
6
Vậy t
.
. f x max
.
V
9
3
8 2
c max 8 2
Câu 49: Đáp án A.
Số phức z 4 3i có phần thực bằng 4, phần ảo bằng 3. Vậy phương án A sai.
Câu 50: Đáp án A.
Phương trình mặt phẳng ABC theo đoạn chắn:
x y z
1 6x 3y 2z 6 0 .
1 2 3
Mặt phẳng này có véctơ pháp tuyến là n 6; 3; 2 .
Đã nói là làm – Đã làm là không hời hợt – Đã làm là hết mình – Đã làm là không hối hận!