Họ và tên:..............................................................
1. Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. NH
4
NO
3
→ N
2
O + 2H
2
O B. 2Al(NO
3
)
3
→Al
2
O
3
+ 6NO
2
+ 3/2O
2
↑
C. Cl
2
+ 2NaOH → NaCl + NaClO D. 2KMnO
4
→K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
↑
2. Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O → HIO
3
+ 5HI (1) HgO →2Hg + O
2
↑ (2)
4K
2
SO
3
→ 3K
2
SO
4
+ K
2
S (3) NH
4
NO
3
→ N
2
O + 2H
2
O (4)
2KClO
3
→ 2KCl + 3O
2
↑ (5) 3NO
2
+ H
2
O → 2HNO
3
+ NO↑ (6)
4HClO
4
→ 2Cl
2
↑ + 7O
2
↑ + 2H
2
O (7) 2H
2
O
2
→2H
2
O + O
2
(8)
Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
3 Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
3
?
A. Mg, Fe, Cu. B. Al, Fe, Ag .C. Ni, Zn, Fe D. Cả A và C đều đúng.
4. Trong phản ứng: 3NO
2
+ H
2
O → 2HNO
3
+ NO Khí NO
2
đóng vai trò nào sau đây?
A. Chất oxi hoá. B. Chất khử.
C. Là chất oxi hoá nhưng đồng thời cũng là chất khử. D. Không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
5. Cho các phản ứng sau:
Cl
2
+ H
2
O → HCl +HClO
Cl
2
+ 2NaOH → NaClO + H
2
O + NaCl
3Cl
2
+ 6NaOH → 5NaCl +NaClO
3
+ 3H
2
O
2Cl
2
+ H
2
O
+HgO → HgCl
2
+2HClO
2Cl
2
+ HgO → HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì?
A. Là chất oxi hoá. B. Là chất khử. C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. A, B, C đều đúng
6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. 4HCl + MnO
2
→MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
B. 4HCl +2Cu + O
2
→2CuCl
2
+ 2H
2
O
C. 2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
D. 16HCl + 2 KMnO
4
→ 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+8 H
2
O + 2KCl
E. 4HCl + O
2
→ 2H
2
O + 2Cl
2
7. Khi cho Zn vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào
lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là:
A. H
2
, NO
2
. B. H
2
, NH
3
. C. N
2
, N
2
O. D. NO, NO
2
8. Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành
A. Chất ít tan tạo kết tủa. B. Chất ít điện li.
C. Chất oxi hoá và chất khử yếu hơn. D. Chất dễ bay hơi.
9. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A hấp thụ
hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan.
Công thức của sắt oxit Fe
x
O
y
là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Tất cả đều sai
10. Cho KI tác dụng với KMnO
4
trong môi trường H
2
SO
4
, người ta thu được 1,51g MnSO
4
theo phương trình phản ứng
sau:
10KI + 2KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
→ 6K
2
SO
4
+ 5I
2
+ 2MnSO
4
+ 8 H
2
O
Số mol iot tạo thành và KI tham gia phản ứng trên là:
A.0,00025 và 0,0005 B.0,025 và 0,05. C.0,25 và 0,50.D.0,0025 và 0,005
11. Hãy chọn phương án đúng. Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trường hợp sau đây? Đồng có thể tác
dụng với
A. dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II.
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt III.
12. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm sắt
và các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất
(đktc).Khối lượng tính theo gam của m là:
A. 11,8. B. 10,8 C. 9,8 D. 8,8
13. Cho 1,44g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
Thể tích khí SO
2
(đktc) thu được là 0,224lit. Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II.
Kim loại M là:.....................................................
Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là:..............................................
.......................................................................................................................
14. Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng
51,38g. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
A. 0,64g B. 1,28g C. 1,92g D. 2,56.
15. Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75.
Thể tích NO và N
2
O thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít. B. 2,016 lít và 0,672 lít. C. 0,672 lít và 2,016 lít. D. 1,972 lít và 0,448 lít.
16. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO
2
rồi sục vào nước cùng dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên
là 3,36 lit. Khối lượng m của Fe
3
O
4
là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam. D. 1392 gam.
17. A là dung dịch chứa 2 chất tan là HCl và CuSO
4
có
pH = 1. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch A
đến khi lượng kết tủa sinh ra bắt đầu không đổi thì dùng hết 250 ml. Nồng độ M của các chất tan trong A lần lượt là:
A. 0,01M và 0,24M. B. 0,1M và 0,24M. C. 0,01M và 2,4M. D. 0,1M và 2,4M.
18. Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành NO
2
rồi
sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
A . 100,8 lít B. 10,08lít C . 50,4 lít D. 5,04 lít
19. Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0g.
Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:
A. 2,7g và 1,2g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 3,6g D. 1,2g và 2,4
20. Khi lấy 14,25g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như
nhau, thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95g. Công thức của 2 muối là:
A. CuCl
2
, Cu(NO
3
)
2
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
1. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm NO
và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
A. 1,368 lít.
B. 2,737 lít.
C. 2,224 lít.
D. 3,3737 lít.
2. Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn
toàn A trong dung dịch HNO
3
được hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích (đktc) khí
NO và NO
2
lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít.
B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít.
D. 6,72 lít và 2,24 lít.
3. Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O và 0,01
mol NO. Lượng sắt đã hoà tan là:
A. 0,56g B. 0,84g
C. 2,8g D. 1,4g