Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Câu hỏi ôn tập hình học mặt phẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (355.74 KB, 4 trang )

TÀI LIỆU CỦA KYS – ÔN THI THPT 2018
CÂU HỎI ÔN TẬP HÌNH HỌC MẶT PHẲNG
Câu 1: Hỏi mặt phẳng nào sau đây đi qua điểm A(1; 2;3) ?
A. x  y  z  1  0.

B. x  2 y  3z  4  0.

C. x  2 y  3z  4  0.

D. x  2 y  3z  4  0.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(1;1;1); B(2;2;2), C (3;3; 3) . Phương
trình nào là phương trình của mặt phẳng (P)?
A. x  y  0.

B. x  y  2  0.

C. x  y  2 z  0.

D. x  y  0.

Câu 3: Cho mặt phẳng (P) đi qua A(1; 2;3) và có vectơ pháp tuyến là n   3; 1, 2  . Hỏi phương trình
nào là phương trình của mặt phẳng (P)?
A. 3x  y  2 z  7  0.

B. x  2 y  3z  7  0.

C. x  2 y  3z  7  0.

D. 3x  y  2 z  7  0.


Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x  2 y  3z  6  0 . Véc tơ nào sau
đây không phải là vec tơ pháp tuyến của (P)?
A. n  ( 3;6; 9)

B. n  (1; 2;3).

C. n  (2; 4;6)

D. n  (1; 2;3)

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x  y  3z  2  0 . Véctơ nào sau
đây là vec tơ pháp tuyến của (P)?
A. n  (1;3; 2)

B. n  (1;3; 2)

C. n  (1; 1;3).

D. n  (1; 1; 3)

Câu 6: Hỏi mặt phẳng nào sau đây không đi qua điểm A(1; 3;4) ?
A. x  y  2  0.

B. x  2 y  3z  17  0.

C. x  y  z  2  0.

D. x  3 y  4 z  5  0.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 4;5); B(3;2; 1) . Hỏi phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn AB là phương trình nao?
A. x  3 y  3z  7  0.

B. x  3 y  3z 12  0.

C. x  3 y  3z  26  0.

D. x  3 y  3z  7  0.

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , Cho mặt phẳng ( P) : x  2 y  2 z  5  0 . Gọi (Q) là mặt
phẳng song song với (P). Hỏi phương trình mặt phẳng (Q) là phương trình nào?
A. x  2 y  z  5  0.
Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng

B.  x  2 y  2 z  1  0.
THPT 2018 | Trang 1


C. x  2 x  2 z  5  0.

D. 2 x  4 y  4 z  10  0.

Câu 9: Cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(2;0;0);B(0;1;0);C(0;0;3) . Hỏi phương trình mặt phẳng
(P) là phương trình nào?
A. 3x  6 y  2 z 18  0. B. 3x  6 y  2 z  5  0.

C.

x y z
   1.

2 1 3

D.

x y z
   0.
2 1 3

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3; 1;2), B(4;1;3) . Hỏi phương trình
nào là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB?
A. 4 x  y  3z  8  0

B. x  2 y  z  6  0.

C. 3x  y  2 z  3  0.

D. x  2 y  z  3  0.

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2 x  y  2 z  4  0 và điểm
A(2;3;6) . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P).

A.

17
.
3

B.

13

.
6

C.

17
.
9

D.

13
.
3

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x  y  2 z  2  0 . Mặt phẳng (P)
cắt trục Oy tại điểm nào sau đây?
A. M (2;0;0)

B. M (0; 2;0)

C. M (0;0;1)

D. M (0;2;0)

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x  3 y  2 z  11  0 . Gọi (Q) là
mặt phẳng song song với (P) và cách A(2;3;1) một đoạn bằng 14 . Phương trình nào là phương trình
của mặt phẳng (Q).
A. x  3 y  2 z  9  14  0.


B. x  3 y  2 z  23  0.

C. x  3 y  2 z  5  0; x  3 y  2 z  23  0.

D. x  3 y  2 z  5  0.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M  2  m;1  m;1  m  và mặt phẳng
( P) : x  2 y  5z  3  0 .Tìm giá trị của m để khoảng cách từ M đến (P) bằng 2 30 .

A. m 

51
.
8

 m  51/ 8
.
B. 
 m  69 / 8

C. m 

27
.
4

 m  27 / 4
D. 
 m  33 / 4


Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P) : 2 x  3 y  6 z  12  0 và
(Q) : 2 x  3 y  6 z  2  0 . Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q)

A. 2.

B.

14
49

C.

2
7

D.

12
7

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x  2 y  5z  3  0 và hai điểm
A(2;1;1), B(3;2;2) .Gọi (Q) là mặt phẳng qua AB và vuông góc với (P). Phương trình nào là phương

trình của mặt phẳng (Q)?
A. 7 x  6 y  z  7  0.

B. 7 x  6 y  z  7  0.

C. 7 x  6 y  z  7  0.


D. 7 x  6 y  z  5  0.

Nhận tài liệu tự động qua mail cả năm – Liên hệ: Fb.com/tailieucuakys

THPT 2018 | Trang 2


Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P) : 5x  y  3z  2  0 và
(Q) : 2 x  my  3z  1  0 . Tìm m để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc nhau?
5
A. m  .
2

C. m  19.

B. m  1.

D. m  19.

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1; 2;1) ,
B(2;1;3), C(2; 1;1), D(0;3;1) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua AB sao cho khoảng cách từ C

đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
A. 4 x  2 y  7 z 13  0

B. 2 x  3z  5  0

C. 4 x  2 y  7 z 15  0

D. 4 x  2 y  7 z  15  0; 2 x  3z  5  0


Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mựt phẳng (P):

x y z
  20
a b c

 a.b.c  0 



điểm. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (P) đi qua hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Ozx) .
B. (P) đi qua M.
C. (P) đi qua hình chiếu vuông góc của M trên trục Ox.
D. (P) đi qua trung điểm của đoạn OM.
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết A(1; 2;4), B(4; 2;0),
C(3; 2;1), D(1;1;1) . Tính độ dài đường cao của tứ diện xuất phát từ A

A.

15
.
3

B.

75
.
454


C.

75
.
26

D.

59
.
454

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;2;3), B(1;4;2) và phương trình mặt
phẳng (P): 2 x  6 y  4 z  3  0 . Tìm M thuộc (P) sao cho A, B, M thẳng hàng.

5

A. M 1;0;   .
4


1

B. M 1;1;  .
4


 1 5 11 
C. M  ; ;  .

2 2 4 

 3 
D. M 1; ;1 .
 2 

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1;0;0) , B(0; b;0) và
C (0;0; c), (b, c  0) và mặt phẳng (P): y  z  1  0 . Tìm b,c biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với

(P) và khoảng cách từ O đến mp(ABC) bằng

1
.
3

A. b  c  1.

B. b  c  0; b  c  1/ 2

C. b  c  1/ 2; b  c  1/ 2

D. b  c  1/ 2

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x  y  z  3  0 . Tìm tọa độ điểm
H là hình chiếu vuông góc của A(1;2;3) lên mặt phẳng (P)
A. H (0;1;2).

B. H (4;1;2).

Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng


C. H (2;1;0).

D. H (1;2;0).

THPT 2018 | Trang 3


Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình bình hành,
S (1;2; 3) , AB  b, AC  c, BAD  600 , đáy ABCD nằm trong mặt phẳng có phương trình là :

2 x  y  2 z  3  0 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A. bc

B.

bc 3
2

C.

bc 2
2

D.

bc
2


ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC
Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh: Gia Đình Kyser

ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D


A

B

C

D

A

B

C

D

11

12

13

14

15

16

17


18

19

20

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

21

22


23

24

25

26

27

28

29

30

C

D

A

B

Nhận tài liệu tự động qua mail cả năm – Liên hệ: Fb.com/tailieucuakys

THPT 2018 | Trang 4




×