Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Trắc nghiệm phương pháp toạ độ trong không gian

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (492.48 KB, 6 trang )

TÀI LIỆU CỦA KYS – ÔN THI THPT 2018
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ
TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa trục Ox và đi qua điểm
M (4; 1;2).

A. 2 y  8z  0 .

B. 2 y  z  0.

C. x  2 z  0.

D. y  2 z  0.

Câu 2. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;0;0  , B  0;0;3 và C  0; 2;0  . Phương trình
nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC) ?
x y z
A.    0.
1 3 2

B.

x y z
  1.
1 3 2

C.

x y z
   0.
1 2 3



D.

x y z
   1.
1 2 3

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M (1;1;0) ?
A. x  y  2z  4  0.

B. x  y  z 1  0.

C. x  y  4z  2  0.

D. x  y  z  1  0.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(0;2;1), B(3;0;1), C (1;0;0) . Lập phương
trình mặt phẳng (ABC).
A. 2 x  3 y  4 z  2  0.

B. 2 x  3 y  4 z  2  0.

C. 2 x  3 y  4 z 10  0.

D. 2 x  3 y  4 z  2  0.

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1; 2;3) và B(3;4; 5) . Lập phương trình mặt
phẳng vuông góc với AB và đi qua gốc tọa độ.
A. 2 x  y  4 z  0.


B. 2 x  y  4 z  0.

C. 2 x  y  4 z 12  0 .

D. 2 x  y  4 x  30  0 .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) đi qua điểm M (0;0; 1) và song song
với giá của hai vec tơ a  (1; 2;3) và b  (3;0;5). Phương trình mặt phẳng ( ) là :
A. 5x  2 y  3z  21  0.

B. 5x  2 y  3z  3  0.

C. 10 x  4 y  6 z  21  0.

D. 5x  2 y  3z  21  0.

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M  1; 2;5  và hai mặt phẳng

  :

x  2 y  3z  1  0 ;    2 x  3 y  z  1  0 , phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua

M và vuông góc với hai mặt phẳng    và    .
Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng

THPT 2018 | Trang 1


A. x  y  z  2  0 .


B. x  y  z  6  0 .

C.  x  2 y  5z  2  0

D. x  y  z  2  0 .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi ( ) là mặt phẳng đi qua G( 1;2;3) và cắt các trục Ox,
Oy, Oz lần lượt tại A, B,C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Lập phương trình của mặt phẳng
( ) .

A. x  3 y  2 z 13  0.

B. 6 x  3 y  2 z  18  0.

C. x  y  z  6  0.

D. x  2 y  z  8  0.

Câu 9. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho (Q) : mx  y  z  1  0 và mặt phẳng 2 x  ny  3z  2  0
với m, n là tham số. Tìm tất cả các cặp số thực m, n để (Q) song song với ( P) .
2
A. m  , n  3.
3

2
B. m   , n  3.
3

2
C. m  , n  3.

3

2
D. m   , n  3.
3

Câu 10. Tìm giá trị của tham số m để cặp mặt phẳng sau đây vuông góc   : 2 x  7 y  mz  2  0 ,

   : 3x  y  2z  15  0 .
A. m 

13
2

B. m  

1
2

C. m 

1
2

D. m  

13
2

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm A(0;1; 4), B(1;0  2) và (Q) : x  z  3  0 .

Gọi (P) mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (Q). Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng
(P).
A. 3.

B.  3.

C.

5
.
3

D.

1
.
2

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm trên trục Oz điểm M cách đều điểm A(2;3; 4) và
mặt phẳng ( ) : 2 x  3 y  z 17  0.
A. M (0;0; 3).

B. M (0;0;3) .

C. M (0;0;6).

D. M (0;0; 6).

Câu 13. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ( ) và ( )
cho bởi phương trình sau đây: ( ) : x  2 y  2 x  11  0, ( ) : x  2 y  2z  2  0.

A. d  1.

B. d  3.

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho d :

C. d 

11
.
3

D. d 

11
.
9

x 1 y  2 z 1
và ( P) : 2 x  y  z  2  0 . Giao điểm A


1
2
1

của d và ( P) có tung độ là :
A. 0

B. 2


C. 4

D. - 4

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm A 1; 2;3 và vuông góc với mặt
phẳng   : 4 x  3 y  7 z  1  0 . Viết phương trình tham số của d .

Nhận tài liệu tự động qua mail cả năm – Liên hệ: Fb.com/tailieucuakys

THPT 2018 | Trang 2


 x  1  4 t

A.  y  2  3t .
 z  3  7 t


 x  1  8t

D.  y  2  6t .
 z  3  14t


 x  1  3t

C.  y  2  4t .
 z  3  7t



 x  1  4t

B.  y  2  3t .
 z  3  7t


Câu 16. Trong không gian Oxyz , tìm các giá trị của m và n để cho mặt phẳng ( P) vuông góc với
đường thẳng d . Biết  P  : 3x  2 y  mx  1  0 , d :

x  2 y 1 z  5


n
4
3

3
B. m  , n  6 .
2

3
A. m  , n  6 .
2

3
C. m   , n  6 .
2

3

D. m   , n  6 .
2

x  2  t

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điể m A 1; 0; 0  và đường thẳ ng d :  y  1  2t . Tìm tọa độ điểm
z  t

H là hin
̀ h chiế u vuông góc của điểm A trên đường thẳng d .

5 1
A. H  ; 2;  .
2 2

1
3
C. H  ;0;  
2
2

B. H  4;5; 2  .

D. H  2;1;0  .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  y  z  4  0 và điểm A 1; 2; 2  . Gọi A là
điểm đối xứng của A qua ( P) . Hãy xác định tọa độ A .
A. A  3;0; 4  .

D. A  3; 4; 4  .


C. A  3; 4;8  .

B. A  3;0;8 .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , tìm giá trị của m để đường thẳng d :

x 1
y2
z 3
song


3
m
2

song với mặt phẳng  P  : x  3 y  6 z  0 .

Câu

20.

(S) : x 2

y2

C. m  2 .

B. m  3 .


A. m  4 .
Trong
z2

2mx

không
2y

gian
4mz

với
2

hệ

D. m  1 .

độ

tọa

Oxyz,

cho

mặt


cầu

0 . Tìm giá trị của tham số m để mặt cầu (S) đi qua điểm

A(1; 2; 1) .

A. m

B. m

4.

4
.
3

C. m

D. m

1.

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2

y2

z2

0.


1 . Tính thể tích của

khối cầu xác định bởi mặt cầu (S).
A.

4
3

B. 4 .

.

C.

D. 2 .

.

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm
I (1;2; 3) và tiếp xúc với trục Ox ?

A. (x

1)2

(y

2)2

(z


3)2

13 .

B. (x

1)2

(y

2)2

(z

3)2

10 .

C. (x

1)2

(y

2)2

(z

3)2


1.

D. (x

1)2

(y

2)2

(z

3)2

5.

Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng

THPT 2018 | Trang 3


Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 2

y2

z2

2x


4y

6z

5

0.

Tính diện tích của mặt cầu (S).
B. 18 .

A. 36 .

D. 12 .

C. 9 .

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu tâm
I (0; 3;3) và tiếp xúc với đường thẳng

x

y

1
1

2

z


3

2

tại A(1; 2;2) ?

4

A. x 2

(y

3)2

(z

3)2

3.

B. x 2

(y

3)2

(z

3)2


3.

C. x 2

(y

3)2

(z

3)2

1.

D. x 2

(y

3)2

(z

3)2

1.

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (2;1;1) và mặt phẳng
(P ) : 2x


y

2z

0 . Biết mặt phẳng (P ) cắt mặt cầu (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có

2

bán kính bằng 1. Viết phương trình của mặt cầu (S ) .
A. (S ) : (x

2)2

(y

1)2

(z

1)2

8.

B. (S ) : (x

2)2

(y

1)2


(z

1)2

10 .

C. (S ) : (x

2)2

(y

1)2

(z

1)2

8.

D. (S ) : (x

2)2

(y

1)2

(z


1)2

10 .

Câu 26. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A 0;2; 2 và B 3; 2; 1
A. (S ) : (x

2)2

y2

z2

12 .

B. (S ) : (x

2)2

y2

z2

2 3.

C. (S ) : (x

1)2


y2

z2

9.

D. (S ) : (x

1)2

y2

z2

3.

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S ) có phương trình:
x2

y2

z2

4x

8y

2az

6a


0 . Tìm các giá trị của tham số a để mặt cầu (S ) có đường kính

bằng 12.
A. a
C. a

2 hoặc a

8.

2 hoặc a

4.

B. a

8.

D. a

2 hoặc a

8.

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình:
x2

y2


z2

A. m

2mx

0 m

4my

6mz

B. 0

2.

28m

m

0 là phương trình của mặt cầu?

2.

C. m

2 m

0


D. m

0 m

2.

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) lần lượt có phương
trình pt: x 2

y2

z2

6x

4y

2z

86

0 và 2x

2y

z

9

0 . Tính bán kính r của đường


tròn giao tuyến của (P) và (S).
A. r

B. r

4.

64 .

C. r

8.

D. r

2.

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;3;-2) và đường thẳng (d):
x

4
1

y

4
2

z


3
. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt (d) tại hai điểm phân biệt A và
1

B sao cho AB có độ dài bằng 4.

Nhận tài liệu tự động qua mail cả năm – Liên hệ: Fb.com/tailieucuakys

THPT 2018 | Trang 4


A. (x

1)2

(y

3)2

(z

2)2

9.

B. (x

1)2


(y

3)2

(z

2)2

9.

C. (x

1)2

(y

3)2

(z

2)2

3.

D. (x

1)2

(y


3)2

(z

2)2

3.

Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho biết đường thẳng d :

x  3 y z 1
cắt mặt
 
1
2
2

cầu (S ) : x2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  18  0 tại hai điểm M , N . Tính độ dài MN .
A. MN 

20 7
.
3

B. MN  8.

C. MN  33.

D. MN 


20
.
3

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S  :  x  1   y  1   z  1  4 và mặt
2

2

2

phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0. Lập phương trình mặt phẳng  Q  song song với  P  và tiếp xúc với mặt
cầu  S  .
A. x  2 y  2 z  5  0 hoặc x  2 y  2 z  7  0.

B. x  2 y  2 z  5  0.

C. x  2 y  2 z  11  0 hoặc x  2 y  2 z 13  0.

D. x  2 y  2 z  11  0.

Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   : x  2 y  2 z  2  0 và 3 điểm

A  4; 4; 4 , B  4;  2; 6 ,C  3; 5; 7 . Mặt cầu  S  đi qua điểm C có tâm là trung điểm AB. Mặt phẳng

 

cắt mặt cầu  S  theo đường tròn có bán kính R. Tìm R.

A. R  2.


B. R  5.

C. R  3.

D. R  31.

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho biết mặt phẳng  P  : 2 x  3 y  z  11  0 tiếp xúc với
mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  8  0 tại điểm M . Tìm tọa độ tiếp điểm M .
 17 10 
B. M  ;5;  .
3
 3

A. M  3;1; 2  .

C. M 1; 2;1 .

D. M  1; 5;0  .

Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho biết mặt phẳng  P  : 2 x  2 y  z  9  0 cắt mặt cầu

 S  :  x  3   y  2   z  1
2

2

2

 100 theo thiết diện là đường tròn  C  . Tính diện tích của hình tròn


C .
A. 100 .

B. 8 .

Tài Liệu của Kys – Chia sẻ tài liệu & đề thi chất lượng

C. 64 .

D. 36 .

THPT 2018 | Trang 5


ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7


8

9

10

B

D

C

B

A

B

A

B

D

B

11

12


13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

B

D

B

A

C


A

B

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

A


A

A

D

C

A

A

C

A

31

32

33

34

35

36

37


38

39

40

D

A

B

A

C

ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC
Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh: Gia Đình Kyser

Nhận tài liệu tự động qua mail cả năm – Liên hệ: Fb.com/tailieucuakys

THPT 2018 | Trang 6



×