CÙNG ĐAM MÊ SINH HỌC
ĐỀ THI THỬ LẦN 3 – CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN BỊ CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Họ, tên thí sinh:...............................................................................................................
Số báo danh.....................................................................................................................
Câu 1. Cho hình ảnh sau:
1. Một Operon gồm các thành phần:vùng khởi động (P),vùng vận hành (O),cụm gen cấu trúc
(Z,Y,A), gen điều hòa R.
2. Trong một Operon,các gen cấu trúc có số lần nhân đơi và phiên mã như nhau.
3. Khi mơi trường có Lactozo,enzim ARN pol có thể liên kết với vùng vận hành tiến hành phiên
mã.
4. Chỉ khi mơi trường có khơng có Lactozo,gen điều hịa R mới hoạt động.
5. Khi mơi trường khơng có Lactozo ,protein ức chế liên kết vớii vùng khởi động ngăn cản quá
trình phiên mã làm cho các gen cấu trúc khơng hoạt động.
6. Khi mơi trường có Lactozo,một số phân tử Lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu
hình khơng gian ba chiều làm cho protein ức chế không thể liên kết với vùng khởi động.
7. Khi đường Lactozo bị phân giải hết thì protein ức chế lại liên kết với vùng vận hành và quá
trình phiên mã dừng lại.
Số nhận định đúng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 2. Khái niệm nào sau đây về gen là đúng?
A. Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit.
B. Gen là một đoạn ADN mang thơng tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thê
là chuỗi polipeptit hay mARN).
C. Gen là một đoạn ADN mang thơng tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thê
là chuỗi polipeptit hay ARN)
D. Gen là một đoạn ADN mang thơng tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (sản phẩm đó có thê
là chuỗi polipeptit hay tARN)
Câu 3. Vai trị của enzim ADN polimeraza trong q trình nhân đôi ADN là:
Trang 1/7
1.
2.
3.
4.
Tháo xoắn phân tử ADN.
Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch ADN.
Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch.
Cắt đứt các liên kết photphodieste.
Số đáp án đúng:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 4. Dạng đột biến thay thế một cặp nuleotit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen,có thể:
A. Làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
B. Làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
C. Làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
D. Làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi polipeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.
Câu 5. Trên vùng mã hóa của một gen khơng phân mảnh giả sử có sự thay thế một cặp nucleotit ở vị trí
thứ 134 tính từ triplet mở đầu thì protein do gen này điều khiển tổng hợp bị thay thế như thế nào so với
protein bình thường?
A. Protein đột biến thay đổi aa thứ 45
B. Protein đột biến thay đổi aa thứ 44
C. Protein đột biến mất aa thứ 44
D. Protein đột biến mất aa thứ 45.
Câu 6. Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 aa,vùng chứa thơng tin mã hóa chuỗi
polipeptit này có số liên kết hidro giữa A và T bằng số liên kết hidro giữa G và X (tính từ bộ ba mở đầu
đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX.Trong một lần nhân đơi của gen này đã có 5-BU
thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đơi tiếp đó hình thành gen đột biến.Số nucleotit loại T của gen
đột biến tạo ra là:
A. 179
B. 359
C. 718
D. 539
Câu 7. Trong các nhận xét sau về enzim ADN polimeraza ở sinh vật nhân thực và nhân sơ,nhận xét sai
là:
A. ADN pol sinh vật nhân sơ xúc tác kết hợp nucleotit tự do gắn vào đầu 3’ của nucleotit trước đó.
B. ADN pol sinh vật nhân thực khơng có khả năng gắn kết các đoạn okazaki
C. ADN pol ở sinh vật nhân sơ và nhân thực là hoàn toàn giống nhau
D. ADN pol ở sinh vật nhân sơ và nhân thực có khả năng 3’-5’ exonnucleaza (khả năng quay lại
sửa chữa sai hỏng.
Câu 8. Trong quá trình dịch mã:
A. Cùng thời điểm,trên mỗi mARN thường có một số riboxom hoạt động được gọi là polixom
B. Nguyên tắc bổ sung giữa codon và anticodon thể hiện trên toàn bộ các nucleotit của mARN
C. Có sự tham gia trực tiếp của ADN,mARN,tARN và rARN
D. Riboxom di chuyển trên mARN theo chiều 3’-5’.
Câu 9. Cho biết các bộ ba trên mARN mã hóa cho các aa tương ứng 5’ XUG 3’ – Leu ; 5’ GUX 3’ –
Val ; 5’ AXG 3’-Thr ; 5’ GXA 3’-Ala. Từ đoạn mạch gốc chứa 4 mã di truyền của một gen khơng phân
mảnh có trình tự các đơn phân 5’ XAGXGTGAXXAG 3’. Phiên mã tổng hợp đoạn mARN .Theo
nguyên tắc dịch mã thì từ đoạn mARN này sẽ tổng hợp được đoạn polipeptit có trình tự aa là:
A. Val-Ala-Leu-Val
C. Leu-Val-Thr-Val
B. Leu-Val-Thr-Leu
D. Val-Ala-Leu-Thr.
Câu 10. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực:
A. Chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
B. Cần có sự tham gia của enzim ligaza
C. Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
D. Cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A,T,G,X.
Trang 2/7
Câu 11. Cho hình ảnh sau:
Có một số bạn đưa ra các nhận định sau:
1. Đây là quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực.
2. Sự cắt bỏ intron,nối exon được diễn ra trong tế bào chất.
3. Số loại mARN được tạo ra ở trên là 6
4. Có nhiều enzim tham gia vào q trình phiên mã,trong đó enzim ARN pol là enzim chính.
5. Q trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ ngược lại so với nhân thực,mARN sau phiên mã được
trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
Trong số các nhận định trên,có bao nhiêu nhận định sai?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Trong các bệnh sau đây,bệnh nào xảy ra do đột biến gen:
(1) Bệnh ung thư
(2) Bệnh bạch tạng
(3) Bệnh mù màu
(4) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
(5) Bệnh đao
A. (2),(4),(5)
B. (1),(2),(3),(5)
C. (2),(4)
D. (1),(2),(4).
Câu 13. Người ta cho 8 vi khuẩn Ecoli có ADN vùng nhân đánh dấu N15 nuôi trong môi trường N14,
sau 3 thế hệ người ta tách toàn bộ vi khuẩn con chuyển sang nuôi môi trường N15. Sau một thời gian
nuôi cấy gười ta thu được tất cả 1936 mạch đơn ADN chứa N15. Tổng số phân tử ADN kép vùng nhân
thu được cuối cùng là
A. 970
B. 2048
C. 1024
D. 512
Câu 14. Cho các phát biểu sau:
1. Ở sinh vật nhân thực, q trình nhân đơi ADN,phiên mã và dịch mã đều diễn ra ở tế bào chất.
2. Đột biến gen tạo ra các alen mới,làm tăng tính đa dạng di truyền cho lồi.
3. Mã di truyền có tính phổ biến,tức là tất cả các lồi đều có chung một bộ mã di truyền.
4. Khi đường Lactozo bị phân giải hết thì protein ức chế khơng thể liên kết với vùng vận hành vì
đã bị đường lactozo phá vỡ cấu trúc khơng gian của nó.
5. Tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV) có thể làm cho hai bazo timin trên cùng 1 ADN liên kết
với nhau dẫn đến phát sinh đột biến.
6. Đột biến thay thế cặp Nu gây hậu quả nghiêm trọng nhất khi làm xuất hiện bộ ba quy định mã
kết thúc.
Số phát biểu sai:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15. Gen có 2349 liên kết hidro. Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nucleotit loại X và T bằng
30%, hiệu số giữa G và A bằng 10 % số nucleotit của mạch.Số nu mỗi loại của gen là:
A. A=T=261 nu; G=X=1479 nu
B. A=T=261 nu; G=X=609 nu
Trang 3/7
C. A=T=1479 nu; G=X=261 nu
D. A=T=609 nu; G=X=261 nu.
Câu 16. Một phân tử mARN nhân tạo, có 3 loại nucleotit với các tỉ lệ tương ứng A:U:X=5:4:1. Tỉ lệ bộ
ba chứa đủ 3 loại nu trên là:
A. 15,5%
B. 2%
C. 12%
D. 16%.
Câu 17. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hidro, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào
chứa cặp gen Bb qua hai lần ngun phân bình thường,mơi trường nội bào cũng cấp cho q trình nhân
đơi của cặp gen này 1689 nulcleotit loại timin và 2211 nucleotit loại xitozin. Dạng đột biến xảy ra với
alen B là:
A. Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
B. Mất một cặp G-X
C. Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
D. Mất một cặp A-T.
Câu 18. Khi nói về q trình dịch mã của sinh vật nhân thực,phát biểu nào sau đây sai?
A. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các aa.
B. Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi polipeptit.
C. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào.
D. Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều 5’-3’.
Câu 19. Khi nói về số lần nhân đơi và số lần phiên mã của các gen ởmột tế bào nhân thực, trong trường
hợp khơng có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đơi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.
B. Các gen trên các nhiễm sắc thểkhác nhau có số lần nhân đơi khác nhau và số lần phiên mã thường
khác nhau.
C. Các gen trên các nhiễm sắc thểkhác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường
khác nhau.
D. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đơi khác nhau và số lần phiên mã thường
khác nhau.
Câu 20. Codon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc dịch mã.
A. 5’UGG3’
B. 5’UGX3’
C. 5’UAG3’
D. 5’UAX3’
Câu 21: Quan sát hình ảnh sau về cơ chế hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli
Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Hình ảnh trên mô tả hoạt động của operon Lac trong môi trường có lactozo
(2) Cấu trúc của operon Lac bao gồm các gen R, vùng 1, vùng 2 và các gen Z, Y, A.
(3) Chất X được gọi là chất cảm ứng.
(4) Vùng 2 được gọi là vùng vận hành, là vị trí mà chất X bám vào trong điều kiện mơi trường
khơng có lactozo.
(5) Mỗi gen cấu trúc Z, Y, A đều có một vùng điều hịa và một vùng kết thúc riêng.
(6) Trên mỗi phân tử mARN1 và mARN2 đều chỉ chứa một mã mở đầu và một mã kết thúc.
Trang 4/7
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số loại axit amin.
(2) Trong cấu trúc phân tử mARN và tARN đều có các liên kết hiđrơ.
(3) Trong q trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 5' → 3'.
(4) Trong q trình nhân đơi ADN, trên mạch khn 5' → 3' thì mạch mới được tổng gián đoạn.
(5) Đơn phân cấu trúc phân tử ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23: Các phát biểu nào sau đây mơ tả q trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực,
trong các phát biểu thì có bao nhiêu phát biểu đúng
(1) Enzim tham gia vào q trình phiên mã là enzim ARN pơlimeraza.
(2) Phiên mã bắt đầu từ vùng điều hịa của gen.
(3) Mạch khn được dùng để tổng hợp ARN có chiều 5’ – 3’ hoặc 3’ – 5’.
(4) Quá trình tổng hợp mARN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung A-U, T-A, G-X, X-G.
(5) Enzim pôlimeraza trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5.
(6) Quá trình phiên mã sử dụng cả 2 mạch của gen làm khuôn.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 24: Sau đây là các hoạt động xảy ra trong sự điều hòa hoạt động của operon Lac
(1) Protein ức chế liên kết với vùng vận hành
(2) ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động
(3) Gen cấu trúc tiến hành phiên mã
(4) 1 số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế
(5) Enzim do gen cấu trúc mã hóa phân giải lactozo
(6) Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
Thứ tự đúng của các sự kiện trên là
A. 6 → 2 → 1 → 4 → 3 → 5.
B. 6 → 3 → 4 → 1 → 2 → 5.
C. 6 → 1 → 4 → 2 → 3 → 5.
D. 6 → 2 → 3 → 4 → 5 →1.
Câu 25: Trong số các phát biểu về mã di truyền sau đây, số phát biểu không đúng là
1. Mã di truyền chỉ được đọc theo một chiều nhất định trên phân tử ARN thơng tin.
2. Tính thối hóa của mã di truyền làm giảm thiểu hậu quả của đột biến thay thế cặp nu đặc biệt là cặp
nu thứ 3 trong 1 codon.
3. Mã di truyền là trình tự nu trên gen quy định trình tự axit amin trên chuỗi polypeptit.
4. Tính đặc hiệu của mã di truyền giúp cho việc truyền đạt thơng tin di truyền được chính xác từ ADN
đến polypeptit.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 26: Một chủng vi khuẩn đột biến có khả năng tổng hợp enzim phân giải lactơzơ ngay cả khi có
hoặc khơng có lactôzơ trong môi trường. Câu khẳng định hoặc tổ hợp các khẳng định nào dưới đây có
thể giải thích được trường hợp này?
1. Vùng vận hành (operator) đã bị đột biến nên khơng cịn nhận biết ra chất ức chế.
2. Gen mã hoá cho chất ức chế đã bị đột biến và chất ức chế khơng cịn khả năng ức chế.
3. Gen hoặc các gen mã hóa cho các enzim phân giải lactôzơ đã bị đột biến.
4. Vùng khởi động bị đột biến làm mất khả năng kiểm soát Operon.
A. 1, 2, 3.
B. 1,3, 4.
C. 1, 2.
D. 2, 3.
Câu 27: Đột biến gen lặn mất timin ở vị trí 19 trong một alen của một gen đa hiệu trên nhiễm sắc thể X
gây ra một số hội chứng liên quan ở người. Dưới đây là trình tự ADN cho vùng mã hóa cùa gen bình
thường.
5’- ATG TTA XGA GGT ATX GAA XTA GTT TGA AXT XXX ATA AAA - 3’
19
Phát biểu nào về hậu quả của đột biến này là đúng?
1. Các protein đột biến có chứa nhiều hơn một axit amin so với các protein bình thường.
2. Các protein đột biến có chứa ít hơn một axit amin so với các protein bình thường.
3. Nam giới có nhiều khả năng bị bệnh hơn nữ.
4. Các protein đột biến có chứa ít hơn một axit amin và thêm ba axit amin mới so với các protein bình
thường.
Trang 5/7
A. 2, 3 và 4.
B. Chỉ 3.
C. 1 và 3.
D. Chỉ 4.
Câu 28: Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh vật nhưng vẫn có vai trị quan trọng trong
q trình tiến hóa?
I. Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp
II. Gen đột biến có thể có hại trong mơi trường này nhưng lại có thể vơ hại hoặc có lợi trong mơi
trường khác
III. Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có thể trở nên vơ hại hoặc có lợi trong tổ
hợp gen khác
Câu trả lời đúng nhất là
A. I và II
B. III và IV
C. II và III
D. I và III.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức
năng của tế bào
(2) Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và ADN của tất cả các virut
đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
(3) Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua các
cơ chếnhân đôi, phiên mã và dịch mã
(4) Điều hịa hoạt động của gen chính là điều hịa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
Phát biểu đúng là
A. (1); (4).
B. (2); (3).
C. (1); (3).
D. (2); (4).
Câu 30: Cho các thông tin
(1) Gen bị đột biến dẫn đến protein không tổng hợp được
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng protein
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi
chức năng của protein
(4) Gen bị đột biến dẫn đến protein được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thơng tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người
là
A. (2); (3); (4).
B. (1); (2); (4).
C. (1); (3); (4).
D. (1); (2); (3).
Câu 31: Có bao nhiêu phát biểu sau đây khơng đúng khi nói về đột biến gen?
1-Đột biến gen gây biến đổi ít nhất là 1 cặp nucleotit trong gen
2-Đột biến gen xảy ra tại những cặp nucleotit khác nhau luôn làm phát sinh các alen mới
3-Đột biến gen có thể làm biến đổi đồng thời một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
4-Đột biến gen chỉ làm thay đổi cấu trúc mà không làm thay đổi lượng sản phẩm của gen
5-Đột biến gen không làm thay đổi số lượng gen trong tế bào
6-Đột biến gen không làm thay đổi nguyên tắc bổ sung trong gen
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về gen theo quan niệm hiện nay là sai?
I. Hệ gen của sinh vật nhân sơ được mã hóa liên tục, cịn hệ gen của sinh vật nhân thực được mã hóa
khơng liên tục, xen kẽ giữa những vùng khơng mã hóa exon là các vùng mã hóa intron.
II. Sinh vật nhân thực hệ gen được chia thành 3 vùng cơ bản là vùng mở đầu nằm ở đầu 3’, vùng kết
thúc nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung và vùng mã hóa.
III. Gen ở sinh vật nhân thực thường có đặc điểm là nhiều gen chung nhau 1 promoter trong khi ở sinh
vật nhân sơ thì mỗi gen có riêng 1 promoter nên được gọi là operon.
Đáp án đúng là:
A. I
B. I, II, III
C. II, III
D. I, III
Câu 33: Khi nói về quá trình nhân đơi có các phát biểu sau:
1.Q trình nhân đơi ADN có sự tham gia của 5 loại nucleotit
2.Ở sinh vật nhân sơ mỗi phân tử ADN con có một mạch polinucleotit mới trong đó gồm cả đoạn được
tổng hợp liên tục và đoạn Okazaki được tổng hợp gián đoạn
3.Các gen nằm trên các NST khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác
nhau
4.Trong một chạc chữ Y hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’
Trang 6/7
Số các phát biểu đúng là
A. 2
B. 0
C. 4
D. 3
Câu 34: Khi nói về q trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây không đúng
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prơtêin, q trình này diễn ra trong tế bào chất của sinh vật nhân thực
và nhân sơ.
(2) Q trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pơlipeptit
(3) Trong q trình dịch mã, nhiều riboxom có thể cùng tham gia tổng hợp 1 chuỗi polipeptit gọi là
hiện tượng poliriboxom.
(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi tARN bổ sung với một trong ba bộ ba kết thúc trên mARN
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 35: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrơ và có 900 nuclêơit loại guanin. Mạch 1
của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit
của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
B. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150
C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
D. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
Câu 36: Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêơtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit
loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrơ. Số lượng từng loại
nuclêơtit của alen a là:
A. A = T = 799; G = X = 401.
B. A = T = 801; G = X = 400.
C. A = T = 800; G = X = 399.
D. A = T = 799; G = X = 400.
Câu 37: Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrơ. Trên mạch một của gen có số nuclêôtit loại A bằng số
nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số
nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là
A. 448.
B. 224.
C. 112.
D. 336
Câu 38: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = ¼
thì tỉ lệ nuclêơtit loại G của phân tử ADN này là
A. 10%
B. 40%
C. 20%
D. 25%
Câu 39: Ở một loài động vật, xét một gen trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A trội hồn tồn so
với alen đột biến a. Giả sử ở một phép lai, trong tổng số giao tử đực, giao tử mang alen a chiếm 5%.
Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang alen a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang
alen đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ
A. 0,5%
B. 90,5%
C. 3,45%
D. 85,5%
Câu 40: Phân tử ADN vùng nhãn ở vi khuẩn C, coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn. Nếu
chuyển E coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N14 thì sau 5 lần nhân đơi, trong tổng số
pôlinuclêôtit của các vi khuẩn E, coli, tỉ lệ mạch pôlinuclêôtit chứa N15 là
A. 10/64
B. 31/32
C. 1/32
D. 2/32
--------------------HẾT-------------------CHÚC CÁC EM BÌNH TĨNH, TỰ TIN, CHIẾN THẮNG, LÀM BÀI THẬT TỐT NHA!!!
Trang 7/7