English Communication
LESSON 2. HOBBY
Kết thúc với bài học Lesson 1. Meeting and Introduction chắc hẳn các em đã có thể mừng
tượng được cách để bắt đầu được một cuộc hội thoại tự nhiên nhất trong cuộc sống rồi
nhỉ. Hôm nay chúng ta cùng đi qua bài học khác đó là bài học về sở thích của bạn là gì ?
What do you like doing ? or What do you like to do ?. Để các được một vấn từ và kiến
thức giúp chúng ta có thể giao tiếp dễ dàng hơn thì chủ đề về sở thích là một chủ đề mà
chúng ta không thể bỏ qua khi giao tiếp hằng ngày. Nào vậy chúng ta cùng vào bài học
nha các em.
Đầu tiên các em hãy nghe một bài hát file video [1] What do you like doing ?. Trong đoạn
video có hai bạn: bạn trai là Mermaid và bạn gái là Anna. Hai bạn giao tiếp với nhau và kể
về sở thích của hai bạn ấy.
Anna
Mermaid
Lời bài hát:
Anna: Hello, Mermaid, nice to meet you.
What do you like doing ?
Anna & Mermaid: I like swimming. I like swimming. Swimming, swimming, swimming.
Mermaid: Hello, Anna, nice to meet you. What do you like doing ?
Anna & Mermaid: I like running. I like running. Running, running, running.
Anna: Hello, Mermaid, nice to meet you.
What do you like doing ?
1
English Communication
Anna & Mermaid: I like boating. I like boating. Boating, boating, boating!.
Mermaid: Hello, Anna, nice to meet you. What do you like doing ?
Anna & Mermaid: I like fishing. I like fishing. Fishing, fishing, fishing!.
Anna: Hello, Mermaid, nice to meet you.
What do you like doing ?
Anna & Mermaid: I like water skiing. I like water skiing. Water skiing, water skiing, water
skiing.
Another person: Hello, Anna, nice to meet you.
What do you like doing ?
Anna & Mermaid: I like surfing. I like surfing. Surfing, surfing, surfing.
Qua cuộc hội thoại các em có thể rút ra được gì chưa nào. Nào nào anh sẽ tóm tắt lại cơ
bản đây: Để hỏi bạn thích làm gì ? hay sở thích của bạn là gì ? Chúng ta sẽ hỏi What do
you like doing ?. Và để trả lời cho câu hỏi này chúng ta sẽ trả lời I like + động từ - ing. Ví
dụ các câu các em đã nghe trong bài hát What do you like doing ? ở trên bạn Anna và
Mermaid có sở thích là I like swimming (Tôi thích bơi lội), I like running (Tôi thích chạy), I
like boating (Tôi thích đi chơi thuyền), I like fishing (Tôi thích câu cá), I like water skiing
(Tôi thích lướt ván nước), I like surfing (Tôi thích lướt ván).
Ngoài cách truyền thống này thì có rất nhiều cách để hỏi về sở thích nữa ví dụ như:
+ What do you do for fun ? = What do you like doing ? = What do you like to do ?
+ What do you get up to in your free time? = What do you like doing in your free time?:
Trong thời gian rãnh rỗi thì bạn làm gì ?
Thường trả lời chúng ta sẽ thêm một cụm từ When I get the time: Khi tôi rãnh rỗi + I like
+ Ving.
+ What soft of hobbies do you have ?: Bạn có sở thích như thế nào ?
Câu hỏi này mang hàm ý là bạn phải nói bạn thích thứ gì, sau đó bạn còn phải giải thích
nó ra sao cụ thể mô tả về sở thích đó.
Ngoài cách trả lời theo cách truyền thống thì các em có thể trả lời theo các cách khác như
sau:
I’m really into + Ving: Tôi thật sự thích…
2
English Communication
I enjoy/love + Ving: Tôi thích/yêu…
I’m really keen on + Ving: Tôi thật sự thích…
I spend a lot of time + Ving: Tôi dành nhiều thời gian…
Bây giờ thì chúng ta sẽ học từ vựng dựa vào hình ảnh:
A hobby is something you like to do when you are free. Hobbies make your life more
interesting. (Sở thích là một điều gì đó bạn thích làm khi bạn rãnh. Sở thích làm cuộc sống
của bạn thú vị hơn.)
Music
Some people like to listen to music or play
music themselves.
(Một vài người thích nghe nhạc hoặc chơi
nhạc bởi chính bản thân họ).
Playing the piano
Playing the gutar
3
English Communication
Trước nhạc cụ guitar, violin, piano… đều có mạo từ the đứng trước nha các em: the + tên
nhạc cụ
Playing the accordion
Playing the violin
4
English Communication
Listening to the radio
Sau đây là một số từ vựng về các môn thể thao (Sport) thường gặp:
Sport
Going in for sports is useful to everybody. It helps you to keep fit and be healthy.
(Chơi thể thao rất có ích cho mọi người. Nó giúp bạn có thể giữ được fit body và sức khỏe)
Skating
Riding
Skiing
Roller Skating
5
English Communication
Cycling
Playing badminton
Playing football
Fishing
Collecting coins
Collecting things
People collect lots of different things. Some people collect
strange things, like bones of dead animals. The common
things for collecting are stamps, coins stickers and postcards.
Những thứ sưu tập
Mọi người sưu tập nhiều thứ khác nhau. Một vài người sưu
tập những thứ lạ, như xương của các động vật đã chết.
Thường những thứ được sưu tập là tem, tiền, nhãn dính và
bưu thiếp.
6
English Communication
Drawing and painting
Playing computer games
Watching television
7
English Communication
Doing Crosswords
Playing board games:
Snakes and ladders
Chess
Reading
8
English Communication
Gardening
Heliskiing
Base jumping
Deep sea cave diving
9
English Communication
Big wawe surfing
High-altitude climbing
White water rafting
10
English Communication
Crocheting
Playing team sports
Scuba diving
11
English Communication
Wood working
Ngoài ra các em có thể học thêm phần từ vựng được kèm theo trong file học này có tên
là:
[a] What Do You Like To Do
[b] Hobbies Vocabulary
[c] Hobby Vocabularies's Sentences
[d] To Act in the free time
Link tải file: />Liên hệ: Mr. Tai, Gmail:
Zalo: 0868602906, lời kết bạn: ECFVn
12