KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?
-Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Ví dụ: đẹp/xấu, cao/ thấp...
Câu đố vui: Cây gì ?
Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia nở ngát hương thơm mặt hồ
- Cây súng( vũ khí)
- Cây súng ( hoa súng)
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
Tiết 41: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1
lên.
Mua được con chim bạn tôi nhốt
ngay vào lồng2.
Lồng1: Động từ chỉ hoạt động của
con ngựa: nhảy dựng lên.
Lồng2: Danh từ chỉ đồ vật làm
bằng tre, kim loại, … (thường để
nhốt chim, gà …)
-
Tiết 42
: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
- Đường vô xứ Huế quanh quanh,
Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.
(Ca dao)
- Em ạ Cu Ba ngọn lịm đường,
Mía xanh đồng bài biếc đồi nương.
(Tố Hữu)
Bài tập nhanh: Từ chân trong hai câu
sau có phải từ đồng âm không? vì sao?
- Nam bị ngã nên đau chân.(1)
- Cái bàn này chân bị gãy rồi.(2)
Không phải từ đồng âm vì giữa chúng
có một nét nghĩa chung làm cơ sở: bộ
phận dới cùng.
Chân1:bộ phận dới cùng của cơ thể ,dùng
để đi đứng.
Chân2:bộ phận dới cùng của bàn, có tác
dụng đỡ cho các vật khác.
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
- Con ngựa đang đứng bỗng lồng1
lên.
Mua được con chim bạn tôi nhốt
ngay vào lồng2.
-
Nhờ vào đâu mà
Chú em
ý: Muốn
phân biệt nghĩa
phân biệt
của các
từ nghĩa
đồng âm
được
củata phải dựa
vào ngữ
cảnh. trong
từ “lồng”
hai câu trên?
Tiết 42:
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
Hãy thêm vào
câu này vài từ
để trở thành
câu đơn nghĩa?
TỪ ĐỒNG ÂM
“Đem cá về kho!”
Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến
thức ăn.
Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
Kho1: Cách chế biến thức ăn
Kho2: Nơi
chứa
đồ cá
Câu
“ Đem
” nếu
mà
kho
- Đem cávềvềkho
mà !kho.
khỏitrong
ngữ kho.
kho
- Đem cátách
về cất
cảnh thì có thể
hiểu thành mấy
KHO HÀNG nghĩa?
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
Đểphải
tránh
những
Trong giao tiếp
chú
ý
hiểu lầm do hiện
đầy đủ đến ngữ
cảnhđồng
để tránh
tượng
âm
hiểu sai nghĩagây
củara,
từ cần
hoặcphải
ý điều
trong
dùng từ với chú
nghĩa
nướcgìđôi
giaoâm.
tiếp?
do hiện tượng đồng
Tiết 42:
TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập:
1. Bài tập 1 (SGK/136)
thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
cao1: độ cao
cao2: cao ngựa
ba1: số ba
ba2: ba má
sang1: sang trọng
sang2: sang đò
nam1: nam nhi
nam2: hướng nam
tranh1: tranh lụa
tranh2: tranh giành
.
Đọc đoạn dịch thơ bài: “Bài ca nhà
tranh bị gió thu phá” và tìm từ đồng
âm với mỗi từ sau đây: thu, cao, ba,
tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
“Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào luỹ tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức !”
Tiết 42:
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập:
1. Bài tập 1 (SGK/136)
2. Bài tập 2 (SGK/136)
a.
TỪ ĐỒNG ÂM
a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ
và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
- Cổ người, cổ vịt
-Cổ
Cổ
áo phận eo lại nối đầu và thân
1: Bộ
-Cổ
Cổ
chai
phận eo lại của áo bao
2: Bộ
xung
quanh
-Cổ
Cổ
tay,
phận
cổ cổ
chân
eo lại ở phần gần
3: Bộ
đầu
đồ vậteo lại của tay hoặc
Cổ4:một
Bộ phận
chân
Xuất phát từ nghĩa gốc cổ1, có nét nghĩa
tương đồng.
=> Từ nhiều nghĩa
Tiết 41:
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập:
2. Bài tập 2 (SGK/136)
a) Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung
quanh cổ
Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu
một đồ vật
Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
=>Từ nhiều nghĩa
b)
TỪ ĐỒNG ÂM
a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ
và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.
- Cổ người, cổ vịt
Xuất phát từ nghĩa gốc
- Cổ áo
cổ 1 có nét nghĩa tương
- Cổ chai
đồng
- Cổ tay, cổ chân
b) Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho
biết nghĩa của từ đó.
- Cổ xưa, cổ tích, cổ hủ, đồ cổ:Xưa, cũ
-Cổ phiếu:Phiếu chứng nhận phần
trong
công ty
=> Nghĩa
khác xa nhau, không liên quan
gì đến
nhau
- Cổ
động
viên: Người đi cổ động,
tuyên truyền
=>Từ đồng âm
Tiết 42: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập:
3. Bài tập 3 (SGK/136)
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
bàn (danh từ) – bàn ( động từ)
sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
năm (danh từ) – năm ( số từ)
Tiết 42:
I. Thế nào là từ đồng âm?
II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập:
3. Bài tập 3 (SGK/136)
- Ba chúng ta cùng ngồi một bàn
để bàn việc học nhóm.
- Hai anh em ngồi vào bàn bàn
bạc mãi mới ra vấn đề.
- Lũ sâu hại cây đã chui sâu xuống
đất.
- Con sâu lẩn sâu vào bụi rậm.
- Năm nay, em gái tôi được năm
tuổi.
TỪ ĐỒNG ÂM
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
bàn (danh từ) – bàn ( động từ)
sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
năm (danh từ) – năm ( số từ)
Tiết 42: TỪ ĐỒNG ÂM
Củng cố:
Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
Nghĩa khác xa
Có nghĩa giống
nhau không liên
Có nét tương
nhau hoặc gần
quan gì đến
đồng về nghĩa
giống nhau
nhau
Có nghĩa trái
ngược nhau
Hướng dẫn về nhà
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
- Ôn tập phần Tiếng Việt từ đầu năm -> nay,
tiết sau kiểm tra
.
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
MẠNH KHỎE !