Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề thi học sinh giỏi vật lý 8 TK 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.35 KB, 5 trang )

PHONG GD&T H HOA

KI THI HOC SINH GIOI LP 8
Nm hoc: 2012 2013
Mụn: Vt lý

Thi gian: 120 phut (khụng kờ thi gian giao ờ)

Bi 1(4 ):
Mt khi g nu th trong nc thỡ ni

1
th tớch, nu th trong du thỡ ni
3

1
th tớch. Hóy xỏc nh khi lng riờng ca du, bit khi lng riờng ca nc l
4

1g/cm3.
Bi 2(4 ):
Mt vt nng bng g, kớch thc nh, hỡnh tr, hai u hỡnh nún c th
khụng cú vn tc ban u t cao 15 cm xung nc. Vt tip tc ri trong nc,
ti sõu 65 cm thỡ dng li, ri t t ni lờn. Xỏc nh gn ỳng khi lng riờng
ca vt. Coi rng ch cú lc ỏc si một l lc cn ỏng k m thụi. Bit khi lng
riờng ca nc l 1000 kg/m3.
Bi 3(4 ):
Mt cc hỡnh tr cú ỏy dy 1cm v thnh mng. Nu th cc vo mt bỡnh
nc ln thỡ cc ni thng ng v chỡm 3cm trong nc.Nu vo cc mt cht
lng cha xỏc nh cú cao 3cm thỡ cc chỡm trong nc 5 cm. Hi phi thờm
vo cc lng cht lng núi trờn cú cao bao nhiờu mc cht lng trong cc v


ngoi cc bng nhau.
Bi 4 (5 ):
Một ô tô xuất phát từ A đi đến B, trên nửa quãng đờng đầu
đi với vận tốc v1, nửa quãng đờng sau đi với vận tốc v2. Một ô tô
khác xuất phát từ B đi đến A, trong nửa thời gian đầu đi với vận
tốc v1 và trong nửa thời gian sau đi với vận tốc v 2. Biết v1= 20
km/h, v2= 60 km/h. Nếu xe đi từ B xuất phát muộn hơn 30 phút
so với xe đi từ A thì hai xe đến địa điểm đã định cùng lúc.
Nếu hai xe xuất phát cùng một lúc và đi với vận tốc trung bình
của chúng thì chúng sẽ gặp nhau tại vị trí cách A bao xa?
Bi 5(3 ):
Trong tay ch cú 1 chic cc thy tinh hỡnh tr thnh mng, bỡnh ln ng
nc, thc thng cú vch chia ti milimet. Hóy nờu phng ỏn thớ nghim xỏc
nh khi lng riờng ca mt cht lng no ú v khi lng riờng ca cc thy
tinh. Cho rng bn ó bit khi lng riờng ca nc.
Ghi chu: Cỏn b coi khụng c gii thớch gỡ thờm.


Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm Thi häc sinh giái

Môn Vật lý lớp 8 năm học 2012 - 2013
Đáp án

Điểm

Bài 1: (4 đ)
Gọi thể tích khối gỗ là V; Trọng lượng riêng của nước là D và trọng lượng
riêng của dầu là D’; Trọng lượng khối gỗ là P
Khi thả gỗ vào nước: lực Ác si met tác dụng lên vât là: FA =
Vì vật nổi nên: FA = P ⇒


2.10 DV
=P
3

0,5

2.10 DV
3

(1)

0,5

Khi thả khúc gỗ vào dầu. Lực Ác si mét tác dụng lên vật là:
0,75

3.10 D'V
4
3.10 D'V
=P
Vì vật nổi nên: F’A = P ⇒
4
2.10 DV 3.10 D'V
=
Từ (1) và (2) ta có:
3
4
8
Ta tìm được: D' = D

9
F 'A =

Thay D = 1g/cm3 ta được: D’ =

(2)

0,5
0,75
0,5

8
g/cm3
9

0,5

Bài 2(4 đ):Vì chỉ cần tính gần đúng khối lượng riêng của vật và vì vật có
kích thước nhỏ nên ta có thể coi gần đúng rằng khi vật rơi tới mặt nước là
chìm hoàn toàn ngay.
Gọi thể tích của vật là V và khối lượng riêng của vật là D, Khối lượng riêng
của nước là D’. h = 15 cm; h’ = 65 cm.
Khi vật rơi trong không khí. Lực tác dụng vào vật là trọng lực.
P = 10DV
Công của trọng lực là: A1 = 10DVh
Khi vật rơi trong nước. lực ác si mét tác dụng lên vật là: FA = 10D’V
Vì sau đó vật nổi lên, nên FA > P
Hợp lực tác dụng lên vật khi vật rơi trong nước là: F = FA – P = 10D’V –
10DV
Công của lực này là: A2 = (10D’V – 10DV)h’

Theo định luật bảo toàn công:
A1 = A2 ⇒ 10DVh = (10D’V – 10DV)h’


D=

0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

h'
D'
h + h'

Thay số, tính được D = 812,5 Kg/m3
Bài 3(4 đ): Gọi diện tích đáy cốc là S. khối lượng riêng của cốc là D0, Khối
lượng riêng của nước là D1, khối lượng riêng của chất lỏng đổ vào cốc là D2,
thể tích cốc là V.

0,5
0,5
0.5


Trng lng ca cc l P1 = 10D0V
Khi th cc xung nc, lc y ỏc si một tỏc dng lờn cc l:

FA1 = 10D1Sh1
Vi h1 l phn cc chỡm trong nc.
10D1Sh1 = 10D0V D0V = D1Sh1
(1)
Khi vo cc cht lng cú cao h2 thỡ phn cc chỡm trong nc l h3
Trng lng ca cc cht lng l: P2 = 10D0V + 10D2Sh2
Lc y ỏc si một khi ú l: FA2 = 10D1Sh3
Cc ng cõn bng nờn: 10D0V + 10D2Sh2 = 10D1Sh3
Kt hp vi (1) ta c:
D1h1 + D2h2 = D1h3

D2 =

h3 h1
D1
h2

(2)

Gi h4 l chiu cao lng cht lng cn vo trong cc sao cho mc cht
lng trong cc v ngoi cc l ngang nhau.
Trng lng ca cc cht lng khi ú l: P3 = 10D0V + 10D2Sh4
Lc ỏc si một tỏc dng lờn cc cht lng l: FA3 = 10D1S( h4 + h)
(vi h l b dy ỏy cc)
Cc cõn bng nờn: 10D0V + 10D2Sh4 = 10D1S( h4 + h)
D1h1 + D2h4 = D1(h4 + h) h1 +
h4 =

h3 h1
h4 =h4 + h

h2

h1 h2 h' h2
h1 + h2 h3

Thay h1 = 3cm; h2 = 3cm; h3 = 5cm v h = 1cm vo
Tớnh c h4 = 6 cm
Vy lng cht lng cn thờm vo l 6 3 = 3 ( cm)
Bi 4 ( 5 im) Gọi độ dài quãng đờng AB là S (km) (Điều
kiện S >0)
Thời gian xe đi từ A đến B của xe A là:
s
s
s (v1 + v 2 )
t1=
+
=
2v1
2v 2
2v1v 2
Vận tốc trung bình trên quãng đờng AB của xe A là:
s
s
2v1v2
2 sv1v 2
2.20.60
VA =
= s (v1 + v 2 ) =
=
=

= 30
v1 + v2
t1
s (v1 + v 2 )
20 + 60
2v1v 2
(km/h)
+Gọi thời gian đi từ B đến A của xe B là t 2. Theo đề bài ta
có:

t2
t2

.v1
.v 2
s = 2 + 2
= t2 .

v1 + v 2

2

Vận tốc trung bình trên quãng đờng BA của xe B là:

0.5
0.25
0.25
0.25
0.25


0.5
0.25

0.5

0.5
0.25

1,5

1


v1 + v 2

20 + 60
v + v2
2 = 1
=
= 40 (km/h)
2
2
t2

s
t2
VB =
=
t2


+Theo bài ra ta có:
s
s
1
=
+
30
40
2

4s = 3s + 60 s = 60 (km/h)

1

+Gọi C là điểm mà xe A và xe B gặp nhau sau thời gian t
(kể từ lúc hai xe cùng xuất phát từ hai điểm A và B) nh hình
vẽ
A
C
B
vA
vB
1,5

Theo hình vẽ ta có phơng trình:
s = vA.t + vB.t hay 60 = 30t + 40t t =
Vậy 2 xe gặp nhau sau
sAC =

6

(h)
7

6
giờ và nơi gặp nhau cách A là:
7

6
180
. 30 =
(km)
7
7

Bi 5(3 ): Gi din tớch ỏy cc l S, Khi lng riờng ca cc l D0; Khi
lng riờng ca nc l D1; khi lng riờng ca cht lng cn xỏc nh l
D2 v th tớch cc l V. chiu cao ca cc l h.
Ln 1: th cc khụng cú cht lng vo nc. phn chỡm ca cc trong nc
l h1
Ta cú: 10D0V = 10D1Sh1 D0V = D1Sh1. (1)
D0Sh = D1Sh1 D0 =

h1
D1 xỏc nh c khi lng riờng ca cc.
h

Ln 2: thờm vo cc 1 lng cht lng cn xỏc nh khi lng riờng
( va phi) cú chiu cao h2, phn cc chỡm trong nc cú chiu cao h3
Ta cú: D1Sh1 + D2Sh2 = D1Sh3. ( theo (1) v P = FA)
D2 = (h3 h1)D1 xỏc nh c khi lng riờng cht lng.

Cỏc chiu cao h, h1, h2, h3 c xỏc nh bng thc thng. D1 ó bit.

0.5

0.5
0.5
0.5
0.5




×