Một số đề thi học sinh giỏi vật lý 8
TRNG THCS BNH THUN
THI KIM NH CHT LNG HSG
VT Lí 8
Thi gian lm bi 120 phỳt
S 1:
Cõu 1: Hai gng phng M1 , M2 t song song cú
mt phn x quay vo nhau. Cỏch nhau mt on d.
Trờn ng thng song song vi hai gng cú hai
im S, O vi cỏc khong cỏch c cho nh hỡnh v
a) Hóy trỡnh by cỏch v mt tia sỏng t S n gng M1
ti I, phn x n gng M2 ti J ri phn x n O
b) Tớnh khong cỏch t I n A v t J n B
Cõu 2: Mt ng t xut phỏt t A chuyn ng thng
u v B cỏch A 120m vi vn tc 8m/s. Cựng lỳc ú
mt ng t khỏc chuyn ng thng u t B v A. Sau 10s hai ng t gp nhau.
Tớnh vn tc ca ng t th hai v v trớ hai ng t gp nhau
Cõu 3: Hai on tu chuyn ng u trong sõn ga trờn hai ng st song song nhau.
on tu A di 65m, on tu B di 40m.
Nu hai tu i cựng chiu, tu A vt tu B trong khong thi gian tớnh t lỳc u
tu A ngang uụi tu B n lỳc uụi tu A ngang u tu B l 70s. Nu hai tu i ngc
chiu thỡ t lỳc u tu A ngang u tu B n lỳc uụi tu A ngang uụi tu B l 14s.
G2
Tớnh vn tc ca mi tu.
Cõu 4 . Cho hai gng phng (G1) v (G2) cú mt phn
x quay vo nhau to vi nhau mt gúc (hỡnh 2). Tia ti
SI c chiu lờn gng (G 1) ln lt phn x mt ln
trờn gng (G1) ri mt ln lờn gng (G2). Bit gúc ti
trờn gng (G1) bng 400 tỡm gúc ể cho tia ti trờn
gng (G1) v tia phn x trờn gng (G2) vuụng gúc vi
nhau.
S 2:
G1
Cõu 1 : Trc 2 gng phng G1, G2 t vuụng gúc
vi nhau v quay mt phn x vo nhau. Trờn mt mn chn
c nh cú mt khe h AB. Mt im sỏng S trong khong
gng v mn chn (hỡnh v). Hóy v 1 chựm sỏng phỏt ra
t S sau 2 ln phn x qua G1, G2 thỡ va vn lt qua khe AB.
S
N
40
0
I
G1
Hỡnh 2
.S
A
B
G2
Cõu 2: Khi i xuụi dũng sụng, mt chic ca nụ ó vt mt chic bố ti im A. Sau thi
gian t = 60phỳt, chic ca nụ i ngc li v gp chic bố ti mt im cỏch A v phớa h
lu mt khong l = 6km. Xỏc nh vn tc chy ca dũng nc. Bit rng ng c ca ca
nụ chy vi cựng mt ch c hai chiu chuyn ng.
Cõu 3: Mt ngi i xe p trờn on ng MN. Na on ng u ngi y i vi
vn tc v1 = 20km/h.Trong na thi gian cũn li i vi vn tc v2 =10km/h cui cựng
ngi y i vi vn tc v3 = 5km/h.Tớnh vn tc trung bỡnh trờn c on ng MN?
Giáo viên: Lơng Văn Minh
Một số đề thi học sinh giỏi vật lý 8
Cõu 4: Mt cỏi cc hỡnh tr, cha mt lng nc v lng thu ngõn cựng khi
lng. cao tng cng ca nc v ca thu ngõn trong cc l 120cm.Tớnh ỏp sut
ca cỏc cht lng lờn ỏy cc ? Cho khi lng riờng ca nc , thu ngõn ln lt l
1g/cm3 v 13,6g/cm3.
S 3:
G1
Cõu 1. Hai gng phng G1 v G2 c b trớ hp vi
nhau mt gúc nh hỡnh v. Hai im sỏng A
v B c t vo gia hai gng.
a/ Trỡnh by cỏch v tia sỏng sut phỏt
t A phn x ln lt lờn gng G2 n gng
G1 ri n B.
.
b/ Nu nh ca A qua G1 cỏch A l
12cm v nh ca A qua G2 cỏch A l 16cm.
G2
. A
Khong cỏch gia hai nh ú l 20cm. Tớnh gúc .
B
Cõu 2: Lỳc 6 gi sỏng mt ngi i xe gn mỏy t thnh ph A v phớa thnh ph B
cỏch A 300km, vi vn tc V1= 50km/h. Lỳc 7 gi mt xe ụ tụ i t B v phớa A vi
vn tc V2= 75km/h.
a/ Hi hai xe gp nhau lỳc my gi v cỏch A bao nhiờu km?
b/ Trờn ng cú mt ngi i xe p, lỳc no cng cỏch u hai xe trờn. Bit rng
ngi i xe p khi hnh lỳc 7 h. Hi.
A
B
- Vn tc ca ngi i xe p?
- Ngi ú i theo hng no?
- im khi hnh ca ngi ú cỏch B bao nhiờu km?
k
Cõu 3: Hai hỡnh tr A v B t thng ng cú tit din
ln lt l 100cm2 v 200cm2 c ni thụng ỏy bng mt ng
nh qua khoỏ k nh hỡnh v. Lỳc u khoỏ k ngn cỏch hai bỡnh, sau ú 3 lớt du
vo bỡnh A, 5,4 lớt nc vo bỡnh B. Sau ú m khoỏ k to thnh mt bỡnh thụng
nhau. Tớnh cao mc cht lng mi bỡnh. Cho bit trng lng riờng ca du v ca
nc ln lt l: d1=8000N/m3 ; d2= 10 000N/m3;
Cõu 4: Mt ngi i du lch bng xe p, xut phỏt lỳc 5 gi 30 phỳt vi vn tc
15km/h. Ngi ú d nh i c na quóng ng s ngh 30 phỳt v n 10 gi s
ti ni. Nhng sau khi ngh 30 phỳt thỡ phỏt hin xe b hng phi sa xe mt 20 phỳt.
Hi trờn on ng cũn li ngi ú phi i vi vn tc bao nhiờu n ớch ỳng
gi nh d nh?
S 4:
Cõu 1. Mt ngi tin li gn mt
gng phng AB trờn ng trựng vi
ng trung trc ca on thng AB.
Hi v trớ u tiờn ngi ú cú th
nhỡn thy nh ca mt ngi th hai
ng trc gng AB (hỡnh v). Bit
AB = 2m, BH = 1m, HN2 = 1m, N1 l
v trớ bt u xut phỏt ca ngi th
nht, N2 l v trớ ca ngi th hai.
Giáo viên: Lơng Văn Minh
A
B
I
.N
90
0
H
.N
1
(Ngời
thứ
nhất)
2
(Ngời
thứ
hai)
Một số đề thi học sinh giỏi vật lý 8
Cõu 2. Cựng mt lỳc t hai a im cỏch nhau 20km trờn cựng mt ng thng cú hai
xe khi hnh chy cựng chiu. Sau 2 gi xe chy nhanh ui kp xe chy chm. Bit
mt xe cú vn tc 30km/h.
a) Tỡm vn tc ca xe cũn li.
b) Tớnh quóng ng m mi xe i c cho n lỳc gp nhau.
Cõu 3: Hai gng phng G 1 , G2 quay mt phn x vo nhau v to vi nhau mt gúc
600. Mt im S nm trong khong hai gng.
a) Hóy nờu cỏch v ng i ca tia sỏng phỏt ra t S phn x ln lt qua G 1, G2
ri quay tr li S ?.
b) Tớnh gúc to bi tia ti xut phỏt t S v tia phn x i qua S ?
Cõu 4 : Ba ng ging nhau v thụng ỏy, cha y. vo ct
bờn trỏi mt ct du cao H1=20 cm v vo ng bờn phi mt
ct du cao 10cm. Hi mc cht lng ng gia s dõng cao lờn
bao nhiờu? Bit trng lng riờng ca nc v ca du l:
d1= 10 000 N/m3 ; d2=8 000 N/m3
S 5:
Câu 1: Một chiếc Canô chuyển động theo dòng sông thẳng từ bến
A đến bến B xuôi theo dòng nớc. Sau đó lại chuyển động ngợc dòng
nớc từ bến B đến bến A. Biết rằng thời gian đi từ B đến A gấp 1,5
lần thời gian đi từ A đến B (nớc chảy đều). Khoảng cách giữa hai
bến A, B là 48 km và thời gian Canô đi từ B đến A là 1,5 giờ. Tính
vận tốc của Canô, vận tốc của dòng nớc và vận tốc trung bình của
Canô trong một lợt đi về?
Cõu 2: Ba gng phng (G1), (G2), (G3) c lp thnh
mt lng tr ỏy tam giỏc cõn nh hỡnh v. Trờn gng
(G1) cú mt l nh S. Ngi ta chiu mt chựm tia sỏng hp
qua l S vo bờn trong theo phng vuụng gúc vi (G1).
Tia sỏng sau khi phn x ln lt trờn cỏc gng li i ra
ngoi qua l S v khụng b lch so vi phng ca tia chiu
i vo. Hóy xỏc nh gúc hp bi gia cỏc cp gng vi nhau
Cõu 3: Một quả cầu đặc bằng nhôm, ở ngoài không khí có trọng lợng
1,458N. Hỏi phải khoét lõi quả cầu một phần có thể tích bao nhiêu
để khi thả vào nớc quả cầu nằm lơ lửng trong nớc? Biết dnhôm = 27
000N/m3, dnớc =10 000N/m3.
Cõu 4: Ngi kờ mt tm vỏn kộo mt cỏi hũm cú trng lng 600N lờn mt chic
xe ti. sn xe cao 0,8m, tm vỏn di 2,5 m, lc kộo bng 300N.
a. Tớnh lc ma sỏt gia ỏy hũm v mt vỏn?
b. Tớnh hiu sut ca mt phng nghiờng ?
.
S.
S 6:
Cõu 1. Hai tia ti SI v SK vuụng gúc vi nhau chiu ti mt
M
gng phng ti hai im I v K nh hỡnh v (H1).
a) V tia phn x ca 2 tia ti SI v SK.
I
K
(H1)
Giáo viên: Lơng Văn Minh
Một số đề thi học sinh giỏi vật lý 8
b) Chng minh rng 2 tia phn x y cng hp vi nhau 1 gúc vuụng.
c) Gi s gúc to bi tia ti SK vi gng phng bng 300. Chiu mt tia sỏng t S ti
gng i qua trung im M ca on thng ni hai im I v K. Xỏc nh gúc to bi
tia phn x ca hai tia SK v SM.
Cõu 2: . Mt ngi cao 1,7m, mt cỏch nh u 10cm. Mt gng phng treo sỏt
tng, ngi y nhỡn thy ton b nh ca mỡnh trong gng thỡ chiu cao ti thiu
ca gng l bao nhiờu? khi ú mộp di gng cỏch sn nh bao nhiờu?
Cõu 3: Mt phn x ca hai gng phng ghộp to vi nhau
G1
mt gúc 900 hai im A, B nm trong cựng mt mt phng
A
. B
vuụng gúc vi giao tuyn ca hai gng,
a/ Hóy v mt tia sỏng t A ti gng G1 ti I,
phn x ti gng G2 ti J ri phn x ti B.
b/ Chng minh AI//JB.
G2
Cõu 4. Dựng mt phng nghiờng y mt bao xi mng cú khi lng 50Kg lờn sn
ụ
tụ . Sn ụ tụ cỏch mt t 1,2 m.
a. Tớnh chiu di ca mt phng nghiờng sao cho ngi cụng nhõn ch cn to lc
y bng 200N a bỡ xi mng lờn ụ tụ . Gi s ma sỏt gia mt phng nghiờng v
bao xi mng khụng ỏng k .
b. Nhng thc t khụng thờt b qua ma sỏt nờn hiu sut ca mtphng nghiờng l
75% . Tớnh lc ma sỏt tỏc dng vo bao xi mng.
S 6:
.
Cõu 1:
Hai gng phng M1, M2 t song song cú mt phn x quay vo nhau, cỏch nhau
mt on d = 12cm. Nm trong khong gia hai gng cú im sỏng O v S cựng cỏch
gng M1 mt on a = 4cm. Bit SO = h = 6cm.
a. Hóy trỡnh by cỏch v mt tia sỏng t S n gng M 1 ti I, phn x ti gng
M2 ti J ri phn x n O.
b. Tớnh khong cỏch t I n A v t J n B. (AB l ng thng i qua S v
vuụng gúc vi mt phng ca hai gng).
Cõu 2: Hai vt chuyn ng u trờn cựng mt ng thng. Nu chỳng i li gn
nhau thỡ c sau 1 phỳt khong cỏch gia chỳng gim i 330m. Nu chỳng i cựng chiu
(cựng xut phỏt v vn i vi vn tc nh c) thỡ c sau 10 giõy khong cỏch gia
chỳng li tng thờm 25m. Tớnh vn tc ca mi vt.
Giáo viên: Lơng Văn Minh