TUẦN :……..
TIẾT: 73
LUYỆN TẬP
Ngµy so¹n : …/ … / 2012.
Ngµy gi¶ng :… /…./ 2012
I/Mơc tiªu :
1/KiÕn thøc : Cđng cè ®Þnh lÝ pitago thn vµ ®¶o. ¸p dơng ®Þnh lÝ
pitago thn ®Ĩ tÝnh ®é dµi mét c¹nh cđa tam gi¸c vu«ng, dïng ®Þnh lÝ
®¶o ®Ĩ chøng minh tam gi¸c vu«ng.
2/ Kỹ năng:
Rèn các kỹ năng nhận biết và chứng minh các bài tốn hình học thơng qua các dạng
bài tập cơ bản
3/ Giáo dục:
ý thøc vËn dơng c¸c kiÕn thøc ®· häc ®Ĩ gi¶i bµi tËp thùc tÕ
II/Phư¬ng tiƯn thùc hiƯn:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ơn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ.
III/C¸ch thøc tiÕn hµnh:
IV/TiÕn tr×nh bµi d¹y :
A/ ỉ n ®Þnh tỉ chøc :
7A.......:……..................................................
7C .........: …….............................................
B/KiĨm tra bµi cò: lồng vào trong giờ
C/Gi¶ng bµi míi:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Bài 1:
Bài 1:
Cho ∆ ABD, có Bˆ = 2 Dˆ , kẻ AH ⊥
BD (H ∈ BD). Trên tia đối của
tia BA lấy
BE = BH. Đường thẳng EH cắt
AD tại F. Chứng minh: FH = FA =
FD.
Bài tốn cho biết ?
Bà tốn u cầu ?
Ghi gt và kl bài tốn?
gt ∆ ABD, có Bˆ = 2 Dˆ
AH ⊥ BD (H ∈ BD).
E ∈ đt AB / BE = BH
EH ∩ AD = {F}
kl FH = FA = FD.
Giải :
Tam giác BHE cân vì BE = BH (gt)
1
Nhận xét tam giác BHE?
CHỨNG MINH FD = FH
CHỨNG MINH FA = FH
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC cân tại A.
Tia phân giác của góc A cắt
BC tại D. Từ D kẻ DE ⊥ AB (E ∈
AB) và DF ⊥ AC (F ∈ AC).
Chứng minh rằng:
a)DE = DF.
b)∆ ∆ BDE = ∆ CDF.
c)AD là đường trung trực của
BC.
Bài tốn cho biết ?
Bà tốn u cầu ?
Ghi gt và kl bài tốn?
Xét tam giác vng ADE và tam giác
vng ADF có?
=> Eˆ = Hˆ 1 (hai góc đáy)
Và ta có Bˆ1 là góc ngòai tam giác BHE
Bˆ1 = Eˆ + Hˆ 1 = 2 Hˆ 1
Nên
Mà Hˆ 1 = Hˆ 2 (đđ)
=> Bˆ1 = 2 Hˆ 2
Mà Bˆ1 = 2 Dˆ
=> Hˆ 2 = Dˆ => tam giác HFD cân tại F
=> FD = FH (1)
Ta có Dˆ + Aˆ 2 = 90 0 và Hˆ 2 + AHˆ F = 90 0
=> Aˆ 2 = AHˆ F
Vậy tam giác AHF cân tại F => AF = HF
(2)
Từ (1 ) và (2) => FA = FH = FD
Bài 2:
gt ∆ ABC, (AB = AC:
∠ BAD = ∠ AD (D ∈ BC).
DE⊥AB E ∈ AB
DF⊥AC
kl a)DE = DF.
b)∆ ∆ BDE = ∆ CDF.
c)AD là đường trung trực
của BC
Giải :
a) Xét tam giác vng ADE và tam giác
vng ADF
Có Aˆ1 = Aˆ 2 (gt) ; AD cạnh huyền chung
Vậy ∆ ADE = ∆ ADF (CH + GN)
⇒ DE = DF ( cạnh tương ứng )
⇒ AE = AF ( cạnh tương ứng )
b) Ta có AB = AE + EB
và AC = AF + FC
2
Xột vuụng BDE v vuụng CDF
m AB = AC (gt) v AE = AF (cmt)
EB = FC
Xột vuụng BDE v vuụng CDF.
Cú BE = CF ( cmt )
v DE = DF ( cmt )
Vy vuụng BDE = vuụng CDF
( 2 CGV)
DB = DC ( cnh tng ng ) (1)
c) Xột BDA & CDA
Cú AB = AC (gt) ;
DB = DC (cmt)
AD cnh chung
Vy BDA = CDA (ccc)
D 1 = D 2 m D 1 + D 2 = 180 0
=> D 1 = D 2 = 90 0
AD vuụng gúc vi BC (2) .
T (1) v (2) suy ra AD l trung trc ca
BC
3.Bài tập 3 (Bài tập 92/SBT):
GV đa bài tập 92 SBT.
Theo định lí Pitago ta có:
? Để chứng minh ABC vuông AB = 12 + 2 2 = 5
BC = 12 + 2 2 = 5
cân tại B ta làm nh thế nào?
AC = 12 + 32 = 10
HS hoạt động nhóm.
Vậy AB = AC = 5 ABC cân tại
GV kiểm tra kết quả các nhóm,
B. (1)
2
2
2
chốt lại cách làm.
Lại có ( 5 ) + ( 5 ) = 10 = ( 10 )
B
Hay AB2 + BC2 = AC2
C
nên ABC vuông tại B (2).
Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông
cân tại B.
A
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
3
TUN :..
TIT: 74
BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2011
Ngày giảng : /./ 2011
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
- GV: SGK TLTK, bng ph.
- HS: SGK dng c hc tp.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
2
Bi 1: Cho biu thc 3x + 2x - 1.
Bi 1: Cho biu thc 3x2 + 2x - 1.
Tớnh giỏ tr ca biu thc ti x = 0;
Tớnh giỏ tr ca biu thc ti x = 0;
x = - 1; x =
1
3
x = - 1; x =
1
3
Gii:
Mun tớnh giỏ tr ca 1 biu thc ta lm th Ti x = 0 ta cú 3.0 + 2.0 - 1 = - 1
no?
Ti x = - 1 ta cú 3 - 2 - 1 = 0
Ti x =
=
1
1
2
ta cú 3. + - 1
3
9
3
1 2
+ 1 = 0
3 3
Bi 2:
Gii:
Bi 2: Tớnh giỏ tr ca cỏc biu thc
a. Ta cú:
( 2) + 5 =
36
3
1
= ;
9
3
4
2a + 5
với a = - 1;
3a − 6
5
1
b. 2 y + 2 y − 1 với y =
4
2
( a − b ) − 1 với a = 1 1 ; b = 1 ;
c.
4
4
a2 −1
a.
d.
( y + 2) 2
2y
+
2x + 1
bằng 2; - 2; 0; 4
5
b. Với giá trị nào của biến thì giá trị của
biểu thức sau bằng 0;
x + 1 3x + 3 2 x( x + 1) 3 x( x − 5)
;
;
;
7
5
3x + 4
x−7
Bài 4:
Cho các biểu thức đại số sau:
1
A =3x - 4x 5
2
C=
D=
F=
H=
d.
379
84
3
y
với y =
2
y+2
Bài 3:
a. Với giá trị nào của biến thì giá trị của
biểu thức
b. = - 9,5
c. 0
x
B = x−1
2
1
1
x + y (a;b là hằng số )
a
b
3x − 1
(5 x + 1)( x − 2)
E=
x +1
2x 2 − x
x 2 + 2 xy
2x 2 − 1
G=
xy
x2 +1
2
3x + 4 x + 5
( x + 1)( y − 2)
a)trong các biểu thức trên biểu thức nào
nguyên ;biểu thức nào phân?
b)tìm các giá trị không thích hợp của biến
Bài 3:
Giải:
a.
2x + 1
=2
5
⇔ 2x + 1 = 10
⇔ x = 4,5
2x + 1
= - 2 ⇔ x = - 5,5
5
2x + 1
1
=0 ⇔ x= 5
2
2x + 1
= 4 ⇔ x = 9,5
5
x +1
= 0 ⇔ x + 1 = 0 ⇔ x = −1 ;
b.
7
3x + 3
= 0 ⇔ x = −1
5
2 x ( x + 1)
= 0 ⇔ x = 0; x = −1 ;
3x + 4
Bài 4:
Cho các biểu thức đại số sau:
1
A =3x - 4x 5
2
C=
D=
F=
H=
x
B = x−1
2
1
1
x + y (a;b là hằng số )
a
b
3x − 1
(5 x + 1)( x − 2)
E=
x +1
2x 2 − x
x 2 + 2 xy
2x 2 −1
G
=
xy
x2 +1
3x 2 + 4 x + 5
( x + 1)( y − 2)
GIẢI:
Sgk bồi dưỡng toán 7 trang 61
5
trong cỏc biu thc ú?
c) Tỡm tp xỏc nh cu cỏc biu thc
A v B : E v G?
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 75
LUYN GII TON V BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức: Bài tập 1:
1
1
Giải
2x 2 + 5x 3
a)
với x = ; x =
1
2
3
3x 1
a) Với x = ta có:
2
2
2
2x 3y + 0,5xy
1
b)
với x = ; y là số
1 2
1
3(x + y)
2
nguyên âm lớn nhất.
GV đa bài tập 2 lên bảng phụ.
( HS : Khá )
2.( ) + 5. 3
2
2
=0
1
3. 1
2
1
Vậy với x = thì biểu thức đã
2
2x 2 + 5x 3
=
3x 1
cho có
giá trị bng 0.
6
Với x =
HS hoạt động nhóm phần a.
1
1
thì 3x - 1 = 3. -1 = 0
3
3
nên biểu thức đã cho không tìm
đợc giá trị.
1
3
Với x = ta có:
1
1
2.( ) 2 + 5.( ) 3
22
11
3
3
=
=
9
1
9
3.( ) 1
2
3
1
b) Với x = và y = -1 ta có:
2
2x 2 + 5x 3
=
3x 1
Các nhóm đổi chéo kiểm tra kết
quả lẫn nhau.
GV chốt lại kết quả đúng.
1
1
2
2
2x 2 3y 2 + 0,5xy 2.( 2 ) 3.( 1) + 0,5. 2 .( 1)
=
1
3(x + y)
3.( 1)
2
1
1
9
3+
4 = 4 1
=2
9
9 =2
2
2
Vậy biểu thức đã cho có giá trị là
1
2
1
tại x = và y = -1.
? Theo bài, y = ?
2
? Vậy tính giá trị của biểu thức
này nh thế nào?
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm
vào vở.
Bi 2 : Tớnh giỏ tr ca biu thc:
Bài tập 2:
2
3
A = x + 4xy - 3y vi x = 5; y = 1
Thay x = 5 ; y = 1
vo biu thc A = x2 + 4xy - 3y3
Ta c A = 52 + 4.5.1 -3.13
A = 25 + 20 - 3 = 42
Vy 42 l giỏ tr ca biu thc trờn
2
2
Bi 3 : Giỏ tr ca biu thc 2x y + 2xy
ti x = 5 ; y = 1
ti x = 1 v y = 3
Bài tập3:
Thay x = 1 ; y = -3 vo biu thc
2x2y + 2xy2
Ta c 2.12.(-3) +2.1(-3) 2
= - 6 + 18 = 12
Vy 12 l giỏ tr ca biu thc trờn
ti x = 1 ; y = -3
D/Củng cố bài
7
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 76
LUYN GII TON V BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Bi 4: Tớnh giỏ tr ca biu thc
2 x 2 + 3x 2
ti: x = -1
M=
x+2
Kin thc c bn v ghi bng
Bài tập 4:
Thay x = -1 vo biu thc
2 x 2 + 3x 2
M=
x+2
2.(1) 2 + 3(1) 2
M
=
Ta c
(1) + 2
= 2 3 2 = -3
8
Bi 5: Xỏc nh giỏ tr ca x cỏc biu
thc sau cú ngha:
x 1
x +1
a/ 2
;
b/ 2
;
x +1
x 2
Vy -3 l giỏ tr ca biu thc trờn
ti x = -1
Bài tập5:
x +1
a) biu thc 2
cú ngha khi
x 2
x2 2 0 => x 2
x 1
b) biu thc 2
cú ngha
x +1
khi x2 +1 0 m x2 +1 0 vi mi x
nờn biu thc trờn cú ngha vi mi x
Bi 6:
Tỡm cỏc giỏ tr ca bin biu thc
(x+1)2 (y2 - 6) cú giỏ tr bng 0
Baứi 7 : Tớnh giaự trũ bieồu thửực
A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 taùi
1
1
x= ;y=
2
3
Bài tập 6:
biu thc (x+1)2 (y2 - 6) = 0 thỡ
(x+1)2 = 0 => x + 1 = 0 => x = -1
hoc y2 6 = 0 => y = 6
Bài tập 7:
Gii :
a)Thay
1
1
x= ;y =
2
3
vo biu thc 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3
Ta c
3
2
2
3
1 1
1 1
1 1
3. ữ . ữ +6. ữ . ữ +3. ữ. ữ
2 3
2 3
2 3
1
1
1
1
= +
=
8
6 18
72
1
Vy
l giỏ tr ca biu thc trờn ti
72
1
1
x= ;y=
2
3
B = x2 y2 + xy + x3 + y3 ti x = 1; y = 3
b)Thay x = 1; y = 3
vo biu thc x2 y2 + xy + x3 + y3
Ta c (-1) 2.32 +(-1).3 + (-1) 3 + 33
= 9 -3 -1 + 27 = 32
Vy 32 l giỏ tr ca biu thc trờn
ti x = 1; y = 3
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
9
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 77
LUYN GII TON V BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Bi8 : Tớnh giỏ tr ca biu thc:
Bi 8 : Tớnh giỏ tr ca biu thc:
2
3
A = x + 4xy - 3y vi x = 5; y = 1
A = x2 + 4xy - 3y3 vi x = 5; y = 1
Gii :
Thay x = 5 ; y = 1
vo biu thc x2 + 4xy - 3y3
Ta c 52 + 4.5.1 -3.13
= 25 + 20 - 3 = 42
10
Vy 42 l giỏ tr ca biu thc trờn
ti x = 5 ; y = 1
Bi 9 : Giỏ tr ca biu thc 2x2y + 2xy2 ti Bi 9 : Giỏ tr ca biu thc 2x2y + 2xy2
x = 1 v y = 3
ti x = 1 v y = 3
Thay x = 1 ; y = -3
vo biu thc 2x2y + 2xy2
Ta c 2.12.(-3) +2.1(-3) 2
= -6 + 18 = 12
Vy 12 l giỏ tr ca biu thc trờn
ti x = 1 ; y = -3
Bi 10: Xỏc nh giỏ tr ca biu thc
cỏc biu thc sau cú ngha:
x 1
x +1
a/ 2
;
b/ 2
;
x +1
x 2
Bi 10: Xỏc nh giỏ tr ca biu thc
cỏc biu thc sau cú ngha:
x 1
x +1
a/ 2
;
b/ 2
;
x +1
x 2
Gii :
x +1
a) biu thc 2
cú ngha khi x2
x 2
2 0 => x 2
x 1
b) biu thc 2
cú ngha khi
x +1
x2 +1 0 m x2 +1 0 vi mi x
nờn biu thc trờn cú ngha vi mi x
Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi
biến để các biểu thức nhận giá
trị bằng 0
a, (x + 1)(x2 + 1)
b, 5y2 - 20
;
c, x 2 1
Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi
biến để các biểu thức nhận giá
trị bằng 0
a, (x + 1)(x2 + 1)
b, 5y2 - 20
;
c, x 2 - 1
Gii :
a, Ta có: (x + 1)(x2 + 1) = 0 x + 1 = 0
x = -1
? Em hiểu thế nào là biểu thức
b, 5y2 - 20 = 0 5y2 = 20 y2 = 4
nhận giá trị bằng 0 tại giá trị của
y= 2
biến?
c, x 2 - 1 = 0 x 2 = 1
Để tìm đợc giá trị của biến khi
x - 1 = 1 hoặc
biết giá trị của biểu thức ta là nhx-1=-1
thế nào?
Ta có: x - 1 = 1 x = 2
x-1=-1 x=0
D/Củng cố bài
11
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 78
LUYN GII TON V BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Bài tập 11:
Bài tập 11:
Tìm giá trị của mỗi biến để các Tìm giá trị của mỗi biến để các
biểu thức nhận giá trị bằng 0
biểu thức nhận giá trị bằng 0
2
a, (x + 1)(x + 1)
a, (x + 1)(x2 + 1)
12
b, 5y2 - 20
;
c, x 2 - 1
Gii :
a, Ta có: (x + 1)(x2 + 1) = 0 x + 1 = 0
x = -1
? Em hiểu thế nào là biểu thức
b, 5y2 - 20 = 0 5y2 = 20 y2 = 4
y= 2
nhận giá trị bằng 0 tại giá trị của
biến?
c, x 2 - 1 = 0 x 2 = 1
Để tìm đợc giá trị của biến khi
x - 1 = 1 hoặc
biết giá trị của biểu thức ta là nhx-1=-1
thế nào?
Ta có: x - 1 = 1 x = 2
x-1=-1 x=0
Bi 12
Tớnh giỏ tr ca biu thc:
b, 5y2 - 20
1
;
c, x 2 -
Bi 12
Tớnh giỏ tr ca biu thc:
3x 2 y
x 10
E = x 3 y bit y =
3
x
Ta bin i biu thc E cú cha y sau ú
x 10
thay y =
3
3x 2 y
x
10
E = x 3 y bit y =
3
3x 2 y
(3 x 2 y ) : y
Ta cú E = x 3 y = ( x 3 y ) : y
x
y
10
2
3 2
y
y
3
= x
=24
y = 10
3
3
y
y
3
m 8
4m n
G=
n5
3m + 3
3
Ta cú m - n = 3 m = n +3 v n = m
3
Thay vo biu thc
m 8 4m n
G=
n5
3m + 3
Ta bin i biu thc E cú cha mu s
rỳt gn
m8
n5
n+38
=
n5
n5
=
n5
G=
4m n
3m + 3
4m (m 3)
3m + 3
3m + 3
=0
3m + 3
-
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
13
TUN :..
TIT: 79
LUYN GII TON V BIU THC I S
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Hiu c khai nim v biu thc i s
Bit cỏch tớnh giỏ tr ca mt biu thc i s, bit cỏch trỡnh by li gii ca bi toỏn.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng lm bi v Biu thc i s
3/ Giỏo dc:
Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc. HS cú s sỏng to khi vn dng kin
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Bi 1:
Bi 1:
Vi giỏ tr no ca bin thỡ giỏ tr ca
Gii:
biu thc
2x + 1
bng 2; - 2; 0; 4
5
2x + 1
= 2 2x + 1 = 10 x = 4,5
5
14
2x + 1
= - 2 x = - 5,5
5
2x + 1
1
=0 x= 5
2
2x + 1
= 4 x = 9,5
5
Bi 2:
Vi giỏ tr no ca bin thỡ giỏ tr ca
biu thc sau bng 0;
x + 1 3x + 3 2 x( x + 1) 3 x( x 5)
;
;
;
7
5
3x + 4
x7
Bi 2: Vi giỏ tr no ca bin thỡ giỏ tr ca
biu thc sau bng 0;
x +1
= 0 x + 1 = 0 x = 1 ;
7
3x + 3
= 0 x = 1
5
2 x ( x + 1)
= 0 x = 0; x = 1 ;
3x + 4
3 x(5 x)
=0 x=0
x 5
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 80
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : - Củng cố lại quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác.
- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác. So sánh độ
dài đoạn thẳng.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng v hỡnh ,nhn bit ,chng minh v quan h gia gúc v
cnh i din ca 1 tam giỏc
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin thc vo gii bi tp
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
15
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
GV đa ra bài tập 1.
( HS : Tb Yếu)
HS đứng tại chỗ trả lời.
GV chốt lại đáp án đúng.
GV đa ra bài tập 3: (HS :Tb
khá) Trên đáy BC của tam giác
cân ABC lấy hai điểm D và E sao
cho: BD = DE = EC. Chứng minh
rằng:
a, BAD= EAC;
b, EAC < DAE
HS lên bảng vẽ hình,
ghi GT - KL.
? Chứng minh BAD= EAC nh
thế nào?
HS lên bảng chứng minh, dới lớp
làm vào vở.
? Muốn chứng minh EAC <
DAE
ta làm nh thế nào?
GV gợi ý: Trên tia đối của tia DA,
lấy điểm F sao cho DF = DA.
chứng minh ADE = FDB.
HS hoạt động nhóm.
DAE = BFD
Đại diện một nhóm lên bảng trình
bày.
Kin thc c bn v ghi bng
Bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
1. Trong một tam giác đối diện với
cạnh nhỏ nhất là:
A. góc nhọn.
B. góc tù. C. góc
vuông.
2. Góc ở đáy của tam giác cân
nhỏ hơn 600 thì cạnh lớn nhất là:
A. Cạnh bên.
B. Cạnh đáy.
3. Cho tam giác ABC có A= 600;
B= 400 thì cạnh lớn nhất là:
A. Cạnh AB B. Cạnh AC C. Cạnh BC
Bài tập 2:
A
B
D
E
F
C
Chứng minh
a, chứng minh BAD = CAE
BAD= EAC (Hai góc tơng
ứng)
b, Trên tia đối của tia DA, lấy
điểm F sao cho DF = DA.
Xét ADE và FDB có:
+AD = FD (cách vẽ)
+ ADE = FDB
(đối đỉnh)
+DE = DB (gt)
ADE = FDB (c. g. c)
DAE = BFD
BF = AE. (1)
Vì: AEC > ABC (tính chất góc
ngoài)
B
AEC > ACE
D
Xét AEC có: AEC > ACE
16
F
E
C
A
AE < AC.
AE < AB (2)
Từ (1) và (2) suy ra: BF < AB.
Xét ABF có: BF < AB BAD<
BFD (3)
Từ (1), (3) suy ra: BAD < DAE
Hay EAC < DAE
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 81
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong một tam giác
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : - Củng cố lại quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác.
- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác. So sánh độ
dài đoạn thẳng.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng v hỡnh ,nhn bit ,chng minh v quan h gia gúc v
cnh i din ca 1 tam giỏc
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin thc vo gii bi tp
II/Phơng tiện thực hiện:
17
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Bi 1
1.Bi 1(bi 1 trang 33 BD T7 T.II)
Gt ABC :AB
A
D BC / BAD= CAD
1 2
E
Kl 1. CM ADB < ADC
1 2
2.BD = DC
B
D
C
Bi toỏn cho bit ?
Bi toỏn yờu cu?
Ghi GT & KL ca bi toỏn?
Mun CM ADB < ADC ta CM?
ADB < ADC
ADB - ADC > 0
B - C = ADC - ADB
B + ADB = C + ADC = 180
Xột ABD xột ACD
Bi 2( bi 3 trang 34 s bd 7)
Bi toỏn cho bit ?
Bi toỏn yờu cu?
0
Gii 1. CM ADB < ADC
-Xột ABC ta cú :
AB < AC C < B
-xột ABD Cú
BAD + B + ADB = 180 0 (1)
-Xột CAD cú
CAD + C + ADC = 180 0
(2)
- BAD = CAD (GT)
(3)
T (1)(2)(3)
B + ADB = C + ADC =
180 0
Hay B - C ADC - ADB
M B > C B - C > 0
ADC > ADB
2.CM : BD = DC
T D k DE / ADB = ADE ( E AC)
ADE = ADE (g-c-g)
AED = ABD v DE = DB
M AED + DEC = 1800 (2 gúc k
bự)
DEC + ABC = 1800
DEC = 1800 - ABC (4)
*Xột ABC cú ABC + ACB <
1800
ACB < 1800 - ABC (5)
18
Ghi GT & KL ca bi toỏn?
A
1
B M
C
N
T (4) v (5) ACB < DEC
Trong DEC cú ACB < DEC
DC > DE m DE = DB DC >DB
2.Bi 2
Gt ABC :AB = AC B = C
M BC , N nm ngoi BC
Kl 1. CM : AM < AB
2.AB = AN
Gii
+Xột ABC l tam giỏc cõn nờn
B = C L 2 gúc nhn
+xột ABM cú B nhn
AM1B > 900 AB >AM
+Do N nm ngoi BC nờn
Trong ACN cú ACN > 900
AC
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 82 LUYN TP V QUAN H GIA GểC V CNH I DIấN
TRONG MT TAM GIC
Ngày soạn : / / 2012.
19
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : - Củng cố lại quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác.
- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác. So sánh độ
dài đoạn thẳng.
2/ K nng: - Rốn luyn k nng v hỡnh ,nhn bit ,chng minh v quan h gia gúc v
cnh i din ca 1 tam giỏc
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin thc vo gii bi tp
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
0
Bi 3: Cho tam giỏc ABC, A = 90 . Trờn
Gt ABC : A = 900
tia i ca tia AC ly D sao cho AD < AC.
D; AC , D nm ngoi AC
Ni B vi D. Chng minh rng: BC > BD
/ DA
Kl
B
D
A
E
Bi toỏn cho bit ?
Bi toỏn yờu cu?
Ghi GT & KL ca bi toỏn?
C
1. CM : BC > BD
Gii:
Trờn tia AC ly im E sao cho AE = AD
Ta cú: AE < AC (Vỡ AD < AC)
Nờn E nm gia A v C
M BA DE v DA = AE
BDE cõn nh B
BDE = BEA
Ta cú: BEA > BCD ( BEA l gúc
ngoi ca tam giỏc BEC)
Do ú: BDC > BCD
*Xột tam giỏc BDC cú: BDC > BCD
BC > BD (quan h gia gúc v cnh i
din trong mt tam giỏc)
20
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB < AC, M
là
trung
điểm của cạnh BC. So
A
sánh
∠ BAM và ∠ MAC
B
M
C
D
Bài 4:
Giải:
Vẽ tia đối của tia MA và trên đó
lấy điểm D sao cho MD = MA
Xét tam giác MAB và tam giác MDC có
MA = MD; ∠ AMB = ∠ DMC (đối đỉnh)
MB = MC (M là TĐ của cạnh BC)
Do đó: ∆MAB = ∆MDC (c.g.c)
Suy ra: AB = CD; ∠ BAM = ∠ MDC
Ta có: AB = CD; AB < AC ⇒ CD < CA
Xét tam giác ADC có: CD < AC
⇒ ∠ MAC < ∠ MDC (quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong tam giác)
Mà ∠ MAC < ∠ MDC
và ∠ BAM = ∠ MDC
Suy ra: ∠ MAC < ∠ BAM
Bài 5: Cho tam giác ABC có
∠ A = 850, ∠ B = 400
a. So sánh các cạnh của tam giác ABC
A. AB < BC < AC
C. AB < AC < BC
B. BC < AC < AB
D. AC < AB < BC
b. Trên tia đối của yia AB lấy điểm D sao
cho AD = AC. Trên tia đối của tia BA lấy
điểm E sao cho BE = BC. So sánh độ dài các
đoạn CD; CB; CE
A. CE < CB < CD
C. CD < CE < CB
B. CB < CE < CD
D. CD < CB < CE
Bài 6:
Cho tam giác ABC (AC > AB) A tù, đường
Bài 6:
cao AH (đường AH ⊥ BC) và trung tuyến
21
AM (ng AM i qua trung im M ca
cnh BC). Chng minh:
a. BAM > MAC
b. H nm gia B v M
Bi toỏn cho bit ?
Bi toỏn yờu cu?
Ghi GT & KL ca bi toỏn?
B
H
A
M
D
C
Gt
Kl
ABC :AB< AC A > 900
AH BC , M BC / MB = MC
1. CM : BAM > MAC
2. CM H nm gia B v M
Gii:
a. Trờn tia AM ly im D sao cho M
l trung im ca AD, d dng
chng minh c AMB = DMC (c.g.c)
Suy ra BAM = D (1)
AB = DC
Trong ACD cú : AC > DC do AC > AB (gt)
V AB = DC (c/m trờn)
Nờn D > MAC (2)
T (1) v (2) suy ra BAM > MAC
b. AC > AB HC > HB (H thuc on
thng BC do A l gúc tự v MB = MC)
suy ra: BM > BH. Vy H nm gia hai im
B v M.
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
22
TUN :..
TIT: 83
N THC CC BI TON V N THC
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Ôn tập cũng cố kiến thức về đơn thức và các phép
toán trên đơn thức
2/ K nng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin thc vo gii bi tp
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Gv cho hs ôn lại các kiến thức về
A.Cỏc kin thc c bn cn nh:
đơn thức
1.Đơn thức là biểu thức đại số
Thế nào là đơn thức ?
chỉ gồm một số, hoặc một biến,
hoặc một tích giữa các số và các
biến.
? Đơn thức thu gọn gồm những
2. - Đơn thức thu gọn là đơn thúc
phần nào?
chỉ gồm tích của một số với các
biến, mà mỗi biến đã đợc nâng
lên luỹ thừa với số mũ nguyên dơng.
? Bậc của một đơn thức?
3. Bậc của đơn thức:
Đơn thức có hệ số khác 0 thì có
bậc là tổng các số mũ các biến có
trong đơn thức
Số 0 là đơn thức không có bậc
? Hai đơn thức nh thế nào gọi
là hai đơn thức đồng dạng?
4.ơn thức đồng dạng
? Các đơn thức đồng dạng có bậc Đơn thức có hệ số khác 0 và có
bằng nhau, đúng hay sai ?
phần biến giống nhau gọn là các
? Muốn nhân hai đơn thức ta
đơn thức đồng dạng
làm thế nào?
5. Nhân hai đơn thức:
? Có thể áp dụng những tính chất - Nhân phần hệ số với nhau,
khi nhân các chữ giống nh nhân nhân phần biến với nhau
23
các số không?
Nêu quy tắc cộng, trừ các
đơn thức đồng dạng. áp dụng
tính :
3x2yz +
1 2
x yz ;
3
2xy2z3 -
6. Cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng
- Cộng, trừ các hệ số, giữ nguyên
phần biến Cộng, trừ các hệ số,
giữ nguyên phần biến
1
xy2z3
3
Gv ghi đề lên bảng và hớng dẫn
hs thực hiện
? Để thu gọn một đơn thức ta
thực hiện công việc gì?
HD: Thu gọn phần số và thu gọn
phần biến
Gv gọi hs lên bảng thực hiện
b. Bài tập vận dụng:
1. Bài tập 1: Thu gọn các đơn
thức sau và tìm bậc của mỗi
đơn thức
a,
1
xy2z(-5xy) = -x2y3z
5
có bậc
là 5
1 1
1
b, x3 y ữ. y2y = - x3y4
15
3 5
là 7
có bậc
2 2 3
x y z(-x3yz) (với a là hằng số)
a
1
d, -ax(xy3). (-by)3 (với a, b là các
4
c,
Gv ghi đề lên bảng và hớng dẫn
hs thực hiện
hằng số)
2. Bài tập 2: Tính tích các đơn
thức sau rồi tìm bậc
a, (-7x2yz) và
HD: áp dụng lũy thừa của lũy thừa
đơn các đơn thức về dạng thông
thờng
Gv ghi đề lên bảng và hớng dẫn
hs thực hiện
? Tính giá trị của biểu thức tại các
giá trị của biến ta làm thế nào?
Hs thực hiện
Gv theo dõi sữa sai (nếu có)
7x2yz) .
3
xy2z3. Ta có: (7
3
xy2z3
7
= -3x3y3z4 Đơn thức có bậc là 10
2
1
b, x 2 y 2 ữ và -3x3y4
3
2
4
1 2 1 2 2
xy
x
y
c,
và - yz2
ữ;
ữ
5
4
2
3. Tính giá trị của đơn thức:
a, 9x3y3 tại x = -1; y = -
1
3
1
5
4
c, ax2y5 tại x = -6, y = -1 (a là
9
b, - x3y2 tại x = -2, y = 1
hằng số)
24
D/Củng cố bài
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm
E/Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
TUN :..
TIT: 84
N THC CC BI TON V N THC
Ngày soạn : / / 2012.
Ngày giảng : /./ 2012
I/Mục tiêu :
1/Kiến thức : Ôn tập cũng cố kiến thức về đơn thức và các phép
toán trên đơn thức
2/ K nng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức
3/ Giỏo dc: Rốn luyn ý thc t giỏc, tớnh tớch cc.
HS cú s sỏng to khi vn dng kin thc vo gii bi tp
II/Phơng tiện thực hiện:
* GV: mt s bi tp v ch trờn
* HS: ễn tp cỏc kin thc theo ch im,Bng ph.
III/Cách thức tiến hành:
IV/Tiến trình bài dạy :
A/ ổ n định tổ chức :
7A.......:..................................................
7C .........: .............................................
B/Kiểm tra bài cũ: lng vo trong gi
C/Giảng bài mới:
Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh
Kin thc c bn v ghi bng
Gv ghi đề lên bảng và hớng dẫn 4. Bài tập 4: Tính giá trị của mỗi
biểu thức tại x = 1, y = -1, z = -1
hs thực hiện
HD: Thu gọn biểu thức rồi thay giá a, x2 + 7x2 + (-5x2) = 3x2 thay x =
1 vào ta đợc:
trị của biến vào và thực hiện
1
1
phép tính
b, 6xy2 + xy2 + 0,5xy2 + (- xy2)
5
5
Hs thực hiện
2
= 6,5 xy .
Thay x = 1, y = -1 vào ta đợc:
25