9/28/2016
Nội dung
2
•
•
•
PHAN
PHÂ
N TÍCH
DỰ TOÁN TÀI CHÍNH
•
Tiến trình dự toán tài chính.
Dự toán doanh thu.
Dự toán tài chính bằng phương pháp tỷ lệ % doanh
thu.
Tình huong
huống nghien
nghiên cưu.
cứu
Trình bày: Nguyễn Thị Hồng Hạnh - 2016
Tiến trình dự toán tài chính
3
•
•
•
Thiết lập một hệ thống BCTC dự toán để phân tích
ảûnh hưở
h ûng củûa cáùc kế
k á hoạ
h ch hoạ
h t độ
đ äng đế
đ án lợ
l i nhuậ
h än
và các tỷ số tài chính.
Xác đònh nhu cầu vốn cần thiết cho kế hoạch hoạt
động ngắn hạn cũng như trung và dài hạn.
Thiết lập và duy trì một hệ thống kiểm soát để theo
dõi việc phân bổ và sử dụng ngân quỹ trong công ty.
Dự toán doanh thu
Thống kê doanh thu của 5 đến
10 năm trước
Dựa vào các chiến lược, kế
hoạch mở rộng thò trường
Các yếu tố về cạnh tranh, thò
trườøng trong ngàønh
Các điều kiện môi trường kinh
tế vó mô được dự báo
TỐC ĐỘ
TĂNG
TRƯỞNG
THỂ
HIỆN Ở
TỐC ĐỘ
TOC
TĂNG
DOANH
THU
1
9/28/2016
Dự toán doanh thu
Dự
báo
doanh
thu
khơng
chính
xác
Dự toán doanh thu
Thò trườ
trương
ng mơ
mở rộng hơn mưc
mức
dự toán công ty sẽ đánh
mất khách hàng
Đượïc lậäp cho từng sản p
phẩm, từng bộä p
phậän. Sau đó
tổng hợp lại thành dự toán chung cho công ty.
Thò trường tăng trưởng thấp
hơn dư
dự bá
bao
o cong
công ty sẽ
se gặp
khó khăn với máy móc thiết
bò dư thừa, hàng tồn kho ứ
đọng…
Dự toán tài chính
•
•
Phương
gp
pháp thường đượïc sử dụïng nhất để dựï toán
tài chính là phương pháp tỷ lệ % doanh thu
Dự toán tài chính
•
Phương
pháp
tỷ lệ
%
doanh
thu
•
•
Phân tích các BCTC trong quá khứ
D toáùn doanh
Dự
d
h thu,
h đượ
đ c thể
h å hiệ
hi än dướ
d ùi tốác
độ tăng trưởng doanh thu
Một số khoản mục trên BCĐKT và
BCKQKD được giả đònh tăng theo tỷ lệ
với doanh thu.
vơi
thu Cac
Các khoan
khoản mụ
mucc khong
không co
có
quan hệ biến động chặt chẽ với doanh thu
phụ thuộc vào chính sách công ty và lựa
chọn của nhà quản trò
2
9/28/2016
Dự toán tài chính
Phương
pháp
tỷ lệ
%
doanh
thu
Bước 1: Phân tích các tỷ số lòch sử
Công việc dự toán bao gồm:
• Dự
Dư toá
t ùn nhu
h cầàu tà
t øi sảûn cầàn thiế
thi át để
đ å đạ
đ t
được mức tăng trưởng doanh thu như dự
toán.
• Dự toán các khoản nợ và vốn chủ sở hữu
(nguồn vốn) có thể tạo ra được trong quá
trình hoạ
hoatt động.
g
• Lấy nhu cầu tài sản cần thiết trừ nguồn
vốn có thể tự tạo ra để xác đònh nhu cầu
tài trợ tăng thêm
Bước 1: Phân tích các tỷ số lòch sử
Bảng báo cáo thu nhập 31/12
Chỉ tiêu
Doanh thu
Chi phí bằng tiền
Khấu hao TSCĐ
Tổng chi phí hoạt động
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Chi phí lãi vay
Lơiï nhuậän trước thuế
Thuế TNDN hiện hành
Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi
Lợi nhuận cho cổ đông thường
Cổ tức
Lợi nhuận giữ lại
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2014
2013
2.850
3.000
2.497
2.616
90
100
2.587
2.716
263
284
60
88
203
196
50,75
49
152,25
147
4
4
148,25
143
53
87
95,25
56
Bảng cân đối kế toán ngày 31/12
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Tài sản
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt
Đầu tư ngắn hạn
Phải thu
Hàng tồn kho
T øi sảûn cốá đònh
Tà
đò h thuầ
th àn
Tổng tài sản
2014
1.000
10
0
375
615
1 000
1.000
2.000
2013
810
15
65
315
415
870
Nguồn vốn
2014
Nợ phải trả
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Vay dài hạn
V án chủ
Vố
h û sở
ở hưu
hữ
Cổ phiếu ưu đãi
Vốn cổ phần thường theo MG
Lợi nhuận giữ lại
1.680
Tổng nguồn vốn
1.064
110
60
140
754
936
40
130
766
2.000
2013
800
60
30
130
580
840
40
130
710
1.680
Bước 1: Phân tích các tỷ số lòch sử
Chỉ tiêu
Chi phí bằng tiền/doanh thu
Tỷ lệ khấu hao TSCĐ thuần
Tỷ lệ tiền mặt/DThu
Phải thu/Dthu
Tồn kho/D thu
Ton
TSCĐ ròng/ doanh thu
Phải trả người bán/DThu
Phải trả khác/doanh thu
2014
(%)
87,2
10,0
0,33
12,5
20 5
20,5
33,33
2,0
4,67
2013
(%)
87,6
10,3
0,53
11,1
14 6
14,6
30,5
1,1
4,6
Trung bình 2
năm (%)
nam
87,4
10,15
0,43
11,8
17 55
17,55
31,9
1,55
4,65
3
9/28/2016
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
•
•
•
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
Giả đònh các chi phí bằng tiền bằng một tỷ lệ %
doanh thu (có thể giả đònh biến phí bằng một tỷ lệ %
doanh thu, đònh phí không đổi).
Khấu hao được giả đònh bằng một tỷ lệ % so với
TSCĐ thuần hoặëc không đổi.
Mục đích của dự toán BCKQKD là xác đònh lợi nhuận
mà công ty có thể giữ lại để tái đầu tư là bao nhiêu?
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
EBIT
Lãi vay
EBT
Thuế hiện hành
Lợi nhuận ròng
284
88
196
49
147
Cơ sở dự toán
Doanh thu
Chi phí bằng tiền
Khấu hao TSCĐ
Khau
Tổng CPHĐ
EBIT
2014
Cơ sở dự toán
2015
3.000
2.616
100
2.716
284
1,1 x DT 2014
87,2% x DT 2015
10% x TSCĐ
3.300
2.877,6
110
2.987,6
312,4
Bước 2: Dự toán báo cáo thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ
Cong
ty đong
đồng
2014
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Bảng báo cáo thu nhập năm 2014 và dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ
Cong
ty đong
đồng
2015
312,4
88
224 4
224,4
56,1
168,3
2014 Cơ sở dự toán
Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi
Lơii nhuận CĐ
Lợ
Cổ tức
LN giữ lại
147
4
143
87
56
2015
168,3
4
164 3
164,3
95,66
68,64
4
9/28/2016
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
•
•
•
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Doanh thu tăng lên tài sản cũng phải tăng.
Ti àn, phả
Tiề
h ûi thu
h vàø hà
h øng tồàn kho
kh tăng cùøng tỷû lệ
l ä vớùi
doanh thu, được biểu diễn bằng tỷ lệ % doanh thu.
Trong dài hạn, doanh thu và TSCĐ có mối quan hệ
mật thiết với nhau. Do đó, giả đònh tỷ lệ
g dài hạïn không đổi. ((Trong
g
TSCĐ/doanh thu trong
ngắn hạn có thể tăng doanh thu mà không cần tăng
TSCĐ).
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Tiền mặt
Đầu tư ngắn hạn
Phải thu
Hàng tồàn kho
Tổng TSNH
TSCĐ ròng
Tổng tài sản
•
•
•
Một số khoản mục ở phần nguồn vốn như: phải trả
người ban,
ngươi
bán, phai
phải tra
trả CNV, phai
phải nộp nha
nhà nươc
nước se
sẽ tang
tăng
tự động theo doanh thu, tạo ra nguồàn tài trợ tự động.
Lợi nhuận giữ lại tăng lên, được xác đònh từ báo cáo
thu nhập.
Các khoản mục khác bên phần nguồn vốn không
thay đổi tự động theo doanh thu được quyết đònh bởi
các quyet
cac
quyết đònh tai
tài trợ
trơ cua
của nha
nhà quan
quản trò.
trò
Chênh lệch giữa tổng tài sản và nguồn vốn dự toán
là nhu cầu vốn tăng thêm.
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2014
Cơ sở dự toán
10 0,33% x Dthu 2015
0
375 12,5% x Dthu 2015
615 20,5% x Dthu 2015
1.000
1.000 33,33% x Dthu 2015
2.000
•
Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2015
11
0
412,5
676,5
1.100
1.100
2.200
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
T ång nợ NH
Tổ
Vay dài hạn
Tổng nợ
2014
110
60
140
310
754
1.064
Cơ sở dự toán
2% x Dthu 2015
4,67% x Dthu 2015
2015
110
66
154
330
754
1.084
5
9/28/2016
Bước 3: Dự toán bảng cân đối kế toán
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Bảng CĐKT ngày 31/12/2014 và dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
2014
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
Tổång vốán chủ sở hữu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
(2.200 - 2.088,64)
40
130
766
936
2.000
Cơ sở dự toán
2015
40
130
+68,64
834,64
1.004,64
2.088,64
111,36
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Giả sử nhu cầu vốn thiếu này được tài trợ theo hình thức như sau:
Chỉ tiêu
Vay ngắn hạn
Vay dài hạn
phiếu thường
Cổ p
Tổng
Tỷ lệ (%)
25
25
50
100
Giá trò
27,84
27,84
,
55,68
111,36
Nhà quản trò tài chính cần căn cứ vào:
• Cấu trúc vốn mục tiêu của doanh nghiệp.
• nh hưởng của vay nợ đến tỷ số thanh toán ngắn hạn.
• Các điều kiện ở thò trường vốn.
• Cac
C ù hạ
h n che
h á củûa cacù hợ
hơ p đong
đ à nợ
ơ hiệ
hi än tạ
t i…
Để quyết đònh nhu cầu vốn tăng thêm sẽ được huy động
như thế nào
Lãi suất
8%
10%
Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Tổng nợ
Lần đầu
110
66
154
330
754
1.084
Thay đổi
+27,84
+27,84
Lần 2
137,84
66
154
357,84
781,84
1.139,68
6
9/28/2016
Bước 4 : Huy động vốn tăng thêm
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần đầu Thay đổi
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
Tổång vốán chủû sởû hữu
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
40
130
766
936
2.000
+55,68
Lần 2
40
185,68
834,64
1.060,32
2.200
0
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
•
•
•
Công ty phải trả lãi cho phần nợ mới và có thể phải
chia
hi cổå tứùc cho
h cáùc cổå phầ
h àn mớùi phá
h ùt hà
h ønh (giả
( i û sửû: lợ
l i
nhuận chia cho cổ đông thường năm 2015 vẫn không
đổi: 95,66 tỷ đồng). Khoản chi phí lãi vay này sẽ làm
giảm lợi nhuận và cũng giảm luôn lợi nhuận giữ lại
đ c dự
đượ
d toáùn ởû bả
b ûng bá
b ùo cáùo thu
h nhậ
h äp lầ
l àn đầ
đ àu.
•
D toán chi phí lãi vay và cổ tức phát sinh thêm do
huy động thêm các nguồn vốn.
Tính vốn cần huy động thêm (cả bên trong và bên
ngoài).
Quá trình cư
Qua
cứ tiep
tiếp tụ
tucc va
và nhu cau
cầu von
vốn tăng them
thêm co
có xu
hướng giảm dần sau mỗi lần điều chỉnh và bằng 0.
Bước 5: Điều chỉnh dự toán
•
•
•
•
•
Chi phí lãi vay tăng:
27,84 x 8% + 27,84 x 10% = 5,01
Chi phí lãi vay mới:
88 + 5,01 = 93,01
Lợïi nhuậän trước thuế g
giảm: 5,01
,
Thuế TNDN giảm: 20% x 5,01 = 1,0
Lợi nhuận sau thuế giảm: 5,01 – 1 = 4,01
7
9/28/2016
Bước 5: Điều chỉnh BC thu nhập
Bước 5: Điều chỉnh BC thu nhập
Bảng báo cáo thu nhập dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ
Cong
ty đong
đồng
EBIT
Lãi vay
EBT
Thuế hiện hành
Lợi nhuận ròng
Lần đầu
312,4
88
224,4
,
56,1
168,3
Điều chỉnh
+5,01
- 1,0
Bảng báo cáo thu nhập dự toán năm 2015
Công ty ABC, đvt: tỷ
Cong
ty đong
đồng
Lần 2
312,4
93,01
219,39
,
55,10
164,29
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Lần đầu
Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi
Lơii nhuận CĐ
Lợ
Cổ tức
LN giữ lại
Tiền mặt
ĐT ngắn hạn
Phải thu
Hàng ton
Hang
tồn kho
Tổng TSLĐ
TSCĐ ròng
Tổng tài sản
11
0
412,5
676 5
676,5
1.100
1.100
2.200
Điều chỉnh
168,3
4,0
164 3
164,3
95,66
68,64
Lần 2
164,29
4,00
160 29
160,29
95,66
64,63
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần 2
Điều chỉnh
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần 3
11
0
412,5
676 5
676,5
1.100
1.100
2.200
Vay ngắn hạn
Phải trả NB
Phải trả khác
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Tổng nợ
Lần 2
137,84
66
154
357,84
781,84
1.139,68
Đ/chỉnh
Lần 3
137,84
66
154
357,84
781,84
1.139,68
8
9/28/2016
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Bước 5: Điều chỉnh bảng CĐKT
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần 2
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
T ång vốán chủ
Tổ
h û sở
ở hưu
hữ
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
40,00
185,68
834,64
1 060 32
1.060,32
2.200
0
Đ/chỉnh
-4,01
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015 (sau tài trợ)
Công ty ABC, đvt: tỷ đồng
Lần 3
40,00
185,68
830,63
1 056 31
1.056,31
2.195,99
4,01
CP ưu đãi
CP thường
LN giữ lại
T ång vốán chủ
Tổ
h û sở
ở hưu
hữ
Tổng nguồn vốn
Vốn cần huy động thêm
Lần 2
40,00
185,68
830,63
1 056 31
1.056,31
2.195,99
4,01
ĐC
Lần 3
40,00
+ 4,01
189,69
830,63
1 060 32
1.060,32
2.200
0
Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Vốn cần huy động thêm này được dùng bằng vốn CP thường
Bảng CĐKT dự toán 31/12/2015
Bảng báo cáo thu nhập dự toán 2015
Công ty ABC
Công ty ABC
Tài sản
2015
đvt: tỷ đồng
Nguồn vốn
Taii san
Tà
sản ngan
ngắn hạ
han
n
Tiền mặt
Đầu tư ngắn hạn
Phải thu
Hàng tồn kho
Tài sản cố đònh thuần
11.100
100
11
0
412,5
676,5
1.100
Nợ phai
Nơ
phải tra
trả
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Tổng nợ NH
Vay dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu ưu đãi
Vốn cổ phần thường
Lợi nhuận giữ lại
Tổng tài sản
2.200 Tổng nguồn vốn
2015
11.139,68
139 68
137,84
66
154
357,84
781,84
1.060,32
,
40,00
189,69
830,63
2.200
Chỉ tiêu
Doanh thu
Chi phí bằng tiền
Khấu hao TSCĐ
Tổng chi phí hoạt động
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Lãi vay
Lợi nhuận trước thuế
Thuế TNDN hiện hanh
Thue
hành
Lợi nhuận ròng
Cổ tức ưu đãi
Lợi nhuận cho cổ đông thường
Cổ tức
Lợi nhuận giữ lại
đvt: tỷ đồng
2015
3 300 0
3.300,0
2.877,6
110,0
2.987,6
312,4
93,01
219,39
55 1
55,1
164,29
4,00
160,29
95,66
64,63
9